Font size
WorksheetsÔN TẬP
Total questions: 74
Worksheet time: 40mins
Theo em, tập tính nào sau đây thuộc nhóm tập tính học được?
Miệng tiết nước bọt khi thấy miếng chanh
Em bé bú sữa mẹ
Côn trùng lột xác trên cành cây
Gà trống gáy vào mỗi buổi sáng
Hiện tượng nào sau đây không phải là cảm ứng ở thực vật?
Lá cây trinh nữ cụp lại khi có vật tiếp xúc
Gà con phản ứng với tiếng kêu của gà mẹ
Ngọn cây uốn cong về hướng ánh sáng
Lá cây bị héo khi bị ngắt khỏi cành
Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?
Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
Cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.
Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
Phản ứng: “Ngọn cây hướng về phía ánh sáng” là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là?
Giá thể
Nhiệt độ
Ánh sáng
Nước
Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (3), (5)
(1), (2), (4), (5)
(2), (3), (4), (5)
Cảm ứng ở sinh vật là gì?
Là phản ứng của sinh vật đối với các kích thích của môi trường.
Là quá trình sinh vật tạo ra năng lượng từ môi trường.
Là sự phát triển của sinh vật theo thời gian.
Là sự trao đổi chất giữa sinh vật và môi trường.
Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra
nhanh, dễ nhận thấy
chậm, khó nhận thấy
nhanh, khó nhận thấy
chậm, dễ nhận thấy
Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?
Rễ cây mọc dài về phía bờ ao
Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây
Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao
Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất
Đâu là những tập tính bẩm sinh của động vật?
(1), (2), (4), (5)
(1), (2), (3), (4)
(1), (2), (3), (5)
(2), (3), (4), (5)
Đâu là những tập tính học được của động vật?
Đẻ nhờ ở tu hú
Hót ở chim
Em dừng lại khi thấy đèn đỏ
Leo trèo ở khỉ
Nói ở người
Vai trò của tập tính?
Tập tính giúp động vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường
Tập tính giúp động vật phát triển
Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để tồn tại và phát triển.
Tập tính giúp động vật chống lại các kích thích của môi trường
Tập tính là gì?
Tập tính là phản ứng của sinh vật giúp trả lời kích thích của môi trường.
Tập tính là các hoạt động của cơ thể chống lại các kích thích từ môi trường.
Là hành vi của động vật có tác động qua lại với môi trường và với các loài sinh vật khác.
Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
Hiện tượng bú mẹ là một tập tính đặc trưng của con non ở người và các loài động vật có vú. Theo em hiện tượng này được xếp vào loại:
Tập tính bẩm sinh
Tập tính học được
Cảm ứng ở sinh vật
Vừa là tập tính bẩm sinh vừa là tập tính học được.
Hiện tượng mèo bắt chuột thuộc loại cảm ứng nào?
Tập tính bẩm sinh
Tập tính học được
Cảm ứng ở sinh vật
Vừa là tập tính bẩm sinh vừa là tập tính học được.
Câu 15: Chọn chú thích đúng cho hình sau:
Hình ảnh mô tả quá trình quang hợp ở cây xanh.
Hình ảnh mô tả chu trình nước trong tự nhiên.
Hình ảnh mô tả sự trao đổi khí ở động vật.
Hình ảnh mô tả quá trình hô hấp ở người.
Quan sát hình vẽ và các bộ phận sau: a. Lá Non b. Mắt c. Tầng phát sinh d. Lông e. Mô phân sinh đỉnh. Phương án trả lời đúng là?
1c, 2e, 3a, 4b, 5d
1c, 2a, 3e, 4b, 5d
1e, 2c, 3a, 4b, 5d
1b, 2e, 3a, 4c, 5d
Ở thực vật một lá mầm các lông của cây phát triển nhờ sự phát triển của:
Mô phân sinh ngọn
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh lông
Tăng sinh vỏ
Phát triển là quá trình?
Phát triển bao gồm quá trình tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
Phát triển bao gồm sinh trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
là các giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra đan xen với nhau.
Câu 18: Cho các bộ phận sau:
Đỉnh rễ (2) Thân
Lá (2) Hoa
Rễ phụ (2) Quả
Cành (2) Hạt
Mô phân sinh dinh không có ở
(1), (2) và (3)
(1), (3) và (4)
(3), (4) và (5)
(2), (5) và (6)
Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
Cơ thể thực vật ra hoa
Cơ thể thực vật tạo hạt
Cơ thể thực vật tăng kích thước
Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
tăng chiều dài cơ thể
tăng về chiều ngang cơ thể
tăng về khối lượng cơ thể
tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
Người nông dân thường sử dụng các loại bóng đèn sợi thấp vào đêm kích thích nở hoa, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật?
Nước và nhiệt độ
Độ ẩm và ánh sáng
Chất dinh dưỡng
Nhiệt độ và ánh sáng
Ở động vật thiếu chất dinh dưỡng nào sẽ gây ra hiện tượng chậm lớn, gầy yếu, sức đề kháng kém.
Protein
Calcium
Carbon
Nitrogen
Khái niệm dinh dưỡng là:
Dinh dưỡng là nhân tố quan trọng tác động đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
Dinh dưỡng giúp cơ thể sinh vật tăng về khối lượng và kích thước
Vai trò của nước đối với quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật là?
Nước là nguyên liệu và môi trường cho quá trình tổng hợp các chất xây dựng cơ thể.
Nước giúp cơ thể động vật giải khát và điều hòa thân nhiệt.
Nước là phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể động vật.
Nước chiếm khối lượng lớn trong cơ thể động vật.
Ở thực vật, nước là nguyên liệu cho quá trình tạo ra các chất hữu cơ giúp cây lớn lên; đây là quá trình gì?
Hô hấp tế bào
Quang hợp
Vận chuyển nước trong cây
Dự trữ tinh bột
Người nông dân thường sử dụng các loại bóng đèn sợi đốt để "ủm gà", thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống động vật, cụ thể ở đây là gia cầm?
Nước
Độ ẩm
Chất dinh dưỡng
Nhiệt độ
Thực vật ra hoa và đâm chồi vào mùa xuân, thể hiện sự ảnh hưởng của yếu tố nào đến đời sống thực vật?
Nước
Độ ẩm
Chất dinh dưỡng
Nhiệt độ
Thằn lằn là loại động vật
Máu lạnh và hằng nhiệt
Máu lạnh và hằng nhiệt
Máu lạnh và biến nhiệt
Máu nóng và biến nhiệt
Giới hạn sinh thái nhiệt của cá rô phi là:
Từ 5°C đến 42°C
Từ 10°C đến 35°C
Từ 15°C đến 40°C
Từ 20°C đến 30°C
Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho cá sinh trưởng là:
5,6°C – 42°C
23°C – 37°C
5,6°C – 37°C
23°C – 42°C
Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (2) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên.
phân tử, đơn chất
phân tử, hợp chất
đơn chất, hợp chất
hợp chất, đơn chất
Kim loại copper được tạo nên từ nguyên tố
C
Cu
Co
Cp
Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N₂, O₂. Có bao nhiêu chất là đơn chất?
2
3
4
5
Khối lượng phân tử của NaCl là
(a)
Không khí là một hỗn hợp gồm một số chất. Trong số đó có bốn chất chiếm tỉ lệ nhiều nhất là các chất khí nitrogen, oxygen, carbon dioxide và hơi nước, các chất này được xếp thành sáu cặp chất dưới đây: Khí nitrogen và khí oxygen; Khí nitrogen và khí carbon dioxide; Khí oxygen và khí carbon dioxide; Khí oxygen và hơi nước; Khí nitrogen và hơi nước; Khí carbon dioxide và hơi nước. Số cặp chất gồm một đơn chất và một hợp chất là
2
3
4
5
Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?
Số lượng nguyên tử trong phân tử.
Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.
Hình dạng của phân tử.
Khối lượng phân tử.
Sulfur trioxide có CTHH là SO₃. Ta nói thành phần phân tử của sulfur trioxide gồm:
2 đơn chất sulfur và oxygen.
1 nguyên tử sulfur và 3 nguyên tử oxygen
nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Chất có PTK bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)
O₃ và N₂
CO và N₂
SO₂ và O₂
NO₂ và SO₂
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
FeO, NO, C, S
Mg, K, S, C, N₂
Fe, NO₂, H₂O
Cu(NO₃)₂, KCl, HCl
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì 1 nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H
Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I
Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị bằng II
Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III
Phát biểu nào sau đây đúng?
Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất
Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất
Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất
Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất
D. Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 43: Cho các phát biểu sau: (a) Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau (b) Công thức hóa học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học (c) Dựa vào công thức hóa học, ta luôn xác định được hóa trị các nguyên tố (d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hóa học. Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hóa trị bằng II (b) Tùy thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hóa trị của P có thể bằng III hoặc bằng V (c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hóa trị (d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hóa trị bằng I trong các hợp chất Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau: (a) Công thức hóa học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại. (b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hóa học. Do đó, công thức hóa học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố (c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hóa học (d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hóa học (e) Trong công thức hóa học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hóa trị của các nguyên tố tương ứng. Số phát biểu không đúng là
1
2
3
4
Cho các nguyên tố sau: H, N, O, C, S, Na, Mg, Al, Fe. Số nguyên tố có nhiều hóa trị trong hợp chất là
3
4
5
6
Một oxide có công thức XO₂, trong đó X chiếm 30,43% (khối lượng). Biết khối lượng phân tử của oxide bằng 46 amu. Công thức hóa học của oxide trên là
CO
NO
CO₂
NO₂
Câu 48: Chọn câu trả lời đúng:
Hợp chất ammonia có công thức hóa học là NH₄
Hợp chất carbon monoxide có công thức hóa học là CO₂
Hợp chất iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe₃O₂
Hợp chất zinc oxide có công thức hóa học là ZnO
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng
Nhận thêm electron
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể
Nhường bớt electron
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng
Nhận thêm electron;
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;
Nhường bớt electron;
Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
Cho các ion: K⁺, Mg²⁺, SO₄²⁻, Cl⁻, NH₄⁺, NO₃⁻. Có bao nhiêu ion dương?
3
4
5
Cho các ion: Na⁺, SO₄²⁻, Fe³⁺, Cl⁻, NH₄⁺, NO₃⁻. Có bao nhiêu ion âm?
3
4
5
6
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;
Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;
Liên kết giữa ion dương và ion âm;
Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết ion;
Liên kết cộng hóa trị;
Liên kết hydrogen;
Liên kết kim loại.
Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?
Liên kết ion;
Liên kết cộng hóa trị;
Liên kết hydrogen;
Liên kết kim loại.
Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?
Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;
Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;
Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
Hydrogen
Sulfur
Nitrogen
Carbon
Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
CuSO₄;
Cu₂O;
Cu₂Cl₃;
CuOH.
Trong công thức hóa học SO₂, S có hóa trị mấy?
I
II
III
IV
Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hóa trị VI và O.
SO₂
SO₃
SO
S₂O
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO;
Fe₂O₃;
FeSO₄;
Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?
H₂S
SO₂
SO₃
FeS
Tìm công thức hóa học của hợp chất CuₓOᵧ, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.
Cu₂O
CuO
Cu₂O₂
CuO₂
Sinh sản là
một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự sinh trưởng liên tục của loài.
một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các thế hệ mới (con) đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các loài mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
một trong những đặc trưng cơ bản của cơ thể sống nhằm tạo ra các đặc điểm thích nghi mới đảm bảo sự phát triển liên tục của sinh giới.
Trong tự nhiên, có hai hình thức sinh sản ở sinh vật gồm
sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
sinh sản phân đôi và sinh sản nảy chồi.
sinh sản phân đôi và sinh sản phân mảnh.
sinh sản nảy chồi và sinh sản phân mảnh.
Sinh sản vô tính khác sinh sản hữu tính ở điểm là
Ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với hình thức sinh sản vô tính là
có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp duy trì khả năng thích nghi của thế hệ sau với môi trường sống ổn định.
có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái giúp tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau với sự thay đổi của môi trường sống.
có thể tạo ra được một số lượng cá thể con rất lớn trong một khoảng thời gian ngắn từ một cá thể mẹ ban đầu.
có thể thực hiện được ngay cả trong trường hợp số lượng cá thể của loài bị giảm sút nghiêm trọng.
Nhóm sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
Sứa, thủy tức, trùng roi, hải quỳ, san hô.
Sứa, san hô, giun đất, tôm, cua, thủy tức.
Sứa, trùng roi, trùng biến hình, tôm, cua.
Đối với động vật đẻ trứng, sự thụ tinh diễn ra
ngoài môi trường cạn.
ngoài môi trường nước.
ngoài môi trường nước hoặc trong cơ thể mẹ.
ngoài môi trường cạn hoặc ngoài môi trường nước.
Câu 70. Cho các ưu điểm sau: (1) Được bảo vệ tốt hơn trước sự tấn công của vật ăn thịt (2) Được cung cấp chất dinh dưỡng liên tục (3) Tạo ra số lượng lớn cá thể con trong một lần sinh (4) Có điều kiện nhiệt độ thích hợp và ổn định để phôi phát triển Hãy chọn các ưu điểm đúng đối với hình thức sinh sản thai sinh.
(1), (2), (4)
(2), (3), (4)
(1), (3), (4)
(1), (2), (3)
Số ưu điểm của hình thức đẻ con là
1.
2.
3.
4.
