wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

b)

phân bố đều khắp giữa các vùng.

c)

quy mô dân số có xu hướng giảm.

d)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu sinh học của dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ người biết chữ tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên giảm dần.

c)

Tỉ số giới tính của dân số khá cân bằng.

d)

Dân số hoạt động trong khu vực II lớn.

3.

Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

b)

tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

c)

tập trung chủ yếu ở thành thị.

d)

cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

4.

Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến

a)

việc sử dụng lao động.

b)

mức gia tăng dân số.

c)

tốc độ đô thị hóa.

d)

quy mô dân số của cả nước.

5.

Khu vực đồng bằng nước ta có dân cư tập trung đông đúc chủ yếu do

a)

có nhiều làng nghề và các điểm công nghiệp.

b)

lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

c)

kinh tế phát triển, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

6.

Dân cư ở miền núi nước ta hiện nay

a)

có mật độ dân số rất cao.

b)

có nhiều dân tộc khác nhau.

c)

chiếm phần lớn dân số cả nước.

d)

chỉ sản xuất nông nghiệp.

7.

Dân số nước ta đông tạo thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

lao động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn cả trong và ngoài nước.

d)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

8.

Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?

a)

Bảo đảm lương thực, khai thác tài nguyên đất, nâng cao mức sống.

b)

Giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường.

d)

Phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên.

9.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo.

b)

tuổi trung bình của người lao động cao.

c)

phần lớn lao động sống ở nông thôn.

d)

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

10.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp.

b)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.

c)

không có sự thay đổi tỉ trọng ở các ngành.

d)

giảm tỉ trọng ở nhóm ngành dịch vụ.

11.

Để giải quyết vấn đề việc làm của nước ta hiện nay cần

a)

phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

b)

tập trung vào phát triển công nghiệp.

c)

phát triển chủ yếu ngành dịch vụ.

d)

đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

12.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

a)

Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

b)

Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.

c)

Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

d)

Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Có tác phong công nghiệp và tính kỉ luật lao động cao.

b)

Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên.

c)

Tỉ lệ lao động trẻ cao, thích ứng nhanh khoa học kĩ thuật.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

14.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

15.

Năng suất lao động ở khu vực thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do

a)

trình độ lao động, tính chất nền kinh tế, ứng dụng công nghệ.

b)

chất lượng lao động, trình độ phát triển kinh tế, dân số đông.

c)

công nghiệp và dịch vụ là hai ngành chính, trình độ lao động.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng tốt, thu hút nhiều vốn đầu tư.

16.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

không có sự thay đổi qua các năm.

b)

gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.

c)

còn thấp so với thế giới và khu vực.

d)

lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.

17.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.

c)

các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

d)

ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.

18.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực.

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư.

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

19.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

hạn chế các luồng di dân ra thành thị.

20.

Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thông thuận lợi.

b)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

c)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

d)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

21.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

b)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

22.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động tích cực của quá trình đô thị hóa tới xã hội nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Động lực thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.

23.

Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do

a)

có sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng, dân cư tập trung đông đúc.

b)

tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu tài nguyên thiên nhiên, đông dân.

c)

lực lượng lao động trẻ nhiều, cơ sở vật chất hiện đại, có sức hút đầu tư lớn.

d)

có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nguồn khoáng sản nhiều.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ đang giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP thấp.

25.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế khu vực.

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

26.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

27.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

28.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

29.

Cây trồng có diện tích gieo trồng lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây ăn quả.

c)

cây rau, đậu.

d)

cây lương thực.

30.

Giải pháp chủ yếu nhằm giảm thiểu rủi ro khi nông sản rớt giá ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất, mở rộng xuất khẩu.

b)

phát triển vùng chuyên canh lớn, thâm canh tăng năng suất.

c)

phát triển công nghiệp chế biến, mở rộng hơn thị trường.

d)

đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất, phát triển chế biến.

31.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu là

a)

thu hút nguồn vốn ở trong nước, cải thiện chất lượng sản phẩm.

b)

phù hợp với nhu cầu thị trường và khai thác hiệu quả nguồn lực.

c)

nâng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

32.

Phát triển chăn nuôi lớn theo quy mô công nghiệp ở nước ta còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

thị trường bấp bênh, thiếu vốn và kinh nghiệm quản lí.

b)

thức ăn hạn chế, giống năng suất thấp và dịch bệnh nhiều.

c)

giống năng suất thấp, thị trường bấp bênh và thức ăn hạn chế.

d)

thiếu vốn đầu tư, hạn chế về công nghệ và nguồn thức ăn.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

34.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao.

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước.

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp.

35.

Đối tượng nuôi trồng của ngành thủy sản nước ta đa dạng chủ yếu do tác động của

a)

thị trường xuất khẩu, vùng biển rộng.

b)

công nghiệp chế biến, công nghệ mới.

c)

vốn đầu tư nước ngoài, dịch vụ thú y.

d)

nhu cầu thị trường, điều kiện tự nhiên.

36.

Ngành khai thác thủy sản của nước ta hiện nay

a)

ít trọng khai thác thủy sản tăng nhanh.

b)

đẩy mạnh hoạt động đánh bắt ở ven bờ.

c)

ít tác động đến tài nguyên, môi trường.

d)

phụ thuộc nhiều vào nguồn lợi tự nhiên.

37.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

38.

Hoạt động chế biến lâm sản của nước ta hiện nay

a)

có hầu hết sản phẩm dùng xuất khẩu.

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

có phần lớn là lao động trình độ cao.

d)

chỉ phát triển ở địa phương có rừng.

39.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

các cửa sông rộng và ở gần nhau.

b)

có các vịnh biển và đảo ven bờ.

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá.

d)

mạng lưới ao hồ, sông suối dày.

40.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm hải sản đánh bắt ở nước ta?

a)

Nâng cao công nghệ đánh bắt, công nghiệp chế biến.

b)

tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau.

c)

đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, công nghệ mới.

d)

nâng cao chất lượng lao động, thị trường.

41.

Câu 1: Cho thông tin sau:

     Năm 2023, Việt Nam có 100,3 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.

            a) Nước ta là một quốc gia có quy mô dân số lớn trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 1: Cho thông tin sau:

     Năm 2023, Việt Nam có 100,3 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.

     b) Dân số đông mang lại nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Câu 1: Cho thông tin sau:

     Năm 2023, Việt Nam có 100,3 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.  

     c) Khó khăn lớn nhất của vấn đề đông dân với nước ta là việc nâng cao chất lượng lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu 1: Cho thông tin sau:

     Năm 2023, Việt Nam có 100,3 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á, thứ 8 ở châu Á và thứ 15 trên thế giới. Hiện có hàng triệu người Việt Nam định cư ở nước ngoài, luôn hướng về Tổ quốc.

     d) Nguyên nhân chủ yếu khiến cho Việt Nam có quy mô dân số đông là do gia tăng nhanh trong quá khứ.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Câu 2: Cho thông tin sau:

     Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao, nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu cho số lao động tăng thêm hàng năm.

     a) Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo liên tục tăng

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Câu 2: Cho thông tin sau:

     Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao, nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu cho số lao động tăng thêm hàng năm.

     b) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế kéo theo chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao động, vấn đề việc làm được giải quyết tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Câu 2: Cho thông tin sau:

     Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao, nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu cho số lao động tăng thêm hàng năm.

     c) Nguồn lao động nước ta dồi dào, lực lượng lao động chiếm trên 50% dân số, mỗi năm tăng thêm khoảng 3 triệu lao động

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Câu 2: Cho thông tin sau:

     Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao, nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu cho số lao động tăng thêm hàng năm.

     d) Trên phạm vi cả nước, tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn luôn cao hơn ở thành thị, điều này đòi hỏi kinh tế nông thôn cần chuyển dịch mạnh mẽ hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Câu 3: Cho thông tin sau:

     Năm 2024, đàn lợn có khoảng 26,5 triệu con, cung cấp trên 64% sản lượng thịt các loại. Chăn nuôi lợn hiện nay không chỉ gắn với vùng sản xuất lương thực mà còn dựa vào nguồn thức ăn công nghiệp với việc phát triển mô hình trang trại tập trung.

     a) Lợn là loại vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 3: Cho thông tin sau:

     Năm 2024, đàn lợn có khoảng 26,5 triệu con, cung cấp trên 64% sản lượng thịt các loại. Chăn nuôi lợn hiện nay không chỉ gắn với vùng sản xuất lương thực mà còn dựa vào nguồn thức ăn công nghiệp với việc phát triển mô hình trang trại tập trung.

     b) Nguồn thức ăn của chăn nuôi hiện nay chủ yếu là phụ phẩm của ngành trồng cây lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 3: Cho thông tin sau:

     Năm 2024, đàn lợn có khoảng 26,5 triệu con, cung cấp trên 64% sản lượng thịt các loại. Chăn nuôi lợn hiện nay không chỉ gắn với vùng sản xuất lương thực mà còn dựa vào nguồn thức ăn công nghiệp với việc phát triển mô hình trang trại tập trung.

     c) Phát triển nuôi lợn qui mô công nghiệp ở nước ta còn khó khăn do vốn đầu tư ít, hạn chế về công nghệ, nguồn thức ăn và dịch vụ thú y.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Câu 3: Cho thông tin sau:

     Năm 2024, đàn lợn có khoảng 26,5 triệu con, cung cấp trên 64% sản lượng thịt các loại. Chăn nuôi lợn hiện nay không chỉ gắn với vùng sản xuất lương thực mà còn dựa vào nguồn thức ăn công nghiệp với việc phát triển mô hình trang trại tập trung.

     d) Mô hình nuôi lợn công nghiệp được đẩy mạnh ở tất cả các vùng nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Câu 4: Cho thông tin sau:

     Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.

     a) Đô thị hóa ở nước ta gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 4: Cho thông tin sau:

     Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.

     b) Quá trình công nghiệp hóa diễn ra khác nhau giữa các vùng lãnh thổ nên quá trình đô thị hóa cũng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 4: Cho thông tin sau:

     Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.

     c) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Câu 4: Cho thông tin sau:

     Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.

d) Sự mở mang hoạt động công nghiệp, dịch vụ tạo sức hút lớn đối với dân cư tập trung đông vào các đô thị.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

a) Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc của nước ta tăng liên tục qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

     b) Lao động làm việc trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước cao nhất, tăng nhanh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

     c) Tỉ lệ  lao động ở  khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

     d) Để thể hiện số lượng lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ cột thích hợp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 6: Cho thông tin sau:

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

a) Tỉ trọng ngành trồng trọt có xu hướng giảm trong cơ cấu ngành nông nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 6: Cho thông tin sau:

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

b) Nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, mang lại hiệu quả cao, nước ta chú trọng phát triển cây lương thực.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 6: Cho thông tin sau:

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

c) Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm do có hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 6: Cho thông tin sau:

Trồng trọt là ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta. Hiện nay, ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất như cơ giới hoá, tự động hoá, các mô hình canh tác mới,... nên hiệu quả sản xuất trên đơn vị diện tích ngày càng được nâng cao.

d) Khoa học công nghệ đã làm cho trồng trọt của nước ta có năng suất ngày càng cao và không còn phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

a) Tỉ lệ dân thành thị của Ma-lai-xi-a cao nhất và gấp 2 lần Phi-lip-pin.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

     b) Dân số thành thị của Cam-pu-chia thấp nhất so với các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

     c) Số dân thành thị của In-đô-nê-xi-a cao gấp 6,1 lần Ma-lai-xi-a.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

     d) Để thể hiện số dân, tỉ lệ dân thành thị các nước, biểu đồ kết hợp thích hợp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Câu 8: Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.  

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 8: Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.  

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 8: Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu 8: Cho đoạn thông tin sau:

      Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

    (Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ nghề cá.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hãy cho biết, nếu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta không đổi từ năm 2021, thì dân số của nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

74.

Theo biểu đồ, tính qui mô lao động ở nhóm tuổi trên 50, năm 2022. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người)

(a)  

75.

Câu 3. Năm 2021, dân số nước ta là 98,5 triệu người, trong đó số dân sống tại các đô thị là 36 570 nghìn người. Tính tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

76.

Câu 4. Năm 2019, GDP nước ta đạt 334,4 tỉ USD, tổng số dân nước ta là 95,8 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/người)

(a)  

77.

Câu 5. Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

(a)  

78.

Câu 6. Sản lượng thuỷ sản nước ta năm 2022 là 9,1 triệu tấn. Trong đó tỉ trọng sản lượng nuôi trồng chiếm 56,0 %. Hãy tính sản lượng khai thác thuỷ sản năm 2022 đạt bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị của triệu tấn).

(a)  

79.

Câu 7. Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

(a)  

80.

Dựa vào biểu đồ, em  hãy cho biết tỉ lệ diện tích nuôi cá năm 2022 tăng bao nhiêu % so với năm 2021? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

81.

Căn cứ bảng số liệu trên, giai đoạn 2010 – 2024, tốc độ tăng trưởng của ngành nuôi trồng thủy sản cao hơn ngành khai thác thủy sản bao nhiêu %. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

82.

Cho biết năng suất lúa đông xuân của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)