wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế

Total questions: 94

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự đánh đổi là bắt buộc vì mong muốn thì vô hạn còn các nguồn lực là gì?

a)

Hiệu quả.

b)

Tiết kiệm.

c)

Khan hiếm.

d)

Vô hạn.

2.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây?

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản xuất như thế nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Cả ba phương án A, B, và C.

3.

Nhận định nào sau đây là đúng về một nền kinh tế thị trường?

a)

Những người tham gia thị trường hành động như thể họ bị dẫn dắt bởi “bàn tay vô hình” để sản xuất ra những kết quả tối đa hoá lợi ích xã hội.

b)

Thuế giúp giá cả liên kết chi phí và lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Với một chiếc máy tính đủ lớn, các nhà hoạch định tại trung ương có thể chỉ đạo sản xuất hiệu quả hơn thị trường.

d)

Sức mạnh của hệ thống thị trường là nó có xu hướng phân phối đều các nguồn tài nguyên giữa những người tiêu dùng.

4.

Trong cơ chế kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bản được giải quyết thông qua:

a)

Kế hoạch của chính phủ.

b)

Thị trường.

c)

Các doanh nghiệp sản xuất ở trong nước.

d)

Thị trường và sự điều tiết của chính phủ.

5.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo là thị trường:

a)

Chỉ có một người bán.

b)

Có ít nhất một vài người bán.

c)

Có nhiều người bán và nhiều người mua.

d)

Chỉ có một người mua.

6.

Điều nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu về Iphone sang phải?

a)

Giá của Iphone giảm

b)

Giá pin dùng cho Iphone giảm nếu pin Iphone và Iphone là hàng bổ sung

c)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm nếu Iphone là hàng thông thường

d)

Giá của Iphone tăng

7.

Luật cầu phát biểu rằng khi tăng giá của một hàng hoá sẽ:

a)

Làm giảm cầu về hàng hoá đó.

b)

Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

c)

Làm tăng cung về hàng hoá đó.

d)

Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

e)

Không phải các câu trên.

8.

Luật cung nói rằng tăng giá của một hàng hoá sẽ:

a)

Làm giảm mức cầu về hàng hoá đó.

b)

Làm giảm lượng cầu về hàng hoá đó.

c)

Làm tăng lượng cung về hàng hoá đó.

d)

Làm tăng cung về hàng hoá đó.

e)

Không phải các câu trên.

9.

Nếu giá của một hàng hoá cao hơn giá cân bằng thì:

a)

Có dư thừa và giá sẽ tăng.

b)

Có dư thừa và giá sẽ giảm.

c)

Có thiếu hụt và giá sẽ tăng.

d)

Có thiếu hụt và giá sẽ giảm.

e)

Lượng cầu bằng lượng cung và giá không đổi.

10.

Sự lựa chọn kinh tế được tiến hành bằng cách so sánh:

a)

Tổng lợi ích với tổng chi phí.

b)

Lợi ích cận biên với chi phí cận biên.

c)

Lợi ích bình quân với chi phí bình quân.

d)

Hành vi hợp lý với những hành vi phi lý.

e)

Tổng lợi ích với tổng chi phí hoặc lợi ích cận biên với chi phí cận biên.

11.

Khi tiền lương trung bình của nhân viên kế toán tăng thêm 50% trong khi tiền lương trung bình của giáo viên tăng thêm 20%, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Sinh viên sẽ chuyển từ chuyên ngành đào tạo từ sư phạm sang kế toán.

b)

Sinh viên sẽ chuyển từ chuyên ngành đào tạo từ kế toán sang sư phạm.

c)

Sẽ có ít sinh viên học đại học hơn.

d)

Không phương án nào đúng.

12.

Câu nào sau đây là cách định nghĩa đúng của khái niệm "Chi phí Cơ hội"?

a)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm tàng của tất cả các cơ hội hấp dẫn đã bỏ qua.

b)

Chi phí cơ hội do biết rằng con người luôn hài lòng với những quyết định của họ.

c)

Chi phí cơ hội của một hoạt động bao gồm những lợi ích tiềm năng của cơ hội hấp dẫn nhất đã bỏ qua.

d)

Khi tiến hành lựa chọn, con người tìm cách xác định đầy đủ mọi lợi ích và chi phí của tất cả các phương án khả thi.

13.

Câu nào phản ánh số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng có thể mua?

a)

Mong muốn ở các mức giá khác nhau

b)

Đòi hỏi ở các mức giá khác nhau

c)

Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

d)

Sẵn sàng và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

14.

Yếu tố nào dưới đây sẽ không thay đổi khi có sự thay đổi về giá của hàng hoá đang xét?

a)

Giá của hàng hoá đang xét

b)

Giá của các hàng hoá có liên quan

c)

Thị hiếu

d)

Thu nhập chi dùng cho hàng hoá đang xét

15.

Nếu giá của một hàng hoá nằm dưới mức giá cân bằng, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Sẽ có dư cung và giá tăng.

b)

Sẽ có dư cung và giá giảm.

c)

Sẽ có dư cầu và giá tăng.

d)

Sẽ có dư cầu và giá giảm.

16.

Hệ số co dãn của cầu theo giá được xác định như thế nào?

a)

Phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu hàng hoá đó.

b)

Phần trăm thay đổi của thu nhập chia cho phần trăm thay đổi của lượng.

c)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của giá hàng hoá đó.

d)

Phần trăm thay đổi của lượng cầu về một hàng hoá chia cho phần trăm thay đổi của thu nhập.

17.

Nếu giá của một hàng hoá tăng lên không làm ảnh hưởng đến tổng doanh thu trên thị trường thì cầu sẽ như thế nào?

a)

Co dãn đơn vị theo giá.

b)

Co dãn theo giá.

c)

Không co dãn theo giá.

d)

Tất cả những điều trên.

18.

Giá trần có tính ràng buộc tạo ra điều gì?

a)

Sự thặng dư.

b)

Sự thiếu hụt.

c)

Sự cân bằng.

d)

Sự thiếu hụt hoặc thặng dư tuỳ thuộc vào chỗ giá trần được quy định ở trên hay dưới mức cân bằng.

19.

Nếu cầu của A tăng lên, cung của A không đổi, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Cầu của A giảm xuống, cung của A không đổi.

b)

Cầu của A tăng lên, cung của A không đổi.

c)

Cung và cầu của A đều giảm.

d)

Cung và cầu của A không đổi, chỉ lượng cung và lượng cầu thay đổi.

20.

Một giá sàn là gì?

a)

Giá tối đa mà một hàng hoá có thể được bán ra.

b)

Giá tối thiểu mà một hàng hoá có thể được bán ra.

c)

Áp đặt mà một hàng hoá luôn có thể được bán ra.

d)

Không phải là điều kiện ràng buộc nếu nó được quy định trên mức giá cân bằng.

21.

Lợi nhuận kế toán được xác định như thế nào?

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

c)

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

22.

Khi nào giá cân bằng của một thị trường sẽ giảm và lượng cân bằng sẽ tăng?

a)

Cầu giảm ít, cung tăng nhiều.

b)

Cầu giảm nhiều cung giảm ít hay không đổi.

c)

Cầu tăng ít, cung tăng nhiều.

d)

Cầu tăng nhiều cung giảm ít hay không thay đổi.

23.

Nếu cầu co giãn theo giá, điều gì sẽ xảy ra với tổng doanh thu của người bán khi giảm giá?

a)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu tăng giá.

b)

Lợi nhuận của người bán sẽ tăng khi tăng giá bán.

c)

Tổng doanh thu của người bán đạt cực đại.

d)

Tổng doanh thu của người bán sẽ tăng nếu giảm giá.

24.

Khi hệ số co giãn của cầu theo giá càng lớn, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Sản phẩm càng đặc biệt

b)

Giá thị trường càng thấp

c)

Càng có nhiều nguồn hàng hoá thay thế

d)

Nguồn hàng bổ sung càng nhiều

25.

Nếu cung là hoàn toàn co giãn, cầu là hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế thì ai sẽ phải chịu toàn bộ thuế?

a)

Người tiêu dùng sẽ phải chịu toàn bộ thuế

b)

Người sản xuất phải chịu toàn bộ thuế

c)

Người bán và người mua chia nhau thuế

d)

Chính phủ sẽ chịu toàn bộ thuế

26.

Co giãn của cầu theo giá chéo cho biết điều gì?

a)

Hai hàng hoá được bán ra bởi cùng một người

b)

Hai hàng hoá là co giãn theo thu nhập

c)

Cầu về hàng hoá là ít co giãn

d)

Hai hàng hoá là thay thế hay bổ sung cho nhau

e)

Không có ý nào nêu trong bài là đúng

27.

Nếu giá cạnh tranh hoàn hảo thấp hơn chi phí bình quân nhưng lớn hơn chi phí biến đổi bình quân (ATC > P > AVC) thì doanh nghiệp sẽ như thế nào?

a)

Vẫn có lãi, vì thế nên tiếp tục sản xuất

b)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

c)

Bị lỗ một phần chi phí biến đổi, vì thế nên đóng cửa

d)

Bị lỗ vốn một phần chi phí cố định, nhưng vẫn nên tiếp tục sản xuất

e)

Bị lỗ vốn toàn bộ chi phí cố định, vì thế nên đóng cửa

28.

Lợi nhuận kinh tế là gì?

a)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí ẩn

b)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí hiện

c)

Tổng doanh thu trừ đi cả chi phí ẩn và chi phí hiện

d)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí cận biên

e)

Tổng doanh thu trừ đi chi phí khả biến

29.

Sản phẩm cận biên của lao động khi quá trình sản xuất chuyển từ việc thuê một công nhân lên hai công nhân là bao nhiêu?

a)

0

b)

10

c)

17

d)

23

e)

40

30.

Các nhân tố sản xuất quan trọng nhất bao gồm những gì?

a)

Tiền, cổ phiếu, và trái phiếu

b)

Đất đai, lao động, và vốn

c)

Máy móc, công nghệ, và quản lý

d)

Vật liệu, sản phẩm, và dịch vụ

31.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguồn lực sản xuất?

a)

Nước, đất, và kiến thức

b)

Kỹ năng quản lý, nguồn lực tài chính và hoạt động marketing

c)

Lao động, đất đai, và tư bản

d)

Máy móc, thiết bị và công nghệ

32.

Sự tăng cung lao động sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương

b)

Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

c)

Làm tăng giá trị sản phẩm biên lao động và làm giảm tiền lương

d)

Làm giảm giá trị sản phẩm biên lao động và làm tăng tiền lương

33.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều gì xảy ra với một yếu tố sản xuất khi doanh nghiệp đơn lẻ sử dụng nhiều hơn?

a)

Dốc xuống do sản phẩm biên của yếu tố đó giảm dần

b)

Dốc xuống bởi vì sự gia tăng sản xuất sẽ làm giảm giá bán sản phẩm trên một thị trường cạnh tranh

c)

Dốc lên do sản phẩm biên của yếu tố đó tăng dần

d)

Hoàn toàn co dãn (nằm ngang) nếu thị trường yếu tố là cạnh tranh hoàn hảo

34.

Một doanh nghiệp cạnh tranh theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận sẽ thuê lao động cho tới khi nào?

a)

Tiền lương, giá thuê tư bản, và giá thuê đất đai bằng nhau

b)

Sản phẩm biên lao động bằng không và hàm sản xuất được tối đa hóa

c)

Giá trị sản phẩm cận biên của lao động bằng với tiền lương

d)

Sản phẩm biên lao động bằng với tiền lương

35.

Đường giới hạn ngân sách đối với các giỏ hàng hóa mà một người tiêu dùng có thể mua được gọi là gì?

a)

Đường bằng quan

b)

Tỷ lệ thay thế biên

c)

Đường giới hạn ngân sách

d)

Hạn chế về tiêu dùng

36.

Nếu một người tiêu dùng phải lựa chọn giữa tiêu dùng bánh Sandwich và bánh Pizza, với giá một chiếc bánh Pizza là 10$ và giá một chiếc bánh Sandwich là 5$, thì độ dốc của đường giới hạn ngân sách là bao nhiêu?

a)

2

b)

0,5

c)

5

d)

10

37.

Khoản chi tiêu tối ưu của người tiêu dùng cho bất kỳ hai hàng hóa nào là điểm tại đó:

a)

Người tiêu dùng đạt được đường bằng quang cao nhất nhưng vẫn nằm trên đường giới hạn ngân sách.

b)

Người tiêu dùng đạt được đường bằng quang cao nhất

c)

Hai đường bằng quang cao nhất cắt nhau

d)

Đường giới hạn ngân sách cắt đường bằng quang

38.

Để đạt được mức doanh thu tối đa, công ty phải bán ra ở mức:

a)

Đơn vị hàng hóa cuối cùng không làm tăng thêm doanh thu

b)

Khối lượng hàng hóa bán ra ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

c)

Giá bán đạt được ở mức tối đa mà thị trường chấp nhận

d)

Giá thành sản xuất đạt ở mức thấp nhất

39.

Yếu tố nào dưới đây không thỏa mãn điều kiện của một thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Nhiều người mua

b)

Nhiều người bán

c)

Sản phẩm phân biệt

d)

Mỗi người tham gia đều hiểu rõ thị trường

40.

Nếu hàng cạnh tranh hoàn hảo vẫn còn đang kiếm được lợi nhuận kinh tế thì:

a)

Mức tiền công sẽ được đẩy lên cao đến mức không còn lợi nhuận

b)

Hãng sẽ cố duy trì mức giá bán để kiếm lời

c)

Nhiều hãng mới tham gia vào ngành

d)

Hãng sẽ tìm cách quảng cáo cho sản phẩm đặc biệt của mình để tăng thêm thị trường

41.

Một hàng độc quyền khi phân biệt giá sẽ đặt mức giá cao hơn cho:

a)

Nhóm khách hàng có nhu cầu lớn nhất

b)

Nhóm khách hàng có nhu cầu co giãn nhất

c)

Nhóm khách hàng có thu nhập thấp nhất

d)

Nhóm khách hàng có khả năng trả giá cao nhất

42.

Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ đang tham gia vào thị trường nào?

a)

Độc quyền

b)

Độc quyền nhóm với sản phẩm đồng nhất

c)

Độc quyền nhóm với sản phẩm khác biệt

d)

Cạnh tranh mang tính độc quyền

e)

Cạnh tranh hoàn hảo

43.

Hãng có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ sẽ định mức giá và lượng tối đa hóa lợi nhuận ở mức nào?

a)

q1, p

b)

q2, thấp hơn p

c)

q3, thấp hơn p

d)

q4, p

e)

q5, p

44.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu và các đường chi phí như hình vẽ có thu được lợi nhuận hay không?

a)

Có, luôn thu được lợi nhuận

b)

Không, luôn lỗ

c)

Có thể thu được lợi nhuận hoặc không tùy vào chi phí và giá bán

d)

Chỉ thu được lợi nhuận khi sản lượng tối đa

45.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, khi doanh nghiệp đạt được mức lợi nhuận tối đa, kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Có lợi nhuận kinh tế

b)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

c)

Chỉ có lợi nhuận thông thường

d)

Lợi nhuận thông thường bằng không

46.

Điểm nào trên hình vẽ dưới đây cho biết sản xuất đạt được mức hiệu quả?

a)

a

b)

b

c)

d

d)

e

e)

Cả a, e và c

47.

Thặng dư tiêu dùng của thị trường độc quyền bán dưới đây được đo bằng:

a)

Diện tích P1AB

b)

Diện tích P1EPe

c)

Diện tích P1AQA

d)

Diện tích P1AFC

e)

Diện tích BAFC

48.

Phúc lợi xã hội của thị trường cạnh tranh được đo bằng diện tích nào trên đồ thị?

a)

Diện tích P1AFP2

b)

Diện tích BAEFC

c)

Diện tích P1EP2

d)

Diện tích P1AB + CFP2

e)

Diện tích P1EQE

49.

Phúc lợi xã hội của thị trường độc quyền được đo bằng diện tích nào trên đồ thị?

a)

Diện tích P1AFP2

b)

Diện tích BAEFC

c)

Diện tích P1EP2

d)

Diện tích P1AB + CFP2

e)

Diện tích P1FQA

50.

Nếu chính phủ điều tiết giá độc quyền xuống đến PE, thì phúc lợi xã hội sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Phúc lợi xã hội tăng lên và bằng diện tích P1EP2

b)

Phúc lợi xã hội giảm xuống và bằng diện tích P1AFP2

c)

Phúc lợi xã hội không thay đổi

d)

Phúc lợi xã hội bằng diện tích BAEFC

51.

Phúc lợi xã hội sẽ tăng thêm bằng diện tích nào trên đồ thị cung cầu?

a)

Diện tích AEF

b)

Diện tích AEG

c)

Diện tích GEF

d)

Diện tích BADPe

52.

Nếu một hàng hoá được coi là thứ cấp, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì họ sẽ mua hàng hoá đó như thế nào?

a)

Mua nhiều hơn

b)

Mua ít đi

c)

Không thay đổi

d)

Mua thay thế bằng hàng hoá chất lượng cao hơn

53.

Việc đặt các mức giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là gì?

a)

Khác biệt hoá sản phẩm

b)

Phân biệt giá

c)

Đặt giá chiếm thị phần

d)

Đặt giá giới hạn

54.

Đường cung thị trường là P = 50 + 5Q, đường cầu thị trường là P = 100 - 5Q. Giá và lượng cân bằng là gì?

4 lines
55.

Nếu cầu không co giãn theo giá, muốn tăng tổng doanh thu thì phải làm gì?

a)

Giảm giá để tăng lượng bán

b)

Tăng giá bán

c)

Tăng giá nhưng giữ nguyên lượng bán

d)

Tăng giá và tăng lượng bán

56.

Hãy xác định mức tiêu dùng tối ưu. Khi đó tổng lợi ích (TU_max) là bao nhiêu?

a)

X=2; Y=1 và TU_max =120.

b)

X=4; Y=2 và TU_max =190.

c)

X=3; Y=1 và TU_max =170.

d)

X=5; Y=2 và TU_max =210.

57.

Với thu nhập 55 triệu đồng, mức tiêu dùng tối ưu cho hai hàng hóa X và Y là gì?

a)

X=2; Y=2.

b)

X=4; Y=1.

c)

X=5; Y=1.

d)

X=3; Y=2.

58.

Hãy xác định mức tiêu dùng tối ưu. Khi đó tổng lợi ích (TUmax) là bao nhiêu?

a)

X=4, Y=5 và TUmax=230

b)

X=6, Y=5 và TUmax=276

c)

X=7, Y=4 và TUmax=300

d)

X=6, Y=8 và TUmax=320

59.

Câu nào trong các câu sau là đúng?

a)

Đường cung của nhà độc quyền là đường chi phí cận biên phần nằm trên AVCmin.

b)

Trong độc quyền không có đường cung.

c)

Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền trùng với đường giá.

d)

Đường doanh thu cận biên của nhà độc quyền nằm trên đường giá.

60.

Khi xem xét co giãn của cầu theo giá thì đối với một hàng hoá, nếu chủng loại hàng hoá thay thế càng nhiều và khả năng thay thế càng lớn thì:

a)

Cầu càng không co giãn

b)

Cầu càng co giãn

c)

Cung càng ít co giãn

d)

Cung càng co giãn

61.

Tất cả các đường chi phí bình quân đều có dạng chữ U trừ:

a)

Đường AVC

b)

Đường MC

c)

Đường AC

d)

Đường AFC

e)

Đường AC dài hạn

62.

Tại mức sản lượng có tổng chi phí bình quân đạt mức thấp nhất:

a)

AVC=AFC

b)

MC=AVC

c)

MC=ATC

d)

MC=P

e)

P=ATC

63.

Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất là gì?

a)

Giá không bằng chi phí biên

b)

Giá cao hơn chi phí biên đối bình quân

c)

Các doanh nghiệp khác sản xuất hiệu quả hơn

d)

Giá không bằng chi phí biên thấp nhất

e)

Giá không đủ bù đắp tổng chi phí bình quân thấp nhất

64.

Nhà độc quyền nhận thấy rằng tại mức sản lượng hiện tại thì doanh thu cận biên của họ là 5 triệu đồng và chi phí cận biên là 4,1 triệu đồng một đơn vị sản phẩm. Điều kiện nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận của nhà độc quyền?

a)

Giữ nguyên mức giá và sản lượng hiện tại

b)

Tăng giá và giữ sản lượng không thay đổi

c)

Tăng giá và giảm sản lượng

d)

Giảm giá và tăng sản lượng

e)

Giảm giá và giữ sản lượng không thay đổi

65.

Nếu một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nhận thấy rằng doanh thu cận biên của doanh nghiệp lớn hơn chi phí cận biên của nó, khi đó doanh nghiệp sẽ tăng thêm lợi nhuận nếu:

a)

Tăng sản lượng và giảm giá bán

b)

Tăng sản lượng và tăng giá bán

c)

Tăng sản lượng và giữ nguyên giá bán

d)

Giảm sản lượng và tăng giá bán

e)

Giảm sản lượng và giữ nguyên giá bán

66.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị điều gì?

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hóa khả thi của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

Các kết hợp đầu ra mà nền kinh tế có thể có khả năng sản xuất với các yếu tố sản xuất sẵn có trước và công nghệ sản xuất hiện tại.

67.

Đường cung thị trường dốc lên vì lý do nào?

a)

Giá tăng làm mọi người giảm lượng bán.

b)

Giá tăng làm mọi người tăng lượng bán.

c)

Giá tăng làm mọi người giữ nguyên lượng bán.

d)

Giá tăng một số người bán nhiều hơn trước và một số người bắt đầu tham gia vào thị trường.

68.

Giá và sản lượng cân bằng là gì khi giá bằng 4 nghìn đồng/đơn vị?

a)

P = 5; Q = 9

b)

P = 3; Q = 8

c)

P = 4; Q = 7

d)

P = 6; Q = 7

69.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá tương đối của các hàng hoá.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Sự sẵn có của các hàng hoá thay thế.

d)

Hàng hoá đó là hàng hoá bình thường hay hàng hoá cấp thấp.

70.

Đường cung thị trường là gì?

a)

Là tổng theo chiều ngang các đường cung của tất cả các doanh nghiệp.

b)

Là đường chi phí cận biên của doanh nghiệp cuối cùng gia nhập ngành.

c)

Luôn luôn là đường nằm ngang.

d)

Là đường cầu của thị trường.

71.

Khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì lý do nào sau đây?

a)

Các mức giá cao hơn tạo động cơ cho các hàng bán nhiều hơn.

b)

Các hàng thay thế hàng hoá này bằng các hàng hoá hoặc dịch vụ khác.

c)

Đường cung thị trường bằng tổng các lượng cung của các hàng ở mỗi mức giá.

d)

Giá tăng làm giảm động lực sản xuất.

72.

Yếu tố nào không làm cho đường cung cá nhân dịch chuyển?

a)

Tăng thuế đánh vào người sản xuất.

b)

Giảm thuế đánh vào người sản xuất.

c)

Thay đổi công nghệ sản xuất.

d)

Thay đổi giá của hàng hoá.

73.

Khi giá hàng hoá tăng, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Tổng cầu tăng

b)

Tổng cung giảm

c)

Giá hàng hoá đó tăng

d)

Trợ cấp cho người tiêu dùng

74.

Khi giá tăng 1%, tổng cầu giảm 1% thì cầu là gì?

a)

Co giãn

b)

Co giãn đơn vị

c)

Không co giãn hoặc ít co giãn

d)

Hoàn toàn không co giãn

75.

Nếu cầu không co giãn, hoặc ít co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải làm gì?

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Không có cách nào

d)

Không câu nào đúng

76.

Đối với hàng hoá thông thường (hàng hoá cao cấp), khi thu nhập tăng thì cầu sẽ như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không câu nào đúng

77.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo đạt lợi nhuận tối đa khi sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

ATCmin

b)

MCmin

c)

P = MC

d)

P = AVC

78.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất khi:

a)

Giá thấp hơn chi phí trung bình tối thiểu

b)

Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

c)

Giá thấp hơn chi phí cận biên tối thiểu

d)

Không câu nào đúng

79.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo vẫn tiếp tục sản xuất khi bị lỗ chừng nào mà:

a)

Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí biến đổi

b)

Tổng doanh thu vẫn còn bù đắp được tổng chi phí cố định

c)

Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí trung bình

d)

Tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí biến đổi

80.

Hãng độc quyền đặt mục tiêu sản xuất tại mức sản lượng nào?

a)

Hãng độc quyền không thể bị lỗ.

b)

Hãng độc quyền có thể bị lỗ.

c)

Hãng độc quyền đặt mục tiêu sản xuất tại mức sản lượng có MR=MC.

d)

Mục đích của hãng độc quyền là sản xuất mức sản lượng cao nhất.

81.

Muốn tối đa hóa doanh thu, nhà độc quyền phải bán số lượng như thế nào?

a)

Càng nhiều càng tốt.

b)

Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng không.

c)

Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên.

d)

Số lượng mà tại đó doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình.

82.

Ngành độc quyền sản xuất và đặt giá như thế nào so với ngành cạnh tranh?

a)

Ngành độc quyền sản xuất sản lượng thấp hơn và đặt giá cao hơn ngành cạnh tranh.

b)

Ngành độc quyền sản xuất sản lượng cao hơn và đặt giá thấp hơn ngành cạnh tranh.

c)

Ngành độc quyền tạo ra lợi ích ròng lớn hơn.

d)

Ngành độc quyền không có sức mạnh thị trường.

83.

Vận dụng điều tiết của nhà nước để buộc độc quyền tự nhiên đặt giá bằng chi phí cận biên sẽ có kết quả gì?

a)

Nâng cao hiệu quả.

b)

Nâng giá hàng hóa.

c)

Thu hút thêm các doanh nghiệp tham gia vào thị trường.

d)

Làm nhà độc quyền rời bỏ thị trường.

84.

Đặt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì lý do nào?

a)

Đặt trần giá làm giảm phúc lợi của xã hội vì các nhà sản xuất giảm sản lượng, làm cho thặng dư sản xuất giảm, thặng dư tiêu dùng có thể tăng nhưng tổng thặng dư sản xuất và thặng dư tiêu dùng giảm so với thị trường tự do.

b)

Đặt trần giá làm tăng phúc lợi của xã hội vì người tiêu dùng được mua với giá thấp hơn làm cho thặng dư tiêu dùng tăng.

c)

Đặt giá trần không làm thay đổi phúc lợi của xã hội vì thặng dư tiêu dùng tăng và thặng dư sản xuất giảm.

d)

Đặt giá trần làm tăng sản lượng sản xuất của các nhà sản xuất.

85.

Một hãng cung hàng hoá cho toàn bộ thị trường thì cấu trúc thị trường là gì?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Độc quyền tập đoàn.

c)

Độc quyền bán.

d)

Cạnh tranh độc quyền.

86.

Nếu thị trường bị khống chế bởi một số hãng thì cấu trúc thị trường là gì?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Độc quyền tập đoàn.

c)

Độc quyền bán.

d)

Cạnh tranh độc quyền.

e)

Không câu nào đúng.

87.

Khi có cạnh tranh không hoàn hảo, đường cầu đối với sản phẩm của hãng là gì?

a)

Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường cầu thị trường.

b)

Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường nằm ngang.

c)

Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc xuống.

d)

Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường dốc lên.

e)

Đường cầu đối với sản phẩm của hãng là đường thẳng đứng.

88.

"Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hoá lợi nhuận cho tất cả các hãng trong cấu trúc thị trường nào?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo.

b)

Cạnh tranh độc quyền.

c)

Độc quyền bán.

d)

Độc quyền tập đoàn.

e)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

89.

So với cạnh tranh, độc quyền bán có đặc điểm gì?

a)

Đặt giá cao hơn.

b)

Bán nhiều sản phẩm hơn.

c)

Đặt giá thấp hơn.

d)

Bán ít sản phẩm hơn.

e)

Phương án A và D đúng.

90.

Một hãng chấp nhận giá có các số liệu về tổng chi phí và sản lượng được cho ở bảng dưới đây. Chi phí cố định của hãng là bao nhiêu?

a)

22

b)

32

c)

12

d)

51

91.

Ngành sản xuất gây ảnh hưởng ngoại hiện tiêu cực thì cần phải làm gì?

a)

Cần phải được trợ cấp.

b)

Cần phải bị đánh thuế.

c)

Nên khuyến khích phát triển.

d)

Không cần làm gì.

92.

Ngành sản xuất có ảnh hưởng ngoại hiện tích cực thì cần phải làm gì?

a)

Cần phải được trợ cấp.

b)

Cần phải bị đánh thuế.

c)

Không nên khuyến khích phát triển.

d)

Không cần làm gì.

93.

Trong trường hợp có ảnh hưởng ngoại hiện tích cực, sản lượng thực tế của thị trường như thế nào so với sản lượng hiệu quả?

a)

Lớn hơn sản lượng hiệu quả.

b)

Nhỏ hơn sản lượng hiệu quả.

c)

Bằng sản lượng hiệu quả.

d)

Không xác định được.

94.

Trong ngắn hạn, đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh là gì?

a)

Toàn bộ đường chi phí cận biên.

b)

Phần đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí biến đổi trung bình.

c)

Phần đường chi phí cận biên nằm phía trên đường tổng chi phí trung bình.

d)

Phần dốc lên của đường tổng chi phí trung bình.