wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối học kì I Vật lí 11 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(6πtπ3)x=4\cos\left(6\pi t-\dfrac{\pi}{3}\right) cm. Dao động có tần số góc là

a)

6π6\pi rad/s

b)

π3-\dfrac{\pi}{3} rad

c)

6ππ36\pi-\dfrac{\pi}{3} rad

d)

6π6\pi s

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(12πt+π4)x=6\cos\left(12\pi t+\dfrac{\pi}{4}\right) cm. Dao động có pha dao động là

a)

12π12\pi rad/s

b)

π4\dfrac{\pi}{4} rad

c)

12πt+π412\pi t+\dfrac{\pi}{4} rad

d)

12π12\pi s

3.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của cành lá cây

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ô tô trên đường

4.

Đồ thị của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin

b)

một đường thẳng

c)

một đường elip

d)

một đường parabol

5.

Với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) ( A>0, ω>0A>0,\ \omega>0 ). Pha của dao động ở thời điểm tt

a)

ω\omega

b)

cos(ωt+φ)\cos(\omega t+\varphi)

c)

ωt+φ\omega t+\varphi

d)

φ\varphi

6.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

a)

x=2sin(2πt+π6)x=2\sin\left(2\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) (cm)

b)

x=3cos(100πt+π6)x=3\cos\left(100\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) (cm)

c)

x=3cos(5πt)x=-3\cos\left(5\pi t\right) (cm)

d)

x=1+5cos(πt)x=1+5\cos\left(\pi t\right) (cm)

7.

Trong phương trình dao động điều hòa: x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) , φ\varphi (radian) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ AA

b)

pha dao động ωt+φ\omega t+\varphi

c)

tần số góc ω\omega

d)

chu kì dao động TT

8.

Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos(10t2π3)x=5\cos\left(10t-\dfrac{2\pi}{3}\right) (cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π3\dfrac{2\pi}{3}

a)

2,5-2{,}5 cm

b)

55 cm

c)

00 cm

d)

2,52{,}5 cm

9.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

10.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục OxOx . Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

11.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

12.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động là

a)

Vmax=A2ωV_{\max}=A^{2}\omega

b)

Vmax=AωV_{\max}=A\omega

c)

Vmax=AωV_{\max}=-A\omega

d)

Vmax=Aω2V_{\max}=A\omega^{2}

13.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ xx

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

d)

là một hàm sin theo thời gian

14.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi vận tốc đạt giá trị cực đại thì vật

a)

ở vị trí cân bằng

b)

ở biên âm

c)

ở biên dương

d)

có vận tốc cực đại

15.

Một con lắc lò xo gồm vật mm và lò xo nhẹ có độ cứng kk dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Mốc thế năng của con lắc lò xo ở li độ xx

a)

2kx22kx2

b)

kx22\dfrac{kx^{2}}{2}

c)

kx2\dfrac{kx}{2}

d)

2kx2kx

16.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t và có cơ năng là EE . Động năng của vật tại thời điểm tt

a)

Ed=E2cosωtE_{\mathrm d}=\dfrac{E}{2}\cos\omega t

b)

Ed=E4cosωtE_{\mathrm d}=\dfrac{E}{4}\cos\omega t

c)

Ed=Esin2ωtE_{\mathrm d}=E\sin2\omega t

d)

Ed=Ecos2ωtE_{\mathrm d}=E\cos2\omega t

17.

Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng

18.

Trong dao động điều hòa khi động năng giảm đi 2 lần so với động năng cực đại thì

a)

thế năng đối với vị trí cân bằng tăng hai lần

b)

li độ dao động tăng 2 lần

c)

vận tốc dao động giảm 2\sqrt{2} lần

d)

gia tốc dao động tăng 2 lần

19.

Một con lắc đơn với tần số 2f12f_1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2f_2 bằng

a)

2f12f_1

b)

f12\dfrac{f_1}{2}

c)

f1f_1

d)

4f14f_1

20.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Cơ năng của dao động giảm dần

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ dao động giảm dần

d)

Tần số dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

21.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Dao động tắt dần càng nhanh khi độ lớn của lực cản của môi trường càng lớn

b)

Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

22.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

b)

chu kì của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì riêng của hệ

c)

tần số góc của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số góc riêng của hệ

d)

biên độ của ngoại lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ

23.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

24.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

25.

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

a)

tần số ngoại lực tuần hoàn

b)

biên độ ngoại lực tuần hoàn

c)

pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn

d)

lực cản môi trường

26.

Chọn câu sai

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

b)

Dao động cưỡng bức là điều hòa

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

27.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

Chu kì lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0F_0 nào đó

c)

Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

28.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ vv . Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ\lambda . Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T=vλT=\dfrac{v}{\lambda}

b)

T=vT=v

c)

T=λvT=\dfrac{\lambda}{v}

d)

T=2πvλT=\dfrac{2\pi v}{\lambda}

29.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm

b)

độ to của âm

c)

mức cường độ âm

d)

năng lượng âm

30.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau

b)

ngược pha nhau

c)

lệch pha nhau

d)

vuông pha nhau

31.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

a)

Ngược pha

b)

Cùng pha

c)

Lệch pha π2\dfrac{\pi}{2}

d)

Lệch pha π4\dfrac{\pi}{4}

32.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

Oát trên mét (W/m)

b)

Ben (B)

c)

Niutơn trên mét vuông (N/m 2^2 )

d)

Oát trên mét vuông (W/m 2^2 )

33.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó

c)

biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động

34.

Chọn câu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động của các phần tử của môi trường trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành

35.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

36.

Cho mũi nhọn PP chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Kết luận đúng là

a)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền

c)

Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng

d)

Khi có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ

37.

Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục OxOx ở một thời điểm được cho như hình vẽ. Ngay sau thời điểm đó, chiều chuyển động của các điểm AA , BB , CC , DDEE

a)

Điểm BB , CCEE đi xuống, còn AADD đi lên

b)

Điểm AA , BBEE đi xuống, còn CCDD đi lên

c)

Điểm AADD đi xuống, còn BB , CCEE đi lên

d)

Điểm CCDD đi xuống, còn AA , BBEE đi lên

38.

Một sóng ngang có tần số 100 Hz100\ \text{Hz} truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ 60 m/s60\ \text{m/s} . Hai điểm AABB cách nhau 7,95 m7{,}95\ \text{m} theo thứ tự AA rồi đến BB . Tại một thời điểm, AA có li độ âm và đang đi lên. Khi đó BB có li độ và chuyển động là

a)

âm và đang đi xuống

b)

âm và đang đi lên

c)

dương và đang đi lên

d)

dương và đang đi xuống

39.

Để dao động kí hiển thị dòng điện từ micro đi vào dao động kí, thực hiện theo thứ tự nào sau đây: (1) Đặt TRIGGER MODE ở chế độ AUTO. (2) Nối dây đo với cổng tín hiệu vào. (3) Nối bộ khuếch đại tín hiệu micro vào dây đo. (4) Điều chỉnh VOLTS/DIV cho tới khi thấy sóng trên màn hình.

a)

(1) – (3) – (2) – (4)

b)

(2) – (1) – (3) – (4)

c)

(2) – (3) – (1) – (4)

d)

(4) – (2) – (1) – (3)

40.

Bố trí thí nghiệm như hình 10.4. Thứ tự đúng các bước tiến hành thí nghiệm là: (1) Nối micro và bộ khuếch đại vào dao động kí, bật dao động kí. (2) Đặt micro cách âm thoa một khoảng 20 cm. (3) Xác định chu kì của sóng trên màn hình, đọc giá trị TT và ghi vào bảng mẫu. (4) Dùng búa cao su gõ âm thoa. (5) Lặp lại các bước thí nghiệm 4, 5 hai lần.

a)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (4) – (3) – (5)

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

d)

(1) – (2) – (4) – (3) – (5)

41.

Dụng cụ thí nghiệm số (3) trong hình 10.3 có công dụng gì?

a)

Tạo ra dao động âm.

b)

Thu tín hiệu.

c)

Khuếch đại tín hiệu.

d)

Khuếch đại tần số.

42.

Dụng cụ thí nghiệm số (1) trong hình 10.3 là gì?

a)

Micro.

b)

Dao động kí điện tử.

c)

Âm thoa.

d)

Nguồn âm.

43.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại?

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Đèn thủy ngân.

d)

Cục than hồng.

44.

Nguồn sáng nào không phát ra tia hồng ngoại?

a)

Mặt Trời.

b)

Cốc nước lạnh.

c)

Con người.

d)

Cục than hồng.

45.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

a)

Bức xạ gamma.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia Rơn-ghen.

d)

Sóng vô tuyến.

46.

Tại sao người thợ hàn hồ quang phải cần “mặt nạ” che mặt, mỗi khi cho phóng hồ quang?

a)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm hỏng giác mạc của mắt và gây ung thư da.

b)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể làm nóng cơ thể.

c)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia tử ngoại có thể làm ion hóa không khí xung quanh thợ hàn.

d)

Bức xạ phát ra từ hồ quang điện lúc hàn điện chứa rất nhiều tia hồng ngoại có thể kích thích các phản ứng hóa học không có lợi cho cơ thể con người.

47.

Với f1,f2,f3f_1, f_2, f_3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ\gamma ) thì

a)

f1>f3>f2f_1 > f_3 > f_2 .

b)

f3>f1>f2f_3 > f_1 > f_2 .

c)

f3>f2>f1f_3 > f_2 > f_1 .

d)

f2>f1>f3f_2 > f_1 > f_3 .

48.

Với ε1,ε2,ε3\varepsilon_1, \varepsilon_2, \varepsilon_3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε1>ε2>ε3\varepsilon_1 > \varepsilon_2 > \varepsilon_3 .

b)

ε2>ε3>ε1\varepsilon_2 > \varepsilon_3 > \varepsilon_1 .

c)

ε2>ε1>ε3\varepsilon_2 > \varepsilon_1 > \varepsilon_3 .

d)

ε3>ε1>ε2\varepsilon_3 > \varepsilon_1 > \varepsilon_2 .

49.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

50.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37C37^{\circ}\text{C} là một nguồn phát ra

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia gamma.

c)

Tia X.

d)

Tia tử ngoại.

51.

Tia Rơn-ghen có bước sóng

a)

Nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

Lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

52.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngắn có tần số lớn hơn tần số sóng cực dài.

b)

Sóng cực ngắn không truyền được trong chân không.

c)

Sóng dài được dùng để thông tin dưới nước.

d)

Sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ.

53.

Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia γ\gamma trong thang của sóng điện từ?

a)

Tần số tăng dần; bước sóng giảm dần; tốc độ trong chân không giảm dần.

b)

Tần số giảm dần; bước sóng tăng dần; tốc độ trong chân không tăng dần.

c)

Tần số tăng dần; bước sóng giảm dần; tốc độ trong chân không không đổi.

d)

Tần số giảm dần; bước sóng tăng dần; tốc độ trong chân không không đổi.

54.

Với ε1,ε2,ε3\varepsilon_1, \varepsilon_2, \varepsilon_3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε1>ε2>ε3\varepsilon_1 > \varepsilon_2 > \varepsilon_3 .

b)

ε2>ε3>ε1\varepsilon_2 > \varepsilon_3 > \varepsilon_1 .

c)

ε2>ε1>ε3\varepsilon_2 > \varepsilon_1 > \varepsilon_3 .

d)

ε3>ε1>ε2\varepsilon_3 > \varepsilon_1 > \varepsilon_2 .

55.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

a)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

56.

Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?

a)

Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy, có tần số nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.

b)

Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ rất mạnh.

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

57.

Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Một số lẻ lần bước sóng.

58.

Để tạo một sóng dừng trên dây có một đầu tự do, một đầu cố định thì độ dài của dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng.

b)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

Một số lẻ lần bước sóng.

59.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng.

b)

Hai bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một nửa bước sóng.

60.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng.

b)

Hai bước sóng.

c)

Một phần tư bước sóng.

d)

Một nửa bước sóng.

61.

Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:

a)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.

b)

Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.

c)

Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

62.

Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân ii được tính bằng công thức nào?

a)

i=λaDi = \dfrac{\lambda}{aD} .

b)

i=λDai = \lambda Da .

c)

i=λDai = \dfrac{\lambda D}{a} .

d)

i=λaDi = \dfrac{\lambda a}{D} .

63.

Thí nghiệm giao thoa khe Young, ánh sáng có bước sóng λ\lambda . Tại AA trên màn quan sát cách S1S_1 đoạn d1d_1 và cách S2S_2 đoạn d2d_2 có vân sáng khi

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda (kN)(k \in \mathbb{N}) .

b)

d2d1=(k+0,5)λd_2 - d_1 = (k + 0{,}5)\lambda (kN)(k \in \mathbb{N}) .

c)

d2d1=(k1)λ/2d_2 - d_1 = (k - 1)\lambda/2 (kN)(k \in \mathbb{N}) .

d)

d2d1=kλ/2d_2 - d_1 = k\, \lambda/2 (kN)(k \in \mathbb{N}) .

64.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là DD . Trên màn quan sát vị trí của vân tối NN cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x=kλaDx = k\, \dfrac{\lambda a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

b)

x=(k+0,5)λDax = (k + 0{,}5)\, \dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

c)

x=kλx = k\, \lambda với kZk \in \mathbb{Z} .

d)

x=kDax = k\, \dfrac{D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

65.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Nếu tại điểm MM trên màn quan sát là vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2S_1, S_2 đến MM bằng

a)

Nguyên lần bước sóng.

b)

Nguyên lần nửa bước sóng.

c)

Nửa nguyên lần bước sóng.

d)

Nửa bước sóng.

66.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ\lambda , khoảng cách giữa hai khe là aa , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là DD . Trên màn quan sát vị trí của vân sáng NN cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x=kaDx = k\, \dfrac{a}{D} với kZk \in \mathbb{Z} .

b)

x=(k+0,5)λDax = (k + 0{,}5)\, \dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

c)

x=kλDax = k\, \dfrac{\lambda D}{a} với kZk \in \mathbb{Z} .

d)

x=(k+0,5)aDλx = (k + 0{,}5)\, \dfrac{aD}{\lambda} với kZk \in \mathbb{Z} .

67.

Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại cách vị trí vân sáng trung tâm là

a)

i/4i/4 .

b)

i/2i/2 .

c)

ii .

d)

2i2i .

68.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Nếu tại điểm MM trên màn quan sát có số vân tối thứ 4 (tính vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1,S2S_1, S_2 đến MM có độ lớn bằng

a)

3,5λ3{,}5\,\lambda .

b)

3λ3\,\lambda .

c)

2,5λ2{,}5\,\lambda .

d)

2λ2\,\lambda .

69.

Khi nghiên cứu sự truyền âm thanh, người ta đã có những nhận xét sau. Hãy chọn câu trả lời sai.

a)

Để nghe được âm thanh từ vật phát ra thì phải có môi trường truyền âm.

b)

Không khí càng loãng thì sự truyền âm càng kém.

c)

Sự truyền âm thanh là sự truyền dao động âm.

d)

Không khí là môi trường truyền âm tốt nhất.

70.

Phát biểu nào đúng khi nói về môi trường truyền âm?

a)

Khi truyền âm trong không khí, nếu không khí càng loãng thì sự truyền âm càng nhanh.

b)

Trong những điều kiện như nhau, chất rắn truyền âm kém hơn chất lỏng.

c)

Trong ba môi trường rắn, lỏng, khí thì chất khí truyền âm kém nhất.

d)

Các ý kiến trên đều sai.

71.

Nguyên nhân gây ra sai số thí nghiệm đo tốc độ truyền âm là:

a)

Do môi trường không đủ ánh sáng.

b)

Môi trường thí nghiệm có nhiều tạp âm.

c)

Do nguồn âm quá xa không đo được.

d)

Do tính toán.

72.

Khi thực hiện thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, việc xảy ra sai số là điều không thể tránh khỏi. Theo bạn, trong những phương án sau, đâu không phải là cách khắc phục những nguyên nhân gây ra sai số trong phương án thí nghiệm?

a)

Thao tác thí nghiệm phải chính xác.

b)

Hạn chế đặt bộ dụng cụ thí nghiệm gần các nguồn âm khác.

c)

Thực hiện thao tác khi kết quả đúng, phù hợp với kết quả thí nghiệm.

d)

Xử lí kết quả phải nhanh và chính xác.

73.

Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền được âm: nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su?

a)

Tấm nhựa

b)

Chân không

c)

Nước sôi

d)

Cao su

74.

Sự truyền âm có đặc tính:

a)

Truyền được trong tất cả các môi trường kể cả chân không.

b)

Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn.

c)

Truyền trong chân không nhanh nhất.

d)

Truyền trong chất rắn nhanh nhất.

75.

Vật dao động điều hòa có đồ thị tọa độ theo thời gian như hình bên. Hãy chọn những khẳng định đúng trong các phát biểu sau: a) Tần số góc ω=5πrad/s\omega=5\pi\,\text{rad/s} ; b) Tại t1=0st_1=0\,\text{s} : x=0x=0 và tốc độ cực đại vmax=10πm/sv_{\max}=10\pi\,\text{m/s} ; c) Gia tốc cực đại amax=50π2m/s2a_{\max}=50\pi^2\,\text{m/s}^2 ; d) Tại t2=0,1st_2=0{,}1\,\text{s} : a2=50π2m/s2a_2=50\pi^2\,\text{m/s}^2 .

a)

Khẳng định a đúng.

b)

Khẳng định b đúng.

c)

Khẳng định c đúng.

d)

Khẳng định d đúng.

76.

Cho đồ thị li độ–thời gian của hai dao động điều hòa như hình vẽ. Hãy chọn tất cả phát biểu đúng: a) Vật 1 dao động với biên độ 10 mm; b) Hai vật dao động với cùng một chu kỳ là 0,8s0{,}8\,\text{s} ; c) Vật 2 dao động với cơ năng bằng một nửa của vật 1; d) Ở thời điểm 1s1\,\text{s} , vật 2 đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, vật 1 ở vị trí có vận tốc bằng 0.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c đúng.

d)

Chỉ d đúng.

e)

Các khẳng định b, c và d đều đúng.

77.

Cho đồ thị vận tốc–thời gian của một con lắc đơn dao động như hình 3.3, biết khối lượng vật là 0,2kg0{,}2\,\text{kg}ω=5π3rad/s\omega=\tfrac{5\pi}{3}\,\text{rad/s} . Chọn những khẳng định đúng: b) Tốc độ cực đại vmax=±0,35m/sv_{\max}=\pm0{,}35\,\text{m/s} ; c) Cơ năng của vật W=4,9×103JW=4{,}9\times10^{-3}\,\text{J} ; d) Biên độ dao động A±6,68cmA\approx\pm6{,}68\,\text{cm} .

a)

b đúng.

b)

c đúng.

c)

d đúng.

78.

Cho đồ thị li độ–thời gian của hai dao động điều hòa như hình vẽ. Hãy chọn các phát biểu đúng: a) Vật 2 dao động với biên độ 1cm1\,\text{cm} ; b) Hai vật dao động với cùng một chu kỳ 2s2\,\text{s} ; c) Vật 2 có cơ năng bằng một phần ba của vật 1; d) Dao động 1 ngược pha với dao động 2.

a)

Chỉ a đúng.

b)

Chỉ b đúng.

c)

Chỉ c đúng.

d)

Chỉ d đúng.

e)

b và d đúng.

79.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm0{,}6\,\mu\text{m} , khoảng cách giữa hai khe là 1mm1\,\text{mm} , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,5m2{,}5\,\text{m} và bề rộng miền giao thoa là 1,25cm1{,}25\,\text{cm} . Hãy chọn những phát biểu đúng: a) Khoảng vân là 1,5mm1{,}5\,\text{mm} ; b) Tọa độ của vân sáng bậc 2 là ±3mm\pm3\,\text{mm} ; c) Số vân tối trong miền giao thoa là 10; d) Tổng số vân sáng và vân tối trong miền giao thoa là 17.

a)

Chỉ a đúng.

b)

a và b đúng.

c)

a, b và c đúng.

d)

a, b và d đúng.

80.

Một sóng hình sin đang lan truyền từ trái sang phải trên một dây như hình vẽ; tốc độ truyền sóng v=1m/sv=1\,\text{m/s} . Các điểm O, P, Q, R, C được đánh dấu trên dây. Hãy chọn các phát biểu đúng: a) Tần số của sóng là f=10Hzf=10\,\text{Hz} ; b) Căn cứ vào pha sóng lan truyền tới, tại điểm R vật bắt đầu đi lên; c) Điểm C cách R đúng nửa bước sóng nên dao động ngược pha với R và tại C vật bắt đầu đi xuống; d) Điểm O cách R đúng một bước sóng nên dao động cùng pha với R và tại O vật bắt đầu đi lên.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

81.

Thang của sóng điện từ được biểu diễn theo bước sóng tăng dần như hình 11.1: Tia gamma – Tia X – A – Ánh sáng nhìn thấy – B – Sóng vô tuyến. Chọn các phát biểu đúng: a) A là tia tử ngoại và B là tia hồng ngoại; b) Tia X có bước sóng ngắn, khả năng đâm xuyên mạnh và được dùng chụp X quang trong y học; c) Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không; d) Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng khả kiến.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

82.

Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm A và B, với AB=8cmAB=8\,\text{cm} , f=20Hzf=20\,\text{Hz} . Quan sát vùng giữa A và B thấy có 11 gợn lồi và những gợn này chia đoạn AB thành 12 đoạn, trong đó hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một phần ba các đoạn còn lại. Hãy chọn các phát biểu đúng: a) Bước sóng là 2cm2\,\text{cm} ; b) Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng 30cm/s30\,\text{cm/s} ; c) Trên đoạn AB có 10 cực tiểu giao thoa; d) Khoảng cách từ đường trung trực của AB đến cực đại bậc 2 là 3cm3\,\text{cm} .

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

83.

Một vật dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có độ dài 20cm20\,\text{cm} . Biết tại thời điểm t1t_1 vật có li độ x1=10cmx_1=10\,\text{cm} . Sau 16\tfrac{1}{6} chu kỳ thì vật có li độ bằng bao nhiêu?

(a)  

84.

Một vật dao động điều hòa có quĩ đạo là một đoạn thẳng có độ dài 16cm16\,\text{cm} . Biết tại thời điểm t1t_1 vật có li độ x1=4cmx_1=4\,\text{cm} theo chiều âm. Sau 13\tfrac{1}{3} chu kỳ thì vật có li độ bằng bao nhiêu?

(a)  

85.

Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa trên đoạn thẳng có độ dài 10 cm với tần số 40 Hz. Tính cơ năng của vật.

a)

7,9 J

b)

10,0 J

c)

15,8 J

d)

3,2 J

86.

Một vật có khối lượng 50 g dao động điều hòa trên một đoạn thẳng. Tại thời điểm xét, vật có vận tốc cực đại 60π cm/s. Tính cơ năng của vật.

a)

0,045 J

b)

0,089 J

c)

0,180 J

d)

0,009 J

87.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng 150 N/m. Tác dụng lên vật ngoại lực cưỡng bức F = 10 cos(100πt − π/3) (N) dọc theo trục lò xo và xảy ra cộng hưởng. Lấy π² = 10. Khối lượng của vật bằng bao nhiêu gam?

a)

0,15 g

b)

1,5 g

c)

15 g

d)

0,015 g

88.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng 250 N/m. Tác dụng lên vật ngoại lực cưỡng bức F = 30 cos(60πt) (N) dọc theo trục lò xo và xảy ra cộng hưởng. Lấy π² = 10. Khối lượng của vật bằng bao nhiêu gam?

a)

4,2 g

b)

6,0 g

c)

6,94 g

d)

8,3 g

89.

Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo tần số được cho bởi bảng số liệu: các lần đo f (Hz) lần lượt là 99; 98; 102. Tính giá trị sai số tuyệt đối trung bình Δf̄.

a)

0,67 Hz

b)

1,00 Hz

c)

1,56 Hz

d)

2,33 Hz

90.

Dựa vào bảng số liệu tần số f (Hz) của 5 lần đo: 74; 71; 72; 73; 72. Giá trị trung bình của tần số bằng bao nhiêu?

a)

71,8 Hz

b)

72,0 Hz

c)

72,4 Hz

d)

73,0 Hz

91.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên sóng nước, hai nguồn kết hợp có tần số 150 Hz. Đo được khoảng cách giữa một cực tiểu và cực đại liền kề nằm trên đường nối hai tâm dao động là 12 cm. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu m/s?

a)

18 m/s

b)

36 m/s

c)

48 m/s

d)

72 m/s

92.

Trong thí nghiệm giao thoa trên sóng nước, hai nguồn kết hợp có tần số 120 Hz. Đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp (hoặc hai cực đại liên tiếp) nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 cm. Trong 1 s sóng truyền được bao nhiêu mét?

a)

2,4 m

b)

4,0 m

c)

4,8 m

d)

5,6 m

93.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng đứng. Biết tần số sóng là 80 Hz và tốc độ truyền trên dây là 40 m/s. Số bụng sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

94.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 3,375 m, hai đầu cố định, đang có sóng đứng. Biết tần số 30 Hz và tốc độ truyền sóng 15 m/s. Số nút sóng trên dây là bao nhiêu?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

95.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình: trục hoành t (s) từ 0 đến 10, trục tung x (cm); biên độ khoảng 5 cm; dạng hình sin đều. Xác định tần số góc của dao động từ đồ thị này.

(a)  

96.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình đã cho ở trang này. Xác định tần số dao động.

(a)  

97.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình đã cho ở trang này. Xác định chu kì dao động.

(a)  

98.

Từ đồ thị x(cm)–t(s) của dao động điều hòa đã cho: Tính vận tốc cực đại của vật.

(a)  

99.

Từ đồ thị x(cm)–t(s) của dao động điều hòa đã cho: Tính gia tốc cực đại của vật.

(a)  

100.

Dựa vào đồ thị x(cm)–t(s) đã cho của dao động điều hòa, xác định li độ của vật tại t=5 s.

4 lines
101.

Dựa vào đồ thị x(cm)–t(s) đã cho của dao động điều hòa, xác định li độ của vật tại t=10 s.

4 lines
102.

Từ đồ thị x(cm)–t(s) của dao động điều hòa đã cho: Tính vận tốc cực đại của dao động.

(a)  

103.

Từ đồ thị x(cm)–t(s) của dao động điều hòa đã cho: Xác định pha ban đầu của dao động.

4 lines
104.

Vật dao động điều hòa có khối lượng 200 g theo đồ thị x(cm)–t(s) đã cho. Tính cơ năng của dao động.

(a)  

105.

Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng biên độ và cùng pha; tốc độ truyền sóng v=60 cm/s. Tính bước sóng của sóng.

4 lines
106.

Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng biên độ và cùng pha; v=60 cm/s. Tìm số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB.

4 lines
107.

Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng biên độ và cùng pha; v=60 cm/s. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB.

4 lines
108.

Trên cùng một phương truyền sóng, M là cực đại giao thoa, N là cực tiểu giao thoa và giữa M, N có 3 điểm cực đại giao thoa khác. Tính khoảng cách MN.

4 lines
109.

Hai điểm E và F cách nhau 6,25 cm trên phương truyền sóng. Tính độ lệch pha giữa E và F.

4 lines
110.

Hai điểm M và N cách nhau 3,75 cm. Tại thời điểm t, điểm M ở vị trí cân bằng và đi xuống; sóng truyền từ M đến N. Hỏi điểm N đang ở đâu và chuyển động theo hướng nào?

4 lines
111.

Biết M và N trên phương truyền sóng lệch pha nhau góc 13π/4. Tính khoảng cách MN.

4 lines
112.

Một sóng ngang có đồ thị li độ u (cm) theo khoảng cách x (cm) như hình: dạng sin; các đỉnh cách nhau đều; từ x≈1,5 đến 5,5 đến 9,5 cm. Xác định bước sóng của sóng.

(a)  

113.

Trên đồ thị tức thời u(x) nêu trên, tại vị trí cách nguồn O 6 cm, vật có li độ dương hay âm? Và đang chuyển động theo chiều nào?

4 lines
114.

Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40 m/s. Từ bước sóng đọc được trên đồ thị, tính tần số sóng.

(a)  

115.

Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.

(a)  

116.

Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

(a)  

117.

Tính khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha nhau.

(a)