wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 149

Worksheet time: 75hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Yêu cầu của hoạch định là gì?

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Chức năng hoạch định không bao gồm hoạt động nào dưới đây?

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

c)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

d)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

3.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp cho phép các nhà quản trị điều gì?

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng

4.

Yếu tố nào được coi là nền tảng của hoạch định?

a)

Kế hoạch

b)

Ngân quỹ

c)

Mục tiêu

d)

Thời gian

5.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị cần làm gì?

a)

Cần kiểm tra tiến trình công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra quan điểm hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

b)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giải pháp hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

c)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giới hạn hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

d)

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ngân sách hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

7.

Kế hoạch đơn dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động không lặp lại trong tương lai

b)

Những cách thức hành động ít phát sinh trong tương lai

c)

Những cách thức hành động xuất hiện trong tương lai

d)

Những cách thức hành động ít xảy ra trong tương lai

8.

Kế hoạch đa dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ít xảy ra và có thể lường trước

b)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống thường xảy ra và có thể lường trước

c)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống phát sinh và có thể lường trước

d)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống xuất hiện và có thể lường trước

9.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, ba quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là gì?

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

d)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, hoạch định kế hoạch phù hợp, hoạch định ngân quỹ

10.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị điều gì?

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng

11.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là chiến lược nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

12.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là chiến lược nào?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

13.

Chiến lược cho ra đời những sản phẩm mới hoặc cải tiến những sản phẩm hiện có được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

14.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm

c)

Chiến lược mở rộng thị trường

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

15.

MBO hiện nay được quan niệm là gì?

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

16.

Nguyên tắc SMART trong xây dựng mục tiêu là gì?

a)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

b)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

c)

Strengths, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

d)

Strength, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

17.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO là gì?

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên

d)

Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

18.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp hai lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu đồng/tháng vào năm 2017

d)
19.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks thể hiện điều gì?

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%

20.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars thể hiện điều gì?

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%

21.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Dogs thể hiện điều gì?

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%

22.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Cash Cow thể hiện điều gì?

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%

23.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể thường là gì?

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest)

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest)

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest)

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest), gặt hái ngay (harvest)

24.

Chiến lược SO là gì?

a)

Chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài

b)

Chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài

c)

Chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài

d)

Chiến lược phòng thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ bên ngoài

25.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu – chiến lược – chiến thuật: 1. Tăng cường quảng cáo 2. Tăng công suất sử dụng phòng 2% so với cùng kỳ năm trước 3. Đăng bài quảng cáo về khách sạn trên tạp chí Du lịch

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

26.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu – chiến lược – chiến thuật: 1. Giảm lượng phàn nàn của khách xuống 20% 2. Nâng cao chất lượng phục vụ khách 3. Tổ chức 1 buổi đào tạo về “kỹ năng chăm sóc khách hàng”

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

27.

“Doanh nghiệp đang đứng trước những cơ hội khách quan thuận lợi, nhưng do những nhược điểm nội tại nên chưa thể khai thác được”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

28.

“Doanh nghiệp có những nhược điểm bên trong kết hợp với những rủi ro bên ngoài”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

29.

“Doanh nghiệp đang có những điểm mạnh bên trong nhưng lại gặp nhiều rủi ro bên ngoài”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

30.

Chức năng tổ chức trong quản trị là:

a)

Thành lập nên các bộ phận trong tổ chức để đảm nhận những hoạt động cần thiết, xác lập các mối quan hệ về quyền hạn và trách nhiệm giữa các bộ phận đó.

b)

Tạo ra môi trường làm việc thích hợp cho các cá nhân và cho cả tập thể trong quá trình thực hiện những nhiệm vụ và chuyên môn của mình

c)

Tác động tích cực đến việc sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả nhất.

d)

Giảm thiểu những sai sót và lãng phí trong hoạt động quản trị.

31.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn:

a)

Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu tổ chức phù hợp

32.

Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào:

a)

Chiến lược của công ty

b)

Quy mô của công ty

c)

Đặc điểm ngành nghề

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

33.

Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu:

a)

Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của người lao động.

b)

Cách bố trí công việc.

c)

Năng suất lao động.

d)

Kiếm được bao nhiêu tiền.

34.

Công việc tổ chức của một tổ chức thường được xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc.

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lương bổng.

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự.

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự.

35.

Hành vi tổ chức có chức năng:

a)

Chức năng giải thích.

b)

Chức năng dự đoán.

c)

Chức năng kiểm soát.

d)

Cả 3 phương án trên

36.

Một trong những hoạt động của chức năng tổ chức quản trị là:

a)

Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên.

b)

Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

c)

Quyết định lương cho nhân viên.

d)

Kiểm tra năng lực của nhân viên.

37.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là:

a)

Mỗi người thừa hành chỉ có một người cấp trên và chỉ báo cáo, nhận lệnh của người đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức được xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành, trách nhiệm và khối lượng công việc giữa các bộ phận

38.

Vai trò của tổ chức:

a)

Cơ chế quản trị vận hành thông suốt đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức.

c)

Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trường làm việc thuận lợi để người lao động phát huy tốt năng lực.

d)

Cả 3 phương án trên

39.

Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến

40.

Tầm hạn quản trị là gì?

a)

Năng lực cho phép nhà quản trị yêu cầu người khác hành động theo sự chỉ đạo của mình.

b)

Số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.

c)

Giao quyền cho nhân viên cấp dưới trong một giới hạn nhất định

d)

Giao việc cho người khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể

41.

“Giao việc cho người khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, nhưng vì lí do nào đó mà mình không đảm nhận được công việc” là khái niệm:

a)

Phân quyền

b)

Ủy quyền

c)

Bổ quyền

d)

Giản quyền

42.

Mô hình cơ cấu tổ chức quản trị thường có đặc điểm:

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Phức tạp

d)

Đơn giản

43.

“Tránh hiện tượng người thừa hành thì hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều người phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngược nhau và phù hợp với chế độ 1 thủ trưởng, tăng cường trách nhiệm cá nhân” là ưu điểm của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình vi mô

b)

Mô hình vi mô

c)

Mô hình cơ cấu trực tuyến

d)

Mô hình trực tuyến

44.

“Thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp” là ưu điểm của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình cơ cấu chức năng

b)

Mô hình cơ cấu trực tuyến

c)

Mô hình trực tuyến

d)

Mô hình ma trận

45.

Những yếu tố ảnh hưởng đến tầm hạn quản trị là:

a)

Năng lực của nhà quản trị

b)

Trình độ, năng lực, ý thức của cấp dưới

c)

Tính phức tạp, mức độ thay đổi công việc của cấp dưới

d)

Cả 3 phương án trên

46.

Đâu là ưu điểm của cơ cấu tổ chức trực tuyến?

a)

Mệnh lệnh được thi hành nhanh

b)

Giảm gánh nặng cho người lãnh đạo chung

c)

Tận dụng được các chuyên gia vào công tác lãnh đạo

d)

Dễ di chuyển các cán bộ có năng lực để thực hiện các dự án khác nhau

47.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất, kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

48.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

49.

Cố vấn pháp lý riêng cho Ban Giám đốc của một doanh nghiệp thuộc:

a)

Cấp cao trong hệ thống cấp bậc quản trị

b)

Cấp thấp trong hệ thống cấp bậc quản trị

c)

Không nằm trong hệ thống cấp bậc quản trị

d)

Cấp trung trong hệ thống cấp bậc quản trị

50.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới là sai

d)

Sợ mất thời gian

51.

Ủy quyền sẽ thành công khi:

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

52.

Phân quyền trong quản trị được hiểu như thế nào?

a)

Là xu hướng phân tán các quyền ra quyết định trong một cơ cấu tổ chức

b)

Là xu hướng tập trung quyền lực vào tay những nhà quản trị cấp cao

c)

Là xu hướng tập trung quyền lực vào tay những nhà quản trị cấp thấp

d)

Là giao phó quyền hạn cho người khác để thay quyền thực hiện một nhiệm vụ riêng biệt.

53.

Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng:

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu chức năng

54.

Ưu điểm của tiêu chuẩn phân công và thành lập đơn vị theo các chức năng là:

a)

Bảo đảm sự thi hành các chức năng chủ yếu và sử dụng được kiến thức chuyên môn.

b)

Tạo nên tinh trạng trùng lặp trong tổ chức.

c)

Nâng cao trình độ chuyên môn hóa trong sản xuất kinh doanh.

d)

Dễ dàng cho việc kiểm tra đánh giá nhân viên.

55.

Bộ phận nào không nằm trong cơ cấu chính thức của doanh nghiệp?

a)

Phòng marketing.

b)

Hội đồng khoa học.

c)

Phòng kế toán

d)

Hội đồng thi đua, khen thưởng

56.

Theo lý thuyết Z, mô hình tổ chức có đặc điểm gì?

a)

Nhanh, linh động, tiết kiệm.

b)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa và khả năng biết rõ của sản phẩm.

c)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa

d)

Số người, tỷ số nhân viên thôi việc giảm và tham gia tăng.

57.

Đặc tính chung của lý thuyết Z là:

a)

Kích thích nhỏ, môi trường đơn giản và biến động.

b)

Kích thích lớn, sản phẩm đa dạng

c)

Ổn định kỹ thuật và môi trường.

d)

Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng.

58.

Lợi ích của ủy quyền là:

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

59.

Một doanh nghiệp có 20 nhân viên, tầm hạn quản trị 20 thì:

a)

Doanh nghiệp có 1 cấp

b)

Doanh nghiệp có 2 cấp

c)

Doanh nghiệp có 3 cấp

d)

Doanh nghiệp có 4 cấp

60.

Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Đào tạo kế cận

c)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

d)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

61.

Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là:

a)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm và dịch vụ

b)

Phân chia theo bộ phận chức năng

c)

Phân chia theo khu vực địa lý

d)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

62.

Đặc điểm mô hình tổ chức ma trận có đặc điểm:

a)

Cơ cấu này có tính năng động cao dễ di chuyển các cán bộ có năng lực để thực hiện các dự án khác nhau

b)

Tận dụng được các chuyên gia vào công tác lãnh đạo.

c)

Giảm gánh nặng cho người lãnh đạo chung.

d)

Mỗi cấp dưới chỉ có một cấp trên trực tiếp

63.

Một trong những nguyên nhân khiến nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên:

a)

Sợ bị cấp dưới lấn áp

b)

Tin vào cấp dưới

c)

Năng lực làm việc tốt

d)

Khả năng lãnh đạo tốt

64.

Cơ cấu tổ chức dẫn đến tranh luận nhiều hơn hành động, có nguy cơ tạo thành một tổ chức không có người thực sự lãnh đạo vì không tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy là:

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu hỗn hợp

c)

Cơ cấu phân ngành

d)

Cơ cấu chức năng

65.

“Mức độ độc lập trong hoạt động dành cho mọi người để tạo ra khả năng sử dụng những quyết đoán của họ thống qua việc trao cho họ quyền ra các quyết định” là khái niệm:

a)

Tập quyền

b)

Ủy quyền

c)

Phân quyền

d)

Quyền lực.

66.

Tiêu chí quan trọng nhất để lựa chọn, bố chí cán bộ quản lý vào bộ máy tổ chức của doanh nghiệp.

a)

Đạo đức, có kiến thức cần thiết và sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ.

b)

Nhanh nhẹn, tháo vát, kiên trì trong công việc.

c)

Sáng tạo và có nhiều sáng kiến.

d)

Tất cả các phương án trên

67.

Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty, bạn biết một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:

a)

Nói chuyện ngay với nhân viên đó về vấn đề này

b)

Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ đi qua

c)

Nhận ra vấn đề tập trung vào công việc và cố gắng làm việc cho họ cảm minh

d)

Họp phòng và giải thích với tất cả các nhân viên trong phòng

68.

Cùng một lúc, một cấp dưới nhận được lệnh có nội dung trái nhau của hai cấp trên quyền lực ngang nhau (ví dụ các phó tổng giám đốc), thi hành động xử lý nào là đúng?

a)

Không thi hành lệnh nào cả, báo cáo với các cấp trên, chờ ý kiến của cấp trên gần nhất, trực tiếp nhất.

b)

Thực hiện cả hai lệnh.

c)

Thực hiện lệnh đến sớm trước.

d)

Báo cáo lên cấp trên cao hơn.

69.

Một cán bộ quản lý cấp cơ sở nhận được hai chỉ thị có nội dung trái nhau của cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao thì xử lý như thế nào là đúng nhất:

a)

Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp cao và thông báo cho cán bộ quản lý cấp giữa biết lý do không thực hiện dọc chỉ thị của cấp đó.

b)

Thì hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp thấp

c)

Thi hành chỉ thi của hai cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao.

d)

Không thi hành chỉ thị nào cả

70.

Chức năng lãnh đạo trong quản trị là gì?

a)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)

Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Động viên khuyến khích nhân viên

d)

Cả 3 phương án trên

71.

Đâu là phong cách lãnh đạo trong quản trị?

a)

Tự chủ

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Dân chủ

72.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là gì?

a)

Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)

Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)

Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

73.

Các nhu cầu bậc thấp trong tháp nhu cầu của Maslow là gì?

a)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về an ninh hoặc an toàn

b)

Nhu cầu về sinh lý, nhu cầu về sự tôn trọng

c)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu tự thân vận động

d)

Nhu cầu về sự tôn trọng, nhu cầu về liên kết và chấp nhận

74.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Phần thưởng hấp dẫn

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Các nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Các nhu cầu trong tháp nhu cầu của Maslow

75.

Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được:

a)

Kế hoạch của tổ chức

b)

Mục tiêu của tổ chức

c)

Kết quả của tổ chức

d)

Lợi nhuận của tổ chức

76.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Cả 3 phương án trên

77.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất X là người:

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo

c)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

d)

Lười biếng, chỉ làm việc khi được khích lệ, động viên

78.

Theo thuyết về bản chất con người của Mc. Gregor, người có bản chất Y là người:

a)

Lười biếng, không thích làm việc, chỉ làm việc khi bị bắt buộc

b)

Ham thích làm việc, biết tự kiểm soát, có khả năng sáng tạo

c)

Lười biếng, không muốn nhận trách nhiệm

d)

Ham thích làm việc, sẵn sàng nhận trách nhiệm

79.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cập đến:

a)

Yếu tố bình thường và yếu tố động viên trong quản trị

b)

Các loại nhu cầu của con người

c)

Sự mong muốn của nhân viên

d)

Điều kiện làm việc

80.

Động viên được thực hiện để:

a)

Thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

b)

Xác định mức lương và thưởng hợp lí

c)

Xây dựng một môi trường làm việc tốt

d)

Tạo ra sự nỗ lực cho nhân viên trong công việc

81.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố bình thường là:

a)

Sự thành đạt

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Tiền lương

82.

Theo thuyết Z của William Ouchi:

a)

Không có người nào hoàn toàn có bản chất như thuyết X hoặc Y

b)

Thái độ lao động tuỳ thuộc vào cách thức họ được sử dụng

c)

Con người sẽ hăng hái, nhiệt tình khi họ được tham gia vào làm quyết định

d)

Cả 3 phương án trên

83.

Để quản lí thông tin tốt, nhà quản trị cần phải biết:

a)

Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

b)

Chịu khó đọc các báo cáo chuyên ngành

c)

Yêu cầu nhân viên thực hiện các báo cáo

d)

Lắng nghe

84.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra được tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

85.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố động viên là:

a)

Lương bổng

b)

Công việc mang tính chất thách thức

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự bổ nhiệm

86.

Theo thuyết 2 yếu tố của Herzberg, “điều kiện làm việc” thuộc nhóm:

a)

Nhân tố duy trì

b)

Nhân tố thúc đẩy

c)

Nhân tố tạo động lực

d)

Nhân tố phát triển

87.

Cách hiểu nào sau đây là đúng về chức năng lãnh đạo trong quản trị?

a)

Lãnh đạo tìm cách ra lệnh đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

b)

Lãnh đạo tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Lãnh đạo tìm cách bắt buộc đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

d)

Lãnh đạo tìm cách tác động đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức

88.

Tiêu chuẩn đối với người lao động có thể tập trung về:

a)

Thể chất

b)

Tính năng

c)

Kỹ năng

d)

Cả 3 phương án trên

89.

Trong quản trị, “động viên” được hiểu là:

a)

Tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Tạo ra sự thích thú hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

Tạo ra sự vui vẻ hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

d)

Tạo ra sự quan tâm hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

90.

Để huấn luyện nhân viên, nhà quản trị thường dùng kỹ năng nào trong số các kỹ năng cơ bản của nhà quản trị?

a)

Kỹ thuật

b)

Nhân sự

c)

Giải quyết vấn đề

d)

Tư duy

91.

Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên khi nào?

a)

Khi mới làm việc

b)

Trong quá trình làm việc

c)

Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)

Cả 3 phương án trên

92.

Thông tin được tiếp nhận thông dụng nhất ở dạng nào sau đây?

a)

Mạng thông tin

b)

Văn bản, chữ viết

c)

Lời nói, chữ viết

d)

Ngôn ngữ, văn bản

93.

Đối với người mang bản chất X, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp:

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Nên có chính sách sử dụng người dài hạn

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

94.

Đối với người mang bản chất Y, nhà quản trị nên nhấn mạnh đến biện pháp:

a)

Kích thích bằng vật chất, đôn đốc và kiểm tra thường xuyên

b)

Tôn trọng ý kiến, khuyến khích tính chủ động và sáng tạo

c)

Cập nhật thông tin cho nhân viên

d)

Tạo môi trường làm việc tốt

95.

Trong phong cách lãnh đạo dân chủ, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

96.

Trong phong cách lãnh đạo tự do, nhà quản trị tiếp nhận thông tin theo chiều nào?

a)

Chiều ngang

b)

Chiều dọc

c)

Hai chiều

d)

Một chiều từ trên xuống

97.

Các yếu tố động viên liên quan đến:

a)

Tính chất và nội dung công việc, những phần thưởng

b)

Cá nhân, tổ chức

c)

Bối cảnh làm việc hoặc phạm vi công việc

d)

Sự an toàn

98.

“Khi nhu cầu được thỏa mãn nó không còn là động cơ thúc đẩy”. Quan điểm này là của ai?

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac Gregor

99.

Cách thức nào được sử dụng để động viên nhân viên?

a)

Chọn người phù hợp với công việc

b)

Đảm bảo các mục tiêu có thể đạt được

c)

Nới lỏng sự giám sát

d)

Sử dụng các mục tiêu thách thức

100.

Động lực làm việc của con người xuất phát từ yếu tố nào sau đây?

a)

5 cấp bậc nhu cầu

b)

Các nhu cầu bậc cao

c)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

101.

Khái niệm Nhóm được hiểu là:

a)

Tập hợp từ 3 người trở lên

b)

Có chung mục tiêu, nhiệm vụ

c)

Có sự hợp tác và mối quan hệ giữa các thành viên

d)

Cả 3 phương án trên

102.

Đâu không phải là lợi ích của làm việc nhóm?

a)

Tập hợp nhiều ý tưởng

b)

Phát huy trí tuệ tập thể

c)

Vấn đề cá nhân ảnh hưởng công việc chung

d)

Tăng hiệu quả công việc

103.

5 nguyên tắc sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp, đàm phán:

a)

Clean, complete, correct, courteous, concise

b)

Clear, complete, correct, courteous, concise

c)

Clear, complex, courteous, concise, correct

d)

Clean, complex, correct, courteous, concise

104.

Đóng góp của Maslow đối với quản trị là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

105.

Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ:

a)

Họ sẽ tạo ra năng suất công việc cao hơn

b)

Họ sẽ yêu nghề hơn

c)

Họ sẽ có thu nhập tốt hơn

d)

Họ sẽ nỗ lực hơn để đạt mục tiêu mà cấp trên giao

106.

Theo Joshua D. Guilar, thời lượng dùng các kỹ năng hiệu quả:

a)

Nghe 16%, nói 53%, đọc 17%, viết 14%

b)

Nghe 17%, nói 53%, đọc 14%, viết 16%

c)

Nghe 53%, nói 16%, đọc 17%, viết 14%

d)

Nghe 53%, nói 17%, đọc 16%, viết 14%

107.

Doanh nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu?

a)

Xã hội

b)

Tự trọng

c)

Sinh học

d)

Nhu cầu giao tiếp

108.

Đối với những nhân viên mới muốn học việc một cách nhanh chóng, những nhân viên khó giám sát và những nhân viên tạm thời, nhà quản trị nên sử dụng phương pháp lãnh đạo nào?

a)

Giáo dục, vận động, tuyên truyền

b)

Kinh tế

c)

Hành chính

d)

Tâm lý xã hội

109.

Doanh nghiệp xây dựng nhà ăn, tập thể cho nhân viên là đáp ứng nhu cầu về:

a)

An toàn

b)

Sinh học

c)

Sự tôn trọng

d)

Hiếu biết

110.

Kiểm tra quản trị là nỗ lực có hệ thống nhằm thiết lập:

a)

Những tiêu chuẩn để so sánh thành tựu thực hiện với định mức đã đề ra

b)

Những tiêu chuẩn, những hệ thống phản hồi thông tin, so sánh thành tựu thực hiện được với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Những hệ thống phản hồi để đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả

d)

Những tiêu chuẩn, những thành tựu đã đạt được, so sánh nó với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức

111.

Mục đích của kiểm tra quản trị là:

a)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức

b)

Bảo đảm việc thực hiện theo đúng kế hoạch

112.

Kiểm tra là quá trình:

a)

ra soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

tổ chức định kỳ hằng tháng

113.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

114.

Trong giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì chức năng cuối cùng của hoạt động quản trị là gì?

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Lãnh đạo

115.

Phát biểu nào không phải là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Làm sáng tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng.

b)

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.

c)

Làm phức tạp hóa các vấn đề uỷ quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.

d)

Phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo để loại bớt những gì ít quan trọng.

116.

Chủ thể kiểm tra là ai?

a)

Mọi cấp quản trị

b)

Người làm công ăn lương trong tổ chức

c)

Ban kiểm soát

d)

Kiểm tra được tiến hành ở mọi cấp, mọi chức năng quản trị

117.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp.

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hằng ngày

d)

Cả 3 phương án trên

118.

Phát biểu nào không đúng đối với chức năng kiểm tra trong quản trị?

a)

Kiểm tra là khâu sau cùng trong chức năng quản trị

b)

Công tác kiểm tra có thể giải quyết được mọi vấn đề.

c)

Nhà quản trị cần phải theo dõi thường xuyên công việc và sử dụng biện pháp kiểm tra hữu hiệu trong công tác kiểm tra.

d)

Nhà quản trị cần khéo léo phát huy tác dụng của kiểm tra, cần có năng lực giải thích các số liệu thông kê và bảng biểu.

119.

Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu cầu riêng?

a)

Vì các tổ chức đều có hoạt động riêng biệt.

b)

Vì các doanh nghiệp có mục tiêu hoạt động khác nhau.

c)

Vì các doanh nghiệp có những con người khác nhau

d)

Cả 3 phương án trên

120.

Các nguyên tắc xây dựng cơ chế kiểm tra là của ai?

a)

Koontz và O’Donnell.

b)

Maslow

c)

Henry

d)

Taylor

121.

Tại sao phải phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị?

a)

Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết

b)

Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính và thay đổi cần thiết.

c)

Để đơn giản hóa các vấn đề uỷ quyền, chi huy, quyền hành, trách nhiệm.

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao.

122.

Tại sao nhà quản trị phải hiểu rõ các thông tin thu thập được trong quá trình kiểm tra?

a)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra.

b)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra và đưa ra quyết định.

c)

Vì nó thể hiện năng lực của nhà quản trị

d)

Vì nó giúp nhà quản trị đưa ra các quyết định

123.

Việc kiểm tra cần phải:

a)

Khách quan, tiết kiệm

b)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động

c)

Phù hợp, tiết kiệm, đưa đến hành động

d)

Khách quan, phù hợp, tiết kiệm

124.

Theo mức độ tổng quát của nội dung kiểm tra, kiểm tra toàn bộ nhằm:

a)

Đánh giá việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch của doanh nghiệp một cách tổng thể.

b)

Thực hiện đối với từng lĩnh vực, bộ phận, phân hệ cụ thể của doanh nghiệp.

c)

Thực hiện đối với những con người cụ thể trong doanh nghiệp.

d)

giám sát thường xuyên trong mọi thời điểm đối với đối tượng kiểm tra.

125.

Thứ tự đúng của tiến trình kiểm tra căn bản:

a)

Hoạt động - Phát hiện sai lầm - sửa chữa - hoạt động

b)

Hoạt động - sửa chữa - phát hiện sai lầm

c)

Sửa chữa - phát hiện sai lầm - hoạt động - sửa chữa

d)

Sửa chữa - hoạt động - phát hiện sai lầm - sửa chữa.

126.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện:

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

127.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Kiểm tra giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

Kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

Cả 3 phương án trên

128.

Trong công tác kiểm tra nhà quản trị nên:

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

129.

Trong việc sửa chữa sai:

a)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên

b)

Việc sửa chữa sai lầm chỉ có chức năng kiểm tra

c)

Không thể sửa lại kế hoạch, phân công, chỉ được thêm nhân viên để điều chỉnh.

d)

Có thể sửa lại kế hoạch, phân công lại, thêm nhân viên và là nơi mà chức năng quản trị gặp gỡ các chức năng khác.

130.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, có bao nhiêu công cụ kiểm tra?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

131.

Tiêu chuẩn trong quy trình kiểm tra là gì?

a)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu khác nhau.

b)

Cơ sở để đo lường kết quả chỉ bằng chỉ tiêu định lượng là số giờ công và số lượng phế phẩm.

c)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng là đơn vị tiền tệ, doanh thu.

d)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng như số giờ công, số lượng phế phẩm, đơn vị tiền tệ như chi phí, doanh thu hoặc bất cứ khái niệm nào để đo lường thành quả.

132.

Tại sao phải đo lường thành quả?

a)

Để so sánh với tiêu chuẩn và từ đó có biện pháp sửa chữa kịp thời.

b)

Để chuẩn bị kế hoạch hoạt động sắp tới cho doanh nghiệp.

c)

Để xác định được mục tiêu tiếp theo của công ty

d)

Để đánh giá việc thực hiện kế hoạch

133.

Việc đo lường sẽ tốt hơn khi:

a)

Các tiêu chuẩn được xác định đúng đắn.

b)

Xác định được thành quả của nhân viên

c)

Không xác định được các tiêu chuẩn đúng đắn.

d)

Xác định được mục tiêu tiếp theo

134.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp.

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.

c)

Qui trách nhiệm được những người sai sót.

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các sai sót.

135.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, hình thức nào có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp?

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ.

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ.

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

136.

Một hệ thống kiểm tra tốt và hữu hiệu phải:

a)

Bao gồm việc kiểm tra căn bản.

b)

Kiểm tra nhằm tiên liệu trước các thành quả tương lai.

c)

Bao gồm việc kiểm tra mang tính chất dự phòng, tức là kiểm tra nhằm tiên liệu trước sai sót sẽ xảy ra.

d)

Dự báo được các yếu tố rủi ro

137.

Tại sao phải nhấn mạnh đến việc kiểm tra mang tính dự phòng?

a)

Vì tiến trình lâu dài của hoạt động kiểm tra.

b)

Vì tiến trình kiểm tra căn bản không quan trọng.

c)

Vì mọi bước trong tiến trình đều được thực hiện nhanh chóng.

d)

Vì để xác định tiêu chuẩn đúng đắn trong kiểm tra

138.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra:

a)

Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm tra

b)

Hoạch định là công đoạn đầu tiên, kiểm tra là công đoạn cuối cùng.

c)

Hoạch định và kiểm tra là hai công đoạn hoàn toàn tách biệt

d)

Kết quả kiểm tra là cơ sở để hoạch định.

139.

Kiểm tra chi được xem là đúng khi nào?

a)

Khi những sai lệch so với kế hoạch được tiến hành điều chỉnh, thông qua làm lại kế hoạch, sắp xếp tổ chức, điều động, đào tạo lại nhân viên và thay đổi phong cách lãnh đạo.

b)

Khi nhận ra sai lệch trong khi tiến hành kiểm tra mà không sửa chữa.

c)

Khi việc kiểm tra được điều chỉnh qua làm lại kế hoạch

d)

Khi tiến hành điều chỉnh sau kiểm tra qua thay đổi cách lãnh đạo

140.

Trong công tác kiểm tra, nhà quản trị nên:

a)

Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

Tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

Để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

141.

Nhà quản trị cần kiểm soát khi nào?

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

142.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện:

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giá kết quả

143.

Bước nào không nằm trong tiến trình kiểm tra dự phòng:

a)

Xác định sai lầm.

b)

Đo lường kết quả thực tế.

c)

Đánh giá điểm mạnh và yếu của tổ chức.

d)

Phân tích nguyên nhân sai lầm

144.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, loại kiểm tra nào ít tốn kém mà hiệu quả nhất?

a)

Kiểm tra trong thực hiện

b)

Kiểm tra lường trước

c)

Kiểm tra sau thực hiện

d)

Các loại hình tốn kém như nhau

145.

Theo góc độ nhìn nhận của bộ môn quản trị học, công cụ kiểm tra nào được sử dụng nhiều hơn?

a)

Kế hoạch ngân quỹ

b)

Báo cáo và phân tích chuyên môn

c)

Quan sát cá nhân

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

146.

Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

a)

Đánh giá được toàn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp.

b)

Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới.

c)

Qui trách nhiệm được những người sai sót.

d)

Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các sai sót.

147.

Những hình thức có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp là:

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thái độ.

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ.

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

148.

Kỹ thuật kiểm tra bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu mà người lao động đã cam kết là:

a)

Quan sát cá nhân

b)

Quản trị bằng mục tiêu

c)

Kiểm soát quan liêu

d)

Kỹ thuật phân tích thống kê

149.

Theo H.Koontz và O’Donnell, cơ chế kiểm soát cần phải được thiết kế trên:

a)

kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

b)

các hoạt động của doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát

c)

văn hóa doanh nghiệp và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát.

d)

cơ sở khách quan và căn cứ theo cấp bậc của đối tượng được kiểm soát.