wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý hệ thần kinh trung ương

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một bệnh nhân nữ là giáo viên tiểu học đến khám vì gặp khó khăn khi viết vài tháng gần đây, nét chữ nguệch ngoạc, to nhỏ không đều. Tổn thương có thể xảy ra ở vị trí nào?

a)

Hạch nền não

b)

Tiểu não

c)

Sừng trước tủy

d)

Vỏ não

2.

Dấu hiệu nào gợi ý có tổn thương neuron vận động trên?

a)

Giảm phản xạ gân xương

b)

Yếu cơ

c)

Giảm trương lực cơ

d)

Phản xạ lòng bàn chân đáp ứng gập

3.

Dấu hiệu nào gợi ý có tổn thương neuron vận động dưới?

a)

Teo cơ

b)

Tăng phản xạ gân xương

c)

Phản xạ lòng bàn chân đáp ứng duỗi

d)

Tăng trương lực cơ

4.

Dấu hiệu nào gợi ý có tổn thương neuron vận động trên?

a)

Phản xạ lòng bàn chân đáp ứng gập

b)

Rung giật bó cơ

c)

Tăng phản xạ gân xương

d)

Giảm trương lực cơ

5.

Dấu hiệu nào gợi ý có tổn thương neuron vận động dưới?

a)

Phản xạ lòng bàn chân đáp ứng duỗi

b)

Phì đại cơ

c)

Tăng phản xạ gân xương

d)

Giảm trương lực cơ

6.

Động mạch nào cấp máu cho đoạn tủy cổ?

a)

ĐM tủy sau

b)

ĐM tủy trước

c)

ĐM tiểu não sau dưới

d)

ĐM cột sống

7.

Dự đoán phản xạ cơ nhị đầu cánh tay và cơ tam đầu cánh tay thay đổi như thế nào sau khi tổn thương tế bào sừng trước tủy chi phối rễ thần kinh C6?

a)

PX cơ nhị đầu tăng, PX cơ tam đầu mất

b)

PX cơ nhị đầu mất, PX cơ tam đầu mất

c)

PX cơ nhị đầu mất, PX cơ tam đầu bình thường

d)

PX cơ nhị đầu bình thường, PX cơ tam đầu mất

8.

Các biện pháp trị liệu nào có thể cải thiện tình trạng cử động chậm chạp trên bệnh nhân Parkinson?

a)

Kích thích cầu nhạt trong

b)

Tăng cường men monoamine oxidase-B

c)

Ức chế men catechol-O-methyltransferase

d)

Kích thích nhân đồi thị sau bên

9.

Các chất dẫn truyền thần kinh có thể thay đổi như thế nào trên bệnh nhân trầm cảm?

a)

Giảm serotonin và tăng acetylcholine

b)

Tăng lượng serotonin và epinephrine

c)

Tăng lượng GABA và serotonin

d)

Giảm serotonin và norepinephrine

10.

Tổn thương hải mã có thể gây ảnh hưởng đến chức năng gì của hệ thống thần kinh?

a)

Run không chủ ý

b)

Liệt 1/2 người

c)

Trí nhớ

d)

Thay đổi hành vi, cảm xúc

11.

Đường bó tháp có đặc điểm như thế nào?

a)

Bó tháp chéo bắt chéo trong chặng sang sừng trước đối bên, dẫn truyền xung động vận động không tùy ý

b)

Vai trò chính là bó tháp thẳng

c)

Gồm bó tháp thẳng và bó tháp chéo, dẫn truyền xung động vận động tùy ý

d)

Bó tháp thẳng bắt chéo trong hành não, dẫn truyền các xung động vận động và phối hợp với tiểu não

12.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG khi mô tả đường ngoại tháp?

a)

Bó trám - tủy: xuất phát từ nhân trám hành não

b)

Bó tiền đình - tủy: xuất phát từ nhân tiền đình trong hành não

c)

Bó nhân đỏ - tủy: xuất phát từ nhân đỏ ở cuống đại não

d)

Bó mái - tủy: xuất phát từ củ não sinh tư của tiểu não

13.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG với hệ thần kinh tự chủ?

a)

Còn gọi là hệ thần kinh tự động

b)

Tạo phản ứng không theo ý muốn

c)

Được phân phối đến cơ quan nội tạng

d)

Tạo co cứng nhờ hệ cơ xương

14.

Hệ thần kinh tự chủ KHÔNG mang đặc điểm nào?

a)

Gồm có 3 hệ là giao cảm, đối giao cảm và hệ thần kinh trung ương

b)

Có trung khu phân bố ở sừng bên chất xám tủy gai liên tục từ đốt sống ngực T1 đến đốt thắt lưng L3

c)

Được phân bố ở não giữa, hành não và vùng tuỷ cùng (S2, S3 và S4)

d)

Có trung khu cao cấp ở vùng hạ đồi

15.

Hệ giao cảm có đặc điểm gì?

a)

Có thân bào hạch nằm trong tạng

b)

Trung khu ở phần trước vùng hạ đồi

c)

Có các hạch giao cảm cạnh sống và trước sống

d)

Kích thích làm dãn đồng tử

16.

Hạch sao mang đặc điểm gì?

a)

Có sợi trước hạch xuất phát từ T1 - T10

b)

Các sợi sau hạch đi tới các cơ quan vùng cổ, chi trên

c)

Còn được gọi là hạch cổ trên

d)

Các sợi sau hạch đi theo dây thần kinh IV và VI

17.

Trung khu hệ giao cảm được phân bố ở đâu?

a)

Dọc hai bên các đốt sống cổ

b)

Sừng bên chất xám tủy gai T1 đến T10

c)

Sừng bên chất xám tủy gai T1 đến L5

d)

Sừng bên chất xám tủy gai T1 đến L3

18.

Trung khu hệ đối giao cảm được phân bố ở nơi nào?

a)

Dọc theo các đốt sống lưng

b)

Rải rác từ hành não đến hai bên đốt sống cổ

c)

Không có phân bố rõ ràng

d)

Hành não, não giữa và vùng tuỷ cùng

19.

Hạch đám rối thái dương KHÔNG mang đặc điểm gì?

a)

Các sợi sau hạch đi tới dạ dày, gan, lách, ruột non

b)

Nhận các sợi trước hạch từ T5 - T10

c)

Còn gọi là hạch mạc treo tràng dưới

d)

Là hạch trước sống

20.

Đám rối Meissner và Auerbach KHÔNG mang đặc điểm gì?

a)

Là các hạch đối giao cảm

b)

Chi phối tuyến nước bọt dưới hàm và dưới lưỡi

c)

Nhận các sợi trước hạch nằm trong thần kinh X

d)

Sợi trước hạch xuất phát từ hành não

21.

Hệ đối giao cảm KHÔNG mang đặc điểm gì?

a)

Trung tâm đối giao cảm ở hành não

b)

Các sợi trước hạch theo dây X đến hạch đối giao cảm nằm ở xa tim

c)

Các sợi sau hạch đến nút xoang và nút nhĩ thất

d)

Chất dẫn truyền thần kinh là acetylcholine

22.

Cung phản xạ của hệ thần kinh tự chủ có đặc điểm như thế nào?

a)

Giống cung phản xạ của hệ thần kinh trung ương

b)

Neuron cảm giác có myelin nên dẫn truyền xung động rất nhanh

c)

Neuron vận động xuất phát từ hạch ngoại biên

d)

Neuron sau hạch tương ứng neuron trung gian của thần kinh trung ương

23.

Hệ thần kinh tự chủ KHÔNG có tác dụng gì?

a)

Hệ đối giao cảm điều tiết thủy tinh thể

b)

Kích thích đối giao cảm co đồng tử

c)

Kích thích đối giao cảm co cơ mi lại

d)

Kích thích giao cảm làm giãn cơ tia của mống mắt

24.

Tác dụng của hệ thần kinh tự chủ lên cơ thể như thế nào?

a)

Kích thích giao cảm làm tăng lượng nước tiểu

b)

Kích thích giao cảm làm giảm tiêu glycogen của cơ

c)

Kích thích đối giao cảm làm tiết nhiều mồ hôi

d)

Kích thích đối giao cảm làm tăng tiết dịch tụy

25.

Kích thích hệ thần kinh tự chủ trên hệ tiêu hóa gây tác dụng gì?

a)

Kích thích đối giao cảm làm tăng trương lực cơ thắt của ống tiêu hóa

b)

Kích thích đối giao cảm làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa

c)

Kích thích giao cảm có thể làm viêm loét tá tràng

d)

Kích thích giao cảm làm tăng nhu động ruột

26.

Tác dụng của hệ giao cảm trên hệ tim mạch như thế nào?

a)

Giảm dẫn truyền xung động cơ tim

b)

Giảm sức co bóp cơ tim

c)

Giảm khoảng PR trong điện tâm đồ

d)

Tăng thời gian tâm trương

27.

Propranolol là thuốc ức chế β không chọn lọc. Sử dụng thuốc có tác dụng nào?

a)

Hạ huyết áp, co trơn phế quản

b)

Hạ huyết áp, giãn cơ trơn phế quản

c)

Tăng huyết áp, co trơn phế quản

d)

Tăng huyết áp, giãn cơ trơn phế quản

28.

Hệ thần kinh tự chủ có tác dụng như thế nào trên đồng tử?

a)

Kích thích giao cảm gây giãn cơ tia của mống mắt làm giãn đồng tử

b)

A và B đúng

c)

Kích thích giao cảm làm co cơ tia của mống mắt gây giãn đồng tử

d)

Kích thích đối giao cảm làm co cơ vòng mống mắt gây co đồng tử

29.

Vai trò hệ thần kinh tự chủ trong điều tiết thủy tinh thể như thế nào?

a)

Thần kinh giao cảm gây co cơ mi, tăng sức căng của dây chằng treo, nên thủy tinh thể lõi hơn

b)

Kích thích đối giao cảm làm cơ mi giãn ra

c)

Điều tiết thủy tinh thể được kiểm soát hoàn toàn bởi hệ đối giao cảm

d)

Điều tiết thủy tinh thể được kiểm soát hoàn toàn bởi hệ giao cảm

30.

Hệ thần kinh tự chủ có tác dụng như thế nào?

a)

Kích thích hệ đối giao cảm gây giảm sự bài tiết các tuyến

b)

Kích thích hệ đối giao cảm gây tăng tiết các tuyến ở dạ dày, tụy, mật

c)

Kích thích đối giao cảm gây tăng bài tiết chất nhầy ở tuyến Brunner

d)

Kích thích đối giao cảm làm tăng nhu động ruột và giảm trương lực cơ vòng

31.

Ảnh hưởng của hệ thần kinh tự chủ trên hệ tiêu hóa như thế nào?

a)

Kích thích hệ giao cảm làm tăng sự bài tiết chất nhầy ở các tuyến Brunner của tá tràng

b)

Kích thích hệ giao cảm sẽ ức chế nhu động ruột, làm giảm vận chuyển thức ăn dọc ống tiêu hóa

c)

Kích thích hệ giao cảm làm tăng nhu động ruột và tăng sự vận chuyển thức ăn dọc ống tiêu hóa

d)

Kích thích hệ giao cảm làm tăng bài tiết chất nhầy ở tuyến Brunner tá tràng

32.

Tác dụng của giao cảm KHÔNG gây đáp ứng nào ở tim?

a)

Kích thích giao cảm bên phải làm tăng nhịp tim nhiều hơn

b)

Tăng sức co bóp của cơ tim

c)

Giảm truyền xung động trong cơ tim

d)

Tăng nhịp tim

33.

Hệ giao cảm có tác dụng như thế nào trên các cơ quan?

a)

Giãn cơ Reissessen

b)

Co phế quản

c)

Tăng áp suất mao mạch cầu thận

d)

Giãn mạch máu ở phổi

34.

Hệ đối giao cảm có tác dụng như thế nào trên các cơ quan?

a)

Tăng glucose máu

b)

Tăng chuyển hóa cơ bản

c)

Tăng tiết insulin, giảm tiết glucagon

d)

Tăng co thắt các cơ trơn ở ống gan, túi mật, niệu quản, bàng quang

35.

Epinephrine và norepinephrine khác nhau thế nào?

a)

Norepinephrine làm tăng cung lượng tim mạnh hơn epinephrine

b)

Norepinephrine tác động lên tim mạnh hơn epinephrine

c)

Tác dụng của norepinephrine tuần hoàn dài hơn tác dụng của hệ giao cảm

d)

Kích thích thần kinh giao cảm đến tủy thượng thận làm phóng thích 25% norepinephrine và 25% epinephrine

36.

Kích thích hoạt động thần kinh tự chủ KHÔNG gây tác động nào trên cơ trơn?

a)

Hệ đối giao cảm làm giãn hầu hết các mạch máu

b)

Hệ giao cảm làm co thắt hầu hết các mạch máu tạng, da

c)

Hệ giao cảm làm co cơ Reissessen tiểu phế quản

d)

Hệ giao cảm thần gây co tiểu động mạch vào cầu thận

37.

Tương quan giữa hệ giao cảm và hệ đối giao cảm trong điều kiện bình thường như thế nào?

a)

Cân bằng, nghiêng về giao cảm hay đối giao cảm tùy kiểm soát của đồi thị

b)

Hệ giao cảm và hệ đối giao cảm hoạt động liên tục và ở mức độ cân bằng

c)

Hệ giao cảm hoạt động yếu hơn hệ đối giao cảm

d)

Hệ giao cảm hoạt động mạnh hơn hệ đối giao cảm

38.

Hủy tất cả hệ giao cảm tới hệ tim mạch sẽ gây ra hậu quả gì trên huyết áp động mạch?

a)

Giảm trầm trọng

b)

Bình thường

c)

Giảm nhẹ

d)

Tăng cao

39.

Điều gì xảy ra khi cắt bỏ thần kinh giao cảm đến mạch máu?

a)

Mạch máu giãn tối đa

b)

Trương lực nội tại trong mạch máu giảm đi

c)

Mạch máu hơi giãn

d)

Cơ mạch bình thường

40.

Cắt bỏ hạch sao, sau đó một tuần chích norepinephrine vào thì lưu lượng máu đến tay thay đổi thế nào?

a)

Giảm rất ít như chưa cắt hạch sao

b)

Giảm nhiều hơn khi chưa cắt hạch sao

c)

Hơi tăng hơn khi chưa cắt hạch sao

d)

Tăng nhiều hơn khi chưa cắt hạch sao

41.

Hiện tượng tăng tính nhạy cảm do cắt thần kinh giao cảm hay đối giao cảm là do nguyên nhân nào?

a)

Tăng các thụ thể ở màng sau synapse của tế bào đích

b)

Thay đổi ngưỡng kích thích của tế bào đích

c)

Giảm số lượng enzyme tiêu hủy acetylcholine hay norepinephrine

d)

Thay đổi điện thế màng tế bào đích

42.

Hệ thần kinh tự chủ KHÔNG gây tác dụng nào trên các tạng rỗng?

a)

Kích thích đối giao cảm sẽ làm co cơ thắt của các tạng rỗng

b)

Kích thích giao cảm hay đối giao cảm đều kích thích cơ thắt các tạng rỗng

c)

Kích thích đối giao cảm sẽ làm giãn cơ thắt của các tạng rỗng

d)

Kích thích giao cảm sẽ làm co cơ thắt của các tạng rỗng

43.

Câu nào đúng với năm thành phần của một cung phản xạ tự động tim mạch điều chỉnh huyết áp?

a)

Áp thụ quan, hành não, thần kinh X, thần kinh tim lớn, nút xoang

b)

Thụ thể áp suất tại xoang cảnh và quai động mạch chủ, thần kinh X, thân não, thần kinh giao cảm, nút xoang

c)

Áp thụ quan, thần kinh giao cảm, hành não, thần kinh X; nút xoang

d)

Áp thụ quan, dây thần kinh truyền vào, hành não, thần kinh X, nút xoang

44.

Câu nào KHÔNG ĐÚNG với phản xạ tự động điều chỉnh huyết áp?

a)

Tăng hoạt tính phó giao cảm làm tăng tần số tim

b)

Áp thụ quan ở xoang cảnh truyền tín hiệu về hành não qua dây Hering

c)

Giảm áp lực động mạch làm tăng hoạt tính giao cảm

d)

Tăng áp lực động mạch sẽ làm giảm hoạt tính giao cảm

45.

Khi huyết áp tăng thì dây đối giao cảm được hoạt hóa. Nhận định nào đúng?

a)

Đúng vì vỏ não chủ động ức chế giao cảm

b)

Sai vì áp thụ quan giảm kích thích phó giao cảm

c)

Sai vì hành não kích thích giao cảm mạnh

d)

Đúng vì áp thụ quan tăng xung ức chế giao cảm

46.

Huyết áp tăng sẽ ảnh hưởng như thế nào lên hệ thần kinh tự chủ?

a)

Đối giao cảm giảm, giao cảm giảm

b)

Đối giao cảm tăng, giao cảm giảm

c)

Đối giao cảm tăng, giao cảm tăng

d)

Đối giao cảm không đổi, giao cảm tăng

47.

Trong phản xạ tống nước tiểu khi bàng quang căng khoảng 300-400 ml, điều gì xảy ra?

a)

Chỉ kích thích dây đối giao cảm không có vòng phản xạ

b)

Giao cảm làm co thắt bàng quang ngay

c)

Cung phản xạ làm co thắt bàng quang, mở cơ vòng

d)

Không có phản xạ tự động tống xuất nước tiểu

48.

Hoạt động nào KHÔNG phải là phản xạ thần kinh tự chủ?

a)

Bài tiết dịch tụy mật

b)

Tăng trương lực cơ vân

c)

Điều hòa glucose máu

d)

Tăng hoạt động khi stress

49.

Ảnh hưởng của stress lên hoạt động cơ thể như thế nào?

a)

Máu đến tất cả cơ quan đều tăng

b)

Đường huyết và huyết áp tăng

c)

Tiêu hóa và hấp thu tăng mạnh

d)

Giao cảm và đối giao cảm cùng tăng

50.

Chỗ tận cùng của hệ thần kinh tự chủ có đặc điểm gì?

a)

Giống hệ thần kinh động vật

b)

Có phiến tận cùng đặc hiệu

c)

Có nốt phồng chứa hạt dự trữ

d)

Có synap hóa học kiểu tấm vận động

51.

Norepinephrine là chất dẫn truyền thần kinh của sợi thần kinh nào?

a)

Sợi sau hạch giao cảm đến tuyến mồ hôi

b)

Sợi sau hạch giao cảm điển hình

c)

Sợi sau hạch giao cảm đến cơ dựng lông

d)

Sợi trước hạch hệ đối giao cảm

52.

Epinephrine có tác dụng trên tế bào đích như thế nào?

a)

Qua thụ thể alpha là chính

b)

Qua thụ thể beta là chính

c)

Chỉ qua thụ thể beta1 duy nhất

d)

Qua cả thụ thể alpha và beta

53.

Tác dụng của norepinephrine ở tế bào đích thông qua thụ thể nào ưu thế?

a)

Gắn 2 thụ thể alpha và beta như nhau

b)

Ưu thế alpha

c)

Ưu thế beta

d)

Chỉ qua beta2

54.

Thụ thể beta được tìm thấy ở màng của tế bào nào?

a)

Cơ trơn mạch ngoại biên

b)

Tế bào cơ tim chủ yếu

c)

Cơ trơn mạch máu nội tạng

d)

Tế bào cơ xương vân

55.

Thụ thể β1 được phân bố ở nơi nào chủ yếu?

a)

Cơ trơn mạch vành nhiều

b)

Nút xoang và nút nhĩ thất

c)

Cơ Resessiens ở phế quản

d)

Cơ trơn ống tiêu hóa

56.

Norepinephrine gắn vào thụ thể alpha gây ra tác dụng gì?

a)

Giãn cơ trơn mạch máu ngoại biên

b)

Giãn cơ trơn phế quản sâu

c)

Co cơ trơn mạch máu nội tạng

d)

Tăng co bóp cơ tim mạnh

57.

Thụ thể β2 có đặc điểm gì?

a)

Hoạt hóa thông qua IP3 chủ yếu

b)

Gắn norepinephrine làm giãn phế quản

c)

Kích thích làm giãn tử cung luôn

d)

Hưng phấn sẽ làm co phế quản thường

58.

Thụ thể alpha có đặc điểm gì về chất truyền tin thứ hai?

a)

Gắn chất truyền tin có nhóm NH2

b)

Gắn chất truyền tin phân tử lượng lớn

c)

Gắn chất truyền tin có nhóm CH3

d)

Gắn chất truyền tin có nhóm COOH

59.

Acetylcholine KHÔNG phải là chất dẫn truyền thần kinh ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Neuron sau hạch đối giao cảm

b)

Hạch giao cảm và đối giao cảm

c)

Sợi sau hạch cả hai hệ TKTV

d)

Sợi trước hạch cả hai hệ TKTV

60.

Phát biểu đúng về epinephrine/norepinephrine?

a)

Norepinephrine nhận bởi α và β ngang nhau

b)

Norepinephrine chủ yếu nhận bởi thụ thể β

c)

Epinephrine chỉ nhận bởi thụ thể α

d)

Epinephrine nhận bởi α và β ngang nhau

61.

Tác động của dây adrenergic trên tế bào cơ trơn là gì?

a)

Tăng thấm Na+ gây khó khử cực

b)

Không phương án nào đúng

c)

Tăng thấm K+ gây dễ khử cực

d)

Giảm thấm Na+ gây khó khử cực

62.

Hoạt động của hệ thần kinh tự chủ có đặc điểm nào?

a)

Không chịu điều khiển hệ lưới

b)

Không chịu điều khiển vùng hạ đồi

c)

Chịu điều khiển của TKTW

d)

Tự động, không chịu vỏ não

63.

Acetylcholine gây ra hiện tượng gì ở tế bào?

a)

Tăng phân cực tế bào thần kinh

b)

Ngăn sự khử cực tế bào cơ

c)

Khử cực phía trước synapse

d)

Khử cực màng tế bào sau synapse

64.

Cấu trúc lưới KHÔNG mang đặc điểm nào?

a)

Nằm ở phía và bên cầu não

b)

Phát xung kích thích chống trọng lực

c)

Phát xung đến tủy gai ức chế trục cơ

d)

Nằm mặt bụng và giữa hành não

65.

Nhân tiền đình KHÔNG mang đặc điểm nào?

a)

Có ở mỗi bên cuống não

b)

Nhân bên nhận tín hiệu soan nang cầu nang

c)

Nhân phối hợp nhân lưới chống trọng lực

d)

Nhân trên và giữa nhận xung ống bán khuyên

66.

Phản xạ nào là đặc trưng của phản xạ tiền đình?

a)

Phản xạ định hướng không gian

b)

Phản xạ TKTV liên quan tiền đình

c)

Phản xạ rung giật nhãn cầu

d)

Phản xạ chỉnh thế tư thế

67.

Câu nào KHÔNG đúng về chức năng điều hòa hoạt động TKTV của vùng hạ đồi?

a)

Điều hòa tuần hoàn huyết áp

b)

Điều hòa nhiệt và cân bằng nước

c)

Chi phối trọn vẹn phản xạ gân xương

d)

Điều hòa tiêu hóa và nội tiết

68.

Câu 67: Bộ phận nào của tiểu não kiểm soát cử động của cơ ở vùng xa của chi?

a)

Tiểu não cổ

b)

Vùng trung gian bán cầu tiểu não

c)

Vùng ngoài bán cầu tiểu não

d)

Thùy nhung của tiểu não

69.

Câu 68: Ở loài người, tổn thương thùy nhộng của tiểu não có ảnh hưởng gì lên trương lực cơ?

a)

Giảm trương lực cơ đối bên

b)

Tăng trương lực cơ cùng bên

c)

Giảm trương lực cơ của chi và thân cùng bên

d)

Tăng trương lực cơ đối bên

70.

Câu 69: Kiểm soát và điều chỉnh thăng bằng của cơ thể là vai trò của bộ phận nào của tiểu não?

a)

Tiểu não cổ và tiểu não cũ

b)

Thùy nhộng

c)

Vùng ngoài bán cầu tiểu não

d)

Vùng trung gian bán cầu tiểu não

71.

Câu 70: Kiểm soát và điều chỉnh vận động tùy ý do bộ phận nào của tiểu não phụ trách?

a)

Tiểu não mới liên quan đến vỏ não

b)

Thùy nhộng

c)

Tiểu não cũ

d)

Tiểu não cổ

72.

Câu 71: Phối hợp vận động tùy ý được thực hiện bởi cấu trúc thần kinh nào?

a)

Các nhân dưới vỏ

b)

Vỏ não và tiểu não mới

c)

Tiểu não cổ

d)

Nhân tiền đình

73.

Câu 72: Một bệnh nhân có các triệu chứng: tay trái hoạt động sai tầm, sai hướng, cử động loạn nhịp, run khi cử động và bị mất thăng bằng bên trái. Vậy bệnh nhân này bị tổn thương ở nơi nào?

a)

Tiểu não trái

b)

Thùy nhung

c)

Tiểu não phải

d)

Nhân tiền đình

74.

Câu 73: Hạch nền não KHÔNG bao gồm cấu trúc nào?

a)

Nhân cầu nhạt

b)

Nhân đuôi

c)

Nhân đồi

d)

Chất đen

75.

Câu 74: Vòng nhân bèo sẫm có mang đặc điểm gì?

a)

Giúp thay đổi thời gian và ước tính cường độ của cử động theo ý muốn

b)

Tham gia giữ thăng bằng

c)

Giúp điều khiển những mẫu vận động phải học như viết, nói

d)

Giúp điều khiển có nhận thức trình tự thời gian của các kiểu mẫu vận động

76.

Câu 75: Bệnh Parkinson là do tổn thương cấu trúc thần kinh nào?

a)

Nhân cầu nhạt

b)

Nhân bèo sẫm

c)

Chất đen

d)

Nhân hạ đồi

77.

Câu 76: Chất trung gian thần kinh nào được tiết ra từ nhân đuôi và nhân bèo sẫm tới tác dụng tại nhân cầu nhạt và chất đen?

a)

GABA

b)

Dopamine

c)

Glutamate

d)

Acetylcholine

78.

Câu 77: Vùng vận động chính của vỏ não người có đặc điểm gì?

a)

Điều khiển những cử động phối hợp phức tạp

b)

Lưu trữ trí nhớ

c)

Kích thích vùng này gây ra những cử động đơn giản

d)

Hình chiếu của các bộ phận trong cơ thể đều bằng nhau trên vùng này

79.

Câu 78: Vùng cảm giác liên hợp có đặc điểm gì?

a)

Nhận thông tin đa giác quan để tích hợp

b)

Tổn thương gây mất cảm giác xúc giác, nhiệt độ và đau ở nửa người đối bên

c)

Chỉ nhận tín hiệu thần kinh từ nhân Goll và Burdach

d)

Tương ứng với vùng 9B, 10B

80.

Câu 79: Đường cảm giác nào của cơ thể mà không có sự bắt buộc phải tiếp hợp với đồi thị trước khi tới vỏ não?

a)

Đường thị giác

b)

Đường khứu giác

c)

Đường thính giác

d)

Đường vị giác

81.

Câu 80: Phần vùng hiểu ngôn ngữ có đặc điểm gì?

a)

Là vùng thính giác nhận thức tương ứng với vùng 22B

b)

Nằm ở bán cầu não phải đối với người thuận tay phải

c)

Là vùng Wernicke đặc biệt phát triển trên bán cầu não ưu thế

d)

Là vùng Broca

82.

Câu 81: Câu nào KHÔNG ĐÚNG đối với hoạt động của bán cầu đại não?

a)

Có sự thay đổi cấu trúc của synapse khi thành lập dấu vết trí nhớ dài hạn

b)

Số lượng tế bào thần kinh và sự nối liền giữa chúng với nhau phụ thuộc vào yếu tố di truyền và sự sử dụng sớm khi học tập

c)

Thể chai giúp truyền thông tin từ vỏ não một bên qua vùng tương ứng bên kia

d)

Ở người, cả hai bán cầu đại não đều có vùng Wernicke và Broca

83.

Câu 82: Vùng liên hợp trước trán KHÔNG có những hoạt động nào?

a)

Làm giảm những phản ứng hung hăng và những phản ứng xã hội không thích hợp

b)

Có khả năng ghi nhớ nhiều thông tin cùng một lúc

c)

Vùng trước trán không có khả năng sử dụng thông tin giúp suy nghĩ nhằm đạt được mục đích nào đó

d)

Phối hợp chặt chẽ với vùng vận động chính để lập kế hoạch cho những cử động vận động phức tạp và kế tiếp nhau

84.

Câu 83: Câu nào KHÔNG ĐÚNG đối với việc biến đổi trí nhớ ngắn hạn thành trí nhớ dài hạn?

a)

Phải có sự thay đổi về hóa học, vật lý và cấu trúc của synapse

b)

Diễn tập cùng một thông tin nhiều lần trong não làm tăng tốc độ và khả năng biến đổi trí nhớ ngắn hạn thành dài hạn

c)

Chấn thương não, hoặc có một cơn động kinh não thoình lình xảy ra sau khi củng cố trí nhớ (1 phút sau) thì không ngăn được sự củng cố trí nhớ

d)

Trí nhớ được hệ thống hóa thành những lớp thông tin khác nhau

85.

Câu 84: Khi một người bình thường đang thức mà não ở trạng thái nghỉ ngơi, yên tĩnh, trên điện não đồ xuất hiện sóng nào sau đây?

a)

Sóng α (alpha)

b)

Sóng δ (delta)

c)

Sóng β (beta)

d)

Sóng θ (theta)

86.

Câu 85: Khi hoạt động tinh thần nhiều hoặc căng thẳng, trên điện não đồ xuất hiện sóng nào?

a)

Sóng có tần số từ 8 – 13 chu kỳ/giây

b)

Sóng có tần số từ 14–80 chu kỳ/giây

c)

Sóng có tần số từ 4 – 7 chu kỳ/giây

d)

Sóng có tần số dưới 3,5 chu kỳ/giây

87.

Câu 86: Hiện tượng nào xảy ra trong giấc ngủ cử động mắt nhanh?

a)

Xuất hiện sóng β

b)

Sóng θ ngắt quãng bởi thoi giấc ngủ

c)

Xuất hiện sóng δ

d)

Sóng α xuất hiện chủ yếu trong giai đoạn này

88.

Câu 87: Hệ lưới hoạt hóa KHÔNG có đặc điểm gì?

a)

Đầu tận cùng của tế bào thần kinh có kích thước lớn nằm khắp chất lưới tiết ra acetylcholine

b)

Đầu tận cùng nhỏ nằm khắp chất lưới tiết ra norepinephrine và serotonin

c)

Làm giảm phản xạ tủy gai

d)

Hệ lưới hoạt hóa giúp duy trì trương lực cơ của các cơ chống trọng lực

89.

Hệ lưới ức chế có đặc điểm gì?

a)

Nằm ở phía bụng của tủy gai

b)

Làm giảm trương lực cơ chống trọng lực khi kích thích

c)

Làm tăng phản xạ tủy gai

d)

Khi bị kích thích sẽ làm tăng hoạt tính của phần não phía trên

90.

Serotonin được tiết ra từ nơi nào sau đây?

a)

Nhân xanh

b)

Chất đen

c)

Nhân đỏ

d)

Nhân đường giữa

91.

Giấc ngủ cử động mắt nhanh có đặc điểm gì?

a)

Không có giấc mơ

b)

Xảy ra vào giai đoạn đầu của giấc ngủ khi người ta bắt đầu buồn ngủ

c)

Trương lực cơ vận khắp cơ thể giảm rất nhiều

d)

Nhịp tim chậm và đều

92.

Giấc ngủ sóng chậm có đặc điểm như thế nào?

a)

Kèm theo giấc mơ được ghi nhớ khi tỉnh dậy

b)

Chiếm 25% thời gian ngủ ở người trẻ

c)

Chiếm 75% thời gian ngủ ở người trẻ

d)

Xảy ra sau khi ngủ được từ 80 phút – 100 phút

93.

Kích thích vùng nào KHÔNG gây ngủ?

a)

Nhân đường giữa

b)

Vài vùng ở nhân của bó đơn độc

c)

Vùng trên chéo thị giác

d)

Nhân bụng sau bên của đôi thị

94.

Chất dẫn truyền thần kinh nào liên quan tới giấc ngủ?

a)

Enkephalin

b)

Serotonin

c)

Chất P

d)

Epinephrine

95.

Chất dẫn truyền thần kinh nào có liên quan tới giấc ngủ cử động mắt nhanh?

a)

Serotonin

b)

Nonapeptide

c)

Dopamine

d)

Acetylcholine

96.

Cấu trúc nào KHÔNG thuộc về cấu trúc dưới vỏ của hệ viền?

a)

Chất đen

b)

Vùng vách

c)

Vùng cận khứu giác

d)

Vùng hạ đồi

97.

Vỏ não viền KHÔNG bao gồm cấu trúc nào?

a)

Hồi đai

b)

Hồi dưới thể chai

c)

Vùng trán thị

d)

Vùng trước trán

98.

Trung tâm thưởng quan trọng nằm ở vị trí nào?

a)

Nhân trước đôi thị

b)

Phần trước nhất của vùng hạ đồi

c)

Bó não trước giữa, nhân bên, và nhân bụng giữa

d)

Hồi hải mã

99.

Trung tâm phạt quan trọng nhất ở vị trí nào?

a)

Phức hợp hạnh nhân

b)

Phần trước của vỏ não viền

c)

Vùng xám trung tâm quanh kênh Sylvius

d)

Hồi hải mã

100.

Hồi hải mã KHÔNG có đặc điểm hoặc chức năng nào?

a)

Khó bị kích thích

b)

Thành lập trí nhớ dài hạn

c)

Quyết định tầm quan trọng của những cảm giác đi vào để ghi vào trí nhớ hay không

d)

Khứu giác

101.

Thể hạnh nhân có chức năng gì?

a)

Duy trì trạng thái thức tỉnh

b)

Điều hòa hoạt động nội tiết

c)

Quyết định hành vi phù hợp với hoàn cảnh

d)

Cũng có trí nhớ dài hạn

102.

Hội chứng Klüver Bucy xuất hiện khi cắt bỏ cấu trúc thần kinh nào?

a)

Hồi hải mã

b)

Thể hạnh nhân hai bên

c)

Vùng hồi đai trước và hồi dưới thể chai

d)

Vùng vỏ não trán thị

103.

Cắt bỏ vùng hồi đai trước và hồi dưới thể chai gây ảnh hưởng như thế nào trên động vật?

a)

Mất ngủ, bứt rứt

b)

Cảm giác no, ít ăn, trầm tính

c)

Sợ hãi

d)

Hung dữ hơn bình thường

104.

Bệnh loạn tâm thần trầm cảm có liên quan tới sự thay đổi chất nào?

a)

Giảm glutamate

b)

Tăng acetylcholine

c)

Giảm norepinephrine và serotonin

d)

Giảm dopamine

105.

Bệnh tâm thần phân liệt có liên quan tới chất dẫn truyền thần kinh nào?

a)

Dopamin

b)

Epinephrine

c)

Norepinephrine

d)

Serotonin

106.

Trong thụ thể ở thoi cơ, loại sợi cơ nào tham gia vào đáp ứng động?

a)

Sợi có túi nhân động

b)

Sợi cơ trơn

c)

Sợi cơ chuỗi nhân

d)

Sợi ngoài thoi

107.

Neuron nào có sợi trục tiếp hợp với sợi ngoài thoi?

a)

Neuron vận động alpha

b)

Neuron vận động gamma

c)

Tế bào tháp

d)

Tế bào hạt

108.

Tế bào nào trực tiếp nhận tín hiệu từ thụ thể Golgi?

a)

Neuron trung gian ức chế loại Ib

b)

Neuron trung gian kích thích loại II

c)

Neuron vận động gamma

d)

Neuron vận động alpha

109.

Một cầu thủ bóng đá bị gãy xương chày chân trái, bó bột 8 tuần. Sau khi tháo bột, anh ta thấy cơ bắp chân bên trái nhỏ hơn chân phải. Có thể giải thích vấn đề này ra sao?

a)

Mất phân bố thần kinh tiến triển

b)

Tăng hoạt động glycolytic của cơ bắp chân trái

c)

Giảm tổng hợp actin và myosin tạm thời

d)

Giảm số lượng sợi cơ ở cơ bắp chân trái

110.

Sợi trục của neuron vận động khi qua tủy gai, tiếp hợp với cơ xương phải đi qua cấu trúc nào?

a)

Rễ trước

b)

Rễ sau

c)

Cột sau

d)

Sừng sau

111.

Loại sợi cơ màu trắng (type IIB) có đặc điểm gì?

a)

Co chậm

b)

Đường kính nhỏ

c)

Mau mệt

d)

Hoạt tính ATPase thấp

112.

Xung động truyền từ thụ thể Golgi đến neuron trung gian ở tủy gai đi qua sợi thần kinh nào?

a)

IIa

b)

Ia

c)

IIb

d)

Ib

113.

Hãy xác định cặp phản xạ và thụ thể tiếp nhận tương ứng

a)

Phản xạ ức chế quặt ngược – Thụ thể Pacinian

b)

Phản xạ ức chế autogenic – Thoi cơ

c)

Phản xạ căng cơ – Thoi cơ

d)

Phản xạ ức chế quặt ngược – Thụ thể Golgi gân

114.

Phản xạ nào mô tả cử động của các nhóm cơ đối vận ở 2 bên cơ thể đều tham gia khi bị kích thích đau?

a)

Phản xạ bóp thóp

b)

Phản xạ tự động

c)

Phản xạ gấp

d)

Phản xạ duỗi chéo

115.

Cắt ngang tủy gai ở tầng nào có thể gây tử vong ngay lập tức?

a)

Đoạn tủy ngực T1

b)

Đoạn tủy thắt lưng L4

c)

Đoạn tủy ngực T8

d)

Đoạn tủy cổ C1-2

116.

Điều nào KHÔNG đúng khi nói về bó vỏ-gai bên?

a)

Các sợi đi qua tủy gai đến neuron vận động cơ vân

b)

Các sợi kiểm soát không ý thức vận động

c)

Các sợi bắt chéo ở hành não

d)

Các sợi vận động hồi trước trung tâm thùy trán

117.

Tế bào tháp ở vùng vận động nguyên phát KHÔNG thể thực hiện chức năng nào?

a)

Mã hóa hướng của vận động

b)

Mã hóa lực co của các cơ riêng lẻ

c)

Tham gia vào khởi phát tín hiệu vận động

d)

Phóng chiếu đến nhiều nhóm neuron vận động tủy gai

118.

Xác định trình tự các cấu trúc liên quan đến cử động bàn tay theo ý muốn: 1. Đám rối thần kinh cánh tay; 2. Vùng vận động chính; 3. Vùng tiền vận động; 4. Vùng trước trán

a)

4-3-2-1

b)

4-2-3-1

c)

3-4-2-1

d)

2-3-4-1

119.

Một bệnh nhân nam, 65 tuổi, nhồi máu vùng vận động chính bên bán cầu (T). Dấu tổn thương có thể ghi nhận?

a)

Các sợi liên lạc giữa vỏ não và tủy gai

b)

Hồi sau trung tâm là vị trí vùng vận động chính

c)

Sừng sau của tủy gai

d)

Các sợi ly tâm từ vùng cảm giác chính qua vùng vận động

120.

Bệnh nhân xuất huyết thùy đỉnh bán cầu ưu thế, phát ra những cụm từ rời rạc, vô nghĩa, biết bất thường lời nói mình và cố gắng diễn đạt ý nhưng không được. Ổ tổn thương có thể ở đâu?

a)

Hồi thái dương giữa

b)

Hồi trán dưới

c)

Hồi trán trên

d)

Thùy đỉnh dưới

121.

Ức chế thụ thể beta thượng thận có thể gây triệu chứng gì?

a)

Tất cả các ý đúng

b)

Làm nặng hen phế quản

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Mất tăng lưu lượng máu cơ vận động mạnh

122.

Atropin gây ức chế thụ thể muscarinic có thể dẫn đến triệu chứng nào?

a)

Co đồng tử

b)

Tiểu khó

c)

Tiêu chảy

d)

Vã mồ hôi

123.

Epinephrine làm tăng đường huyết bằng cơ chế nào?

a)

Tăng tiết glucagon

b)

Tăng tiết insulin

c)

Tăng ly giải glycogen ở gan, cơ

d)

A, C đúng

124.

Ức chế hệ thần kinh đối giao cảm gây giảm hoạt động nào?

a)

Tiết dịch tụy

b)

Tiết mồ hôi

c)

Nhu động ruột

d)

Nhịp tim khi nghỉ

125.

Hệ thần kinh giao cảm đáp ứng với stress gây nên thay đổi gì?

a)

A, C đúng

b)

Tăng hình thành huyết khối động

c)

Tăng tổng hợp glycogen gan, cơ

d)

Tăng huyết áp

126.

Bệnh nhân bị liệt toàn bộ 1/2 mặt bên phải, không thể nhếch mép cùng bên. Bệnh nhân có thể có triệu chứng gì?

a)

Tăng tiết tuyến lệ và nước bọt

b)

Nhíu lông mày bình thường

c)

Khô miệng

d)

Bất thường cử động nhai

127.

Bệnh nhân hôn mê sau tai nạn, có kiểu thở tăng thở–ngưng thở đều đặn. Tổn thương hô hấp ở tầng nào?

a)

Hành não

b)

Trung não

c)

Đoạn não

d)

Cầu não

128.

Hệ lưới hướng lên KHÔNG mang đặc điểm nào?

a)

Bị kích hoạt bởi nhánh bên của neuron cảm giác

b)

Có tế bào thần kinh phóng chiếu đến hầu hết các vùng vỏ não

c)

Xung động truyền đến các trung tâm cấp cao đi qua nhiều synapse

d)

Tăng hoạt động trong giấc ngủ sâu

129.

Điện não đồ có đặc điểm gì?

a)

Sóng biên độ thấp hơn trong ngủ sâu

b)

Đánh giá mức độ thông minh

c)

Có tính chất đối xứng

d)

Khi tập trung suy nghĩ có nhiều sóng tần số thấp

130.

Giấc ngủ REM và non-REM khác nhau ở điểm nào?

a)

Tăng tiết hormone tăng trưởng

b)

Tần số tim và hô hấp đều đặn hơn

c)

EEG xuất hiện sóng tần số cao

d)

Trương lực cơ tăng

131.

Nhận định nào ĐÚNG về đặc điểm giấc ngủ ở người lớn tuổi?

a)

Cần ít thời gian hơn để vào buồn ngủ và nhiều khoảng thức giấc giữa đêm

b)

Cần nhiều thời gian hơn để vào buồn ngủ và có nhiều khoảng thức giấc giữa đêm

c)

Cần nhiều thời gian hơn để vào buồn ngủ và có ít khoảng thức giấc giữa đêm

d)

Cần ít thời gian hơn để buồn ngủ và có ít khoảng thức giấc giữa đêm

132.

Câu nào ĐÚNG về chức năng điều hòa hành vi ăn của vùng hạ đồi?

a)

CRH tạo tín hiệu kích thích nhu cầu ăn

b)

Nhân bụng giữa tăng nhu cầu ăn

c)

Nhóm nhân bên vùng hạ đồi đóng vai trò tạo cảm giác no

d)

Leptin và glucose ức chế neuron ở nhân cung giữa

133.

Bệnh nhân có khối u chèn ép vùng hạ đồi. Bất thường nào KHÔNG xuất hiện?

a)

Cắt đứt trục hạ đồi–tuyến yên

b)

Rối loạn hành vi ăn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Thay đổi thân nhiệt

134.

Tổn thương vùng vách khiến con vật trở nên hiền hòa; còn tổn thương phức hợp hạnh nhân làm con vật dễ bảo trở lại. Nhận định nào giải thích kết quả này?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Kích thích vùng vách ở con vật bình thường làm tăng sự hung dữ

c)

Ở con vật bình thường, vùng vách ức chế phức hợp hạnh nhân

d)

Vùng vách cần thiết cho biểu hiện giận dữ

135.

Bệnh nhân gặp khó khăn trong việc phân loại các lời bài và không xác định chính xác chiều chuyển động dọc khi ngồi trên ghế nghiêng. Vùng nào có thể tổn thương?

a)

Vùng tiền vận động

b)

Tiểu não nhánh

c)

Hồi thái dương giữa

d)

Thùy đỉnh trên

136.

Nhân nào của đồi thị liên quan đến vòng thần kinh Papez?

a)

Khối Pulvinar

b)

Nhóm nhân trong lá

c)

Nhóm nhân bụng sau bên

d)

Nhóm nhân trước

137.

Cắt bỏ vùng cảm giác thân thể (somatosensory) không gây tổn thương cảm giác nào?

a)

Cảm giác đau-nhiệt

b)

Cảm giác điểm

c)

Cảm giác sờ

d)

Phân biệt 2 điểm

138.

Trong test phân loại các quân bài, bệnh nhân/được yêu cầu xếp các quân bài dựa trên nước bài, màu sắc và thứ tự, sau đó thay đổi luật xếp các quân bài. Điều nào có thể gặp trên người tổn thương thùy trán khi cho họ phân loại các quân bài?

a)

Phân loại theo yêu cầu mới, nhưng sau đó lại xếp bài theo cách cũ

b)

Phân loại theo yêu cầu ban đầu, sau đó xếp bài theo cách mới

c)

Không phân loại được

d)

Phân loại theo yêu cầu mới

139.

Xung động truyền qua các vùng não theo trình tự nào khi bạn lặp lại một từ mình nghe được? 1. Vùng Wernicke; 2. Vùng Broca; 3. Vỏ não thính giác nguyên phát; 4. Vùng tiền vận động; 5. Vỏ não vận động nguyên phát

a)

1-3-2-4-5

b)

3-2-1-4-5

c)

3-1-2-4-5

d)

1-2-3-4-5

140.

Tổn thương phần phía ngoài của hồi trước trung tâm bán cầu não (P) có thể gây mất cảm giác ở phần nào của cơ thể?

a)

Chân (T)

b)

Chân (P)

c)

Mặt (T)

d)

Mặt (P)

141.

Tình trạng nào có thể mất trên động vật mất vỏ?

a)

Cử động chi đối bên

b)

Phản xạ tiền đình – nhãn cầu

c)

Khả năng điều nhiệt

d)

Phản ứng định vị

142.

Bó tuỷ-tiểu não thẳng dẫn truyền cảm giác gì?

a)

Cảm giác sờ thô sơ

b)

Cảm giác sâu không ý thức

c)

Cảm giác về trương lực cơ

d)

Cảm giác sâu có ý thức

143.

Bó tháp dẫn truyền tín hiệu nào sau đây?

a)

Cảm giác sâu có ý thức

b)

Cảm giác sâu không ý thức

c)

Vận động tùy ý

d)

Trương lực cơ

144.

Đường dẫn truyền cảm giác nhiệt độ và đau bắt chéo tại đâu?

a)

Cầu não

b)

Tuỷ gai

c)

Hành não

d)

Não giữa

145.

Đường dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức bắt chéo tại đâu?

a)

Tuỷ gai

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Não giữa

146.

Đường cảm giác sâu có ý thức dẫn truyền cảm giác gì?

a)

Nhiệt độ và đau

b)

Cảm giác bản thể

c)

Trương lực cơ

d)

Phối hợp động tác

147.

Một bệnh nhân bị thoát vị đĩa đệm, chèn ép rễ thần kinh L3-L4. Phản xạ nào có thể mất?

a)

Phản xạ đầu gối

b)

Phản xạ gân gót

c)

Phản xạ gân bánh chè

d)

Phản xạ da bụng

148.

Câu nào đúng với chức năng của tiểu não?

a)

Giải thích tín hiệu cảm giác

b)

Điều hoà trương lực cơ

c)

Lưu trữ và phục hồi trí nhớ

d)

Kiểm soát thức tỉnh

149.

Salbutamol là thuốc đồng vận β2 giao cảm. Chất dẫn truyền thần kinh nào giúp hoạt hoá thụ thể đích của salbutamol?

a)

Norepinephrine

b)

Dopamine

c)

Serotonin

d)

Acetylcholine

150.

Khi kích thích hệ thần kinh giao cảm sẽ gây tác dụng gì?

a)

Tăng tiết mồ hôi

b)

Giãn cơ trơn mạch máu ngoại biên

c)

Giảm sản xuất glucose

d)

Tăng lượng nước tiểu