wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về suy tuỷ xương, CML và CLL

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân có thể gây suy tuỷ xương:

a)

Nhiễm trùng, nhiễm độc

b)

Nhiễm virus

c)

Nhiễm ký sinh trùng

d)

Tất cả A + B + C

2.

Xét nghiệm không phù hợp trong bệnh suy tuỷ xương:

a)

Số lượng hồng cầu giảm nặng

b)

Hồng cầu lưới giảm nặng

c)

Chỉ số hồng cầu giảm nặng

d)

Số lượng bạch cầu hạt trung tính giảm nặng

3.

Kết quả xét nghiệm thường gặp trong bệnh suy tuỷ xương:

a)

Bilirubin máu tăng

b)

Sắt huyết thanh tăng

c)

Axit uric tăng

d)

Phosphatase kiềm tăng

4.

Dấu hiệu lâm sàng không gặp trong suy tuỷ xương:

a)

Thiếu máu

b)

Nhiễm trùng

c)

Xuất huyết

d)

Gan, lách to

5.

Xét nghiệm về đông máu bất thường trong suy tuỷ xương:

a)

Thời gian Howell

b)

Thời gian Quick

c)

Thời gian máu chảy

d)

Thời gian máu đông

6.

Trên tiêu bản máu dán của bệnh nhân suy tuỷ xương thấy hình ảnh:

a)

Hình thể, kích thước, màu sắc bình thường

b)

Hồng cầu to, nhỏ không đều

c)

Hồng cầu nhợt màu

d)

Có nhiều hình thái hồng cầu bất thường

7.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Trên tiêu bản máu bệnh nhân leucemie hạt kinh thường gặp:

a)

Đủ các loại bạch cầu hạt trưởng thành

b)

Đủ các tuổi của dòng bạch cầu hạt

c)

Số lượng bạch cầu hạt rất non chiếm dưới 10%

d)

Cả A + B + C

8.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Số lượng bạch cầu trong bệnh leucemie kinh thường thấy:

a)

Tăng nhẹ

b)

Tăng vừa

c)

Tăng cao

d)

Tăng vừa đến tăng rất cao

9.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Để chẩn đoán và theo dõi tiến triển của bệnh leucemie kinh cần phải làm xét nghiệm:

a)

Huyết đồ là chính

b)

Tuỷ đồ là chính

c)

Hạch đồ là chính

d)

Sinh thiết tuỷ

10.

Chọn ý trả lời đúng nhất: CML là bệnh bạch cầu mạn tính dòng tuỷ do:

a)

Sự đột biến gen

b)

Sự tăng sinh bạch cầu hạt

c)

Đột biến và tăng sinh ác tính tế bào gốc tạo máu

d)

Một bệnh di truyền

11.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Trên tiêu bản máu dàn nhuộm Giemsa của bệnh nhân CML thấy:

a)

Blast tăng cao

b)

Có đầy đủ các tuổi bạch cầu hạt từ non đến già

c)

Không thấy bạch cầu đũa và hậu tuỷ bào

d)

Có khoảng trống bạch cầu

12.

Chọn ý trả lời đúng nhất: CLL là bệnh bạch cầu mạn tính dòng lympho có đặc điểm:

a)

Hạch to nhiều, gan to ít

b)

Số lượng bạch cầu trong máu tăng

c)

Lymphocyt trong tuỷ cao, chủ yếu là lympho B

d)

Cả A + B + C

13.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Kết quả xét nghiệm không phù hợp trong bệnh bạch cầu kinh:

a)

Số lượng hồng cầu tăng cao

b)

Số lượng bạch cầu tăng cao

c)

Số lượng tiểu cầu tăng cao

d)

Bạch cầu ưa acid tăng cao

14.

Chọn ý trả lời đúng nhất: Kết quả xét nghiệm tuỷ đồ là không phù hợp trong bệnh bạch cầu kinh:

a)

Tuỷ giàu tế bào

b)

Chủ yếu là các tế bào dòng hạt

c)

Dòng bạch cầu ưa acid và base tăng

d)

Dòng mẫu tiểu cầu giảm

15.

Dấu hiệu lâm sàng hay gặp trong bệnh bạch cầu dòng Lympho là gì?

a)

Lách to

b)

Gan to

c)

Hạch to

d)

Cả A + B + C

16.

Hầu hết bệnh nhân có hội chứng tăng sinh tuỷ xương đều có các triệu chứng nào?

a)

Gan to

b)

Lách to

c)

Thiếu máu

d)

Cả A + B

e)

Cả A + B + C

17.

Bệnh nhân đa tiểu cầu nguyên phát thường có đặc điểm nào?

a)

Xuất huyết

b)

Huyết khối động mạch

c)

Số lượng bạch cầu tăng cao

d)

Cả A + B + C

e)

Cả B + C

18.

Bệnh lách to sinh tuỷ chính là bệnh gì?

a)

Tăng sinh tế bào tuỷ xương

b)

Xơ tuỷ xương không rõ nguyên nhân

c)

Có rối loạn tạo collagen trong tuỷ

d)

Cả A + C

e)

Cả B + C

19.

Bệnh đa tiểu cầu nguyên phát không có triệu chứng nào dưới đây?

a)

Nhiễm trùng

b)

Hồng cầu tăng

c)

Thiếu sắt

d)

Hb tăng

e)

Cả A + B + C + D

20.

Leucemie cấp là bệnh có đặc điểm nào?

a)

Tăng sinh bạch cầu ác tính ở tuỷ xương

b)

Bạch cầu ác tính xâm lấn vào các phủ tạng

c)

Ức chế sinh hồng cầu, bạch cầu ở tuỷ xương

d)

Cả A, B, C

21.

Độ thường gặp của leucemie cấp theo lứa tuổi:

a)

Mọi lứa tuổi đều mắc như nhau

b)

Trẻ em và người trẻ tuổi mắc nhiều hơn

c)

Người lớn tuổi mắc nhiều hơn

d)

Đều thấy nguyên nhân rõ ràng

22.

Bệnh leucemie cấp có thể biểu hiện triệu chứng nào?

a)

Chỉ có sốt

b)

Chỉ thấy thiếu máu

c)

Chỉ thấy xuất huyết

d)

Tất cả đều đúng

23.

Bệnh nhân leucemie cấp có thể có triệu chứng nào sau đây?

a)

Nhiễm trùng răng miệng

b)

Nhiễm nấm candida

c)

Nhiễm trùng da

d)

Cả A, B, C hoặc D

24.

Đặc điểm xét nghiệm huyết đồ của bệnh leucemie cấp là gì?

a)

Tất cả hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu đều giảm

b)

Có khoảng 50% số bệnh nhân tăng bạch cầu

c)

Hồng cầu và tiểu cầu thường giảm nặng

d)

Cả A + B + C

25.

Trên tiêu bản tuỷ của bệnh nhân leucemie cấp dòng hạt thường thấy gì?

a)

Giàu tế bào

b)

Gặp đủ loại tế bào các dòng bạch cầu

c)

Chủ yếu gặp nguyên tuỷ bào và tiền tuỷ bào

d)

Cả A + C

26.

Quan sát tiêu bản tuỷ xương trong leucemie cấp, nếu thấy hầu hết là tiền nguyên hồng cầu và nguyên tuỷ bào thì nghĩ đến thể nào?

a)

M1

b)

M3

c)

M6

d)

M7

27.

Trên tiêu bản tuỷ của bệnh nhân leucemie cấp thấy các tế bào dạng lympho to có hốc. Có thể nghĩ đến bệnh nào?

a)

L1

b)

L2

c)

L3

d)

L4

28.

Biểu đồ tỷ lệ các loại tuổi bạch cầu trong leucemie cấp thường cho thấy điều gì?

a)

Bạch cầu non tăng cao

b)

Bạch cầu trung gian cao

c)

Nhiều hình ảnh hậu tuỷ bào

d)

Tất cả đều sai

29.

Trên tiêu bản tuỷ bệnh nhân leucemie cấp có thể thấy gì?

a)

Hầu hết các tế bào chưa biệt hoá thành dòng nào

b)

Chủ yếu là nguyên tuỷ bào và các tế bào đầu dòng

30.

U lympho ác tính là loại bệnh:

a)

Tăng sinh ác tính tế bào dòng lympho.

b)

Thường liên quan đến lách và hạch.

c)

Tế bào lympho đã trưởng thành bị ác tính.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Trong hạch của người bệnh Hodgkin thường có đặc điểm:

a)

Có tế bào Reed-sternberg.

b)

Có nhiều loại bạch cầu.

c)

Có nhiều tế bào lympho nhân chẻ.

d)

Cả A + B + C.

32.

Tế bào Reed-sternberg trong bệnh Hodgkin là biến thể của các loại tế bào:

a)

Bạch cầu hạt.

b)

Bạch cầu lympho.

c)

Lympho, mono tổ chức, tế bào liên võng.

d)

Tổ chức bào.

33.

Tế bào Reed-sternbeg là loại tế bào với đặc điểm:

a)

Rất to, có nhân lớn.

b)

Rất to, có 2 hoặc nhiều nhân.

c)

Nhân tròn, có hình chẻ.

d)

Là tế bào lympho chuyển dạng.

34.

Xét nghiệm không phù hợp để chẩn đoán bệnh Hodgkin là:

a)

SLBC tăng.

b)

Máu lắng tăng.

c)

Lympho tăng.

d)

Sắt huyết thanh tăng.

35.

Trong máu bệnh nhân Lymphoma có thể gặp loại tế bào điển hình:

a)

Reed- Sternberg.

b)

Tế bào hỗn hợp.

c)

Đa hình thái bạch cầu.

d)

Lymphocyt nhân chẻ.

36.

Ba triệu chứng toàn thân được Ann Arbor khuyến cáo trong bệnh Hodgkin là:

a)

Sốt, sụt cân, rối loạn tiêu hoá.

b)

Sốt, sụt cân, ngứa.

c)

Sốt, sụt cân, ra mồ hôi trộm.

d)

Sốt, sụt cân, đau xương khớp.

37.

Kết quả xét nghiệm công thức bạch cầu trong bệnh Hodgkin thường thấy:

a)

Bạch cầu hạt tăng, lympho tăng.

b)

Bạch cầu hạt tăng, lympho giảm.

c)

Bạch cầu hạt giảm, lympho tăng.

d)

Bạch cầu hạt giảm, lympho giảm.

38.

Nhóm tế bào thường có mặt trên tiêu bản bệnh nhân Hodgkin là:

a)

Nhóm tế bào Reed- Sternberg và tế bào phản ứng.

b)

Nhóm tế bào lympho nhỏ và nhân chẻ.

c)

Nhóm tế bào nang và nhân chẻ.

d)

Cả A+B+C.

39.

Kết quả không tăng trong bệnh Hodgkin:

a)

Máu lắng.

b)

Fibrinogen.

c)

Fe huyết thanh.

d)

Acid uric.

40.

Được gọi là giảm tiểu cầu khi SLTC:

a)

<141×109/L< 141 \times 10^9/\mathrm{L} .

b)

<140×109/L< 140 \times 10^9/\mathrm{L} .

c)

<100×109/L< 100 \times 10^9/\mathrm{L} .

d)

<80×109/L< 80 \times 10^9/\mathrm{L} .

41.

Triệu chứng xuất huyết do giảm tiểu cầu khi SLTC giảm đến:

a)

<140×109/L< 140 \times 10^9/\mathrm{L} .

b)

<100×109/L< 100 \times 10^9/\mathrm{L} .

c)

<80×109/L< 80 \times 10^9/\mathrm{L} .

d)

Một ngưỡng nhất định tùy bệnh nhân.

42.

Bệnh xuất huyết do giảm tiểu cầu tự miễn dịch thường có liên quan đến:

a)

Kháng thể tự sinh.

b)

Hệ lympho B phát triển bất thường.

c)

Các đại thực bào ở lách.

d)

Cả A, B, C.

43.

Trên 90% các trường hợp xuất huyết do giảm tiểu cầu là các hình thức:

a)

Xuất huyết dưới da.

b)

Xuất huyết niêm mạc.

c)

Xuất huyết nội tạng.

d)

Xuất huyết não.

44.

Đa số các bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu thể mạn tính thường có SLTC:

a)

<140×109/L< 140 \times 10^9/\mathrm{L} .

b)

<100×109/L< 100 \times 10^9/\mathrm{L} .

c)

7050×109/L70 - 50 \times 10^9/\mathrm{L} .

d)

<50×109/L< 50 \times 10^9/\mathrm{L} .

45.

Kết quả xét nghiệm về đông cầm máu ở bệnh nhân xuất huyết giảm tiểu cầu thường thấy:

a)

Máu chảy - máu đông đều kéo dài.

b)

Máu chảy, máu đông, co cục máu kéo dài.

c)

Máu đông bình thường, máu chảy kéo dài.

d)

TQ, TCK kéo dài.

46.

Có thể tìm thấy kháng thể kháng tiểu cầu trong bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu ở:

a)

Trong huyết thanh.

b)

Trên tiểu cầu.

c)

Trên hồng cầu.

d)

A hoặc C.

47.

Kháng thể kháng tiểu cầu có thể gây ảnh hưởng đến:

a)

Tiêu cầu.

b)

Sự trưởng thành của tiểu cầu.

c)

Mẫu tiểu cầu.

d)

Cả A + B + C.

48.

Xét nghiệm không cần thiết trong chẩn đoán bệnh xuất huyết giảm tiểu cầu:

a)

Đếm số lượng tiểu cầu.

b)

Đo APTT.

c)

Đo PTD.

d)

Định lượng yếu tố đông máu.

49.

Đặc điểm xuất huyết trong xuất huyết giảm tiểu cầu là:

a)

Đa hình thái

b)

Đa lứa tuổi

c)

Tụ máu khớp

d)

Cả A và B