wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trạng nguyên 2

Total questions: 96

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: Rễ siêng không ngại đất [...] Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù. (Theo Nguyễn Duy)
a)
A. nghèo
b)
B. cằn
c)
C. Bạc
d)
D. cứng
2.
Câu 2. Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A. trau chuốt, chỏng chơ, chập chững
b)
B. truyền hình, truyền cảm, dây chuyền
c)
C. chạm trổ, châm chước, châu chấu
d)
D. trống chải, chải chuốt, dàn trải
3.
Câu 3. Từ "hay" trong câu nào dưới đây là tính từ?
a)
A. Tôi đang làm việc thì hay tin chú Lâm về.
b)
B. Anh Tùng rất hay đọc sách khuya.
c)
C. Tôi đang phân vân không biết nên đi chơi hay ở nhà.
d)
D. Bạn Nga hát hay như ca sĩ.
4.
Câu 4. Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?
a)
A. Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng. (Phạm Cúc).
b)
B. Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra. (Trần Đăng Khoa)
c)
C. Lời ru có gió mùa thu Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về. (Trần Quốc Minh)
d)
D. Năm gian nhà có thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè. (Nguyễn Khuyến)
5.
Câu 5. Từ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "khép lại"?
a)
A. kết cục
b)
B. liên kết
c)
C. đoàn kết
d)
D. kết giao
6.
Câu 6. Dấu ngoặc kép trong câu dưới đây dùng với mục đích gì? Nhìn từ xa, cầu Long Biên như một dải lụa uốn lượn vắt ngang sông Hồng nhưng thực ra "dải lụa" ấy nặng tới 17 nghìn tấn.
a)
A. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật
b)
B. Báo hiệu bộ phận liệt kê
c)
C. Giải thích cho bộ phận đứng trước
d)
D. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt
7.
Câu 7. Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?
a)
A. lẽ, cuộc, cột, lưng
b)
B. đời, kiếm, sinh, động
c)
C. sức, sót, tươi, mũi
d)
D. nhựa, xương, còn, quyền
8.
Câu 8. Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?
a)
A. trao đổi
b)
B. buồn bã
c)
C. mệt mỏi
d)
D. lo lắng
9.
Câu 9. Từ nào dưới đây là tính từ?
a)
A. nghi ngờ
b)
B. chắc nịch
c)
C. chất vấn
d)
D. xuất hiện
10.
Câu 10. Từ "để" trong câu nào dưới đây là động từ?
a)
A. Em tiết kiệm tiền để mua đồ chơi.
b)
B. Bố để quyển từ điển lên mặt bàn.
c)
C. Chiếc đèn này không đủ ánh sáng để em đọc sách.
d)
D. Bố dắt em đi sang nhà hàng xóm để chào hỏi.
11.
Câu 11. Chủ ngữ trong câu "Con cá chuối mẹ liền lấy đà quẫy mạnh rồi nhảy tùm xuống nước." là:
a)
A. Con cá chuối mẹ liền lấy đà quẫy mạnh
b)
B. Con cá chuối mẹ liền lấy đà
c)
C. Con cá
d)
D. Con cá chuối mẹ
12.
Câu 12. Những sự vật nào được nhân hoá trong bài ca dao sau? Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng Đèn ra trước gió còn chăng, hỡi đèn?. Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây?
a)
A.gió, trăng
b)
B. mây, đèn
c)
C.gió, mây
d)
D.đèn, trăng
13.
Câu 13. Dấu hai chấm trong câu dưới đây dùng với mục đích gì? Giữa lúc ấy, một người hét lên thật to: "Cố lên các bạn ơi!".
a)
A. Báo hiệu bộ phận liệt kê
b)
B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật
c)
C. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt
d)
D.Giải thích cho bộ phận đứng trước
14.
Câu 14. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ?
a)
A.kinh doanh, thư giãn
b)
B.nghiệm thu, thư thả
c)
C. chiêm nghiệm, thư thái
d)
D.kinh nghiệm, thư viện
15.
Câu 15. Câu nào dưới đây được phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a)
A. Những đàn bướm/ trắng, bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
b)
B. Những đàn bướm trắng, bướm vàng/ bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
c)
C. Những đàn bướm trắng, bướm vàng bay đến, thoảng đỗ rồi bay đi.
d)
D. Những đàn bướm trắng, bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
16.
Câu 16.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Chị Hạnh giận quá, mất bình tĩnh, không còn [...] được nữa.
a)
A.tự tin
b)
B. tự giác
c)
C. tự trọng
d)
D. tự chủ
17.
Câu 17. Vị ngữ trong câu "Mấy con gà rừng trên núi cũng thức dậy gáy le te." là:
a)
A. Cũng thức dậy gáy le te
b)
B. Gáy le te
c)
C. Cũng thức dậy
d)
D. Dậy gáy le te
18.
Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm dự đoán thời tiết của ông cha ta?
a)
A. Khoai đất lạ, mạ đất quen.
b)
B. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.
c)
C. Trồng tre đất sỏi, trồng tỏi đất bồi.
d)
D. Nhất nước, nhi phân, tam cần, tứ giống.
19.
Câu 19. Điền "s" hoặc "x" lần lượt vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: Hoa ...ay ánh nắng Nên thích mùa hè Mỗi ...ớm mai về Nở bung rực rỡ. Hoa ...oè tay đỡ Bao đoá ...ương trong Hoa uống vào lòng Ngàn tia năng mới. (Theo Nguyễn Ngọc Ký).
a)
A.s-s-x-s
b)
B.s-x-s-s
c)
C.s-s-s-s
d)
D.s-s-s-x
20.
Câu 20. Giải câu đố sau: Vua nào công đức lưu danh Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?
a)
A. An Dương Vương
b)
B. Tiền Ngô Vương
c)
C. Đinh Tiên Hoàng
d)
D. Hùng Vương
21.

Câu 21. Câu hỏi sau được dùng với mục đích gì? Cậu có thể lấy hộ tớ quyển sách được không?

(a)  

22.

Câu 22. Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

(a)  

23.
Câu 23. Đoạn văn dưới đây miêu tả cảnh sắc thiên nhiên trong mùa nào? Nền trời xanh vời vợi. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, tha thiết đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mà mình có một đôi cánh. Trải khắp cánh đồng là nắng chiều vàng dịu và thơm hơi đất, là gió đưa thoang thoảng hương lúa ngậm dòng và hương sen.
a)
A. mùa đông
b)
B. mùa thu
c)
C. mùa xuân
d)
D. mùa hè
24.
Câu 24. Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?
a)
A. đo đạc
b)
B. rèn luyện
c)
C. thao thức
d)
D. giảng dạy
25.
Câu 25. Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá và so sánh?
a)
A. Mắt hiền sáng tựa vì sao Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời. (Thanh Hải)
b)
B. Cây dừa xanh toả nhiều tàu Dang tay đón gió, gật đầu gọi trăng. (Trần Đăng Khoa)
c)
C. Những ngôi sao thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con. (Trần Quốc Minh)
d)
D. Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo. (Trần Đăng Khoa)
26.
Câu 26. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a)
A. rảnh dỗi
b)
B. rận giữ
c)
C. gián đoạn
d)
D. dành rọt
27.
Câu 27. Xét theo cấu tạo, từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
a)
A. thước kẻ
b)
B. bút chì
c)
C. bút bi
d)
D. cái bát
28.
Câu 28. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị?
a)
A.mưa, nhà
b)
B. chiếc, chùm
c)
D. mèo, cây
d)
C.na, bàn
29.
Câu 29. Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả? "Bên vệ đường sừng sững một cây sồi. Đó là một cây sồi lớn, hai người ôm không xuể, có những cảnh có lẽ đã gãy từ lâu, vỏ cây nứt nẻ và đầy sẹo. Với những cánh tay xù xì không cân đối, những ngón tay quều qào xoè rộng, nó như một con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười." (Theo Lép Tôn-xtôi)
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
30.
Câu 30. Hiền lành và ôn hoà" là nghĩa của từ nào?
a)
A. nhân hậu
b)
B. hiền hoà
c)
C. dịu dàng
d)
D. nhân nghĩa
31.
Câu 31. Từ nào dưới đây chứa tiếng "nhân" có nghĩa là "lòng thương người"?
a)
A. nhân ái
b)
B. bệnh nhân
c)
C. nhân sự
d)
D. nhân viên
32.
Câu 32. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "đoàn kết"?
a)
A. Làm cho các phần rời nhau nối liền, gắn liền với nhau.
b)
B. Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
c)
C. Gắn bó với nhau về tình nghĩa, coi nhau như người thân.
d)
D. Chính thức công nhận là một thành viên của một tổ chức, đoàn thể.
33.
Câu 33. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "gắn bó"?
a)
A. gắn kết, tổng kết, sơ kết
b)
B. liên kết, kết thúc, kết quả
c)
C. kết nghĩa, đoàn kết, kết giao
d)
D. đoàn kết, kết cục, kết tội
34.
Câu 34. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?
a)
A. kết luận, kết giao, kết hợp
b)
B. sơ kết, kết bạn, kết nghĩa
c)
C. kết quả, gắn kết, đoàn kết
d)
D. kết thúc, kết quả, tổng kết
35.
Câu 35. Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ tốt.
a)
A. vô cảm
b)
B. thờ ơ
c)
C. chia rẽ
d)
D. cưu mang
e)
E. chia sẻ
36.
Câu 36. Em hãy chọn những từ chỉ hành động, thái độ không tốt.
a)
A. thương cảm
b)
B. giúp đỡ
c)
C. đùm bọc
d)
D. ganh ghét
e)
E. chèn ép
37.
Câu 37. Câu văn nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Đồng sức đồng lòng"?
a)
A. Mai là một tấm gương sáng đồng sức đồng lòng trong học tập.
b)
B. Anh Thành đúng là một người đồng sức đồng lòng.
c)
C. Toàn dân Việt Nam đồng sức đồng lòng để đẩy lùi đại dịch.
d)
D. Cô ấy đúng là đồng sức đồng lòng, luôn giúp đỡ yêu thương người khác.
38.

Câu 38. Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống sau: (chung kết, kết hợp). Từ …..chứa tiếng "kết" có nghĩa là gắn bó. Từ…... chứa tiếng "kết" có nghĩa là sau cùng, cuối cùng.

(a)  

39.

Câu 39. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu ca dao về tình thần đoàn kết của người Việt Nam: Một cây làm chẳng nên ........................ Ba cây .................... lại nên hòn núi cao.

(a)  

40.

Câu 40. Thương cho roi cho vọt, ghét cho (a)   cho bùi. (ca dao)

41.

Câu 41. Đi học xa thường là đi nước ngoài được gọi là (a)   học.

42.

Câu 42. Trông (a)   mà bắt hình dong Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

43.

Câu 43. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Mà nắng cũng hay làm nũng ở trong lòng mẹ rất nhiều mỗi lần ôm mẹ, mẹ yêu em thấy ẩm ơi là (a)   ! (Xuân Quỳnh)

44.

Câu 45. Giải câu đố: Thứ trứng để tặng anh lười Có mũ giúp người che nắng che mưa Thêm tờ (t) là lớn nghe chưa Mọc râu thành lụa người may ưa dùng Từ thêm tờ (t) là từ gì? Trả lời: từ (a)  

45.

Câu 46. Những người đức hạnh thuận hòa Đi đâu cũng được người ta (a)   Sùng

46.

Câu 47. Chiều lên lặng ngắt bầu không Trâu ai nó có thả (a)   ông bên trời. (Trần Đăng Khoa)

47.

Câu 48. Lời chào (a)   mâm cỗ

48.

Câu 49. Nghệ thuật trạm trổ trên gỗ, đá. Gọi là (a)   Khắc

49.
Câu 50. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a)
A. gập gềnh
b)
B. gan góc
c)
C. gọn ghàng
d)
D. gồ gề
50.
Câu 51. Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A. ghi chép, ghọn gàng, ghé thăm
b)
B. gượng gạo, gắt gỏng, ghê gớm
c)
C. ghen ghét, gây dựng, gang thép
d)
D. gói ghém, đóng góp, gồ ghề
51.
Câu 52. Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A. Lan ngao ngán nhìn vào đĩa thức ăn đã nguội ngắt.
b)
B. Vì công việc quá bận rộn nên mẹ không có thời gian ngỉ ngơi.
c)
C. Tiếng hát của Mai ngân nga khắp căn phòng.
d)
D. Tuấn là một cậu bé rất hiếu động, nghịch ngợm.
52.
Câu 53. Khổ thơ dưới đây có những từ nào viết sai chính tả? "Gió bấc thật đáng ghét Cái thân gầy khô đét Chân tay dài ngêu nghao Chỉ gây toàn chuyện dữ Vặt trụi xoan trước ngô Rồi lại ghé vào vườn Xoay luống rau ngiêng ngả. Gió bấc toàn nghịch ác Nên ai cũng ngại chơi." (Theo Đỗ Xuân Thành)
a)
A. đáng ghét, ngô
b)
B. nghịch, ghé
c)
C. ngêu nghao, ngiêng ngả
d)
D. ngại, đáng ghét
53.
Câu 54. Tên loại rau củ nào bắt đầu bằng "ng" hoặc "ngh" cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, thường dùng để làm gia vị?
a)
A. ngải cứu
b)
B. ngô
c)
C. ngót
d)
D. nghệ
54.
Câu 55. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
a)
A. gập gềnh
b)
B. gan góc
c)
C. gọn ghàng
d)
D. gồ ghề
55.
Câu 56. Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A. ghi chép, ghọn gàng, ghé thăm
b)
B. gượng gạo, gắt gỏng, ghê gớm
c)
C. ghen ghét, gây dựng, gang thép
d)
D. gói ghém, đóng góp, gồ ghề
56.
Câu 57. Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A. Những khóm lá reo sảo xạc và những mầm non ở đầu cành này ra.
b)
B. Những cánh diều đủ màu sắc theo gió bay cao trên nền trời xanh biếc.
c)
C. Những cây bưởi, cây chanh, cây nhãn và đủ thứ cây khác đua nhau đâm chồi, nảy lộc.
d)
D. Mùa hè tới, nắng vàng rực lên và gió thổi từ ngoài biển vào làm cho những buổi chiều hồng mát dịu.
57.
Câu 58. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "liều lĩnh"?
a)
A. trọng lực
b)
C. thận trọng
c)
B. tự trọng
d)
D. quan trọng
58.
Câu 59. Đáp án nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa?
a)
A. khoan dung - dung lượng
b)
B. tương tự - tương lai
c)
C. thám thính - do thám
d)
D. yếu tố - yểu điểm
59.
Câu 60. Giải câu đố: Tôi là vũng nước khá sâu Có sắc trên đầu ai cũng cần tôi. Từ không có sắc là từ gì?
a)
A. hồ
b)
B. suối
c)
C. biển
d)
D. ao.
60.
Câu 61. Thành ngữ nào có nghĩa là “xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn cận kề cái chết”?
a)
A. Sinh dữ tử lành
b)
B. Vào sinh ra tử
c)
C. Gan vàng dạ sắt
d)
D. Ba chìm bảy nổi
61.
Câu 62. Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?
a)
A.Câu nói của bà khiến cho Lan phải nghĩ nghợi.
b)
B. Trong đầm, những đoá sen đua nhau toả hương thơm ngát.
c)
C. Em bé có đôi mắt tròn xoe, ngây thơ.
d)
D. Lan ngập ngừng nép sau cánh cửa mãi không dám lên tiếng.
62.
Câu 63. Khổ thơ dưới đây có những từ nào viết sai chính tả? "Nhìn ra xa ngút ngát Bao sắc màu có hoa Con thác rẻo ngân ngha Đàn dê soi đáy suối Giữa ngút ngàn cây trái Dọc vùng rừng nghuyên sơ Không biết thực hay mơ Ráng chiều như hơi khói." (Theo Nguyễn Đình Anh)
a)
A. ngút ngát, ngút ngàn
b)
C. ngút ngát, cây trái
c)
B. ngân ngha, nghuyên sơ
d)
D. ngút ngàn, ráng chiều
63.
Câu 64. Tên con vật nào bắt đầu bằng "gh" hoặc "g" to lớn, ăn thịt, đuôi cộc, đi bằng bàn chân, thường trèo cây ăn mật ong, có đặc tính ngủ đông?
a)
A.gà
b)
B.ghẹ
c)
C.gấu
d)
D.báo gấm
64.

Câu 65. Tìm các danh từ trong đoạn văn sau: Những ngà mưa phùn người ta thấy trên mấy bãi soi dài nổi lên ở giữa sông những con giang con sếu, cao gần bằng người theo nhau lững thững bước thấp thoáng trong bụi mưa trắng xóa. Đoạn văn trên có (a)   danh từ

65.

Câu 66. Tìm các danh từ chung có trong đoạn văn sau: Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đường quanh co trắng xóa. Nhìn sang phải dãy núi Trác nối liền với dãy núi Đại Huệ xa xa. Trước mặt chúng tôi giữa hai dãy núi là nhà Bác Hồ. Đoạn văn trên có (a)   danh từ chung.

66.

Câu 67. Tìm các danh từ riêng có trong đoạn văn sau: Chúng tôi đứng trên núi Chung. Nhìn sáng trái là dòng sông Lam uốn khúc theo dãy núi Thiên Nhẫn. Mặt sông hắt ánh nắng chiếu thành một đường quanh co trắng xóa. Nhìn sáng phải là dãy núi Trác nổi liền với dãy núi Đại Huệ xa xa. Trước mặt chúng tôi giữa hai dãy núi là nhà Bác Hồ. Đoạn văn trên có (a)   danh từ riêng

67.

Câu 68. Hãy tìm các động từ có trong đoạn văn sau: Rồi đột nhiên, con Dế cụ húc toang vỏ đất mỏng, từ cái ngách bí mật vọt ra. Con Dế ngang bướng nhảy rúc vào đám cỏ. Ong xanh đã đuổi tới nơi. Ong xanh thò cái đuôi dài xanh lè xuống dưới mình Dế, nhắm trúng cổ họng dế mà chích một phát. Con Dế đầu gục, râu cụp, đôi cảng oải xuống. Bấy giờ, Ong mới buông Dế ra, rũ bụi, vuốt râu và thở. Đoạn văn trên có (a)   động từ.

68.

Câu 69. Tìm các động từ có trong đoạn văn sau: Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai .... Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ thấy cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn. Đoạn văn trên có ............động từ.

(a)  

69.

Câu 70. Xác định tính từ trong đoạn văn sau: Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đó đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám đã nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ. Đoạn văn trên có (a)   tính từ

70.
Câu 71. Dòng nào sau đây nêu đúng nghĩa của từ nghị lực?
a)
A. Làm việc liên tục, bền bỉ
b)
B. Sức mạnh tinh thần làm cho con người kiên quyết trong hành động, không lùi bước trước mọi khó khăn.
c)
C. Chắc chắn, bền vững, khó phá vỡ
d)
D. Có tình cảm rất chân tình, sâu sắc
71.
Câu 72. Trong các câu tục ngữ dưới đây, câu nào không nói về ý chí, nghị lực của con người?
a)
A. Có chí thì nên
b)
B. Thua keo này, bày keo khác
c)
C. Có bột mới gột nên hồ
d)
D. Có công mài sắt, có ngày nên kim
72.

Câu 73: Câu tục ngữ “Lửa thử vàng, gian nan thử sức.” khuyên người ta điều gì? Hãy điền các từ sau vào chỗ trống. vất vả/ vững vàng/Gian nan/ thử thách Đừng sợ.... gian nan......, vất vả...... con người, giúp con người....., cứng cỏi hơn. Vậy nên câu tục ngữ khuyên chúng ta:

(a)  

73.

Câu 74: Câu tục ngữ: "Nước lã mà và nên hồ,. Tay không mà nỗi cơ đồ mới ngoan." Khuyên người ta điều gì? Điền từ vào chỗ chấm cho đúng. “sự nghiệp/tay trắng" Đừng sợ phải bắt đầu từ hai bàn tay trắng. Những người từ ______ mà làm nên ______ cảng đáng kính, khâm phục

(a)  

74.

Câu 75. Điền từ vào chỗ chấm để được câu đúng. Lửa thử ______ gian nan thử ______

(a)  

75.

Câu 76. Điền từ vào chỗ chấm để được câu đúng. Nước ______ mà và nên ______ mới ngoan. Tay ______ mà nổi ______

(a)  

76.

Câu 77. Điền từ vào chỗ chấm để được câu đúng. Có ______ mới ______ Không dưng ai dễ cầm tàn che cho.

(a)  

77.
Câu 78. Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?
a)
A. dành dụm, thăm quan, bỏ xát, giục giã
b)
B. trăn trở, xúc tích, chải chuốt, trau chuốt
c)
C. đường sá, xán lạn, sơ suất, chạm trổ
d)
D. giành giật, phố sá, trò chuyện, sản xuất
78.
Câu 79. Từ nào khác với từ còn lại?
a)
A. thông tin
b)
B. thông báo
c)
C. thông cáo
d)
D. thông cảm
79.
Câu 80. Từ “dũng cảm" trong câu "Dũng cảm là đức tỉnh tốt đẹp của người lính" thuộc từ loại gì?
a)
A. tính từ
b)
B. động từ
c)
C. danh từ
d)
D. đại từ
80.
Câu 81. Giải câu đố sau: Để nguyên có nghĩa là nhà Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu Thêm huyền tóc trắng, bạc râu Sắc vào thì thấy như vừa đông sang. Từ thêm dấu sắc là từ gì?
a)
A. giá
b)
B. rét
c)
C. buốt
d)
D cóng
81.
Câu 82. Câu nào dưới đây không phải là câu nêu hoạt động.
a)
A. Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước.
b)
B. Các cụ già trò chuyện bên bếp lửa.
c)
C. Các bà, các chị sửa soạn khung cửi.
d)
D. Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc.
82.
Câu 83. Thành ngữ nào sau đây viết sai?.
a)
A. Quýt làm cam chịu
b)
B. Rào trước đón sau
c)
C. Im hơi lặng tiếng
d)
D. Ăn ngon mặc sướng
83.
Câu 84. Khổ thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sông chăng dứt cội nguồn Lá xanh mỗi lần trôi xuống Bỗng...nhớ một vùng núi non..."
a)
A. so sánh
b)
B. nhân hóa
c)
C. đảo ngữ
d)
D. điệp ngữ
84.
âu 85. Đoạn văn sau có bao nhiêu lỗi sai chính tả? "Bạch dương xanh tuyệt đẹp trong mùa hè, ngả sắc vàng đợi trong mùa thu và toát lên vẻ cô liêu buồn bã nhớ thương giữa tuyết trắng tinh khôi trong mùa đông lạnh giá. Trong khi đó thì lá cây phong vào mùa đông lại đỏ rực lên, phủ khắp công viên một màu đỏ như lửa, như bộ lông không lỗ, ấm áp của chú cáo lửa trong chuyện cổ tích. Khách du lịch đến Mátx-cơ-va đều nhặt một vài chiếc lá phong làm quà lưu niệm để nhớ về nước nga."
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
85.
Câu 86. Thành ngữ nào sau đây viết sai?
a)
A. Khai thiên lập địa
b)
B. Gan vàng dạ thép
c)
C. Sinh cơ lập nghiệp
d)
D. Gan lì tướng quân
86.
Câu 87. Câu nào dưới đây có dấu (/) phân tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?
a)
A. Trong rừng, tiếng suối chảy róc rách.
b)
B. Đó là một chiếc áo / làm bằng vải dạ.
c)
C. Trong rừng, tiếng chim chóc gọi nhau / ríu ran không ngớt.
d)
D. Bầy sáo / cánh đen mỏ vàng chấp chới liệng trên cánh đồng.
87.
Câu 88. Những câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh?
a)
A. Cọ xòe ô che nắng Râm mát đường em đi.
b)
B. Đêm lạnh cành sương đượm/Long lanh bóng nguyệt vờn.
c)
C. Những tia nắng ủa tới Nhảy múa khắp căn phòng.
d)
D. Chân trời như cửa ngõ Thả sức gió đi về.
88.
Câu 89. Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả?
a)
A. dặt dìu, rung ring, né tránh
b)
B. leo léo, nóng lực, bộc lộ
c)
C. nỗ lực, kĩ xảo, sắc xảo
d)
D. dinh dưỡng, giễu cợt, líu ríu
89.
Câu 90. Câu nào dưới đây không phải là câu nêu đặc điểm?
a)
A. Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối.
b)
B. Thu đến, từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá.
c)
C. Chín, mười đứa bé chúng tôi bắt tay nhau ôm không xuể.
d)
D. Lá cờ đỏ thắm phấp phới bay trong gió.
90.
Câu 91. Giải câu đố sau: Em là chim đẹp trong rừng Nặng vào phép toán không ngừng tăng lên. Từ giữ nguyên là từ gì?
a)
A. hạc
b)
B. yến
c)
C. công
d)
D. sáo
91.
Câu 92. Giải câu đố sau: Giúp ai chăm chỉ học hành Dù cho công toại danh thành, chẳng xa Sắc kia nếu phải lìa ra Nặng vào thì ở chung nhà với Nam. Từ thêm sắc là từ nào?
a)
A. phía
b)
B. hướng
c)
C. bắc
d)
D. viết
92.
Câu 93. Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả? Bản dao hưởng mùa thu cất lên. Những chiếc lá vàng rơi trong nắng, lung linh kì ảo. Lá vàng phủ kín hai bờ, tiếng gió sào xạc nói với lá. Hương mùa thu nhẹ thoảng, những con bướm vàng bay rối mắt. Dai điệu chữ tình trong sáng quán suyến từ đầu đến cuối phần biểu diễn của Dế Mèn.
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
93.
Câu 94. Khổ thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa Núi uốn mình trong chiếc áo the xanh Đồi thoa son nằm dưới ánh bình minh." (Đoàn Văn Cừ)
a)
A. nhân hóa và điệp từ
b)
B. so sánh và điệp từ
c)
C. so sánh và nhân hóa
d)
D. nhân hóa và đảo ngữ
94.
Câu 95. Câu nào sau đây là câu nêu hoạt động?
a)
A. Không gian thật yên tĩnh.
b)
B. Mặt trăng tròn vành vạnh trên nền trời đêm.
c)
C. Cá heo gọi nhau quây đến quanh tàu như để chia vui.
d)
D. Những bông hoa mười giờ rực rỡ dưới ánh mặt trời.
95.
Câu 96. Vị ngữ trong câu "Những thửa ruộng cấy sớm cấy muộn đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu." là gì?
a)
A. để cùng vào mùa thu
b)
B. đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu
c)
C. cấy muộn đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu
d)
D. cấy sớm cấy muộn đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu
96.
Câu 97. Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết sai?
a)
A. Tôn ti trật tự
b)
B. Trọng nghĩa khinh tài
c)
C. Cải tử hoàn đồng
d)
D. Cải tà quy chính