Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet triết học (lớp 14)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong quan niệm về vật chất đầu thế kỉ XX là gì?

a)

Rơn-ghen tìm ra tia X

b)

Anh-xtanh phát minh ra Thuyết tương đối

c)

Quan niệm coi vật chất là vật cụ thể, tách rời vận động, không gian và thời gian

d)

Tôm-xơn tìm ra điện tử

2.

Triết học xuất hiện như thế nào?

a)

Do nhu cầu của đời sống xã hội

b)

Khi con người có khả năng khái quát

c)

Khi xã hội có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay và có sự phân chia thành giai cấp

d)

Các phương án trên đều đúng

3.

Quan điểm “Duy vật” cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

c)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

d)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

4.

Nội dung nào không có trong định nghĩa Vật chất của Lênin?

a)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

b)

Tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

Tồn tại phụ thuộc vào cảm giác

d)

Đem lại cho con người cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh

5.

Phương pháp siêu hình là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

6.

Nguyên nhân của cuộc khủng hoảng trong triết học duy vật đầu thế kỉ 20 là gì?

a)

Thuyết tương đối của Einstein (1905)

b)

Quan niệm vật chất, vận động, không gian và thời gian tách rời nhau

c)

Tôm-xơn phát hiện ra điện tử

d)

Coi vật chất là vật cụ thể

7.

Triết học là gì?

a)

Khoa học của các khoa học

b)

Là thế giới quan

c)

Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

d)

Quan điểm chung về thế giới

8.

Các nhà “Khả tri” cho rằng:

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

9.

Phương pháp biện chứng là gì?

a)

Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích

b)

Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ vận động phát triển

c)

Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập tĩnh tại

d)

Các phương án trên đều đúng

10.

Định nghĩa Vật chất của Lênin ra đời năm nào?

a)

1917

b)

1897

c)

1909

d)

1905

11.

Quan niệm cho rằng “Vật chất - vận động - không gian và thời gian tách rời nhau” là lập trường nào?

a)

Duy vật

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm

12.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”

a)

Ở bên ngoài sự vật

b)

Là lí tính

c)

Được gọi là vật chất

d)

Là cảm tính

13.

Triết học là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội, phản ánh tồn tại xã hội

b)

Là hạt nhân của thế giới quan

c)

Là hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

d)

Tất cả các quan điểm trên

14.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Câu hỏi con người có khả năng nhận thức thế giới hay không

b)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

c)

Câu hỏi giữa vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào quyết định cái nào

d)

Sự khẳng định vật chất có trước và quyết định ý thức

15.

“Vật chất là nguyên tử” là quan điểm của ai?

a)

Heraclit

b)

Democrit

c)

Platon

d)

Aristot

16.

Sự vật có những đặc tính nào sau đây?

a)

Tồn tại khách quan không phụ thuộc vào cảm giác

b)

Có lúc sinh ra, tồn tại rồi mất đi

c)

Có nhiều thuộc tính, trong đó có thuộc tính tồn tại khách quan

d)

Các phương án trên đều đúng

17.

Hạn chế chung của các quan niệm trước Mác về vật chất là gì?

a)

Coi vật chất là vật cụ thể, hữu hình, cảm tính

b)

Coi vật chất là nguyên tử

c)

Coi vật chất và cái vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

18.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

b)

Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới

d)

Con người không có khả năng nhận thức thế giới

19.

Đối tượng của triết học Mác Lênin là gì?

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Các quy luật của những lĩnh vực khoa học chuyên ngành cụ thể

c)

Các công thức toán học mô tả hiện tượng tự nhiên

d)

Chuẩn mực đạo đức cá nhân

20.

Chất là gì?

a)

Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

b)

Vật cụ thể

c)

Nguyên tử

d)

Ngũ hành

21.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng”.

a)

Ở bên ngoài sự vật

b)

Được gọi là vật chất

c)

Là lí tính

d)

Là cảm tính

22.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng, “Vật chất” là gì?

a)

Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính

b)

Vật chất là nước, lửa, không khí…

c)

Vật chất là phạm trù triết học

d)

Vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan của các sự vật hiện tượng

23.

“Vật chất là lửa” là quan điểm của ai?

a)

Democrit

b)

Platon

c)

Heraclit

d)

Aristot

24.

“Vật chất là nước” là quan điểm của ai?

a)

Platon

b)

Lênin

c)

Aristot

d)

Talet

25.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Không gian và thời gian”.

a)

Là những hình thức tồn tại của vật chất

b)

Đều phụ thuộc vào tốc độ, khối lượng và trường hấp dẫn

c)

Khách quan, vô hạn

d)

Các phương án trên đều đúng

26.

“Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Nguyên nhân vận động nằm bên trong sự vật

c)

Vận động là do sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố trong lòng sự vật gây nên

d)

Các phương án trên đều đúng

27.

Vật chất có những phương thức và hình thức tồn tại nào?

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

28.

Nội dung của “Ý thức” là do đâu?

a)

Thế giới khách quan quy định

b)

Cảm giác quy định

c)

Ý niệm tuyệt đối quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

29.

Ý thức là gì?

a)

Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

Các phương án trên đều đúng

30.

Theo quan điểm Duy vật biện chứng “Vận động” là gì?

a)

Vận động và đứng im tách rời nhau

b)

Vận động chỉ là sự dịch chuyển của các vật thể trong không gian

c)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

d)

Vận động là tương đối

31.

Theo quan điểm duy tâm, Ý thức của con người là:

a)

Sự phản ánh của thế giới khách quan vào não người

b)

Có tính xã hội và tính sáng tạo

c)

Sản phẩm của vật chất

d)

Là sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

32.

Phản ánh là: (Tìm phương án sai)

a)

Là dấu vết của sự tác động giữa các hệ thống vật chất

b)

Đặc tính của mọi vật chất

c)

Sản phẩm của ý niệm tuyệt đối

d)

Hình ảnh của sự vật, hiện tượng

33.

Ý thức của con người có chức năng:

a)

Ghi nhớ

b)

Tư duy/ Suy nghĩ

c)

Điều khiển

d)

Các phương án trên đều đúng

34.

Chọn đáp án đúng khi nói về “Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất”?

a)

Phải thông qua hoạt động của con người

b)

Có thể thúc đẩy điều kiện vật chất phát triển

c)

Có thể kìm hãm sự phát triển của điều kiện vật chất

d)

Các phương án trên đều đúng

35.

Chọn phương án đúng khi nói về quan điểm “Duy tâm”?

a)

Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau

b)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

d)

Ý thức có trước và quyết định vật chất

36.

Chọn phương án đúng:

a)

Ý thức là đặc tính của mọi sự vật hiện tượng

b)

Ý thức và vật chất đều tồn tại khách quan

c)

Ý thức và vật chất là vĩnh hằng bất biến

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

37.

Mối quan hệ biện chứng giữa “Vật chất” và “Ý thức” thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

c)

Ý thức và vật chất tác động lẫn nhau

d)

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động của con người

38.

Đứng im là gì?

a)

Là sự vận động trong thăng bằng

b)

Chỉ đối với một hình thức vận động

c)

Là tương đối

d)

Các phương án trên đều đúng

39.

Theo quan điểm “Duy vật biện chứng”, vận động có mấy hình thức?

a)

3 hình thức

b)

2 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

40.

Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

a)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian

b)

Vật chất chỉ có một hình thức tồn tại là vận động

c)

Vận động là mọi biến đổi nói chung

d)

Nguyên nhân vận động nằm ngoài sự vật

41.

Quan điểm “Duy tâm” cho rằng:

a)

Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

c)

Ý thức là sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

d)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

42.

“Vận động là phương thức tồn tại của vật chất”, điều này có nghĩa là gì?

a)

Vận động là tương đối

b)

Vận động không có quan hệ với vật chất

c)

Vận động là hình thức của sự vật

d)

Thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình

43.

Quan điểm Biện chứng duy vật cho rằng:

a)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

b)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

c)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

d)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

44.

Nội dung phép Biện chứng duy vật bao gồm:

a)

Hai nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật

b)

Các cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật

d)

Cả 3 phương án trên

45.

Phát triển là gì?

a)

Sự vận động theo chu kì khép kín

b)

Sự vận động theo chiều hướng đi lên, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn mà đặc trưng là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Có tính chủ quan

d)

Sự vận động đi lên theo đường thẳng

46.

Phép biện chứng duy tâm của Hêghen có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

d)

Giản đơn, máy móc

47.

Tìm phương án sai trong các luận điểm sau:

a)

Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng có tính khách quan, tính đa dạng, tính phổ biến

b)

Phát triển là phạm trù khái quát sự vận động đi lên của sự vật mà đặc trưng của nó là cái cũ mất đi cái mới ra đời

c)

Mối liên hệ là khách quan, vốn có của các sự vật, hiện tượng

d)

Phát triển là sự thay đổi số lượng của từng loại sự vật

48.

Đặc điểm của Mối liên hệ là gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

b)

Tính khách quan, tính phổ biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

d)

Tính chủ quan

49.

Phát triển có những tính chất nào?

a)

Khách quan/ phổ biến/ không ngang bằng nhau

b)

Khách quan/ phổ biến/ kế thừa/ quanh co/ phức tạp

c)

Khách quan/ phổ biến

d)

Quanh co/ phức tạp

50.

Cái chung là gì?

a)

Là cái đơn nhất

b)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

c)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật một quá trình riêng lẻ nhất định

d)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

51.

Mối liên hệ là gì?

a)

Là nguyên nhân của sự chuyển hóa các sự vật

b)

Là sự tác động lẫn nhau, sự quy định lẫn nhau giữa các mặt của sự vật

c)

Là khách quan và phổ biến

d)

Các phương án trên đều đúng

52.

Phép biện chứng duy vật của Mác có đặc trưng nào sau đây?

a)

Giản đơn, máy móc

b)

Ngây thơ chất phác

c)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

53.

Hình thức là gì?

a)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

b)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật, là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố tạo nên sự vật

c)

Chỉ là cái bề ngoài của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

54.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm Duy vật biện chứng:

a)

Cái riêng tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

55.

Khả năng là gì?

a)

Là điều kiện

b)

Là cái đang tồn tại thực

c)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có, sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

d)

Là tiền đề

56.

Hiện tượng là gì?

a)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ làm nên sự vật

b)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

c)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật, quy định sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Tổng hợp các mặt, các yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

57.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Nguyên nhân và kết quả chỉ là những kí hiệu mà con người dùng để ghi lại cảm giác của mình

b)

Liên hệ nhân quả có tính chủ quan

c)

Nguyên nhân của mọi hiện tượng là ở một thực thể tinh thần tồn tại bên ngoài con người

d)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

58.

Phép biện chứng thời cổ đại có đặc trưng nào sau đây?

a)

Ngây thơ chất phác

b)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Giản đơn, máy móc

d)

Biện chứng của ý niệm tuyệt đối

59.

Đặc điểm của Phát triển là gì?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính không ngang bằng nhau

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

60.

Điền tiếp vào chỗ trống: “Phát triển là sự vận động theo chiều hướng đi lên từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, đặc trưng của nó là ____”

a)

Cái cũ mất đi, cái mới ra đời

b)

Mối liên hệ

c)

Biến đổi

d)

Lặp lại

61.

Hiện thực là gì?

a)

Là điều kiện

b)

Là tiền đề

c)

Là cái chưa có, chưa tới nhưng sẽ có sẽ tới khi có các điều kiện tương ứng

d)

Là cái đang tồn tại thực

62.

Quan điểm Duy vật biện chứng cho rằng:

a)

Cái tất nhiên không tồn tại thuần túy mà biểu lộ thông qua cái ngẫu nhiên

b)

Không phải cái chung nào cũng là cái tất nhiên

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Các phương án trên đều đúng

63.

Cái riêng là gì?

a)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, không lặp lại ở đâu khác

b)

Là cái đơn nhất

c)

Phạm trù triết học chỉ thuộc tính của sự vật, lặp lại trong nhiều sự vật khác

d)

Phạm trù triết học chỉ một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

64.

Cho rằng “Cảm giác là nền tảng của mối liên hệ giữa các sự vật” là quan điểm nào?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

Quan điểm duy vật

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

65.

Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng:

a)

Cái quyết định mối liên hệ, sự chuyển hoá... là một lực lượng tinh thần siêu nhiên tồn tại bên ngoài con người

b)

Cảm giác là cơ sở của các mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng

c)

Sự liên hệ và ràng buộc lẫn nhau của sự vật hiện tượng có tính ngẫu nhiên

d)

Các sự vật và hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, quy định ảnh hưởng và có thể chuyển hoá lẫn nhau

66.

Chọn đáp án đúng khi nói về Tất nhiên?

a)

Cái do nguyên nhân cơ bản bên trong kết cấu vật chất quyết định, trong những điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế, không thể khác

b)


Cái do ngẫu hợp của hoàn cảnh tạo nên

c)


Cái có thể xuất hiện cũng có thể không

d)


Cái lắp lại ở nhiều sự vật khác nhau