wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia ck1

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

 Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?


a)

63

b)

73

c)

83

d)

93

2.

 Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã


a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.


b)

 tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.


c)

 áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.


d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.


3.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?


a)

97

b)

98

c)

99

d)

2000

4.

: Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?


a)

Brúc-xen (Bi).

b)

Béc- lin (Đức).


c)

 Pa-ri (Pháp).


d)

Mat-xcơ-va (Nga).


5.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về


a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.


b)

 dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.


c)

. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.


d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.


6.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là


a)
  •  xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)
  • ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)
  •    cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)
  •    bảo vệ an ninh, phòng chông nguy cơ biên đôi khí hậu.

7.

Cơ quan đầu não đứng đâu EU hiện nay là


a)

Hội đồng Châu Âu.


b)

Các ủy ban chính phủ.


c)

Hội đồng bộ trưởng.


d)

Quốc hội Châu Âu.


8.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?


a)

Xóa được sự chênh lệch.


b)

Bảo vệ nền kinh tế.


c)

 Tránh sự phụ thuộc.


d)

Thuận tiện cho sản xuất.


9.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?


a)
  •  Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)
  •    Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)
  •    Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)
  •   Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?


a)
  • Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

  •   

b)
  •  Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

  • .

c)
  •    Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)
  •    Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thể giới

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh chậu Âu (EU)?


a)
  •   Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

  •    

b)
  • Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)
  •    Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

  •  

d)
  •   Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

12.

Ý nào nào sau đây không đúng khi nói về ngành thương mại của EU?


a)

 Cán cân thương mại chủ yếu là nhập siêu.


b)

 Thương mại nội khối diễn ra mạnh.


c)

 Hoạt động thương mại dẫn đầu thế giới.


d)

Cán cân thương mại chủ yếu là xuất siêu.


13.

 Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là


a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.


b)

 giảm chi phí về cước phí vận tải.


c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

14.

 Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là

a)

ích thích cạnh tranh và thương mại.


b)

 nâng cao chất lượng và hạ giá thành.


c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.


d)

tạo mức sông đông đêu cho người dân.

15.

Phát biêu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Au (EU)?


a)

  •    Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

  •    

b)
  • Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

  •   

c)
  •  Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

  •    

d)
  • Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

16.

 Y nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là


a)
  •    giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

  •   

b)
  •  tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

  •   

c)
  •  thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

  •   

d)
  •  đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

17.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

  •    

a)
  • thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.

  •    

b)
  • thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc của công dân.

  •  

c)
  •   thiết lập một thị trường nội địa, một liên minh kinh tế và tiền tệ.

  •    

d)
  • phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, tiến bộ xã hội.

18.

Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hóa EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường

Châu Âu, xoa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh....


a)
  • Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

  •    

b)
  • Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

  •    

c)
  • Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ - rô.

  •  

d)
  •   Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hòà bình trong khu vực Châu Âu.

19.

Dòng người nhập cư vào Châu Âu không chỉ là cơ hội kinh tế mà còn là thách thức về văn hóá. Hội nhập thành công là một quá trình nhiều mặt, không chỉ liên quan đến sự hòa nhập của người nhập cư vào thị trường lao động mà còn cả sự hòà nhập văn hóa và cách sống của họ vào xã hội Châu Âu.

Châu Âu vẫn phải đối mặt với những khó khăn đáng kể trong việc hòà nhập người nhập cư. Cơ cấu xã hội của các nước Châu Âu liên tục bị thách thức bởi sự hình thành các cộng đồng riêng biệt bị tách rời hoàn toàn khỏi đời sống của người dân bản địa."


a)
  •  Châu Âu có nhiều chính sách khuyến khích dân nhập cư tự do.

  •    

b)
  • Châu Âu đang đối mặt với già hóa dân số và thiếu lao động.

  •    

c)
  • Dân nhập cư vào châu Âu góp phần đa dạng hóa nên văn hóa châu Âu.

d)
  •   Sự phân biệt đối xử kỳ thị dân tộc vẫn tiếp tục là rào cản lớn đối với người nhập cư đến Châu Âu.

20.

EƯ là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thể giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ

a)

Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quôc gia thành viên về mọi

mặt.


b)

 EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.


c)

Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiên

21.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?


a)
  •  Á - Âu và Phi.

  •   

b)
  •  Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)
  • Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

22.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là


a)

phát triển thủy điện.


b)

phát triến lâm nghiệp.


c)

 phát triển kinh tế biển.


d)

phát triển chăn nuôi.

23.

 Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng


a)

khu vực xích đạo.


b)

nội chí tuyến.


c)

ngoại chí tuyền.


d)

bán cầu Bắc.


24.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là


a)

 lục địa và hải đảo.


b)

đảo và quần đảo.


c)

lục địa và biên.


d)

biến và các đảo.


25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?


a)

 Là nơi giao thoa giữa các nên văn hóa lớn

b)

. Là nơi các cường quôc muôn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nôi lục địa A - Au và O-xtrây-li-a.

d)

Năm ở sâu trong lục địa châu A rộng lớn.

26.

 Đông Nam Á có


a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

27.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

.


a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?


a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

29.

 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?


a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phố biến

30.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cầu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông

Nam Á là


a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

31.

 Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là


a)

Ma-gien-lăng.

b)

Ma-lắc-ca.

c)

Mô-dăm-bích

32.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?


a)

Giao thông vận tải.

b)

. Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương

.

d)

Du lịch

33.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

.


a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

34.

 Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?


a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

35.

 Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

36.

 Với qui mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có


a)

thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

b)

cơ cấu dân số đa dạng.

c)

sự đa dạng về truyền thống, văn hóa.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

37.

 Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở

Đông Nam Á?


a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiêu núi.

38.

 Đông Nam A có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yêu nào sau đây?


a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

  •    

a)
  • Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

  •    

b)
  • Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

  •   

c)
  •  Có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn và rất giàu có.

d)
  •    ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

40.

 Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

  •    

a)
  • Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

  •   

b)
  •  Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

  •  

c)
  •   Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)
  •    Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

  •  

a)
  •   Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

  •   

b)
  •  Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

  •    

c)
  • Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

  •   

d)
  •  Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

42.

 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là


a)

phát triên thủy điện.

b)

phát triên lâm nghiệp.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

phát triển chăn nuôi.

43.

Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á là


a)

khai thác hợp lí và bảo vệ nguôn lợi sinh vật.

b)

tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.

c)

gắn đánh bắt với công nghiệp chê biên hải sản

d)

mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?

  •    

a)
  • Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.

  •   

b)
  •  Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

  •  

c)
  •   Công nghiệp cơ khí là động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

  •   

d)
  •  Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

45.

Hiện nay, số dần ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số Đông Nam Á đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tang dân sô là 1,5 %. Có nhiêu nhân tô tác động đên sự gia tang dân sô ở Đông Nam A, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triền kinh tề - xã hội giữa các quôc gia.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

  •   

b)
  •  Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước đang phát triển.

  •   

c)
  •  Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

  •   

d)
  •  Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đều có tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

46.

Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài.

a)
  •    Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quản, tín ngưỡng riêng.

  •   

b)
  •  Là khu vực có tình hình chính tri bất ốn nhất trên thê giới.

  •    

c)
  • Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

  •    

d)
  • Mức sống của người dần giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

47.

XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2010- 2019

(Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)


a)

Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.


b)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.


c)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.

d)

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

TÂY NAM Á

48.

Khu vực Tây Nam Á có vị trí nằm ở ngã ba của ba châu lục


a)

Châu Á - châu Âu - châu Phi.

b)

Châu Âu - châu Phi - châu Mỹ.

c)

Châu Phi - châu Á - châu Mỹ.

d)

Châu Á - châu Âu - châu Đại Dương.

49.

 Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?


a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

50.

Kênh Xuy-ê nối liền

a)

Địa Trung Hải với Thái Bình Dương.

b)

Biển Đen với Ấn Độ Dương.

c)

Biển Đỏ với Địa Trung Hải.

d)

Địa Trung Hải với biển Đông.

51.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở


a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

Tại các hoang mạc

52.

 Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

  •    

a)
  • núi, sơn nguyên và đông băng.

  •   

b)
  •  cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

c)

đôi thấp, sơn nguyên, đâm lây.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng.

53.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu ngoại tệ cao ở Tây Nam A là

  •  

a)
  •   quặng săt và crom.

b)
  •    dầu mỏ và khí đốt.

c)
  • atimoan và đồng.

d)
  • apatit và than đá.

54.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là


a)

Khai thác và chế biến dầu khí.

b)

dệt, may.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

55.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển


a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

56.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người là


a)

sơn nguyên Iran.

b)

bán đảo A-ráp

c)

. đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

vịnh Pec-xich.

57.

 Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

ẩm.

b)

khô.

c)

Lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

58.

 Tây Nam Á là khu vực có


a)

tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

mật độ dân số rất cao.

.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn

59.

 Tây Nam Á là khu vực có


a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

dân số trẻ, lao động đồi dào.

d)

tỉ lệ dân thành thị thấp.

60.

: Đặc điểm nổi bật về tự nhiên khu vực Tây Nam Á là

  •  

a)
  •   khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.

  •    

b)
  • có khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)
  •    khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt.

  •  

d)
  •   phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiêu thảo nguyên.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?


a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà,

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân sO

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

62.

Hoạt động ngoại thương nổi bật nhất khu vực Tây Nam Á là


a)

xuất khẩu các loại nông sản nhiệt đới.

b)

nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng cao cấp.

c)

nhập khẩu các sản phẩm dầu thô và khí tự nhiên

d)

xuất khẩu các sản phẩm từ dầu thô và khí tự nhiên.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nông nghiệp Tây Nam Á?

  •  

a)
  •   Một số nước đã có nền nông nghiệp khá phát triển.

  •  

b)
  •   Để phát triển nông nghiệp cần đầu tư hệ thông tưới tiêu nước.

  •    

c)
  • Tất cả các nước không cần phải nhập khâu nông sản.

  •    

d)
  • Cây công nghiệp chính là bông, thuôc lá, cà phê, ô-liu.

64.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược.

b)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

c)
  •    Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

  •    

d)
  • Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình xã hội khu vực Tây Nam Á


a)

Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.

b)

Có phần lớn dân cư theo đạo Hồi.

c)

Có nền văn minh cổ đại rực rỡ.

d)

Chênh lệch mức sống không cao.

66.

 Khu vực nào sau đây của Tây Nam Á có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng ven biển phía tây

b)

. Khu vực phía bắc.

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà.

d)

Phía tây và nam bán đảo A-ráp.

67.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á là


a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

 

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, cà phê, mía.

c)

lúa gạo, lúa mì, bông, thuôc lá, cà phê, ô-liu

d)

Lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

68.

 Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam A kém phát triên, nguyên nhân chủ yêu là do


a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất nông nghiệp ít.

69.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

ti-gơ va ơ-phrat

b)

ơ-phrat va công gô

c)

ti-gơ và a-ma-dôn

d)

ơ-phrat và mê công

70.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là



a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

. tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

71.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là


a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

. chống xói mòn bạc màu đất.

72.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là


a)

thiếu lao động có trình độ, dịch bệnh.

b)

sự bất ổn xã hội, giá dầu không ổn định.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công nghệ chậm đổi mới, thiếu lao động.

73.

 Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là


a)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

c)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị

d)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời..

74.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở


a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

75.

ườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc cổ đại nổi tiếng thế giới hiện nay thuộc quốc gia nào sau đây

a)

. I-rắc.

b)

I- ran.

c)

. Ả- rập Xê- út.

d)

Ô- man.

76.

Các quốc gia có người Ả -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men.

Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng-la-đét, Ăn Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.


a)
  •  Gọi là các nước Ả -rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

  •    

b)
  • Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

  •   

c)
  •  các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

  •  

d)
  •   lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

77.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam A, chiêm tỉ trọng cao nhât là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

  •   

a)
  •  Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)
  •    Công nghiêp khai thác, chê biến và xuất khẩu dầu mỏ là đông lực chính cho sự phát triển kinh tế

  •    

c)
  • Hoat đồng giao thông vân tải đường biên của khu vưc Tây Nam A chưa phát triên và ít nhôn nhịp.

  •   

d)
  •  Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.