wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm quản trị chiến lược

Total questions: 77

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nếu 1 đơn vị kinh doanh thuộc ô Dấu hỏi của ma trận BCG, thì:

a)

Có tốc độ tăng trưởng của ngành lớn hơn 10%

b)

Có thị phần tương đối nhỏ hơn 1

c)

Cả A&B

d)

Không có đáp án

2.

Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc thuận chiều là chiến lược mở rộng sang công đoạn:

a)

Đầu vào

b)

Hiện tại

c)

Đầu ra

d)

Tất cả điều sai

3.

Các loại chiến lược cạnh tranh cấp ngành gồm:

a)

Chiến lược chi phí thấp

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược tập trung trọng điểm

d)

Tất cả đều đúng

4.

Khi xây dựng các mục tiêu

a)

Nên dựa vào thực trạng của tổ chức

b)

Nên có tính thách thức để các nhà quản trị và nhân viên nỗ lực hết sức mình tìm ra cách thức tốt nhất để cải thiện tổ chức

c)

Nên hướng đến những điều tốt đẹp nhất

d)

Cả A&B

5.

Người mua sẽ trở thành tác lực cạnh tranh yếu đối với công ty khi

a)

Người mua không thuộc hoặc có ít thông tin về sản phẩm của công ty

b)

Sản phẩm quan trọng đối với người mua

c)

Số lượng người mua nhiều, quy mô nhỏ. Trong khi số lượng người bán ít, quy mô lớn

d)

Cả A, B, C

6.

Để duy trì sự phát triển lợi thế cạnh tranh, của các doanh nghiệp cần thực hiện nội dung nào sau đây:

a)

Theo dõi thực hiện tốt nhất của ngành và sử dụng việc định chuẩn.

b)

Vượt qua sự trì trệ

c)

cải tiến liên tục thể chế và học hỏi

d)

Tất cả đều đúng

7.

Vấn đề khó khăn nhất khiến công ty không thể cùng lúc theo đuổi cả 2 chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp là:

a)

Công ty đối mặt với quá nhiều chiến lược.

b)

Khác biệt hóa thường làm tăng chi phí.

c)

Chi phí thấp đôi khi rất khó có thể thực hiện sự khác biệt hóa cho sản phẩm.

d)

cả B & C

8.

Giai đoạn thứ ba trong tiến trình quản trị chiến lược ở các doanh nghiệp là:

a)

Kiểm tra đánh giá chiến lược.

b)

Hoạch định hướng ra bên ngoài.

c)

Quản trị nguồn lực

d)

Hoạch định trên cơ sở dự đoán.

9.

Yếu tố không đặc trưng cho ngành ở giai đoạn tái tổ chức là:

a)

Nhu cầu tiến tới bão hòa, quá trình thay thế đang hạn chế khả năng tăng nhu cầu

b)

Tiềm ẩn của cuộc cạnh tranh giá, như quả bom nổ chậm, rình rập trong quá trình này.

c)

Các đối thủ cạnh tranh không ngừng để đưa ra sản phẩm mới

d)

Cạnh tranh bắt đầu mãnh liệt

10.

Rào cản nhập cuộc là:

a)

Các nhân tố gây khó khăn, tốn kém cho các đối thủ khi họ muốn gia nhập vào ngành, và thậm chí khi họ có thể tham gia, họ sẽ khó có lợi thế.

b)

Các nhân tố mà đối thủ tiềm ẩn phải xác định được nếu muốn tham gia và ngành

c)

Chi phí tính cho đối thủ tiềm ẩn nếu muốn nhập ngành

d)

cả A & B

11.

11. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Nước sôi ở 100°C dưới áp suất thường.

b)

B. Nước sôi ở 0°C dưới áp suất thường.

c)

C. Nước sôi ở 50°C dưới áp suất thường.

d)

D. Nước sôi ở 150°C dưới áp suất thường.

12.

Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp.

a)

Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp.

b)

Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan.

c)

Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát họa ra sứ mệnh của mình.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Năm 2020, doanh thu công ty đạt 3000 tỷ đồng. Nội dung sau đây được hiểu:

a)

Hiệu quả

b)

Kết quả

c)

Nhiệm vụ

d)

Mục tiêu

14.

Trong chiến lược tăng trưởng tập trung, ...... là chiến lược có tính chuyên môn hóa nhất.

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển thị trường

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Các SBU của công ty khác nhau về:

a)

Thị trường

b)

Cả A, C, D

c)

Phối thức chiêu thị

d)

Nguồn lực

16.

Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm các chiến lược sau, ngoại trừ:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Phát triển thị trường

c)

Thâm nhập thị trường

d)

Tập trung trọng điểm

17.

Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều là:

a)

chiến lược hội nhập với nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh.

b)

Chiến lược hội nhập với nhà phân phối.

c)

cả A và B.

18.

Lợi ích của việc mở rộng toàn cầu là:

a)

Sự chuyển dịch các khả năng gây khác biệt

b)

Cho phép công ty lựa chọn nơi sản xuất với chi phí thấp nhất

c)

Thực hiện tính kinh tế của vị trí

d)

Cả (1) & (2)

19.

Trong ngành phân tán, thì:

a)

Số lượng các công ty ít nhưng quy mô lớn.

b)

Số lượng các công ty ít nhưng quy mô nhỏ.

c)

Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô nhỏ.

d)

Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô lớn.

20.

Thực thi chiến lược là:

a)

Giai đoạn quan trọng hàng đầu của quá trình quản trị chiến lược, vì nó liên quan đến việc quản trị nguồn lực.

b)

Một quá trình hành động, nó đòi hỏi kỹ năng lãnh đạo, tập hợp và cổ vũ, đồng thời yêu cầu phải quản trị các nguồn lực trong công việc và hoạt động.

c)

Giai đoạn thứ hai của quá trình quản trị chiến lược, và rất quan trọng vì nó liên quan đến việc huy động các yếu tố nguồn lực.

d)

Giai đoạn thứ hai của quá trình quản trị chiến lược, nhưng nó chỉ là việc quản trị nguồn lực.

21.

Nếu người mua số lượng ít, mua hàng với quy mô lớn thì:

a)

Người mua có năng lực thương lượng mạnh.

b)

Người mua có năng lực thương lượng yếu.

c)

Người mua không có năng lực thương lượng.

d)

Không thể xác định được.

22.

Rào cản chuyển đổi là:

a)

Công cụ sẵn có của khách hàng để ứng phó với áp lực từ nhà cung cấp.

b)

Những chi phí chỉ xảy ra một lần, diễn ra đồng thời với việc chuyển đổi sang nhà cung cấp khác từ nhà cung cấp hiện tại.

c)

Những yếu tố khách quan cần thiết cho việc chuyển đổi sang nhà cung cấp khác từ nhà cung cấp hiện tại.

23.

Chuỗi giá trị mô tả:

a)

Vai trò, khả năng sáng tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty

b)

Chuỗi các hoạt động của doanh nghiệp nhằm tạo ra và gia tăng các giá trị khách hàng.

c)

Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao

d)

Các đối tác tham gia vào quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng

24.

Trong ma trận BCG, nếu một SBU thuộc ô chú Chó thì công ty sẽ sử dụng chiến lược:

a)

Xây dựng

b)

Thu hoạch

c)

Giữ vững

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Chiến lược có thể hiểu là:

a)

Thủ thuật: Đánh lừa đối phương

b)

Vị thế: sự phù hợp giữa tổ chức với môi trường

c)

Một kế hoạch

d)

Cả B, C

26.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

A. Khi ngành kinh doanh của doanh nghiệp có tính mùa vụ cao thì công ty nên thực hiện chiến lược phát triển thị trường

b)

B. Chiến lược phát triển sản phẩm mới và chiến lược ngành có định hướng về sản phẩm mới tương tự nhau

c)

C. Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm và chiến lược phát triển thị trường đều hướng đến thị trường mới

d)

D. Tất cả đều sai

27.

Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện, và bắt đầu phát triển, có đặc điểm là:

a)

Sự thiếu hụt về năng lực sản xuất.

b)

Tăng trưởng chậm bởi vì doanh nghiệp mới tham gia vào ngành.

c)

Tăng trưởng chậm bởi vì người mua chưa quen.

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Tồn kho thành phẩm thuộc hoạt động nào sau đây trong chuỗi giá trị của chiến lược

4 lines
29.

A. Hoạt động mua sắm/ thu mua C. Hoạt động vận hành D. Tất cả đều sai

a)

Hoạt động mua sắm/ thu mua

b)

Hoạt động đầu vào

c)

Hoạt động vận hành

d)

Tất cả đều sai

30.

Tính tập trung hay phân tán trong cấu trúc ngành chủ yếu để chỉ:

a)

Qui mô và tốc độ tăng trưởng của các công ty trong ngành đó.

b)

Qui mô của các công ty trong ngành đó.

c)

Qui mô và số lượng của các công ty trong ngành đó.

d)

Qui mô và cường độ cạnh tranh của các công ty trong ngành đó.

31.

Tập đoàn Vingroup định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán ở mức giá cao hơn so với các sản phẩm tương đồng, vậy chiến lược của Tập đoàn:

a)

Chiến lược quốc tế

b)

Chiến lược xuyên quốc gia

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Tất cả đều sai

32.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan.

b)

Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp.

c)

Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát họa ra sứ mệnh của mình.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Chiến lược tăng trưởng tập trung bao gồm các chiến lược sau, ngoại trừ:

a)

Phát triển sản phẩm

b)

Phát triển thị trường

c)

Thâm nhập thị trường

d)

Tập trung trọng điểm

34.

Mục đích của việc xem xét nguồn lực hữu hình trong doanh nghiệp là để biết:

a)

Nguồn lực hữu hình nào giúp công ty tạo nên lợi thế cạnh tranh.

b)

Tài sản của công ty là bao nhiêu.

35.

Thực thi chiến lược về thực chất là:

a)

Quá trình tổ chức chiến lược

b)

Quá trình tổ chức và lãnh đạo chiến lược

c)

Quá trình lãnh đạo chiến lược

d)

Không có đáp án đúng.

36.

Các chiến lược chung mà M.Porter đề nghị tương ứng với các tình thế chiến lược công ty trong ngành gồm:

a)

Chiến lược gây khác biệt; Chiến lược tập trung; Chiến lược dẫn đạo chi phí

b)

Chiến lược hớt váng; Chiến lược tập trung; Chiến lược gây khác biệt

c)

Chiến lược dẫn đạo chi phí; Chiến lược dẫn đạo nhãn hiệu; Chiến lược dẫn đạo thị trường

d)

Chiến lược công ty; Chiến lược kinh doanh; Chiến lược chức năng.

37.

Giá trị cảm nhận về sản phẩm của khách hàng dựa trên việc đánh giá sự đánh đổi giữa cái mà họ nhận được và cái mà họ chi ra. Tức là:

a)

Giá trị cảm nhận = Lợi ích cảm nhận - Giá cả cảm nhận

b)

Lợi ích cảm nhận = Giá cả cảm nhận - Giá trị cảm nhận

c)

Giá trị cảm nhận = Giá cả cảm nhận - Lợi ích cảm nhận

d)

Giá cả cảm nhận = Lợi ích cảm nhận - Giá trị cảm nhận.

38.

Các nhà hoạch định chiến lược sẽ xác định được cơ hội - de dọa từ .... và điểm mạnh - điểm yếu từ......

a)

Môi trường bên ngoài/Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên trong/Môi trường bên ngoài

c)

Đối thủ cạnh tranh/Doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng.

39.

Chiến lược đa quốc gia có ý nghĩa nhất khi:

a)

Sức ép địa phương cao và sức ép giảm chi phí cao.

b)

Sức ép địa phương cao và sức ép giảm chi phí thấp.

c)

Sức ép địa phương thấp và sức ép giảm chi phí cao.

d)

Sức ép địa phương thấp và sức ép giảm chi phí thấp.

40.

Các bên hữu quan bên trong công ty gồm:

a)

Công đoàn, công nhân, các nhà quản trị

b)

Cổ đông, công nhân viên, nhà quản trị, các thành viên ban quản trị.

c)

Cổ đông và Ban quản trị bởi công nhân viên và các nhà quản trị có thể thuê ngoài

d)

Công nhân viên, nhà quản trị, các thành viên Ban quản trị

41.

Quản trị chiến lược bao gồm các hành động liên tục, cụ thể là:

a)

Phân tích môi trường (bên trong và bên ngoài); hoạch định; thực thi và kiểm tra đánh giá chiến lược.

b)

Xác định mục tiêu, sứ mệnh và hoạch định chiến lược

c)

Xác định mục tiêu, sứ mệnh, thực thi và kiểm tra đánh giá chiến lược

d)

Phân tích môi trường (bên trong và bên ngoài), thực thi và kiểm tra đánh giá chiến lược.

42.

Các SBU của công ty khác nhau về

a)

Phối thức chiêu thị

b)

Cả A, C và D

c)

Nguồn lực

d)

Thị trường

43.

Rào cản nhập cuộc là:

a)

Chi phí tính cho đối thủ tiềm ẩn nếu muốn nhập ngành

b)

Các nhân tố gây khó khăn, tốn kém cho các đối thủ khi họ muốn gia nhập vào ngành, và thậm chí khi họ có thể tham gia, họ sẽ khó có lợi thế.

c)

Các nhân tố mà đối thủ tiềm ẩn phải xác định được nếu muốn tham gia và ngành

d)

Cả A & B

44.

Các hoạt động chính trong chuỗi giá trị bao gồm:

a)

Các hoạt động đầu vào; Các hoạt động đầu ra và các hoạt động tiếp thị và bán hàng.

b)

Các hoạt động đầu vào, các hoạt động chính và các hoạt động đầu ra

c)

Các hoạt động đầu vào; Các hoạt động vận hành; Các hoạt động đầu ra; Dịch vụ và các hoạt động tiếp thị và bán hàng.

d)

Các hoạt động đầu vào, các hoạt động hỗ trợ và các hoạt động đầu ra

45.

Khi một ngành đi vào giai đoạn bão hòa, thì:

a)

Các rào cản nhập cuộc tăng lên, và đe dọa nhập cuộc từ các đối thủ tiềm tàng giảm xuống.

b)

Các rào cản nhập cuộc giảm xuống, và đe dọa nhập cuộc từ các đối thủ tiềm tàng tăng lên.

c)

Các rào cản nhập cuộc không thay đổi, và đe dọa nhập cuộc từ các đối thủ tiềm tàng không thay đổi.

d)

Các rào cản nhập cuộc tăng lên, và đe dọa nhập cuộc từ các đối thủ tiềm tàng tăng lên.

46.

Yếu tố nào sau đây dùng để nhận diện sự khác nhau giữa chiến lược phát triển sản phẩm và chiến lược đa dạng hóa đồng tâm:

a)

A. Thị trường và Công nghệ

b)

B. Sản phẩm và Thị trường

c)

C. Sản phẩm và Công nghệ

d)

D. Tất cả đều đúng

47.

Để duy trì và phát triển lợi thế cạnh tranh, các doanh nghiệp cần thực hiện nội dung nào sau đây:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cải tiến liên tục thể chế và học hỏi

c)

Vượt qua sự trì trệ

d)

Theo dõi sự thực hiện tốt nhất của ngành và sử dụng việc định chuẩn.

48.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Quản trị chiến lược:

a)

A. Điều khiển được các yếu tố thuộc môi trường tổng quát

b)

B. Giúp công ty thấy rõ hướng đi

c)

C. Ứng phó chủ động với sự thay đổi của môi trường

d)

D. Thống nhất các quyết định quan trọng của công ty

49.

Tiến trình quản trị chiến lược bao gồm:

a)

Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát CL

b)

Tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu, Phân tích môi trường, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

c)

Mục tiêu, chiến lược, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

d)

Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, mục tiêu, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược

50.

Loại bỏ các thao tác thừa trong sản xuất giúp doanh nghiệp giảm chi phí là nội dung của khối:

a)

Quản lý sản xuất

b)

Quản lý chất lượng

c)

Quản lý tài chính

d)

Quản lý nhân sự

51.

A. Hiệu quả vượt trội. B. cải tiến vượt trội C. Chất lượng vượt trội D. Cả 3 phương án trên

a)

A. Hiệu quả vượt trội.

b)

B. cải tiến vượt trội

c)

C. Chất lượng vượt trội

d)

D. Cả 3 phương án trên

52.

Quản trị chiến lược là hệ thống các quyết định quản trị và các hành động xác định của... một công ty. Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Hiệu suất dài hạn

b)

Mục tiêu cơ bản dài hạn

c)

Hiệu quả vượt

d)

Tất cả đều sai

53.

Tất cả các sản phẩm công ty sản xuất ra đều được định giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh và bán rộng rãi trên thị trường. Vậy công ty đang theo đuổi chiến lược:

a)

Khác biệt hoá

b)

Chi phí thấp

c)

Tập trung chi phí thấp

d)

B, C đều đúng

54.

Chi phí mà khách hàng bỏ ra khi chuyển từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác trong cùng ngành là nội dung thuộc về:

a)

Rào cản nhập ngành

b)

Rào cản rời ngành

c)

Rào cản ngoại sinh

d)

Rào cản nội sinh

55.

Uy tín và mối quan hệ của doanh nghiệp với nhà cung cấp liên quan đến nguồn lực nào sau đây của doanh nghiệp

a)

Tổ chức

b)

Nhân sự

c)

Cơ sở vật chất

d)

Tất cả đều sai

56.

Chiến lược ở tầm vĩ mô, liên quan đến kinh tế của ngành, vùng hay một quốc gia

4 lines
57.

Công ty Apple định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán với mức giá cao hơn so với các sản phẩm tương đồng của công ty:

a)

A. Chiến lược toàn cầu

b)

B. Chiến lược quốc tế

c)

C. tất cả đều sai

d)

D. Chiến lược xuyên quốc gia

58.

Khi doanh nghiệp tiếp tục với ngành kinh doanh hiện tại của mình, nhưng cung ứng ra thị trường thêm nhiều sản phẩm mới, với mẫu mã đa dạng thì được hiểu

a)

Tăng trưởng hội nhập ngành

b)

Đa dạng hóa đồng tâm

c)

Đa dạng hóa hàng ngành

d)

Phát triển sản phẩm

59.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của phân tích nhóm chiến lược

a)

Định hướng cho doanh nghiệp khi xây dựng chiến lược cạnh tranh.

b)

Xác định đối thủ cạnh tranh trực tiếp

c)

Phân tích năng lực lõi

d)

Xác định mức độ cạnh tranh trong ngành

60.

Xây dựng nội dung nào sau đây giúp doanh nghiệp thấy hình ảnh triển vọng của mình trong tương lai

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Tư duy chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Mục tiêu chiến lược

61.

Tai nạn giao thông do sử dụng bia rượu khi điều khiển ô tô, xe máy là yếu tố... tác động rất lớn đến các doanh nghiệp kinh doanh trong ngành y tế

a)

(2) chính trị - pháp luật

b)

(2),(3) đều đúng

62.

Năm đến công ty phấn đấu đạt doanh thu 35.000 tỷ đồng. Nội dung này được hiểu:

a)

Sứ mệnh

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Mục tiêu chiến lược

d)

Tất cả đều sai

63.

Công ty A có tỷ suất sinh lợi trên doanh thu trong giai đoạn chiến lược 2016-2020 như sau: 10%, 15%, 18%, 20%, 25%. Vậy có thể kết luận:

a)

Công ty A có lợi thế cạnh tranh

b)

Công ty A không có lợi thế cạnh tranh bền vững

c)

Công ty A có lợi thế cạnh tranh bền vững

d)

Không có đáp án

64.

Khách hàng có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:

a)

Khách hàng mua khối lượng lớn

b)

Khách hàng dễ dọa hội nhập về phía trước

c)

Số lượng khách hàng đều

d)

Sản phẩm của doanh nghiệp độc đáo, khác biệt

65.

Khi mức tăng trưởng thị trường cao và vị thế cạnh tranh yếu, doanh nghiệp không nên lựa chọn chiến lược nào sau đây:

a)

Chiến lược tăng trưởng hội nhập dọc

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược rút bớt vốn

d)

Chiến lược thâm nhập thị trường

66.

Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:

a)

Mang tính khoa học nhiều hơn tính nghệ thuật

b)

Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học

c)

Mang tính nghệ thuật và khoa học như nhau

d)

Không mang tính khoa học

67.

Nội dung bảng sứ mệnh của DN có thể bao gồm nhiều nội dung, ngoại trừ

a)

Mối quan tâm của cty

b)

Biến động của môi trường

c)

Thành tích mong muốn

d)

Ngành kinh doanh

68.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp DN phác họa ra sứ mệnh của mình

b)

Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của DN nếu được thiết lập một cách hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan

c)

Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của DN

d)

Tất cả đều đúng

69.

Phát biểu đúng

a)

(2) Chiến lược toàn cầu là chiến lược gắn với sức ép giảm chi phí cặp và đáp ứng nhu cầu thị trường thấp

b)

(1) Xuất khẩu là phương án chiến lược kinh doanh quốc tế phù hợp khi xâm nhập thị trường ASEAN

c)

(1), (2) đều đúng

d)

tất cả sai

70.

Hiệu ứng nhà kính là một vấn đề quan trọng đối với các doanh nghiệp ngày nay, vì đây là yếu tố....thuộc môi trường tổng quát

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Kinh tế

d)

Xây dựng

71.

Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chí để xác định năng lực

a)

Khó bắt chước

b)

Đáng giá

c)

Vị trí cao

d)

Hiếm

72.

Chiến lược xuất khẩu tập trung vào việc gì?

a)

Điều chỉnh sản phẩm theo từng thị trường địa phương

b)

Xuất khẩu sản phẩm từ nước mẹ ra nước ngoài

c)

Kết hợp giữa chuẩn hóa toàn cầu và thích nghi địa phương

d)

Sản phẩm/dịch vụ chuẩn hóa trên toàn cầu

73.

Chiến lược đa quốc gia (Multinational strategy) phù hợp khi nào?

a)

Sức ép địa phương hóa thấp

b)

Sức ép địa phương hóa cao

c)

Sức ép giảm chi phí thấp

d)

Sức ép giảm chi phí cao

74.

Sản phẩm/dịch vụ chuẩn hóa trên toàn cầu là đặc điểm của chiến lược nào?

a)

Chiến lược xuất khẩu

b)

Chiến lược đa quốc gia

c)

Chiến lược toàn cầu

d)

Chiến lược xuyên quốc gia

75.

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy) kết hợp giữa chuẩn hóa toàn cầu và thích nghi địa phương.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Điền vào chỗ trống: Chiến lược toàn cầu tận dụng lợi thế ______ để giảm chi phí và bán sản phẩm giống nhau khắp thế giới.

a)

quy mô

b)

địa phương

c)

cạnh tranh

d)

sáng tạo

77.

Chiến lược nào vừa giảm chi phí nhờ quy mô, vừa linh hoạt theo nhu cầu địa phương?

a)

Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)

b)

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

c)

Chiến lược đa quốc gia (Multinational strategy)

d)

Chiến lược quốc gia đơn lẻ (Single-country strategy)