wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP CHẤT NITROGEN

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

2.

Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcohol.

b)

α-amino acid.

c)

amine.

d)

aldehyde.

3.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

4.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)₂ cho hợp chất màu

a)

vàng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

5.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl.

c)

Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch HCl.

6.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose.

b)

Triglyceride.

c)

Albumin.

d)

Cellulose.

7.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α-amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

8.

Trong cấu trúc phân tử của chất cho ở hình bên, liên kết peptide là

a)

liên kết (1)

b)

liên kết (3)

c)

liên kết (2)

d)

liên kết (4)

9.

Một tripeptide X được cấu thành từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Gly. Công thức cấu tạo của X không thể là

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly-Ala.

c)

Gly-Ala-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

10.

Cho peptide X có công thức cấu tạo như hình bên. Khi thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là

a)

H₂NCH(CH₃)COOH và H₂NCH₂COOH.

b)

H₂NCH(CH₃)COONa và H₂NCH₂COONa.

c)

H₂NCH(CH₃)COONa và H₂NCH₂COOH.

d)

H₂NCH(CH₃)COOH và H₂NCH₂COONa.

11.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Gly-Val-Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm?

a)

(2).

b)

(3) và (4).

c)

(3) và (4).

d)

(4).

12.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

13.

Câu 13. Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptide?

a)

H₂NCH₂CONHCH(CH₃)COOH.

b)

H₂NCH₂CONHCH₂CH₂COOH.

c)

H₂NCH(CH₃)CONHCH₂CONHCH(CH₃)COOH.

d)

H₂NCH₂CONHCH(CH₃)CONHCH₂COOH.

14.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là:

a)

Valine.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Glycine.

15.

Trong phân tử tetrapeptide Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

16.

Câu 16. Khối lượng phân tử của tetrapeptide mạch hở Gly-Ala-Val-Glu là

a)

Khối lượng phân tử = 322 (g/mol)

b)

Khối lượng phân tử = 306 (g/mol)

c)

Khối lượng phân tử = 350 (g/mol)

d)

Khối lượng phân tử = 280 (g/mol)

17.

Khối lượng phân tử của pentapeptide mạch hở Ala-Ala-Val-Val-Gly là

a)

451.

b)

487.

c)

415.

d)

397.

18.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Gly-Ala.

b)

Ala-Ala-Ala.

c)

Gly-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

19.

Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Methylamine.

b)

Alanine.

c)

Ala-Val.

d)

Methyl acetate.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysine có một nguyên tử nitrogen.

b)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

c)

Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxygen.

d)

Aniline là chất lỏng tan nhiều trong nước.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alanine là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Gly-Ala có phản ứng màu biuret.

c)

Tripeptide mạch hở có ba liên kết peptide.

d)

Dimethylamine là amine bậc ba.

22.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

b)

Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α-amino acid.

c)

Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước.

d)

Khi nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng trứng chuyển thành màu vàng.

23.

Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hoá và hoá học. Lipase là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các chất béo chuỗi dài; protease là enzyme xúc tác cho quá trình thuỷ phân các liên kết peptide có trong protein và polypeptide; Các enzyme chỉ tồn tại và phát triển ở môi trường gần trung tính và nhiệt độ tương đối thấp (gần với nhiệt độ của cơ thể sinh vật). Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.

c)

Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.

d)

Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.

24.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate.

b)

Saccharose.

c)

Tristearin.

d)

Alanine.

25.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH₂) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid formic.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

26.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

27.

Chất nào sau đây không phải là amino acid?

a)

Alanine.

b)

Glycine.

c)

Valine.

d)

Glycerol.

28.

Trong phân tử amino acid nào dưới đây có số nhóm –NH₂ ít hơn số nhóm –COOH?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

29.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

30.

Dãy chỉ chứa những amino acid có số nhóm amino và số nhóm carboxyl bằng nhau là

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Ala.

c)

Gly, Lys, Ala.

d)

Gly, Ala, Glu.

31.

Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH₂)CH₂CH(CH₃)₂ là α-amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid.

d)

2-aminoisohexanoic acid.

32.

Amino acid X có tên thường là glycine. Vậy công thức cấu tạo của X là

a)

CH₃-CH(NH₂)-COOH

b)

H₂N-CH₂-CH₂-COOH

33.

Chất A có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Tên gọi phù hợp với chất A là

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Glycine.

34.

Tên bán hệ thống của alanine là

a)

Gultaric acid.

b)

α-aminobutyric acid.

c)

α-aminopropionic acid.

d)

α-aminoacetic acid.

35.

Tên thay thế của amino acid có công thức CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là

a)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

b)

2-amino-2-isopropylpentanoic acid.

c)

2-amino isopentanoic acid.

d)

3-amino-2-methylbutanoic acid.

36.

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH?

a)

Phenylalanine.

b)

2-amino-3-phenylpropanoic acid.

c)

2-amino-2-benzyletanoic acid.

d)

α-amino-β-phenylpropionic acid.

37.

Câu 37. Chất nào dưới đây là một amine?

a)

CH3NH3Cl.

b)

CH3NH2.

c)

H2NCH2COOH.

d)

H2NCH2COOCH3.

38.

Chất nào dưới đây không phải là amine?

a)

C6H5NH2.

b)

(CH3)2NH.

c)

CH3CONHCH3.

d)

(CH3)3N.

39.

Nicotine là chất gây nghiện có trong thuốc lá. Nicotine là một amine và có công thức cấu tạo như hình bên. Công thức phân tử của nicotine là

a)

C10H12N2.

b)

C12H12N2.

c)

C12H12N2.

d)

C10H14N2.

40.

Cho các chất sau: C6H5NH2, CH3CONH2, (CH3)3N, CH3CN, CH2=CHNH2, CH3NH3+Cl-, CH3NO2, CH3COONH4, p-CH3C6H4NH2, (C6H5)2NH. Số chất là amine là

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

41.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

CH3CH(CH3)NH2.

b)

(CH3)2NCH3.

c)

CH3NHCH3.

d)

H2NCH2NH2.

42.

Amine nào sau đây có cùng bậc với isopropyl alcohol?

a)

CH3NHCH2CH3.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

(CH3)3N.

d)

CH3CH2CH2NH2.

43.

Hợp chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

Diethylamine.

b)

Trimethylamine.

c)

Propylamine.

d)

Methylamine.

44.

Tên thay thế của amine có công thức cấu tạo thu gọn CH2=CHCH2NHCH3 là

a)

Allylmethylamine.

b)

2-aminopent-4-ene.

c)

4-aminopent-1-ene.

d)

N-methylprop-2-en-1-amine.