wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hoá học và Nitrogen – Sulfur (trích đề ôn tập lớp 11)

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phản ứng thuận nghịch dựa trên các phương trình đã cho.

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

3H2 + N2 ⇄ 2NH3

c)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

d)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

2.

Chọn phản ứng một chiều dựa trên các phương trình đã cho.

a)

H2 + I2 ⇄ 2HI

b)

CO + H2O ⇄ H2 + CO2

c)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

d)

2SO2 + O2 ⇄ 2SO3

3.

Quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng hoá học được nêu như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn ≠ 0

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

4.

Điền từ thích hợp vào câu mô tả trạng thái cân bằng hoá học: “Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

lớn hơn

b)

bằng

c)

nhỏ hơn

d)

khác

5.

Xét hệ cân bằng trong bình kín CO(g) + H2O(g) ⇄ CO2(g) + H2(g), ΔH298 < 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận trong điều kiện nào?

a)

thêm khí H2 vào hệ

b)

tăng áp suất chung của hệ

c)

cho chất xúc tác vào hệ

d)

giảm nhiệt độ của hệ

6.

Cho cân bằng PCl5(g) ⇄ PCl3(g) + Cl2(g), ΔH298 > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận trong trường hợp nào?

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

c)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng

d)

tăng áp suất của hệ phản ứng

7.

Chọn phương trình điện li được biểu diễn đúng.

a)

NaOH → Na+ + OH−

b)

HClO ⇄ H+ + ClO−

c)

Al2(SO4)3 → 2Al3++3SO422Al^{3+} + 3SO4^{2-}

d)

NH4Cl → NH4+ + Cl−

8.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

CO2

b)

Na2SO4

c)

NH3

d)

CaO

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

10.

Chất nào sau đây là điện li yếu?

a)

Fe(NO3)2

b)

KOH

c)

HF

d)

HI

11.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

H2SO4, NaOH, NaCl, HF

c)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

12.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

NaCl → Na+ + Cl−

b)

Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH−

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH−

d)

CH3COOH ⇄ CH3COO− + H+

13.

Dựa vào cân bằng 2NO2(g) ⇄ N2O4(g), màu nâu đỏ ⇄ không màu, với ΔH°298 = −58 kJ, hãy chọn tất cả nhận định đúng về chiều thu nhiệt và toả nhiệt, cũng như sự chuyển màu khi thay đổi nhiệt độ.

a)

Chiều thuận của phản ứng là toả nhiệt.

b)

Chiều nghịch của phản ứng là thu nhiệt.

c)

Khi hạ nhiệt độ, cân bằng chuyển từ nâu đỏ sang không màu.

d)

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển từ nâu đỏ sang không màu.

14.

Cho các phản ứng: (1) Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO; (2) Cl2 + H2O → HCl + HClO; (3) HCl + HClO → Cl2 + H2O; (4) 2HI ⇄ H2 + I2; (6) H2 + I2 ⇄ 2HI. Có bao nhiêu phản ứng thuận nghịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Xét phản ứng trong lò luyện gang: Fe2O3(s) + 3CO(g) ⇄ 2Fe(s) + 3CO2(g), ΔH298 < 0. Có bao nhiêu tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận trong các trường hợp: (1) tăng áp suất; (2) giảm nồng độ CO2; (3) tăng nhiệt độ; (4) thêm chất xúc tác; (5) giảm nồng độ Fe2O3; (6) tăng nồng độ CO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

pH của dung dịch HCl 0,01 M là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

pH của dung dịch NaOH 0,01 M là bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

18.

Mưa rơi liên tục nhiều ngày có thể làm pH nước giảm xuống dưới 6,5 và người ta thường rắc vôi bột để điều chỉnh độ pH. Chọn lời giải thích đúng nhất.

a)

Vôi CaCO3/Ca(OH)2 trung hoà axit trong nước, làm tăng pH về gần trung tính.

b)

Vôi làm nước bốc hơi nhanh hơn nên pH tăng.

c)

Vôi làm cho nồng độ muối giảm nên pH tăng.

d)

Vôi phản ứng với bazơ trong nước mưa để tạo axit, giúp pH ổn định.

19.

Trong môi trường axit, diệp lục có màu vàng đến đỏ; trong môi trường kiềm, diệp lục có màu xanh. Chọn lời giải thích phù hợp cho hiện tượng: khi vắt chanh vào nước luộc rau muống, màu xanh bị nhạt đi.

a)

Axit từ chanh làm môi trường trở nên axit, diệp lục bị biến đổi màu sang vàng/đỏ nên màu xanh giảm.

b)

Chanh cung cấp ion Cl− tạo kết tủa diệp lục màu trắng.

c)

Axit làm tăng nhiệt độ dung dịch, nên màu xanh tự động nhạt.

d)

Ion H+ làm diệp lục chuyển thành dạng bazơ mạnh có màu nhạt.

20.

Trong quá trình luộc bánh chưng, cho một ít NaHCO3 (thuốc muối) giúp lá dong có màu xanh đẹp hơn. Chọn lời giải thích đúng.

a)

NaHCO3 tạo môi trường kiềm nhẹ, ổn định cấu trúc diệp lục ở dạng màu xanh.

b)

NaHCO3 tạo môi trường axit mạnh, làm lá chuyển xanh.

c)

NaHCO3 phản ứng toả nhiệt làm tăng màu xanh.

d)

NaHCO3 làm giảm nồng độ nước nên màu đậm hơn.

21.

Việc tiêu giảm axit trong dạ dày có thể là nguyên nhân gây bệnh nhiễm khuẩn đường tiêu hoá. Chọn giải thích đúng.

a)

Axit dịch vị giúp tiêu diệt/ức chế vi khuẩn xâm nhập; giảm axit làm giảm khả năng bảo vệ, vi khuẩn dễ phát triển.

b)

Axit dịch vị làm thức ăn xanh hơn, giảm axit thì vi khuẩn đổi màu.

c)

Giảm axit làm thức ăn nguội nhanh nên vi khuẩn sinh sôi.

d)

Axit dịch vị tạo muối với NaCl, giảm axit làm mất muối nên vi khuẩn tăng.

22.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

a)

H2S

b)

SO2

c)

NO

d)

NH3

23.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

(NH4)2SO4

d)

NaOH

24.

Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí có mùi khai?

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

FeCl2

d)

Al2(SO4)3

25.

Nhận biết muối amoni bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là gì?

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

26.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hoá học là do nguyên nhân nào?

a)

Liên kết ba N≡N trong phân tử rất bền, năng lượng liên kết lớn.

b)

Nitrogen có khối lượng mol nhỏ nên khó phản ứng.

c)

Nitrogen không có electron hoá trị.

d)

Nitrogen luôn ở trạng thái ion âm nên không phản ứng.

27.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố sulfur (lưu huỳnh) là

a)

P

b)

S

c)

Cl

d)

Sn

28.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur (Z = 16) là

a)

3s^23p^4

b)

2s2p42s^2p^4

c)

3s23p63s^2 3p^6

d)

2s2p62s^2p^6

29.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố sulfur ở nhóm

a)

VIIA

b)

VA

c)

VIA

d)

IVA

30.

Số oxi hoá thấp nhất của nguyên tố sulfur trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

31.

Số oxi hoá cao nhất của nguyên tố sulfur trong hợp chất là

a)

-1

b)

+4

c)

+6

d)

-2

32.

Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây toả rất nhiều nhiệt nên không được tự ý pha loãng?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

HNO3

33.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

34.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hoá

c)

Tính acid

d)

Tính khử

35.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + H2 → H2S

c)

S + Fe → FeS

d)

S + Hg → HgS

36.

Sulfur (lưu huỳnh) còn được gọi là lưu hoàng; điểm sinh, đã được biết đến từ thời cổ đại. Chọn các phát biểu đúng

a)

Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng hợp chất như: quặng pyrite (FeS2), quặng gypsum (CaSO4·2H2O),…

b)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, tan tốt trong nước.

c)

Ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết cộng hoá trị với nhau tạo thành mạch vòng.

d)

Sulfur tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzene, carbon disulfide (CS2),…

37.

Cho các phát biểu về trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí của sulfur như sau. Chọn các phát biểu đúng

a)

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là 32S.

b)

Trong tự nhiên tồn tại ở dạng khoáng quặng, quặng pyrite có công thức là FeS.

c)

Trong tự nhiên, sulfur có 2 dạng thù hình là lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ 6 nguyên tử sulfur liên kết cộng hoá trị với nhau tạo thành mạch vòng.

38.

Cho các nhận định về khả năng phản ứng của S như sau. Chọn các phát biểu đúng

a)

S vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

b)

Hg phản ứng được với S ngay cả nhiệt độ thường.

39.

Các biện pháp cần thực hiện để giảm thiểu lượng khí thải SO2 ra môi trường. Chọn các biện pháp đúng

a)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu sinh học thân thiện với môi trường như hydrogen, ethanol,… thay cho nguồn năng lượng hoá thạch.

b)

Khai thác các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời, năng lượng gió, sóng biển, thuỷ triều,…

c)

Xử lí khí thải công nghiệp trước khi thải ra môi trường.

d)

Sử dụng các nguồn nhiên liệu hoá thạch có chứa tạp chất sulfur.

40.

Cho các phát biểu sau về sulfuric acid. Chọn các phát biểu đúng

a)

Sulfuric acid tan tốt trong nước, quá trình hoà tan toả nhiệt mạnh.

b)

Dung dịch sulfuric acid đặc hoà tan được tất cả các kim loại.

c)

Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hoá mạnh.

d)

Dung dịch sulfuric acid loãng dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng nên kém bền.

41.

Cho cân bằng hoá học sau: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g), ΔH°298 = −92 kJ. Trong các yếu tố: (1) Thêm một lượng N2 hoặc H2; (2) Thêm một lượng NH3; (3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất của phản ứng; (5) Dùng thêm chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố làm cho hỗn hợp khí chuyển dịch cân bằng về phía H2 tăng lên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

42.

Cho các phản ứng: (a) S + O2 → SO2; (b) S + Hg → HgS; (c) S + Fe → FeS; (d) S8 + 8H2 → 8H2S; (e) S + 3F2 → SF6. Số phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

43.

Cho các phản ứng hoá học sau: (a) S + O2 → SO2; (b) S + 3F2 → SF6; (c) S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O; (d) S + 2H2SO4 (đặc) → 3SO2 + 2H2O; (g) S + Hg → HgS. Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

44.

Cho các phản ứng hóa học sau: (a) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. (b) SO2 + NaOH → NaHSO3. (c) 2SO2 + O2 → 2SO3. (d) SO2 + NO2 → SO3 + NO. (e) SO2 + H2O → H2SO3. Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất khử?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

45.

Cho các phản ứng hóa học sau: (a) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. (b) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O. (c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4. (d) SO2 + 2Mg → 2MgO + S. (e) SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O. Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Mô tả đúng nhất về đặc điểm của ao, hồ bị phú dưỡng và một biện pháp cải tạo phù hợp.

a)

Nước trong, ít sinh vật nổi; thêm phân bón để tăng dinh dưỡng

b)

Tảo phát triển mạnh, nước xanh đục, thiếu oxy cho cá; giảm nguồn dinh dưỡng từ nước thải và bón phân hợp lý

c)

Nước có mùi clo do khử trùng; thêm muối ăn để tăng độ mặn

d)

Nước đóng băng quanh năm; tăng nhiệt độ bằng đốt than ven hồ

47.

Các hoạt động nào là nguyên nhân chính tạo ra các khí gây mưa acid ở địa phương?

a)

Đốt than, dầu trong nhà máy điện và công nghiệp phát thải SO2, NOx

b)

Khí thải phương tiện giao thông phát thải NOx

c)

Tưới nước ruộng bằng nước sạch

d)

Phun thuốc trừ sâu sinh học không chứa lưu huỳnh hay nitơ

48.

Biện pháp nào góp phần giảm sự tạo thành các khí gây mưa acid?

a)

Lắp đặt hệ thống xử lý SO2, NOx tại nguồn thải và chuyển sang nhiên liệu sạch

b)

Tăng đốt rác ngoài trời để giảm rác thải

c)

Mở rộng khai thác than để đảm bảo nguồn cung năng lượng

d)

Tắt hệ thống xử lý khí thải để tiết kiệm chi phí

49.

Trong mưa acid thường chứa những acid nào khi hình thành từ oxit của nitơ và lưu huỳnh?

a)

HCl và H3PO4

b)

HNO3 và H2SO4

c)

CH3COOH và H2CO3

d)

HF và H2SiF6

50.

Quan sát sơ đồ Hình 7.5 về cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc. Cách làm nào an toàn và đúng?

a)

Rót nước vào acid đặc từng ít một cho nhanh

b)

Rót acid đặc từ từ vào nước, khuấy đều, có thể dùng đũa thủy tinh dẫn dòng acid

c)

Đổ đồng thời nước và acid vào cùng lúc để trộn nhanh

d)

Lắc mạnh chai acid rồi đổ nhanh vào nước

51.

Trong dãy chuyển hóa FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → (NH4)2SO4, chất tạo thành ở bước cuối cùng là gì?

a)

Amoni sunfat

b)

Amoni nitrat

c)

Natri sunfat

d)

Sắt(III) sunfat

52.

Trong dãy chuyển hóa FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → (NH4)2SO4, phản ứng nào tạo khí SO2 trực tiếp từ quặng pirit?

a)

Nung FeS2 trong không khí để oxy hóa tạo SO2

b)

Hấp thụ NH3 vào H2SO4

c)

Oxy hóa SO2 bằng O2 có xúc tác V2O5

d)

Trộn H2SO4 với (NH4)2SO4

53.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hiđro

d)

Cacbon

54.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO

b)

CaCO3

c)

C12H22O11

d)

NaCN

55.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH3NH2

c)

CO

d)

K2CO3

56.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

HCN

57.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COONa

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

58.

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

C3H6

59.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây có công thức đơn giản nhất là CH2O?

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C6H6O

60.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H4O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

61.

Cho phổ khối lượng của acetic acid như hình vẽ: Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

43

b)

45

c)

60

d)

29

62.

Cho phổ khối lượng vitamin C (ascorbic acid) như hình vẽ: Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

85

b)

119

c)

176

d)

102

63.

Công thức nào dưới đây là công thức cấu tạo?

a)

HOCH2CH2OH

b)

C2H6O2

c)

CH3O

d)

C2H3O2

64.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H6

b)

CH4 và C2H6

c)

C2H4 và C2H6

d)

C2H2 và C4H4

65.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH

b)

CH3OCH3 và CH3CH2OH

c)

CH4, C2H6 và C4H8

d)

CH4 và C5H6

66.

Dãy nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

67.

Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của isopentane (CH3)2CHCH2CH3?

a)

CH3CH2CH2CH2CH3

b)

(CH3)2CHCH(CH3)2

c)

CH3CH2CH(CH3)2

d)

CH3CH2CH3

68.

Công thức của tạo nào dưới đây là đồng phân của CH3CH2COOH?

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

HOCH2CH2CHO

c)

CH3CH2COCH3

d)

CH3CH2COCH3

69.

Hợp chất C2H6O có tổng số đồng phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

70.

Hợp chất C4H6O có tổng số đồng phân là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

71.

Thực hiện thí nghiệm tách ethanol (ancol etylic) ra khỏi hỗn hợp ethanol – nước theo bộ dụng cụ chưng cất gồm: bình cầu có đá bọt, nhiệt kế ở cổ bình, ống sinh hàn đứng và bình hứng ở đầu ra. Chọn các nhận định đúng về sản phẩm và vai trò của các bộ phận.

a)

Nhiệt độ sôi của ethanol thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

b)

Độ rượu của chất lỏng trong bình hứng lớn hơn so với rượu ban đầu

c)

Bình hứng thu được alcohol nguyên chất

d)

Đá bọt có vai trò điều hòa quá trình sôi, tránh hiện tượng quá sôi

72.

Phenolphthaleine là chất chỉ thị màu dùng để phát hiện môi trường base, có công thức phân tử C20H14O4. Chọn các nhận định đúng.

a)

Phenolphthaleine thuộc loại dẫn xuất hydrocacbon

b)

Phenolphthaleine có công thức đơn giản nhất là C10H7O2

c)

Trong phenolphthaleine, phần trăm khối lượng của O là 20,13%

d)

Phân tử khối của phenolphthaleine là 318 amu

73.

Cho các phát biểu sau về phương pháp tách – tinh chế: (a) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng chiết lỏng – rắn. (b) Lấy rượu cồn sau khi lên men bằng phương pháp chưng cất. (c) Tách tinh dầu trộn với nước dùng phương pháp chiết. (d) Làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh. (e) Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cho các phát biểu sau về ứng dụng các phương pháp tách: (a) Dùng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía. (b) Thu tinh dầu sả bằng chưng cất lôi cuốn hơi nước. (c) Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều bằng chưng cất thường. (d) Mật ong để lâu có các hạt rắn do kết tinh đường. (e) Chiết lỏng – lỏng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước. Hỏi có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C7H10 là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

76.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C5H12 là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

77.

Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H9Cl là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Hợp chất có công thức phân tử C2H6O có tổng số đồng phân là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

79.

Công thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) của hợp chất có công thức phân tử C3H8 là gì?

a)

C3H8

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C3H4

80.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất có công thức phân tử C3H6O2 là gì?

a)

C3H6O2

b)

C2H4O

c)

CH2O

d)

C3HO2

81.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất có công thức phân tử C4H10O là gì?

a)

C4H10O

b)

C2H5O

c)

CH3O

d)

C2H6O

82.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất có công thức phân tử C4H6O2 là gì?

a)

C2H3O

b)

C4H6O2

c)

CHO

d)

C2H2O

83.

Công thức đơn giản nhất của butan có công thức phân tử C4H10 là gì?

a)

C2H5

b)

C4H10

c)

CH2

d)

C3H5

84.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất HOCH2CH2OH (ethane-1,2-diol) là gì?

a)

CH3O

b)

C2H6O2

c)

CHO

d)

CH2O

85.

Công thức đơn giản nhất của benzene có công thức phân tử C6H6 là gì?

a)

CH

b)

C6H6

c)

C3H3

d)

C2H2

86.

Công thức đơn giản nhất của CHCl2COOH (dichloroethanoic acid) là gì?

a)

CHClO

b)

C2H2Cl2O2

c)

CHO

d)

C2HClO

87.

Dựa trên hình cấu trúc cho biết công thức phân tử của cinnamaldehyde là gì?

a)

C9H8O

b)

C10H8O

c)

C8H8O2

d)

C9H10O

88.

Dựa trên hình cấu trúc, công thức phân tử của o-methoxycinnamaldehyde là gì?

a)

C10H10O2

b)

C9H8O

c)

C10H8O2

d)

C9H10O2

89.

Dựa trên hình cấu trúc, công thức đơn giản nhất của o-methoxycinnamaldehyde là gì?

a)

C5H5O

b)

C10H10O2

c)

CH2O

d)

C6H5O

90.

Số lượng đồng phân cấu tạo dạng thu gọn có thể có của hợp chất ứng với công thức phân tử C3H8 là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Số lượng đồng phân cấu tạo dạng thu gọn có thể có của hợp chất ứng với công thức phân tử C5H12 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Số lượng đồng phân cấu tạo dạng thu gọn có thể có của hợp chất ứng với công thức phân tử C4H8 là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

Số lượng đồng phân cấu tạo dạng thu gọn có thể có của hợp chất ứng với công thức phân tử C4H10O là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8