wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng tự nhiên nước ta suy giảm nhanh là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

rừng trồng ít.

c)

khai thác quá mức.

d)

chiến tranh.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

3.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kĩ thuật canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Áp dụng biện pháp nông – lâm kết hợp.

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá.

4.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường ngày càng tăng.

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

5.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hồ kiểu vẩy cá.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn.

b)

Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn.

c)

Rừng nguyên sinh có diện tích lớn.

d)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

7.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

sự phân bố sinh vật.

8.

Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

nguồn gen quý hiếm.

9.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự ô nhiễm môi trường nước là

a)

chất thải, nước thải không được xử lí.

b)

sự phát triển đa dạng của các làng nghề.

c)

sự phát triển nhanh của công nghiệp.

d)

dân số đông và gia tăng nhanh chóng.

10.

Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

a)

sự phân bố sinh vật.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn.

d)

các kiểu hệ sinh thái.

11.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật quý có nguy cơ tuyệt chủng.

12.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Tăng cường việc trồng lúa nước.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

13.

Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc?

a)

Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng, đào hố vẩy cá.

c)

Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp.

d)

Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới.

14.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây rừng và làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

15.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông – lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

16.

Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

đào hố vẩy cá.

c)

bón phân thích hợp.

d)

trồng cây theo băng.

17.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

18.

Hậu quả của ô nhiễm môi trường nước, nhất là ở vùng cửa sông, ven biển là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

mưa a-xít.

c)

cạn kiệt dòng chảy.

d)

hải sản giảm sút.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta?

a)

Bình quân trên đầu người nhỏ.

b)

Diện tích đất có rừng còn thấp.

c)

Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.

d)

Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.

20.

Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

b)

Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

c)

Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.

21.

Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì

a)

chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.

c)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.

d)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.

22.

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta không biểu hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

các kiểu hệ sinh thái.

c)

tốc độ sinh trưởng sinh vật.

d)

nguồn gen quý hiếm.

23.

Nguồn gốc gây ô nhiễm môi trường nước ta hiện nay chủ yếu là

a)

các khu kinh tế ven biển và đảo.

b)

sản xuất nông nghiệp và làng nghề.

c)

các hoạt động xây dựng thủy điện.

d)

phát triển công nghiệp và đô thị hóa.

24.

Để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở các đồng bằng của nước ta cần

a)

áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.

b)

ngăn chặn nạn du canh, du cư.

c)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

d)

chống suy thoái và ô nhiễm đất.

25.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

phá rừng để lấy gỗ.

b)

phá rừng để nuôi tôm.

c)

thiên tai hạn hán.

d)

cháy rừng.

26.

Tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng trong thời gian gần đây do nguyên nhân chủ yếu là

a)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển.

b)

mưa khô kéo dài, nền nhiệt cao.

c)

ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.

d)

ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thủy điện ở thượng nguồn.

27.

Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất.

c)

tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

đa quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân.

28.

Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

đất đai phong phú, tác động của con người lại tạo và thay đổi sự phân hóa.

b)

khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí trí trung tâm Đông Nam Á.

c)

địa hình phần lớn đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá.

29.

Ô nhiễm môi trường nước ở nước ta hiện nay do nguyên nhân chủ yếu là do

a)

chất thải sinh hoạt từ khu dân cư.

b)

hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.

c)

nước thải cho hoạt động du lịch.

d)

chất thải công nghiệp và đô thị.

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là do

a)

địa hình đồi núi thấp, mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

chế độ mưa phân hóa theo mùa, độ dốc của địa hình.

c)

nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

d)

địa hình nhiều đồi núi, đất đai vụn bở và dễ bó mòn.

31.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

địa hình thấp, ảnh hưởng mạnh của triều cường.

b)

sự thất thường của nhịp điệu dòng chảy sông ngòi.

c)

tình trạng thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

d)

tính không ổn định của thời tiết, khí hậu.

32.

Diện tích rừng ngập mặn nước ta bị thu hẹp chủ yếu là do

a)

chuyển đổi mục đích.

b)

thiên tai gia tăng.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

mực nước biển dâng.

33.

Sự đa dạng của tài nguyên đất ở nước ta là do kết quả của tác động tổng hợp của nhân tố

a)

phân hóa mưa, sự tác động của con người, nhân tố địa hình.

b)

sông ngòi, lớp phủ thực vật, sự tác động của con người, mưa.

c)

đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và con người.

d)

địa hình, chế độ mưa theo mùa, sinh vật và các con sông lớn.

34.

Phải đặt vấn đề sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên vì

a)

thiên tai, bão lụt, hạn hán thường xuyên xảy ra.

b)

đảm bảo tốt nhất cho sự phát triển bền vững.

c)

dân số tăng nhanh, đời sống xã hội nâng cao.

d)

khoa học kĩ thuật ngày càng có nhiều tiến bộ.

35.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ ở nông thôn.

c)

những thành tựu trong kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

36.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.

b)

Số lượng đông, tăng nhanh.

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

Lao động có trình độ cao còn ít.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

39.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

40.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

41.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.

42.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

d)

Xã hội hoá trong công tác đào tạo nghề.

43.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm.

44.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

45.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.

46.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

đa dạng hoá các hoạt động kinh tế.

c)

tập trung lao động vào đô thị.

d)

phát triển các ngành trình độ cao.

47.

Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản chủ yếu do

a)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

thực hiện đa dạng hoá hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.

d)

tỉ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.

48.

Lao động thành thị nước ta hiện nay

a)

mức sống phân hoá không rõ.

b)

đều sản xuất phi nông nghiệp.

c)

có xu hướng tăng lên liên tục.

d)

tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.

49.

Lao động trong ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay

a)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác thuỷ sản.

b)

trình độ tay nghề giỏi dần qua các năm.

c)

đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.

d)

chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.

50.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

51.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

In-đô-nê-xia và Phi-lip-pin.

b)

In-đô-nê-xia và Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xia và Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xia và Mi-an-ma.

52.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

57.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

58.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng giảm.

b)

Ngày càng tăng.

c)

Ít biến động.

d)

Mật độ thấp.

60.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

Hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

Phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

61.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

Khôi phục nghề truyền thống.

b)

Tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

Phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

62.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

63.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

64.

Xuất khẩu lao động ở nước ta hiện nay như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Giúp phân bổ lại dân cư và nguồn lao động.

b)

Góp phần đa dạng hóa hoạt động sản xuất.

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo lao động trong nước.

65.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và đang tăng nhanh.

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn ít.

c)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

d)

Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

67.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì

a)

Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.

b)

Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.

d)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

68.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc tích cực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

b)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

c)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.

d)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?

a)

Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.

c)

Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.

70.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

Có sự vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

71.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

Chính sách chuyển cư.

b)

Do quy mô dân số lớn.

c)

Tác động của các quá trình công nghiệp hoá, đô thị hoá.

d)

Do mức sinh cao và giảm chậm, mức tử thấp và ổn định.

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là

a)

Quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.

b)

Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

c)

Dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.

d)

Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.

73.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Trình độ văn hoá.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

74.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.     

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao

75.

Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.

b)

Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.

d)

Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.

76.

Sự chuyển đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.

b)

Cơ giới hoá nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.

c)

Phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá.

77.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.

78.

Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do

a)

Phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và giữa các vùng.

b)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.

c)

Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm, trình độ đô thị hoá thấp và phân bố đô thị không đều.

d)

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.

79.

Tình hình lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do

a)

Tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

Quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.

c)

Xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

d)

Phát triển các ngành nghề truyền thống

80.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp cho thấy

a)

nông nghiệp phát triển mạnh

b)

đô thị hoá chưa phát triển mạnh

c)

điều kiện sống ở nông thôn khá cao

d)

điều kiện sống ở thành thị khá cao

81.

Đô thị nào được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

82.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta giai đoạn 1945–1975 có đặc điểm nào?

a)

Số lượng đô thị tăng nhanh

b)

Số lượng đô thị tăng chậm

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Đô thị hoá với tốc độ nhanh

83.

Nước ta hiện có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

84.

Nhận xét đúng về đặc điểm đô thị hoá nước ta là

a)

Đô thị hoá diễn ra nhanh

b)

Phân bố đô thị không đều

c)

Trình độ đô thị hoá cao

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao

85.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hoá?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

86.

Quá trình đô thị hoá diễn ra khá nhanh ở nước ta trong thời kì nào?

a)

Thời kì Pháp thuộc

b)

1954–1975

c)

1975–1986

d)

1986 đến nay

87.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp chủ yếu do

a)

Quá trình công nghiệp hoá còn chậm

b)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn

c)

Trình độ phát triển công nghiệp chưa cao

d)

Dân thích sống ở nông thôn vì mức sống thấp

88.

Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỉ V trước Công nguyên

b)

Thế kỉ III trước Công nguyên

c)

Đầu Công nguyên

d)

Thế kỉ III sau Công nguyên

89.

Tác động của quá trình đô thị hoá tới phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

a)

Tăng thu nhập cho người lao động

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

90.

Quá trình đô thị hoá của nước ta đang ở mức thấp và diễn ra chậm chạp phản ánh nền kinh tế nước ta

a)

còn chưa phát triển mạnh

b)

đang phát triển rất mạnh

c)

là nền kinh tế công – nông nghiệp

d)

là nền kinh tế hậu công nghiệp

91.

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có chức năng du lịch

b)

phân bố thành dải dọc biên giới

c)

chủ yếu có quy mô dân số lớn

d)

được đầu tư về kết cấu hạ tầng

92.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

93.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

b)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị tăng

94.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp

b)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp

c)

là thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng

d)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn

95.

Các thành phố ven biển nước ta hiện nay

a)

có khả năng phát triển du lịch

b)

phát triển mạnh cây công nghiệp

c)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn

d)

chưa có các khu công nghiệp

96.

Các đô thị lớn ở nước ta hiện nay

a)

thu hút nhiều dự án đầu tư

b)

chưa được đầu tư giao thông

c)

thường máy không phát triển

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản

97.

Đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau

98.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật

99.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta từ năm 1975 đến nay có đặc điểm nào?

a)

Cơ sở hạ tầng còn ở mức thấp, tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao, lao động tự do tăng nhanh

c)

Tốc độ đô thị hoá tốt, cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại

d)

Dân thành thị tăng, cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều

100.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá

101.

Quá trình đô thị hoá làm nảy sinh hậu quả xã hội nào?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

Gây sức ép tới việc làm

c)

Sự phân bố dân cư không đều

d)

Trình độ đô thị hoá thấp

102.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta tăng gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

quá trình công nghiệp hoá

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị

103.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hoá

b)

hạn chế di dân ra thành thị

c)

mở rộng lối sống nông thôn

d)

gắn liền với công nghiệp hoá

104.

Thời phong kiến, đô thị hoá không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng

b)

Đô thị hoá gắn với công nghiệp hoá

c)

Trình độ đô thị hoá thấp, tốc độ chậm

d)

Số đô thị và tỉ lệ dân ở đô thị không cao

105.

Phát biểu thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hoá ở nước ta là

a)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ

106.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

kết quả của việc di dân từ nông thôn ra thành thị

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới

107.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

108.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

109.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.