wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung câu hỏi, đáp án về Nhà nước

Total questions: 96

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm về Nhà nước có mục tiêu:

a)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước.

b)

Lý giải sự phát triển của xã hội.

c)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước.

d)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị.

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đẳng tối cao:

a)

Học thuyết thần quyền.

b)

..., Học thuyết gia trưởng.

c)

Học thuyết khế ước xã hội.

d)

Học thuyết Mác - Lê Nin.

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội cộng sản nhằm giải quyết nhu cầu:

a)

Xây dựng và quản lý các công trình thủy lợi

b)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược

c)

Quản lý các công việc của thi tộc.

d)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội.

5.

Nhận định sai về nhà nước:

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

6.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.

d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

7.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lênin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu.

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi.

c)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp.

d)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp.

8.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

A. Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

B. Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

9.

Chức năng của Nhà nước là:

a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước.

b)

Những công việc và mục đích mà Nhà nước cần giải quyết.

c)

Những chính sách do Nhà nước đặt ra.

d)

Những hoạt động cơ bản của Nhà nước.

10.

Chế độ chính trị của Nhà nước gồm:

a)

Phương pháp dân chủ.

b)

Phương pháp phân dân chủ.

c)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phân dân chủ.

d)

Phương pháp kinh tế.

11.

Toà án nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Chức năng xét xử.

c)

Chức năng lập pháp, hành pháp và tư pháp.

d)

Chức năng hành pháp.

12.

Việt Nam hiện nay có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương:

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

13.

Quốc hội Việt Nam có chức năng:

a)

Lập hiến, lập pháp.

b)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

c)

Giám sát tối cao.

d)

Lập hiến, lập pháp, Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao.

14.

Viện kiểm sát nhân dân có chức năng:

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tuân theo pháp luật.

d)

Xét xử

15.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam:

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

16.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

17.

CHXHCN Việt Nam hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

18.

Nhiệm kỳ của Chánh án TAND tối cao hiện nay là:

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

19.

Kiểu Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là:

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước chủ nô

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

20.

Hình thức chính thể của Nhà nước gồm:

a)

Chính thể quân chủ

b)

Chính thể quân chủ lập hiến

c)

Chính thể cộng hoà

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

21.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ:

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Do Quốc hội bầu ra.

c)

Được bổ nhiệm.

d)

Cha truyền con nối.

22.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy nhà nước:

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bởi bộ máy Nhà nước.

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước.

c)

Chức năng là một loại cơ quan Nhà nước.

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước.

23.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước liên bang:

a)

Myanma.

b)

Malaysia.

c)

Myanma, Malaysia.

d)

Việt Nam.

24.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây có chính thể quân chủ:

a)

Thái Lan.

b)

Malaysia.

c)

Brunei

d)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

25.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam được tổ chức thành các đơn vị hành chính nào?

a)

A. Tỉnh, huyện, xã.

b)

B. Tỉnh, huyện.

c)

C. Tỉnh, huyện, xã, ấp.

d)

D. Tỉnh, xã.

26.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc:

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Liên minh

d)

Liên hiệp

27.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chính thể:

a)

Cộng hòa tổng thống.

b)

Cộng hòa đại nghị.

c)

Cộng hòa XHCN.

d)

Cộng hòa lưỡng tính.

28.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Cần Thơ.

29.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện:

a)

A. 22

b)

B. 23

c)

C. 24

d)

D. 25

30.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

31.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi:

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Hội đồng nhân dân

d)

D. Ủy ban nhân dân

32.

Tổng kiểm toán Nhà nước do:

a)

A. Quốc hội bầu

b)

B. Thủ tướng chính phủ bổ nhiệm

c)

C. Chủ tịch nước bổ nhiệm

d)

D. Chủ tịch quốc hội bổ nhiệm

33.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng chính phủ

34.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

(a)  

35.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam:

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

36.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng vũ lực.

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng.

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền.

37.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước.

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

d)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước, phục vụ nhu cầu phát triển đất nước và xây dựng cơ sở hạ tầng.

38.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình.

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình.

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia.

d)

Nhà nước không tự đảm bảo nguồn tài chính.

39.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ.

b)

Nhà nước có quyền lực.

c)

Nhà nước có quyền quyết định chi phối trong một số quan hệ quốc tế.

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực.

40.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là:

a)

Tính cưỡng chế.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm và phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế, tính xác định chặt chẽ về hình thức, tính quy phạm và phổ biến.

41.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính.

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt.

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài.

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật.

42.

Để bảo đảm cho pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

4 lines
43.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chỉ có chức năng điều chỉnh.

b)

Chỉ có chức năng giáo dục.

c)

Có cả chức năng điều chỉnh và chức năng giáo dục.

d)

Chỉ có chức năng phản ánh.

44.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội.

b)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện đồng tiền.

c)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện.

d)

Khi có sự xuất hiện loài người.

45.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản.

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

c)

Pháp luật tư sản, pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản và pháp luật xã hội chủ nghĩa.

46.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường?

a)

Cá nhân.

b)

Pháp nhân.

c)

Nhà nước.

d)

Chính trị.

47.

Pháp luật mang tính xã hội vì:

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội.

b)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân.

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội.

d)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành.

48.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Tập quán pháp.

d)

Ấn lệ.

49.

Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn.

b)

Bản án.

c)

Lệnh của Chủ tịch nước.

d)

Thông báo.

50.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

(a)  

51.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao.

52.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về...

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.

b)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án tòa án nhân dân cấp cao.

53.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin “……là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật”. Đây là khái niệm:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quán pháp.

d)

Quy phạm pháp luật.

54.

“Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ”. Đây là khái niệm:

a)

Tập quán pháp.

b)

Tiền lệ pháp.

c)

Văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

55.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp, Tờ trình.

b)

Luật, Công văn.

c)

Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.

d)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

56.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

57.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh

b)

Nghị định

58.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:

a)

Hiến pháp.

b)

Luật.

c)

Nghị định.

d)

Thông tư.

59.

Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực Nhà nước.

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã hội.

c)

Pháp luật không tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước.

d)

Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chính đáng của mình.

60.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị định, Thông tư và Pháp lệnh

61.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật.

b)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.

c)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật; Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.

d)

Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong các văn bản quy phạm pháp luật.

62.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.

d)

Pháp luật là ý chí, sản phẩm của giai cấp thống trị để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội.

63.

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với nhau.

b)

......Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập và không có quan hệ với nhau.

d)

Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật.

64.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?

a)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội.

b)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung.

c)

Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không là quy tắc xử sự của con người trong xã hội.

d)

Đều là quy tắc xử sự.

65.

Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?

a)

Pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội.

b)

Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ phát sinh trong đời sống xã hội.

c)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

d)

Pháp luật thể hiện ý chí của Nhà nước.

66.

Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?

a)

Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào cũng tồn tại pháp luật.

b)

Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người.

c)

Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp.

d)

Khi xã hội xuất hiện nhà nước.

67.

Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công dân.

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội.

d)

Là công cụ quản lý xã hội.

68.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?

a)

Chỉ bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện.

b)

Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng chế.

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc.

d)

Biện pháp thuyết phục.

69.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý.

b)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự.

d)

Pháp luật không mang tính giai cấp.

70.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:

(a)  

71.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Nghị quyết

72.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Thông pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

d)

Quy phạm pháp luật.

73.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Quyết định

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

74.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Nghị quyết

75.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Ngành luật.

d)

Hệ thống pháp luật.

76.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

77.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật.

b)

Ngành luật.

c)

Chế định pháp luật.

78.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật.

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật.

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau.

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật.

79.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

80.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

81.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,…là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

82.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Hệ thống pháp luật.

b)

Chế định pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật.

d)

Ngành luật.

83.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ.

d)

Học thuyết pháp lý.

84.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Có Nhà nước.

b)

Không có giai cấp.

c)

Không có Nhà nước.

d)

Khi xuất hiện loài người.

85.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp.

b)

Học thuyết pháp lý.

86.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

d)

Tính khách quan.

87.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ…

a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật.

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

d)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp luật; Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức; Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

88.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Chỉ áp dụng cho một số đối tượng nhất định

89.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

90.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

91.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm xã hội

d)

Quy phạm pháp luật

92.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

93.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

Một bộ phận.

b)

Hai bộ phận.

c)

Ba bộ phận.

d)

Bốn bộ phận.

94.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài.

95.

“……………là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong những điều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật?”

a)

Giả định.

b)

Quy định.

c)

Chế tài.

d)

Quy phạm.

96.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh.

c)

Biện pháp tác động.

d)

Biện pháp cưỡng chế.