Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa lí 11 Đông Nam Á

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

2.

Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

3.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

phía bắc nước Nhật Bản

4.

Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo

b)

đảo và quần đảo

c)

lục địa và biển

d)

biển và các đảo

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

b)

Nằm ở nơi chịu ảnh hưởng nhiều thiên tai

c)

Có nơi giao thoa của các luồng sinh vật

d)

Nằm ở sâu trong lục địa Á - Âu rộng lớn

6.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê?

a)

Việt Nam, Indonexia

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia

d)

In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi, núi lửa

c)

Đồng bằng với dải đất phù sa hằng năm bồi tụ

d)

Nhiều quần đảo, hàng vạn đảo lớn nhỏ

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu rất ôn hoà

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

9.

Đông Nam Á có vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương nên thường xảy ra

a)

bão

b)

lũ lụt

c)

hạn hán

d)

động đất

10.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

11.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

12.

Loại tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí

b)

bôxít

c)

than đá

d)

quặng sắt

13.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, tăng nhanh

b)

nhập cư đông, dân số già

c)

ít dân tộc, mức sống rất cao

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

14.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Phi-lip-pin

c)

Xin-ga-po

d)

Cam-pu-chia

15.

Đông Nam Á có nền nông nghiệp

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

16.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng

b)

Vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Vùng núi cao

17.

Hai quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Số dân đông, nguồn lao động dồi dào

b)

Văn hoá đa dạng, giàu bản sắc

c)

Phân bố dân cư không đồng đều

d)

Các nước đều có cơ cấu dân số già

19.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là

a)

đất feralit và đất xám

b)

đất feralit và đất phù sa

c)

đất phù sa và đất hoang mạc

d)

đất nâu và đất pôtđôn

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều núi lan ra sát biển

d)

Có khí hậu nhiệt đới gió mùa

21.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực Đông Nam Á?

a)

Điện tử - tin học

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Hàng không - vũ trụ

23.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với ngành hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xơ

b)

Ma-giên-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mô-dăm-bích

24.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất Đông Nam Á là

a)

In-lê

b)

Bê-ra

c)

Ba Bể

d)

Tôn-lê-Sáp

25.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới ở khu vực Đông Nam Á là

a)

thiếc

b)

sắt

c)

bô-xít

d)

dầu mỏ

26.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Mi-an-ma

c)

Xin-ga-po

d)

Bru-nây

27.

Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

địa hình chia cắt và đồi núi

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng

28.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu nhờ

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

29.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy

c)

dung nham núi lửa được phong hoá

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng

30.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có

a)

thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn

b)

cơ cấu dân số đa dạng

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hoá

d)

tỉ lệ dân thành thị cao

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Đồng bằng có đất đai màu mỡ

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi

32.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

33.

Đông Nam Á có nền văn hoá phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia giáp biển

b)

tiếp giáp giữa các đại dương lớn trên thế giới

c)

cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn

34.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thuỷ điện là do

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

sông nhiều thác ghềnh

35.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ của các mảng kiến tạo

b)

nơi giao thoa các vành đai sinh khoáng

c)

liền

kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa

36.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp sang phát triển công nghiệp dịch vụ, chủ yếu là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

dịch vụ hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

37.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn

b)

vùng biển xung quanh

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

dân nhiều kinh nghiệm

38.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

trình độ dân trí được nâng cao

c)

tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

d)

nông nghiệp cần ít lao động hơn

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển

b)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn

c)

Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có

d)

Ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần

40.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, để xuất khẩu lao động

c)

Đề xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

41.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

đảo, quần đảo

b)

đầm phá, bãi triều

c)

vùng, vịnh nước sâu

d)

ao hồ, kênh rạch

42.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là

a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

a)

Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

c)

Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Công nghệ chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu

44.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là do

a)

động đất, sóng thần

b)

sóng thần, gió bão

c)

khai thác quá mức

d)

khai thác gần bờ

45.

Ngành thuỷ sản của khu vực Đông Nam Á đang thay đổi theo hướng

a)

tăng cường đánh bắt ven bờ

b)

chú trọng phát triển nuôi trồng

c)

hạn chế xuất khẩu

d)

cấm đánh bắt thuỷ sản

46.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng

47.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ

a)

nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

gió mùa hoạt động trong năm

c)

lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

địa hình bờ biển rất đa dạng

48.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu đối với khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

nguồn nước ngọt ở các sông bị nhiễm mặn

49.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á hải đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp

c)

được con người cải tạo hợp lí

d)

sản phẩm phong hóa

từ dung nham núi lửa

50.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

51.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên làm gián đoạn thời gian đánh bắt hải sản ở vùng biển phía bắc Biển Đông là

a)

động đất, biến đổi khí hậu.

b)

sóng thần, suy giảm tài nguyên.

c)

ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc.

d)

gió mùa Tây Nam, ô nhiễm môi trường.

52.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hãng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

53.

Đánh bắt hải sản là ngành truyền thống ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Các nước này có vùng biển rộng, nhiều tôm cá.

b)

Dân số đông, nguồn lao động giàu kinh nghiệm.

c)

Hải sản là nguồn thực phẩm chủ yếu của dân cư.

d)

Các nước này có đường bờ biển dài, nhiều đảo.

54.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

55.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

d)

Quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.

56.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là do điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế rộng.

d)

hợp tác cùng phát triển.

57.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ lớn.

58.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

59.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

d)

Đất đai có nhiều loài, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

60.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

d)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.

61.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây có số dân thành thị nhiều nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

62.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân thành thị giữa các quốc gia?

a)

Phi-lip-pin thấp hơn Xin-ga-po.

b)

Phi-lip-pin thấp hơn Thái Lan.

c)

Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam cao hơn Thái Lan.

63.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây của Đông Nam Á có số dân ở thành thị ít nhất?

a)

Thái Lan.

b)

Mi-an-ma.

c)

Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a.

64.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết Mi-an-ma nhập siêu lớn nhất vào năm nào sau đây?

a)

2015.

b)

2018.

c)

2019.

d)

2020.

65.

Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.