NEW
Font size
Worksheetsôn Lý cuối kỳ 11
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Theo định nghĩa, dao động điều hòa là
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Chu kì dao động là
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.
luôn hướng về vị trí cân bằng.
có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa VTCB
cùng hướng chuyển động
hướng về VTCB
ngược hướng chuyển động
Dao động tắt dần là dao động có
năng lượng giảm dần theo thời gian.
vận tốc giảm dần theo thời gian.
tần số giảm dần theo thời gian.
li độ giảm dần theo thời gian.
Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nghe thấy hiện tượng "rung". Dao động của thân xe lúc đó là dao động
cộng hưởng.
tắt dần.
cưỡng bức.
điều hòa.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
Gia tốc sớm pha π so với li độ.
Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí, nguyên nhân gây ra sự tắt dần đó là
Lực căng dây
Trọng lực của vật nặng
Lực hướng tâm
Lực cản của môi trường
Theo định nghĩa, sóng cơ là
sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
sự có dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
những dao động cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi.
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha gọi là
chu kì.
bước sóng.
độ lệch pha.
vận tốc truyền sóng.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
v=λf
v=λf
v=fλ
v=2πfλ
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Vận tốc truyền sóng là
vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua.
vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
vận tốc truyền pha dao động.
vận tốc dao động của nguồn sóng.
Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
Mặt Trời.
Hồ quang điện.
Đèn thủy ngân.
Cục than hồng.
Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua
là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.
tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.
biên độ dao động của nguồn.
tỉ lệ với bình phương tần số dao động.
Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào
tần số và biên độ của sóng.
nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.
bản chất của môi trường lan truyền sóng.
biên độ của sóng và bản chất của môi trường.
Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường
Rắn, lỏng và chân không.
Rắn, lỏng, khí.
Rắn, khí và chân không.
Lỏng, khí và chân không.
Sóng cơ không truyền được trong
Chân không
Không khí
Nước
Kim loại
Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?
Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường liên tục.
Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ
bị phản xạ khi gặp mặt phẳng cách giữa hai môi trường.
chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
là sóng ngang.
lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3·10⁸ m/s.
Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 μm ứng với màu
Lục
Đỏ
Tím
Chàm
Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra
tia hồng ngoại.
tia gamma.
tia X.
tia tử ngoại.
Tia Rơn-ghen có bước sóng
nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại
Mặt Trời.
Hồ quang điện.
Đèn thủy ngân.
Cục than hồng.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
Một người đang dùng điện thoại di động để chụp ảnh thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
bức xạ gamma.
tia tử ngoại.
tia Rơn-ghen.
sóng vô tuyến.
Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.
Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải
sóng dài.
sóng ngắn.
sóng trung.
sóng cực ngắn.
Sóng điện từ, sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
của cả hai sóng đều không đổi.
của hai sóng đều giảm.
của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.
của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.
Tia tử ngoại được dùng
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
trong y tế để chụp điện, chiếu điện
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
cùng biên độ.
cùng tần số.
cùng pha ban đầu.
cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d₁, d₂ dao động với biên độ cực đại là
d2−d1=kλ/2 .
d2−d1=(2k+1)λ/2 .
d2−d1=kλ .
d2−d1=(2k+1)λ/4 .),
Một trong hai khe của thí nghiệm Young được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ánh sáng được bằng 1/2 cường độ sáng của khe còn lại. Kết quả là
vân giao thoa biến mất.
vân giao thoa tối đi.
vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.
vạch sáng trở nên tối đi.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn nào?
đơn sắc
cùng màu sắc
kết hợp
cùng cường độ sáng
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D, khoảng vân là i. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe là bao nhiêu?
λ = D/(a i)
λ = a/D i
λ = a i/D
λ = i D/a
Chọn hiện tượng liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng
Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới
Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính
Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, hình ảnh thu trên màn có dạng nào?
Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên là những dải màu như cầu vồng
Không có các vân màu trên màn
Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Điều kiện để hình thành sóng đứng trên dây là chiều dài L thỏa mãn quan hệ nào?
L = λ
L = λ/2
L = 2λ
L = λ/4
Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề bằng bao nhiêu?
λ/2
2λ
λ/4
λ
Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định. Pha của sóng tới so với sóng phản xạ là gì?
Cùng pha
Ngược pha
Vuông pha
Lệch pha π/4
Về ứng dụng của sóng dừng, phát biểu nào đúng?
Xác định vận tốc truyền sóng
Xác định tần số sóng
Xác định chu kì sóng
Xác định năng lượng sóng
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(5πt + π/3) cm. Vận tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu?
50π cm/s
10π cm/s
5π cm/s
100 cm/s
Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g và độ cứng 500 N/m. Tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?
70,7 rad/s
22,4 rad/s
50,0 rad/s
31,6 rad/s
Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz . Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20cm . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
0,2m/s
0,3m/s
0,4m/s
0,5m/s
Một sợi dây đàn hồi dài 21cm , một đầu cố định, một đầu tự do. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 2,8m/s . Nếu đầu dao động với tần số bằng tần số cộng hưởng cơ bản của sợi dây thì tần số rung của sợi dây là bao nhiêu?
2,4Hz
3,3Hz
4,8Hz
5,6Hz
Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định dao động với 10 bụng sóng. Biết tần số rung của sợi dây là f=200Hz , vận tốc truyền sóng 100m/s . Chiều dài L của sợi dây bằng bao nhiêu?
2,0m
2,5m
3,0m
3,5m
Một vật có khối lượng m=100g dao động điều hoà với phương trình x=10cos(2πt−6π)cm . Tính cơ năng của vật.
0,010J
0,015J
0,020J
0,030J
Một vật dao động điều hoà có phương trình x=5cos(5πt−3π)cm . Lấy π2=10 . Vận tốc của vật tại t=0,25s bằng bao nhiêu (kèm dấu)?
+0,203m/s
−0,203m/s
+0,102m/s
−0,102m/s
Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox . Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử dao động ngược pha nhau là 0,4m . Bước sóng của sóng này bằng bao nhiêu?
0,2m
0,4m
0,8m
1,6m
Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là 12s . Tốc độ truyền sóng là 12m/s . Bước sóng có giá trị bằng bao nhiêu?
12,0m
24,0m
28,8m
30,0m
Một sợi dây đàn hồi, đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s . Xét điểm M trên dây cách A:40cm , thấy M luôn dao động lệch pha so với A một góc Δφ=(n+0,5)π với n nguyên. Tính tần số biết f nằm trong đoạn từ 8Hz đến 13Hz .
10,0Hz
11,0Hz
12,5Hz
13,0Hz
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 2 khe là 0,25mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe tới màn quan sát là 2m . Ánh sáng dùng có bước sóng 0,58μm . Tính khoảng vân và độ lệch của vân sáng bậc 3 so với tâm màn.
i=3,48mm; y3=10,44mm
i=4,64mm; y3=13,92mm
i=5,80mm; y3=17,40mm
i=6,20mm; y3=18,60mm
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng kiểu Y-âng với nguồn đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa hai khe a=1mm . Khi dời màn ra xa hệ thêm 0,5m thì khoảng vân tăng thêm 0,3mm . Giá trị λ bằng bao nhiêu?
0,45μm
0,50μm
0,60μm
0,65μm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa hai khe là 0,15mm , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m . Hai điểm M và N trên màn đối xứng qua vân sáng trung tâm; trên đoạn MN có 11 vân sáng và cả M , N đều là vân sáng. Biết MN=30mm . Bước sóng λ bằng bao nhiêu?
0,40μm
0,45μm
0,50μm
0,55μm
Một sợi dây đàn hồi có chiều dài AB=80cm ; đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung điều hoà; coi A và B là nút sóng; trên dây có 4 bụng sóng. Biết tần số rung của sợi dây là f=50Hz . Tốc độ truyền sóng trên dây bằng bao nhiêu?
10m/s
15m/s
20m/s
25m/s
Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,8m , đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số 100Hz (coi A , B là nút). Trên dây có 6 bụng sóng. Tìm bước sóng và tốc độ truyền sóng trên dây AB .
λ=0,45m; v=45m/s
λ=0,60m; v=60m/s
λ=0,75m; v=75m/s
λ=0,90m; v=90m/s
Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với bước sóng 1,2cm . Trên dây có hai điểm A và B cách nhau 6,1cm , tại A là một nút sóng. Số nút sóng và số bụng sóng trên đoạn AB là bao nhiêu?
10 nút, 9 bụng
11 nút, 10 bụng
12 nút, 11 bụng
13 nút, 12 bụng
Một sợi dây AB dài 1m , đầu A cố định, đầu B gần với cần rung có tần số thay đổi; B được coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng đứng. Khi tăng tần số thêm 20Hz thì số nút trên dây tăng thêm 7 nút. Sau khoảng thời gian bao nhiêu thì sóng phản xạ từ A truyền hết một lần chiều dài sợi dây?
0,10s
0,15s
0,175s
0,20s
