wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra cuối học kì 1 – Địa lí 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ)

b)

Béc-lin (Đức)

c)

Pa-ri (Pháp)

d)

Mat-xcơ-va (Nga)

2.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

3.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng euro) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

4.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về những yếu tố nào sau đây?

a)

Con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

b)

Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

c)

Dịch vụ, tiền vốn, công nhân nơi làm việc

d)

Tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú

5.

Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Áo, Pháp

b)

Pháp, Đức

c)

Đức, Bỉ

d)

Na Uy, Thụy Sĩ

6.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã thực hiện chính sách nào sau đây?

a)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

Tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

7.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

8.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

9.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở vị trí địa lí nào sau đây?

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Phía bắc nước Nhật Bản

10.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào sau đây?

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoài chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

11.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận nào sau đây?

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí của Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng

c)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, nhiều núi lửa

d)

Địa hình phân cắt, nhiều đảo núi lửa

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng

b)

Khí hậu ôn hòa

c)

Thực vật phong phú

d)

Khoáng sản giàu có

15.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra thiên tai nào?

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đất

16.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng nào?

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

17.

Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á?

a)

Gia-va

b)

Lu-xôn

c)

Xu-ma-tra

d)

Ca-li-man-tan

18.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là loại nào?

a)

Dầu khí

b)

Bôxit

c)

Than đá

d)

Quặng sắt

19.

Đông Nam Á có đặc điểm dân số nào sau đây?

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

20.

Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á hải đảo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo

b)

Bru-nây, Phi-lip-pin

c)

Xing-ga-po, Ma-lai-xi-a

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

21.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất nào sau đây?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

22.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

Đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng núi lửa

d)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

23.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là nước nào?

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

24.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

25.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là những nước nào?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

27.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất feralit và đất nâu, xám

b)

Đất feralit và đất phù sa

c)

Đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

Đất nâu, xám và đất pôt-dôn

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ

29.

Quốc gia nào sau đây đứng đầu Đông Nam Á về diện tích trồng hồ tiêu?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

30.

Quốc gia đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là nước nào?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

Việt Nam

31.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây thuộc Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm

b)

Khoáng sản nhiều loại

c)

Đất trồng đa dạng

d)

Rừng ôn đới phổ biến

33.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

34.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Do thái giáo.

35.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có diện tích lớn nhất?

a)

Cô-oét.

b)

Thổ Nhĩ Kỳ.

c)

Ba-ranh.

d)

A-rập Xê-út.

36.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

37.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

38.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

39.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

40.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

41.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

42.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi, sơn nguyên và đồng bằng.

b)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

43.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atiman và đồng.

d)

apatit và than đá.

44.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

45.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là

a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-rập.

c)

đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xích.

46.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

47.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Ki tô giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

48.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao nhận vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong nước EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế đồng tiền chung.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

51.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

54.

Đầu tư của EU tập trung nhiều vào lĩnh vực nào sau đây?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Bất động sản, du lịch và ngân hàng.

c)

Dịch vụ, khai thác dầu khí và chế tạo.

d)

Công nghiệp khai khoáng và chế biến, chế tạo.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

56.

Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?

a)

EU có qui mô nền kinh tế lớn.

b)

Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.

c)

Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.

d)

Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.

57.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của EU?

a)

Thúc đẩy tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Xây dựng liên minh quân sự để bảo vệ các nước thành viên.

c)

Thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

d)

Tăng cường hợp tác, liên kết giữa các nước thành viên về mọi mặt.

58.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rộng và địa hình đa dạng.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

59.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

60.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

61.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

62.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

64.

Dựa trên thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh…."

a)

Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung ơ – rô.

d)

Sự ra đời của đồng ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hơn bình trong khu vực Châu Âu.

65.

Dựa trên đoạn thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hoá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hoà nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hoà nhập văn hoá và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu. Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hoà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa."

a)

Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.

b)

Châu Âu đang đối mặt với già hoá dân số và thiếu lao động.

c)

Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hoá nền văn hoá châu Âu.

d)

Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.

66.

Dựa trên đoạn thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…"

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

EU là trung tâm kinh tế thế giới thứ 1 thế giới.

c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

67.

Dựa trên thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hoá và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU."

a)

Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

b)

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.

c)

Lưu thông hàng hoá giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

68.

Dựa trên thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia."

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến gia tăng dân số mỗi quốc gia.

69.

Dựa trên thông tin sau, hãy chọn tất cả các nhận định đúng. "Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hoá lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài."

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

70.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới là 84 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3 184,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %).

a)

3,10%

b)

3,75%

c)

4,20%

d)

4,85%

71.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3 184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

1620

b)

1815

c)

1920

d)

2050

72.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

a)

102

b)

113

c)

126

d)

150

73.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1 676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1 526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

a)

120

b)

150

c)

170

d)

210

74.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km². Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km²).

a)

260

b)

270

c)

295

d)

310

75.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).

a)

35,8%

b)

36,8%

c)

37,8%

d)

38,8%

76.

Việt Nam có diện tích 331,212 km², dân số năm 2022 là 99.011.160 người. Mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị của người/km²).

a)

285

b)

292

c)

299

d)

306

77.

Cho biết năm 2019, dân số nước ta là 96.208.984 người, số người trong độ tuổi dưới 15 là 23.371.882 người, số người trong độ tuổi từ 60 trở lên là 11.408.685 người. Tính tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động của nước ta năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị %).

a)

60%

b)

64%

c)

68%

d)

72%

78.

Năm 2021, dân số nước ta là 98.506,10 nghìn người, Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là 8.487.475,60 tỉ đồng. GDP bình quân đầu người (triệu đồng/người) của nước ta năm 2021 là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu đồng/người).

a)

72

b)

79

c)

86

d)

94