wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

????

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây giúp khử mùi tanh của cá?

a)

Rửa cá với nước muối hoặc nước chanh

b)

Ngâm cá trong nước lạnh

c)

Để cá ngoài không khí lâu hơn

d)

Thêm đường vào khi nấu cá

2.

Trong điều kiện thí nghiệm ở pH = 6,0, mỗi amino acid lysine, glycine, glutamic acid tồn tại chủ yếu ở dạng nào?

a)

Cation, ion lưỡng cực, anion

b)

Anion, cation, ion lưỡng cực

c)

Ion lưỡng cực, cation, anion

d)

Cation, anion, ion lưỡng cực

3.

Quá trình chuyển hóa trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng oxi hóa khử

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

4.

Việc thêm gia vị chua như giấm ăn, chanh hoặc lát dứa khi chế biến thực phẩm từ thịt, cá có tác dụng gì?

a)

Giúp thực phẩm mềm hơn và khử mùi tanh.

b)

Làm thực phẩm có màu sắc đẹp hơn.

c)

Giúp thực phẩm giữ được lâu hơn.

d)

Làm thực phẩm ngọt hơn.

5.

Thịt được ướp với ép dứa hoặc đu đủ khi nấu sẽ nhanh mềm hơn do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do dứa và đu đủ chứa enzyme giúp phân giải protein trong thịt.

b)

Do dứa và đu đủ làm tăng nhiệt độ khi nấu.

c)

Do dứa và đu đủ làm thịt giữ nước tốt hơn.

d)

Do dứa và đu đủ làm thịt có màu đẹp hơn.

6.

Câu 4. (a) Yếu tố nào đã được sử dụng để thực hiện quá trình chuyển hóa protein có trong thịt cá thành các amino acid khi làm nước mắm?

a)

Enzyme

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ cao

d)

Áp suất

7.

Độ đạm của nước tương và nước mắm tương ứng với thành phần nào có trong nước tương, nước mắm? Độ đạm có tỉ lệ thuận với hàm lượng amino acid có trong nước tương, nước mắm không?

a)

Độ đạm tương ứng với hàm lượng amino acid và có tỉ lệ thuận với hàm lượng amino acid.

b)

Độ đạm tương ứng với lượng muối có trong nước tương, nước mắm.

c)

Độ đạm tương ứng với lượng nước có trong nước tương, nước mắm.

d)

Độ đạm không liên quan đến thành phần nào trong nước tương, nước mắm.

8.

Câu 5. (a) Protein cũng có thể bị đông tụ bởi ethanol. Điều gì xảy ra khi protein tiếp xúc với ethanol?

a)

Protein bị đông tụ do ethanol làm phá vỡ cấu trúc không gian của protein.

b)

Protein bị hòa tan hoàn toàn trong ethanol.

c)

Ethanol làm tăng hoạt tính sinh học của protein.

d)

Protein không bị ảnh hưởng bởi ethanol.

9.

Cồn xoa vào tay có thể hạn chế lây nhiễm SARS-CoV-2 qua đường tiếp xúc vì:

a)

Cồn có khả năng diệt vi khuẩn và virus trên tay.

b)

Cồn làm tay khô nhanh chóng, ngăn virus bám vào.

c)

Cồn tạo lớp màng bảo vệ trên da chống lại virus.

d)

Cồn làm thay đổi nhiệt độ da khiến virus không sống được.

10.

Trong y tế, tại sao thường dùng cồn 70° để sát khuẩn thay vì cồn 90°?

a)

Vì cồn 70° thấm vào vi khuẩn tốt hơn và diệt khuẩn hiệu quả hơn cồn 90°.

b)

Vì cồn 90° rẻ hơn và dễ sản xuất hơn.

c)

Vì cồn 90° có mùi thơm hơn cồn 70°.

d)

Vì cồn 70° gây kích ứng da nhiều hơn cồn 90°.

11.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol.

b)

Methyl acetate.

c)

Aniline.

d)

Methylamine.

12.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

14.

Methylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây tạo alcohol?

a)

HNO2.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

FeCl3.

15.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

17.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

A. Ala-Gly-Ala.

b)

B. Ala-Ala-Ala.

c)

C. Gly-Gly-Gly.

d)

D. Ala-Gly.

18.

Câu 8. Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

a)

vàng

b)

đen

c)

đỏ

d)

tím

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một dipeptide.

c)

Muối phenylammonium chloride không tan trong nước.

d)

Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí có mùi khai.

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme.

b)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α-amino acid.

b)

Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam.

c)

Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base.

d)

Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng.

22.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử thu được ghi ở bảng sau: Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Ethyl formate, glutamic acid, aniline.

b)

Glutamic acid, ethyl formate, aniline.

c)

Aniline, ethyl formate, glutamic acid.

d)

Glutamic acid, aniline, ethyl formate.

23.

Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím. (2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam. (3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ. (4) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Câu 14. Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret.

(a)  

25.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

26.

Trimethylamine là amine gây nên mùi tanh của cá.

a)

Trimethylamine thuộc loại amine bậc 2.

b)

Để khử mùi tanh của cá, ta có thể dùng giấm hoặc chanh.

c)

Trimethylamine là chất lỏng, tan được trong nước.

d)

Trimethylamine khi tan trong nước làm quỳ tím hóa xanh.

27.

Xét đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí của amino acid.

a)

Trong phân tử amino acid, các nhóm -COOH và -NH2 tương tác với nhau làm cho chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc rắn.

c)

Ở dạng kết tinh, amino acid có màu trắng.

d)

Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

28.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu.

a)

X thuộc loại tripeptide.

b)

Amino acid đầu C của X là Glu.

c)

X thủy phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide.

d)

Có thể phân biệt X với các dipeptide bằng phản ứng màu biuret.

29.

Thí nghiệm về phản ứng màu biuret của peptide: - Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. - Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng (polypeptide) vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

Sau bước 1 thu được dung dịch xanh lam.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím.

c)

Nếu thay lòng trắng trứng (polypeptide) bằng các dipeptide khác thì hiện tượng sau bước 2 không đổi.

d)

Phản ứng này có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.

30.

Albumin là một dạng protein (có ở trong lòng trắng trứng), do đó trứng có thành phần dinh dưỡng cao.

a)

Đúng.

b)

Sai. Albumin là một loại chất béo.

c)

Sai. Albumin là một loại vitamin.

d)

Sai. Albumin không có trong lòng trắng trứng.

31.

Cho các amine: CH3NH2, CH3 – NH – CH3, C2H5NH2, CH3 – NH – C2H5, C6H5NH2. Có bao nhiêu chất là amine bậc một trong các chất trên?

a)

3 chất (CH3NH2, C2H5NH2, C6H5NH2) là amine bậc một.

b)

2 chất (CH3NH2, C2H5NH2) là amine bậc một.

c)

4 chất (CH3NH2, CH3 – NH – CH3, C2H5NH2, C6H5NH2) là amine bậc một.

d)

1 chất (CH3NH2) là amine bậc một.

32.

Số đồng phân amine có công thức C3H9N là bao nhiêu?

a)

6 đồng phân amine.

b)

2 đồng phân amine.

c)

3 đồng phân amine.

d)

4 đồng phân amine.

33.

Cho methylamine lần lượt tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch FeCl3, dung dịch NaOH, dung dịch Br2, HNO3. Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng?

a)

3 trường hợp xảy ra phản ứng (HCl, FeCl3, HNO3).

b)

2 trường hợp xảy ra phản ứng (HCl, FeCl3).

c)

4 trường hợp xảy ra phản ứng (HCl, FeCl3, NaOH, HNO3).

d)

1 trường hợp xảy ra phản ứng (HCl).

34.

Số nhóm -NH2 trong phân tử lysine là bao nhiêu?

a)

2 nhóm -NH2.

b)

1 nhóm -NH2.

c)

3 nhóm -NH2.

d)

0 nhóm -NH2.

35.

Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?

a)

3 chất (methylamine, glycine, alanine).

b)

2 chất (methylamine, alanine).

c)

4 chất (methylamine, glycine, alanine, glutamic acid).

d)

1 chất (methylamine).

36.

Cho các dung dịch: glycerol; albumin; saccharose; glucose. Có bao nhiêu dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

a)

3 dung dịch (glycerol, saccharose, glucose).

b)

2 dung dịch (glycerol, albumin).

c)

4 dung dịch (glycerol, albumin, saccharose, glucose).

d)

1 dung dịch (albumin).

37.

Thuốc Paracetamol được tổng hợp từ p-nitrophenol theo phương trình hóa học sau (biết hiệu suất của cả quá trình phản ứng đạt 90%): Để sản xuất 30,2 triệu viên thuốc Paracetamol thì khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất với giá trị nào sau đây? Biết rằng mỗi viên thuốc chứa 500 mg Paracetamol.

a)

Khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất là 16,8 kg.

b)

Khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất là 12,5 kg.

c)

Khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất là 21,3 kg.

d)

Khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất là 9,7 kg.

38.

Một người trưởng thành cần tiêu thụ khoảng 0,8 gram protein cho mỗi kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày. Một người nặng 70 kg cần bổ sung bao nhiêu gram protein trong một ngày? Nếu mỗi quả trứng chứa 10,3 gram protein thì cần ăn bao nhiêu quả trứng để đủ lượng protein này?

a)

Cần bổ sung 56 gram protein mỗi ngày, tương đương khoảng 6 quả trứng.

b)

Cần bổ sung 70 gram protein mỗi ngày, tương đương khoảng 7 quả trứng.

c)

Cần bổ sung 80 gram protein mỗi ngày, tương đương khoảng 8 quả trứng.

d)

Cần bổ sung 50 gram protein mỗi ngày, tương đương khoảng 5 quả trứng.

39.

Câu 1. Poly(vinyl alcohol) (PVA) và poly(vinyl acetate) (PVAc) được tổng hợp theo sơ đồ: CH2=CHCOOCH3 → A (thuỷ phân) → PVAc → (NaOH/H2O) → PVA. Phương trình hoá học nào sau đây hoàn thành đúng sơ đồ chuyển hoá trên?

a)

CH2=CHCOOCH3 + H2O → CH2=CHCOOH + CH3OH; CH2=CHCOOH + NaOH → CH2=CHCOONa + H2O; CH2=CHCOONa + H2O → CH2=CHOH + NaOAc

b)

CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH; CH2=CHCOONa + H2O → CH2=CHOH + NaOAc; CH2=CHOH + NaOH → CH2=CHONa + H2O

c)

CH2=CHCOOCH3 + H2O → CH2=CHCOOH + CH3OH; CH2=CHCOOH + H2O → CH2=CHOH + CO2; CH2=CHOH + NaOH → CH2=CHONa + H2O

d)

CH2=CHCOOCH3 + NaOH → CH2=CHCOONa + CH3OH; CH2=CHCOONa + NaOH → CH2=CHOH + NaOAc

40.

PVA là một polymer có khả năng hoà tan được trong nước. Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng cho tính chất này?

a)

Do trong phân tử PVA có nhiều nhóm –OH tạo liên kết hidro với nước.

b)

Do PVA có khối lượng phân tử nhỏ.

c)

Do PVA có cấu trúc mạch nhánh nhiều.

d)

Do PVA có chứa nhóm –COOH.

41.

Những hạn chế nào thường gặp trong quá trình tái chế rác thải ở địa phương em?

a)

Thiếu công nghệ hiện đại và ý thức phân loại rác của người dân còn thấp.

b)

Quá trình tái chế luôn diễn ra hiệu quả và không gặp khó khăn nào.

c)

Tất cả rác thải đều được tái chế hoàn toàn.

d)

Không cần sự tham gia của cộng đồng trong tái chế rác thải.

42.

Vì sao không nên dùng xà phòng có độ kiềm cao để giặt quần áo làm bằng nylon, len, tơ tằm và không nên giặt bằng nước quá nóng hoặc là (ủi) quá nóng các đồ dùng trên?

a)

Vì các chất liệu này dễ bị hỏng, biến dạng hoặc mất màu khi tiếp xúc với kiềm cao và nhiệt độ cao.

b)

Vì xà phòng kiềm cao giúp quần áo sạch hơn và bền hơn.

c)

Vì nước nóng làm quần áo thơm hơn và mềm hơn.

d)

Vì các chất liệu này không hấp thụ nước nóng và xà phòng kiềm cao.

43.

Câu 4. (a) Kí hiệu trên vật liệu chất dẻo như hình bên cho biết thành phần nào sau đây và lưu ý khi sử dụng?

a)

Nhựa PET, nên dùng một lần, tránh nhiệt cao

b)

Nhựa PVC, an toàn với thực phẩm

c)

Nhựa PS, có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Nhựa HDPE, không gây độc hại khi đốt cháy

44.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế sử dụng chất dẻo để giảm thiểu ô nhiễm môi trường và bảo vệ sức khoẻ con người?

a)

Sử dụng túi vải thay cho túi nilon.

b)

Tăng cường sử dụng chất dẻo trong sinh hoạt.

c)

Vứt chất dẻo ra môi trường tự nhiên.

d)

Không phân loại rác thải chất dẻo.

45.

Câu 4. (c) Biện pháp nào sau đây là cách tái sử dụng đồ dùng từ chất dẻo tại gia đình và trường học?

a)

Sử dụng chai nhựa làm bình tưới cây hoặc hộp đựng đồ dùng học tập.

b)

Vứt bỏ đồ dùng chất dẻo sau khi sử dụng một lần.

c)

Đốt đồ dùng chất dẻo để lấy nhiệt.

d)

Chỉ sử dụng đồ dùng chất dẻo cho mục đích ban đầu.

46.

Câu 5. Adipic acid được sử dụng để tổng hợp vật liệu như nylon – 6,6. Các nhà khoa học đã thành công trong việc tổng hợp adipic acid từ glucose theo sơ đồ dưới đây: Phương pháp này tránh sử dụng các sản phẩm từ dầu mỏ và thu hút sự quan tâm của nhiều khoa học. Biết rằng hiệu suất của giai đoạn (1) là 80%, giai đoạn (2) là 75%. Khối lượng glucose cần để điều chế 1 tấn adipic acid là bao nhiêu?

a)

1,67 tấn

b)

1,25 tấn

c)

2,00 tấn

d)

1,50 tấn

47.

Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine

a)

PE

b)

PVC

c)

PS

d)

PPF

48.

Trùng hợp stirene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

49.

Poly(vinyl chloride) (PVC) là một loại chất dẻo phổ biến, được sử dụng làm vỏ dây điện, ống dẫn nước thải, áo mưa, vải giả da,... PCV có công thức cấu tạo là:

a)

[-CH2-CHCl-]n

b)

[-CH2-CH2-]n

c)

[-CH2-CH=CH2-]n

d)

[-CH2-CHBr-]n

50.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ thiên nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ nhân tạo.

51.

Tính chất đặc trưng của cao su là:

a)

Tính đàn hồi.

b)

Tính dẻo.

c)

Dễ kéo thành sợi mảnh.

d)

Dễ tan trong nước.

52.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CCl – CH = CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) – C(CH3) = CH2.

53.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2 = CH2.

b)

CH2 = CH(CH3).

c)

CH2 = CHC6H5.

d)

H2N[CH2]5COOH.

54.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Polyisoprene.

c)

Polychloroprene.

d)

Polybuta – 1,2 - dinene.

55.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ capron.

d)

Tơ tằm.

56.

Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?

a)

Cao su buna-S.

b)

Nylon-6,6.

c)

Capron.

d)

PET.

57.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

PET.

c)

Nylon-6,6.

d)

Poly(phenol formaldehyde).

58.

Loại polymer thiên nhiên nào có thành phần chính là cellulose?

a)

Bông.

b)

Tơ tằm.

c)

Len.

d)

Cao su thiên nhiên.

59.

PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống, PE dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng mỹ phẩm,… PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

60.

Cao su buna – S được sử dụng phổ biến làm lớp xe, băng tải,… Cao su buna – S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2 = CH2 và C6H5CH = CH2.

b)

CH2 = CH – CH = CH2 và lưu huỳnh.

c)

CH2 = CH – CH2 – CH3 và C6H5CH = CH2.

d)

CH2 = CH – CH = CH2 và C6H5CH = CH2.

61.

Xét các phát biểu về polymer:

a)

polypropylene là một polymer có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Cao su sau khi lưu hoá có các tính chất lí, hoá nổi trội hơn cao su ban đầu.

c)

Tơ nylon – 6,6 kém bền trong môi trường kiềm mạnh.

d)

Nhựa polymer thường được dùng làm vật liệu nền trong composite.

62.

Câu 16. Tơ capron và polyacrylonitrile có công thức cấu tạo như hình dưới:

a)

(- CH2 – CH2 - )n và (- CH2 – CHCN - )n

b)

(- CH2 – CH2 - )n và (- CH2 – CHCOOH - )n

c)

(- CH2 – CH2 - )n và (- CH2 – CHCl - )n

d)

(- CH2 – CH2 - )n và (- CH2 – CHNH2 - )n

63.

Cả hai loại đều dùng để chế tạo tơ.

a)

Cả hai loại đều dùng để chế tạo tơ.

b)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Capron thuộc loại polypeptide.

d)

Hai polymer đều có phản ứng phân huỷ mạch trong môi trường kiềm.

64.

Khối lượng sodium adipate tạo thành khi thuỷ phân hoàn toàn 22,6 g tơ nylon-6,6 bằng NaOH là bao nhiêu?

a)

20,6 g

b)

15,8 g

c)

25,2 g

d)

10,4 g

65.

Có bao nhiêu loại polymer có thể tạo thành từ adipic acid; 1,2-ethylene diamine và ethylene glycol bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

3 loại polymer

b)

2 loại polymer

c)

4 loại polymer

d)

1 loại polymer

66.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

a)

3 polymer thiên nhiên

b)

2 polymer thiên nhiên

c)

4 polymer thiên nhiên

d)

1 polymer thiên nhiên

67.

Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ polyamide?

a)

2 tơ (tơ capron và tơ nylon-6,6)

b)

1 tơ (chỉ có tơ capron)

c)

3 tơ (tơ capron, tơ nylon-6,6 và tơ visco)

d)

4 tơ (tơ capron, tơ nylon-6,6, tơ visco và tơ tằm)

68.

Câu 21. Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Có bao nhiêu chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

3 chất (CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2)

b)

2 chất (CH2=CHCl, CH2=CH2)

c)

1 chất (CH2=CHCl)

d)

4 chất (CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH)

69.

Câu 22. Cho các ester sau: allyl acetate, vinyl acetate, methyl propionate, methyl acrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?

a)

2 ester (allyl acetate, vinyl acetate)

b)

1 ester (vinyl acetate)

c)

3 ester (allyl acetate, vinyl acetate, methyl acrylate)

d)

4 ester

70.

Câu 23. Polymer A trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, polymer A được điều chế theo sơ đồ: (hình vẽ) Từ 100 kg benzene và 32 m3 ethylene (ở 25°C, 1 bar), với hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) lần lượt là 60%, 55% và 60%, hãy tính khối lượng polymer A thu được (kết quả làm tròn đến phần mười).

a)

Khoảng 19,8 kg polymer A

b)

Khoảng 25,0 kg polymer A

c)

Khoảng 12,5 kg polymer A

d)

Khoảng 40,0 kg polymer A

71.

Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung bình của cả quá trình trên là 60%)? (kết quả làm tròn đến phần mười).

a)

Khoảng 16,7 triệu tấn cyclohexanone

b)

Khoảng 10 triệu tấn cyclohexanone

c)

Khoảng 6 triệu tấn cyclohexanone

d)

Khoảng 20 triệu tấn cyclohexanone