wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÓ CHỈNH SỬA BỔ SUNG(video 10p) p3

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 345. Đặc điểm chiến đấu tuyến trung đoàn bộ binh có ảnh hưởng đến công tác bảo đảm phòng chống dịch là:
a)
Ta chủ động trong chiến đấu, nên việc bảo đảm hậu cần, bảo đảm quân y thường được chuẩn bị tương đối đầy đủ.
b)
Chiến đấu diễn ra ác liệt với nhiều loại hỏa lực, tương quan lực lượng giữa 2 bên không tương xứng
c)
Bộ đội ra khỏi doanh trại thực hiện nhiệm vụ theo chỉ thị của cấp trên nên khó khăn trong phòng dịch
d)
Bộ đội thường xuyên tiếp xúc với nhân dân qua nhiều loại hình hoạt động nên dễ lây lan dịch bệnh
2.
Câu 346. Đặc điểm chiến đấu tuyến trung đoàn bộ binh có ảnh hưởng đến công tá bảo đảm phòng chống dịch là:
a)
Ta chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị nên công tác vệ sinh phòng bệnh và các mặt công tác kết hợp quân dân y được tiến hành thuận lợi
b)
Đa số bộ đội có sức khỏe tốt, có trình độ văn hóa và xã hội đủ để tiếp thu và vận dụng các nội dung vệ sinh phòng dịch
c)
Môi trường hoạt động của bộ đội chủ yếu là trong doanh trại, đơn vị biệt lập với khu dân cư
d)
Nơi ở của bộ đội thường là công trình kiên cố, có đầy đủ nhà vệ sinh, giếng nước hợp lý
3.
Câu 347. Đặc điểm chiến đấu phòng ngự có ảnh hưởng đối với công tác bảo đảm phòng chống dịch tuyến trung đoàn là:
a)
Chiến đấu phòng ngự có cả lực lượng trong công sự và cơ động ngoài công sự vì thế cần phải phòng chống dịch cho cả 2 lực lượng này
b)
Biết được tình hình dịch tễ các bệnh truyền nhiễm ở địa phương, trình độ hiểu biết về vệ sinh của người dân địa phương
c)
Ta thường chuẩn bị sẵn thế trận, chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị công sự, trận địa
d)
Bộ đội thường ở trong công sự chật hẹp, dễ gây ô nhiễm môi trường và phát sinh dịch bệnh đường hô hấp, ngoài da
4.
Câu 348. Đặc điểm chiến đấu phòng ngự có ảnh hưởng đối với công tác bảo đảm phòng chống dịch tuyến trung đoàn là:
a)
Ta chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị nên công tác vệ sinh phòng bệnh và các mặt công tác kết hợp quân dân y được tiến hành thuận lợi
b)
Ta thường chuẩn bị sẵn thế trận, chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị công sự, trận địa
c)
Bộ đội thường ở trong công sự chật hẹp, dễ gây ô nhiễm môi trường và phát sinh dịch bệnh đường hô hấp, ngoài da
d)
Biết được tình hình dịch tễ các bệnh truyền nhiễm ở địa phương, trình độ hiểu biết về vệ sinh của người dân địa phương
5.
Câu 349. Đặc điểm chiến đấu tấn công có ảnh hưởng đối với công tác bảo đảm phòng chống dịch tuyến trung đoàn là:
a)
Chiến đấu tấn công thường được chuẩn bị trước nên việc bảo đảm vật chất, trong đó có vật chất quân y tương đối đầy đủ
b)
Phạm vi không gian rộng, thời gian khẩn trương, tình huống diễn biến phức tạp, bộ đội cơ động nhanh nên công tác phòng chống dịch rất khó khăn
c)
Ta thường chuẩn bị sẵn thế trận, chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị công sự, trận địa
d)
Bộ đội thường ở trong công sự chật hẹp, dễ gây ô nhiễm môi trường và phát sinh dịch bệnh đường hô hấp, ngoài da
6.
Câu 350. Đặc điểm chiến đấu tấn công có ảnh hưởng đối với công tác bảo đảm phòng chống dịch tuyến trung đoàn là:
a)
Bộ đội thường ở trong công sự chật hẹp, dễ gây ô nhiễm môi trường và phát sinh dịch bệnh đường hô hấp, ngoài da
b)
Bộ đội cơ động qua nhiều địa hình, tiếp xúc với nhiều ổ dịch khác nhau nên nguy cơ lây nhiễm bệnh cao
c)
Ta thường chuẩn bị sẵn thế trận, chủ động lựa chọn trận địa, có thời gian chuẩn bị công sự, trận địa
d)
Biết được tình hình dịch tễ các bệnh truyền nhiễm ở địa phương, trình độ hiểu biết về vệ sinh của người dân địa phương
7.
Câu 351. Một trong những đặc điểm nổi bật của chiến tranh hiện đại là:
a)
Sử dụng vũ khí công nghệ cao, sát thương lớn, độ chính xác cao
b)
Chỉ sử dụng bộ binh là chủ yếu
c)
Thời gian chiến tranh kéo dài hàng chục năm
d)
Quy mô chiến tranh chỉ ở mức xung đột biên giới
8.
Câu 352. Vũ khí công nghệ cao trong chiến tranh hiện đại có đặc điểm:
a)
Tầm bắn xa, độ chính xác cao, uy lực lớn
b)
Chỉ sử dụng ban ngày
c)
Phụ thuộc hoàn toàn vào điều kiện thời tiết
d)
Giá thành rẻ, dễ sản xuất
9.
Câu 353. Tác động của vũ khí công nghệ cao đối với công tác quân y là:
a)
Số lượng thương binh lớn, đa dạng, phức tạp
b)
Thương binh chủ yếu là vết thương phần mềm
c)
Ít có thương binh bị đa chấn thương
d)
Dễ dàng vận chuyển thương binh
10.
Câu 354. Trong chiến tranh hiện đại, mô hình bệnh tật của bộ đội có thể thay đổi do:
a)
Tác động của vũ khí mới (vũ khí sinh học, hóa học, phóng xạ)
b)
Điều kiện sinh hoạt được cải thiện tốt hơn
c)
Bộ đội ít phải cơ động
d)
Môi trường chiến trường ít bị ô nhiễm
11.
Câu 355. Biện pháp phòng chống vũ khí công nghệ cao đối với cá nhân là:
a)
Lợi dụng địa hình địa vật, công sự để ẩn nấp
b)
Chạy ra nơi trống trải
c)
Đứng tụ tập đông người
d)
Mặc quần áo sáng màu
12.
Câu 356. Khi địch sử dụng vũ khí hạt nhân, sát thương chủ yếu do:
a)
Sóng xung kích, bức xạ quang, bức xạ xuyên, chất phóng xạ, hiệu ứng điện từ
b)
Chỉ do sức nóng
c)
Chỉ do sóng nổ
d)
Chỉ do nhiễm xạ
13.
Câu 357. Triệu chứng của nhiễm xạ cấp tính là:
a)
Buồn nôn, nôn, mệt mỏi, sốt, giảm bạch cầu
b)
Đau khớp xương
c)
Ho, khó thở
d)
Đau bụng tiêu chảy
14.
Câu 358. Biện pháp phòng chống vũ khí hạt nhân là:
a)
Sử dụng công sự, hầm ngầm, khí tài phòng da, phòng hô hấp
b)
Đeo khẩu trang y tế
c)
Uống vitamin C
d)
Tắm rửa sạch sẽ
15.
Câu 359. Chất độc hóa học quân sự thường dùng là:
a)
Chất độc thần kinh, loét da, ngạt, kích thích, tâm thần
b)
Thuốc trừ sâu
c)
Axit, Bazơ
d)
Khí CO2
16.
Câu 360. Triệu chứng nhiễm chất độc thần kinh (Sarin, Soman) là:
a)
Co đồng tử, sùi bọt mép, khó thở, co giật
b)
Giãn đồng tử
c)
Khô miệng
d)
Táo bón
17.
Câu 361. Thuốc giải độc đặc hiệu cho chất độc thần kinh là:
a)
Atropin, PAM
b)
Vitamin K
c)
Kháng sinh
d)
Thuốc giảm đau
18.
Câu 362. Biện pháp phòng chống vũ khí hóa học là:
a)
Đeo mặt nạ phòng độc, mặc quần áo phòng da, tiêu độc
b)
Chỉ cần đeo khẩu trang
c)
Rửa bằng nước sạch
d)
Uống nhiều nước
19.
Câu 363. Vũ khí sinh học có đặc điểm:
a)
Gây bệnh truyền nhiễm, lây lan nhanh, khó phát hiện sớm, gây tâm lý hoang mang
b)
Sát thương ngay lập tức
c)
Gây cháy nổ
d)
Phá hủy công trình
20.
Câu 364. Dấu hiệu nghi ngờ địch sử dụng vũ khí sinh học là:
a)
Xuất hiện nhiều người mắc bệnh cùng lúc với triệu chứng giống nhau, động vật chết hàng loạt không rõ nguyên nhân
b)
Có tiếng nổ lớn
c)
Có ánh sáng chói lòa
d)
Mặt đất rung chuyển
21.
Câu 365. Biện pháp phòng chống vũ khí sinh học là:
a)
Giám sát dịch tễ, tiêm vắc xin, vệ sinh phòng dịch, tiêu độc diệt trùng
b)
Chỉ cần điều trị bệnh nhân
c)
Sơ tán dân cư
d)
Đóng cửa biên giới
22.
Câu 366. Thảm họa là:
a)
Sự kiện gây thiệt hại lớn về người, tài sản, môi trường vượt quá khả năng ứng phó của cộng đồng
b)
Tai nạn giao thông thông thường
c)
Vụ cháy nhỏ
d)
Dịch bệnh cúm mùa
23.
Câu 367. Phân loại thảm họa dựa vào nguyên nhân:
a)
Thảm họa do thiên nhiên và thảm họa do con người
b)
Thảm họa lớn và thảm họa nhỏ
c)
Thảm họa trong nước và quốc tế
d)
Thảm họa y tế và thảm họa môi trường
24.
Câu 368. Các giai đoạn của thảm họa là:
a)
Trước thảm họa, trong thảm họa, sau thảm họa
b)
Giai đoạn báo động, giai đoạn cứu hộ
c)
Giai đoạn chuẩn bị, giai đoạn thực hiện
d)
Giai đoạn 1, 2, 3
25.
Câu 369. Nguyên tắc cấp cứu nạn nhân thảm họa là:
a)
Phân loại nạn nhân, cấp cứu tối khẩn cấp trước, vận chuyển an toàn
b)
Cấp cứu ai đến trước
c)
Chuyển tất cả về tuyến sau ngay
d)
Chờ bác sĩ chuyên khoa
26.
Câu 370. Phân loại nạn nhân theo màu sắc (Triage):
a)
Đỏ (cấp cứu ngay), Vàng (trì hoãn), Xanh (nhẹ), Đen (tử vong)
b)
Đỏ (nhẹ), Vàng (nặng)
c)
Xanh (cấp cứu), Đỏ (tử vong)
d)
Trắng, Đen, Xám
27.
Câu 371. Vệ sinh môi trường sau thảm họa bao gồm:
a)
Xử lý nguồn nước, rác thải, xác súc vật, nhà vệ sinh
b)
Xây dựng lại nhà cửa
c)
Trồng cây xanh
d)
Làm đường giao thông
28.
Câu 372. Các bệnh truyền nhiễm thường gặp sau thảm họa bão lụt là:
a)
Bệnh đường tiêu hóa, bệnh ngoài da, đau mắt đỏ, sốt xuất huyết
b)
Bệnh tim mạch
c)
Bệnh tiểu đường
d)
Ung thư
29.
Câu 373. Biện pháp phòng chống dịch bệnh sau bão lụt là:
a)
Cung cấp nước sạch, an toàn vệ sinh thực phẩm, vệ sinh môi trường, giám sát dịch bệnh
b)
Hạn chế đi lại
c)
Đóng cửa trường học
d)
Phát tiền cho người dân
30.
Câu 374. Vai trò của quân đội trong ứng phó thảm họa là:
a)
Lực lượng nòng cốt, xung kích trong tìm kiếm cứu nạn và khắc phục hậu quả
b)
Chỉ tham gia khi được yêu cầu
c)
Đứng ngoài quan sát
d)
Chỉ hỗ trợ kinh phí
31.
Câu 375. Phương châm "4 tại chỗ" trong phòng chống thiên tai là:
a)
Chỉ huy tại chỗ, lực lượng tại chỗ, phương tiện vật tư tại chỗ, hậu cần tại chỗ
b)
Cấp cứu tại chỗ, phẫu thuật tại chỗ, điều trị tại chỗ, chôn cất tại chỗ
c)
Ăn tại chỗ, ngủ tại chỗ, làm việc tại chỗ, nghỉ ngơi tại chỗ
d)
Phòng tại chỗ, chống tại chỗ, tránh tại chỗ, trú tại chỗ
32.
Câu 376. Một trong những nhiệm vụ của quân y khi có thảm họa là:
a)
Tham gia cấp cứu, vận chuyển nạn nhân
b)
Bảo vệ tài sản
c)
Xây dựng nhà cửa
d)
Phân phối lương thực
33.
Câu 377. Đội phẫu thuật cứu chữa cơ bản được triển khai ở:
a)
Gần khu vực thảm họa, nơi an toàn
b)
Tại bệnh viện trung ương
c)
Tại doanh trại quân đội
d)
Xa khu vực thảm họa
34.
Câu 378. Việc sử dụng vắc xin dự phòng sau thảm họa cần dựa vào:
a)
Đánh giá nguy cơ dịch bệnh thực tế
b)
Yêu cầu của người dân
c)
Sở thích của cán bộ y tế
d)
Nguồn vắc xin có sẵn
35.
Câu 379. Nguồn nước sinh hoạt sau bão lụt thường bị ô nhiễm bởi:
a)
Vi sinh vật, xác động vật, rác thải, hóa chất
b)
Bụi
c)
Khí thải
d)
Tiếng ồn
36.
Câu 380. Biện pháp xử lý nước đơn giản tại hộ gia đình sau bão lụt là:
a)
Đánh phèn, khử trùng bằng Cloramin B, đun sôi
b)
Lọc qua vải
c)
Để lắng tự nhiên
d)
Phơi nắng
37.
Câu 381. Vũ khí sinh học là các loại vũ khí, khí tài, phương tiện trang bị sử dụng:
a)
Vi sinh vật gây bệnh cho người và động vật
b)
Các loại hóa chất độc
c)
Các loại chất phóng xạ
d)
Các loại bom, đạn thông thường
38.
Câu 382. Một trong những tiêu chuẩn lựa chọn mầm bệnh để chế tạo vũ khí sinh học là mầm bệnh phải:
a)
Có độc lực cao
b)
Gây tỷ lệ mắc thấp
c)
Gây tỷ lệ tử vong thấp
d)
Khó lây lan
39.
Câu 383. Một trong những tiêu chuẩn lựa chọn mầm bệnh để chế tạo vũ khí sinh học là mầm bệnh phải
a)
Có độc học cao
b)
Gây tỷ lệ mắc cao
c)
Gây tỷ lệ tử vong cao
d)
Dễ lây lan
40.
Câu 384. Một trong những tiêu chuẩn lựa chọn mầm bệnh để chế tạo vũ khí sinh học là phải có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và
a)
Có thể cấy ghép
b)
Có thể lai tạo
c)
Có thể cấy ghép và gây ra bệnh mới lạ ở khu vực bị tập kích
d)
Gây ra bệnh mới lạ ở khu vực bị tập kích
41.
Câu 385. Một trong những phương thức sử dụng vũ khí sinh học là
a)
Nhồi trong bom, đạn
b)
Nhồi trong bom, đạn, phun rải
c)
Nhồi trong bom, đạn, phun rải hoặc dùng biệt kích, gián điệp
d)
Phun rải hoặc dùng biệt kích, gián điệp
42.
Câu 386. Một trong những phương thức sử dụng vũ khí sinh học là
a)
Sử dụng biệt kích gián điệp hoặc qua hàng hóa bưu phẩm gửi đường bưu điện
b)
Sử dụng biệt kích gián điệp rải rác chất độc hóa học
c)
Gửi kèm chất độc hóa học vào hàng hóa, bưu phẩm gửi đường bưu điện
d)
Sử dụng biệt kích gián điệp, thông qua trao trả tù binh hoặc hàng hóa bưu phẩm gửi đường bưu điện
43.
Câu 387. Một trong những phương thức sử dụng vũ khí sinh học là
a)
Chỉ sử dụng biệt kích, gián điệp hoặc qua hàng hóa, bưu phẩm gửi đường đường bưu điện
b)
Chỉ sử dụng vũ khí sinh học ở dạng bom, đạn, tên lửa
c)
Chỉ sử dụng vũ khí sinh học ở dạng phun rải từ máy bay
d)
Kết hợp nhiều phương thức đa dạng và phức tạp
44.
Câu 388. Biện pháp phòng chống vũ khí sinh học quan trọng nhất là:
a)
Phát hiện sớm, cách ly, xử lý triệt để ổ dịch
b)
Sơ tán dân cư
c)
Tiêu hủy toàn bộ động vật
d)
Đốt cháy khu vực bị nhiễm