wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6.1. Phản ứng oxi hóa khử - Mức độ dễ

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của phosphorus trong hợp chất Ba(H2PO2)2 là:

a)

+1

b)

-3

c)

+5

d)

+3

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?

a)

2CrO4²⁻ + 2H⁺ → Cr2O7²⁻ + H2O

b)

Cr2O7²⁻ + 2OH⁻ → 2CrO4²⁻ + H2O

c)

CuSO4 + 4NH3 → [Cu(NH3)4]SO4

d)

Na2S2O3 + I2 → Na2S4O6 + NaI

3.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng tự oxi hóa khử?

a)

(NH4)2Cr2O7 → N2 + Cr2O3 + 4H2O

b)

Cu⁺ → Cu²⁺ + Cu

c)

Cl2 + OH⁻ → Cl⁻ + ClO3⁻ + H2O

d)

2H2O2 → H2O + O2

4.

Giá trị x và y trong phản ứng: xHI + yHNO3 → NO + I2 + H2O là

a)

x = 6, y = 1

b)

x = 3, y = 2

c)

x = 2, y = 3

d)

x = 6, y = 2

5.

Cho phản ứng oxi hóa khử: MnO4⁻ + C2O4²⁻ + H⁺ → Mn²⁺ + CO2 + H2O. Các hệ số cân bằng của MnO4⁻, C2O4²⁻, H⁺ lần lượt là:

a)

16, 5, 2

b)

5, 16, 2

c)

2, 16, 5

d)

2, 5, 16

6.

Trong phản ứng CrO5 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + H2O + O2, một mol CrO5 giải phóng bao nhiêu mol oxygen?

a)

5/2

b)

5/4

c)

9/2

d)

7/4

7.

Trong phản ứng tự oxi hóa khử của iodine trong môi trường kiềm: I2 + OH⁻ → I⁻ + IO3⁻ + H2O, tỷ lệ hệ số cân bằng của ion IO3⁻ : I⁻ là

a)

1:5

b)

5:1

c)

3:1

d)

1:3

8.

Cần bao nhiêu mol electron tham gia vào cân bằng phương trình: H2S + NO3⁻ → S + NO

a)

6

b)

2

c)

3

d)

5

9.

Hệ số cân bằng của chất oxi hóa, chất khử lần lượt trong phương trình: CrI3 + H2O2 + OH⁻ → CrO4²⁻ + IO4⁻ + H2O

a)

27; 2

b)

2; 27

c)

10; 27

d)

27; 10

10.

Cần bao nhiêu mol electron tham gia vào cân bằng phản ứng: Cr2O7²⁻ + Fe²⁺ + C2O4²⁻ → Cr³⁺ + Fe³⁺ + CO2 (môi trường acid)

a)

1

b)

6

c)

4

d)

3

11.

Tỷ lệ hệ số cân bằng của NO : H2O trong phương trình: As2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NO

a)

7:1

b)

3:2

c)

9:4

d)

28:9

12.

Tổng hệ số cân bằng của I2 và OH⁻ trong phản ứng: C2H5OH + I2 + OH⁻ → CHI3 + HCO2⁻ + I⁻ + H2O

a)

8

b)

10

c)

4

d)

6

13.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất CaOCl2 (clorua vôi) là:

a)

-1

b)

0

c)

+1 và +1

d)

+1

14.

Số oxi hóa của carbon trong các hợp chất CH3OH, CH2O, HCOOH, C2H2 lần lượt là:

a)

-2; -1; 0; +2

b)

+2; -2; 0; -1

c)

0; +2; -2; -1

d)

-2; 0; +2; -1

15.

HNO3 oxi hóa NH4⁺ thành N2 và bản thân nó sẽ tạo thành NO2⁻. Số mol HNO3 cần thiết để oxi hóa 1 mol (NH4)2SO4 là:

a)

3/2

b)

4

c)

6

d)

5

16.

Nếu cho các thể tích bằng nhau của dung dịch KMnO4 0,1 M và K2Cr2O7 0,1 M để oxi hóa Fe²⁺ thành Fe³⁺ trong môi trường acid thì Fe²⁺ bị oxi hóa:

a)

Nhiều hơn bởi KMnO4

b)

Nhiều hơn bởi K2Cr2O7

c)

Bằng nhau cho cả hai trường hợp

d)

Không xác định được

17.

1 mol N2H4 mất 10 mol electron để tạo thành hợp chất X. Giả sử tất cả nitrogen trong N2H4 đều nằm trong hợp chất X và hydrogen không thay đổi số oxi hóa. Xác định số oxi hóa của nitrogen trong X?

a)

-3

b)

+1

c)

+3

d)

+5

18.

1 mol KMnO4 trong môi trường acid sẽ oxi hóa được bao nhiêu mol FeC2O4?

a)

5/4

b)

5/2

c)

5

d)

5/3

19.

Cho thế khử tiêu chuẩn của các cặp oxi hóa/khử: Fe³⁺/Fe²⁺ = 0,77 V; Al³⁺/Al = -1,66 V; Br2/Br⁻ = 1,08 V. Chọn phát biểu sai.

a)

Al³⁺ có tính oxi hóa yếu hơn Fe³⁺

b)

Fe³⁺ oxi hóa được Al

c)

Fe²⁺ có tính khử mạnh hơn Br⁻

d)

Br⁻ có tính khử mạnh hơn Al

20.

Các giá trị E°M³⁺/M²⁺ của Cr, Fe, Mn và Co tương ứng là -0,41; +0,77; +1,57 và +1,97 volt. Trong số những ion này, ion chuyển từ trạng thái oxi hóa +2 sang +3 dễ nhất là:

a)

Co²⁺

b)

Cr²⁺

c)

Fe²⁺

d)

Mn²⁺

21.

Nếu bán phản ứng: A2 + 2e → 2A⁻ có thể khử rất ầm thì:

a)

A2 dễ bị khử

b)

A⁻ dễ bị khử

c)

A⁻ dễ bị oxi hóa

d)

A2 dễ bị oxi hóa

22.

Cho thế khử tiêu chuẩn trong môi trường acid (pH = 0) của các bán phản ứng:

I2 + 2e ⇌ 2I⁻ (E° = 0,54 V);

Cl2 + 2e ⇌ 2Cl⁻ (E° = 1,36 V);

Mn3⁺ + 1e ⇌ Mn2⁺ (E° = 1,50 V);

Fe3⁺ + 1e ⇌ Fe2⁺ (E° = 0,77 V);

O2 + 4H⁺ + 4e ⇌ 2H2O (E° = 1,23 V).

Chọn phát biểu đúng, ở điều kiện tiêu chuẩn:

a)

Ion Cl⁻ bị oxi hóa bởi O2

b)

Ion Mn2⁺ bị oxi hóa bởi Cl2

c)

Ion Fe³⁺ bị oxi hóa bởi Cl2

d)

Ion I⁻ bị oxi hóa bởi ion Mn3⁺

23.

Cho thế khử tiêu chuẩn trong môi trường acid (pH = 0) của các bán phản ứng sau:

Mn3⁺ + 1e ⇌ Mn2⁺ (E° = 1,50 V);

Fe3⁺ + 1e ⇌ Fe2⁺ (E° = 0,77 V);

O2 + 4H⁺ + 4e ⇌ 2H2O (E° = 1,23 V).

Trong dung dịch acid, ion Fe3⁺ bền trong khi ion Mn3⁺ không bền vì:

a)

Ion Mn3⁺ oxi hóa H2O

b)

Ion Fe3⁺ oxi hóa H2O

c)

O2 oxi hóa Mn2⁺ thành Mn3⁺

d)

Ion Fe3⁺ oxi hóa ion Mn3⁺

24.

Cho các cặp oxi hóa khử liên hợp với thế khử tiêu chuẩn tương ứng:

I2/2I⁻ (0,54 V);

Sn4⁺/Sn2⁺ (0,15 V);

Ag⁺/Ag (0,80 V);

MnO4⁻/Mn2⁺ (1,51 V);

Cl2/2Cl⁻ (1,36 V).

Ở điều kiện tiêu chuẩn, nhận xét đúng là:

a)

Mn2⁺ và Sn4⁺

b)

Sn2⁺ và MnO4⁻

c)

Cl2 và I⁻

d)

Cl⁻và Ag⁺

25.

Một thanh kim loại được nhúng vào dung dịch chứa ion của nó. Thế điện cực của nó không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Diện tích kim loại tiếp xúc

b)

Nhiệt độ của dung dịch

c)

Nồng độ của dung dịch

d)

Bản chất của kim loại

26.

Cho pin: (−) Cu | Cu2+ || Ag+ | Ag (+). Phát biểu nào sau đây đúng với pin điện hóa đã cho?

a)

Dòng điện chạy từ điện cực Cu sang điện cực Ag

b)

Dòng electron từ điện cực Ag sang điện cực Cu

c)

Các cation di chuyển về phía điện cực Ag

d)

Các cation di chuyển về phía điện cực Cu

27.

Thế điện cực tiêu chuẩn của hydrogen bằng 0 V vì lý do nào?

a)

Khí hydrogen không tan trong nước

b)

Thế điện cực của hydrogen được quy ước bằng 0 V

c)

Hydrogen vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận electron

d)

Nguyên tử hydrogen chỉ có một electron

28.

Thế điện cực bằng thế điện cực tiêu chuẩn khi tỉ số nồng độ của dạng oxy hóa và dạng khử (với số mũ tương ứng) bằng giá trị nào?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

29.

Cho E°Cu2+/Cu = 0,34 V. Ở nồng độ nào của Cu2+ thì thế điện cực của đồng bằng 0 V?

a)

2,982×10−12 M

b)

2,227×10−13 M

c)

2,403×10−11 M

d)

2,129×10−11 M

30.

Điện cực hydrogen thường đóng vai trò là cực anode khi được nối với điện cực tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Cu2+/Cu

b)

Fe2+/Fe

c)

Mg2+/Mg

d)

Zn2+/Zn

31.

Trong quá trình đo sức điện động của pin, hai dung dịch được nối với nhau bằng cầu muối. Nếu lấy cầu muối ra khỏi dung dịch thì sức điện động của pin lúc này sẽ như thế nào?

a)

Giảm một nửa

b)

Tăng đến cực đại

c)

Không thay đổi

d)

Trở về 0 V

32.

Mục đích chính của chất điện ly trong cầu muối là để loại bỏ thế tiếp giáp chất lỏng. Các chất điện ly nào sau đây được sử dụng trong cầu muối?

a)

NaCl, NH4H2PO4

b)

KCl, NH4NO3

c)

KHSO4, NH4HSO4

d)

NaNO3, KHSO4

33.

Pin galvanic ngừng hoạt động sau một thời gian vì nguyên nhân nào?

a)

Giá trị thế điện cực của cả hai điện cực giảm đến 0 V

b)

Nồng độ các chất điện ly trong cả hai điện cực bằng nhau

c)

Giá trị thế điện cực của hai điện cực bằng nhau

d)

Các điện cực bị ăn mòn

34.

Tính thế điện cực của Ag+/Ag trong dung dịch Ag+ 10−3 M ở 25 °C. Biết E°Ag+/Ag = 0,800 V.

a)

0,892 V

b)

0,977 V

c)

0,623 V

d)

0,392 V

35.

Tính thế khử của bán pin: Pt | Fe2+(1,5 M), Fe3+(0,15 M) ở 25 °C. Biết E°Fe3+/Fe2+ = +0,771 V.

a)

0,712 V

b)

0,653 V

c)

0,889 V

d)

0,830 V

36.

Tính thế oxy hóa của điện cực hydrogen ở pH = 1, f° = 25 °C và P = 1 atm.

a)

−0,059 V

b)

−0,118 V

c)

0,059 V

d)

0,000 V

37.

Cho phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong pin:

Zn(s) + Cl2(1,0 atm) ⇌ Zn2+(aq) + 2Cl−(aq).

Có E°pin = 2,12 V, giá trị Epin sẽ tăng lên khi điều kiện nào thay đổi?

a)

Tăng áp suất riêng phần Cl2

b)

Tăng lượng Zn

c)

Tăng nồng độ của Cl−

d)

Tăng nồng độ của Zn2+

38.

Cho phản ứng oxi hóa khử xảy ra trong pin:

Cd(s) + 2Ag+(aq) ⇌ Cd2+(aq) + 2Ag(s) với E°pin = 1,2 V.

Khi thêm CN− vào cathode của pin, giá trị Epin sẽ thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên do tạo thành [Cd(CN)4]2−

b)

Giảm xuống do tạo thành [Ag(CN)2]−

c)

Giảm xuống do tạo thành [Cd(CN)4]2−

d)

Tăng lên do tạo thành [Ag(CN)2]−

39.

Cho phản ứng oxi hóa khử trong pin:

Cr2O7 2−(aq) + 6I−(aq) + 14H+(aq) ⇌ 2Cr3+(aq) + 3I2(s) + 7H2O.

Có E°pin = 0,79 V. Biết E°Cr2O7 2−/Cr3+ = 1,33 V, tính giá trị E°I2/2I−.

a)

2,12 V

b)

0,54 V

c)

0,18 V

d)

1,06 V

40.

Cho phản ứng xảy ra trong pin:

2MnO4− + 5NO2− + 6H+ ⇌ 2Mn2+ + 5NO3− + 3H2O.

Sức điện động tiêu chuẩn của pin là 0,73 V. Viết ký hiệu pin đúng.

a)

(−) Pt | MnO4−, Mn2+, H+ || NO2−, NO3− | Pt (+)

b)

(−) Pt | NO2−, NO3−, H+ || MnO4−, Mn2+, H+ | Pt (+)

c)

(−) Pt | NO2−, NO3− || MnO4−, Mn2+ | Pt (+)

d)

(−) Pt | MnO4−, Mn2+ || NO2−, NO3− | Pt (+)

41.

Sức điện động tiêu chuẩn của phản ứng:

2Ag+ + H2 → 2Ag + 2H+ là 0,80 V.

Tính thế oxy hóa tiêu chuẩn của điện cực bạc.

a)

0,80 V

b)

0,40 V

c)

−0,40 V

d)

−0,80 V

42.

Thế điện cực hydrogen sẽ thay đổi như thế nào khi dung dịch ban đầu có pH = 0 được trung hòa đến pH = 7?

a)

Tăng 0,413 V

b)

Giảm 0,059 V

c)

Tăng 0,059 V

d)

Giảm 0,413 V

43.

Cho

E°Fe3+/Fe2+ = +0,77 V

E°Sn4+/Sn2+ = +0,15 V

Tính sức điện động tiêu chuẩn của phản ứng:

Sn4+ + 2Fe2+ → Sn2+ + 2Fe3+.

a)

−0,92 V

b)

0,92 V

c)

−0,62 V

d)

0,62 V

44.

Cho phản ứng oxi hóa khử trong pin:

Zn(s) + Cu2+(1,0 M) ⇌ Zn2+(0,1 M) + Cu(s)

Có E°pin = 1,10 V, giá trị Epin sẽ bằng bao nhiêu?

a)

1,07 V

b)

1,10 V

c)

1,13 V

d)

1,16 V

45.

Ở giá trị pH bao nhiêu thì sức điện động của phản ứng tự oxi hóa khử chlorine bằng 0 V? Giả sử áp suất là 1 atm và nồng độ là 1 M cho tất cả các tiểu phần ngoại trừ ion hydrogen. Cho thế khử tiêu chuẩn:

Cl2 + 2e ⇌ 2Cl− (E° = 1,36 V)

2OCl− + 4H+ + 2e ⇌ Cl2 + 2H2O (E° = 1,63 V).

a)

a, 2,3

b)

b, 4,6

c)

c, 1,1

d)

d, 9,2

46.

Cho pin (−) Pt | H2(1 atm) | H+(pH = 5,5) || Ag+(x M) | Ag (+) có sức điện động là 1,023 V ở 25 °C. Xác định giá trị của x? Biết E°Ag+/Ag = +0,799 V.

a)

d, 1,5×10−2 M

b)

c, 0,25 M

c)

a, 2×10^−2 M

d)

b, 1,11 M

47.

Cho pin (−) Pt | H2(1 atm) | H+(aq) || I−(1 M) | AgI(s) | Ag (+) có sức điện động 0 V ở 298 K. Biết thế điện cực của bán phản ứng AgI + e → Ag + I− là −0,151 V. Tính pH của dung dịch ở anode?

a)

b, 0,39

b)

a, 0,151

c)

c, 0,82

d)

d, 2,56

48.

Tính sức điện động của pin:

(−) Mg | Mg2+(0,1 M) || Ag+(10−4 M) | Ag (+).

Biết E°Ag+/Ag = 0,7991 V và E°Mg2+/Mg = −2,37 V.

a)

d, 3,170 V

b)

c, 3,082 V

c)

a, 2,757 V

d)

b, 2,964 V

49.

Cho pin (−) Zn | Ni2+ || Cd2+ | Cd (+) có sức điện động tiêu chuẩn là 0,360 V.

Tính biến thiên thế đẳng áp tiêu chuẩn (kJ/mol) của phản ứng xảy ra trong pin?

a)

a, −34,735

b)

c, 69,469

c)

d, −69,469

d)

b, 34,735

50.

Cho pin (−) Ni | Ni2+(1,0 M) || H+(1,0 M) | H2(1 atm) | Pt (+) có sức điện động ở 25 °C là 0,236 V. Tính năng lượng điện giải phóng của pin?

a)

d, −45,54 kJ

b)

c, −22,77 kJ

c)

b, 45,54 kJ

d)

a, 22,77 kJ

51.

Phản ứng: A(s) + 2B−(aq) → A2+(aq) + B(s), có hằng số cân bằng là 1012. Tính sức điện động của pin?

a)

b, −0,354 V

b)

d, −0,708 V

c)

a, +0,354 V

d)

c, +0,708 V

52.

Cho pin Daniel (−) Zn | Zn2+(1,0 M) || Cu2+(1,0 M) | Cu (+). Tính tỷ số [Cu2+]/[Zn2+] khi phản ứng xảy ra trong pin đạt đến trạng thái cân bằng ở 25 °C. Biết E°Zn2+/Zn = −0,76 V và E°Cu2+/Cu = +0,34 V.

a)

a, 5,79×10−15

b)

b, 1,73×1014

c)

c, 5,15×10^−38

d)

d, 1,94×1037

53.

Cho pin nồng độ điện cực: (−) Pt | H2(P1) | H+(aq) | H2(P2) | Pt (+). Biểu thức sức điện động của pin là:

a)

d. Epin = RT/2F ln P2/P1

b)

a. Epin = RT/F ln P1/P2

c)

b. Epin = RT/F ln P2/P1

d)

c. Epin = RT/2F ln P1/P2

54.

Cho pin nồng độ điện cực: (−) Pt | Cl2(P1 atm) | Cl−(aq) || Cl2(P2 atm) | Pt (+). Phản ứng trong pin sẽ tự xảy ra nếu:

a)

c, P1 = P2

b)

b, P1 < P2

c)

a, P1 > P2

d)

d, P1 = 1 atm

55.

Tính sức điện động của pin (−) Ag | AgNO3(0,02 M) || AgNO3(0,1 M) | Ag (+)? Giả sử dung dịch AgNO3 0,1 M có độ điện ly 89 % và dung dịch AgNO3 0,02 M có độ điện ly 95 %.

a)

c, 0,0465 V

b)

a, 0,0396 V

c)

b, 0,0412 V

d)

d, 0,0544 V

56.

Cho thế điện cực tiêu chuẩn của các bán phản ứng: Fe3+ + 1e ⇌ Fe2+ (E° = +0,771 V); Fe3+ + 3e ⇌ Fe (E° = −0,037 V). Tính thế điện cực tiêu chuẩn của bán phản ứng: Fe2+ + 2e ⇌ Fe.

a)

b, 0,808 V

b)

a, −0,441 V

c)

d, 0,660 V

d)

c, 0,734 V

57.

Cho thế điện cực tiêu chuẩn của các bán phản ứng: Cu+ + 1e ⇌ Cu (E°Cu+/Cu = a V); Cu2+ + 2e ⇌ Cu (E°Cu2+/Cu = b V). Thế điện cực tiêu chuẩn E°Cu2+/Cu của bán phản ứng: Cu2+ + 1e ⇌ Cu+ là:

a)

a, a − 2b

b)

d, 2b − a

c)

b, a + 2b

d)

c, a − b

58.

Bán phản ứng ứng Cd2+ + 2e ⇌ Cd có thế điện cực là −0,4300 V ở 0 °C và −0,4325 V ở 25 °C. Tính nồng độ Cd2+ trong dung dịch? Cho F = 96485 C/mol e; R = 8,314 J·mol−1·K−1.

a)

d, 10,2 M

b)

a, 0,1 M

c)

b, 0,3 M

d)

c, 1,0 M

59.

Thế khử tiêu chuẩn của oxygen trong dung dịch acid là 1,23 V. Thế khử tiêu chuẩn của oxygen trong dung dịch kiềm là bao nhiêu?

a)

a, +0,404 V

b)

b, −0,404 V

c)

c, +2,056 V

d)

d, −2,056 V

60.

Thế oxi hóa tiêu chuẩn của bán phản ứng: NO2−(aq) + H2O(l) → NO3−(aq) + 2H+(aq) + 2e có giá trị −0,78 V. Tính thế khử của bán phản ứng khi dung dịch có [H+] = 9 M, nồng độ các tiểu phần khác đều 1 M.

a)

d, 0,893 V

b)

c, 0,836 V

c)

b, −0,667 V

d)

a, −0,724 V

61.

Thế điện cực của MnO4−/Mn2+ sẽ thay đổi như thế nào nếu nồng độ ion H+ giảm 100 lần?

a)

a, Tăng 189 mV

b)

d, Giảm 23,6 mV

c)

c, Tăng 23,6 mV

d)

b, Giảm 189 mV

62.

Tính E° của phản ứng: Ag(NH3)2+ + e ⇌ Ag + 2NH3. Biết E°Ag+/Ag = 0,7991 V và KF[Ag(NH3)2+] = 1,66×107.

a)

d, −0,412 V

b)

c, −0,210 V

c)

b, 0,214 V

d)

a, 0,373 V

63.

Tích số tan của Fe(OH)3 ở 25 °C là 10−36,4 và E°Fe3+/Fe = −0,036 V. Tính thế điện cực tiêu chuẩn của phản ứng: Fe(OH)3 + 3e ⇌ Fe + 3OH−.

a)

d, −0,752 V

b)

c, −2,184 V

c)

b, 2,112 V

d)

a, 0,680 V

64.

Tính thế điện cực của điện cực đồng nhúng vào dung dịch NaOH ở pH = 12 có chứa kết tủa Cu(OH)2. Biết E°Cu2+/Cu = 0,34 V và Ksp(Cu(OH)2) = 10−19.

a)

b, −0,2205 V

b)

a, −0,1615 V

c)

c, −0,1725 V

d)

d, −0,1025 V

65.

Cho E°Ag+/Ag = 0,7996 V và tích số tan của AgCl là 1,56×10−10 ở 25 °C. Tính thế khử tiêu chuẩn của phản ứng: AgCl + 1e ⇌ Ag + Cl−.

a)

a, −1,378 V

b)

b, −1,089 V

c)

c, 0,510 V

d)

d, 0,221 V

66.

Cho thế khử tiêu chuẩn E°(AgI + e ⇌ Ag + I−) = −0,15 V và E°(Ag+ + e ⇌ Ag) = 0,800 V. Tính tích số tan của AgI ở 25 °C?

a)

d, 8,3×10^−16

b)

c, 7,5×10^−16

c)

b, 9,6×10^−12

d)

a, 7,9×10^−17

67.

Cho E°I2/2I− = 0,6197 V và E°I3−/3I− = 0,5355 V, tính hằng số cân bằng của phản ứng I2 + I− ⇌ I3− ở 298 K?

a)

61,49

b)

26,74

c)

17,36

d)

714,89

68.

Trong phòng thí nghiệm, khí hydrogen thường được điều chế bằng cách cho kim loại Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Để tốc độ tạo khí hydrogen nhanh hơn, nên thêm vào hỗn hợp trên dung dịch nào?

Biết E°Cu2+/Cu = +0,34 V;

E°Zn2+/Zn = −0,76 V;

E°Al3+/Al = −1,68 V;

E°Be2+/Be = −1,85 V;

E°Na+/Na = −2,71 V.

a)

Al2(SO4)3

b)

BeSO4

c)

CuSO4

d)

Na2SO4

69.

Xét phản ứng ở 25 °C: Cl2(g) + 2Br−(aq) → 2Cl−(aq) + Br2(aq). Tính sức điện động của pin khi [Br−] = [Cl−] = [Br2] = 0,01 M, áp suất chlorine bằng 1 atm và sức điện động tiêu chuẩn là 0,290 V.

a)

0,320 V

b)

0,349 V

c)

0,290 V

d)

0,231 V

70.

Sức điện động của pin (−)Fe | Fe2+(0,1 M) || Cu2+(0,01 M) | Cu(+) là 0,75 V. Sức điện động của pin sẽ tăng khi:

a)

Tăng nồng độ ion Fe2+

b)

Pha loãng dung dịch Cu2+

c)

Tăng nồng độ ion Fe2+ và Cu2+ với hệ số tăng như nhau

d)

Pha loãng dung dịch Fe2+

71.

Tính sức điện động của pin được tạo bởi cathode gồm Pt nhúng vào dung dịch chứa hỗn hợp Cr2O72− 1,6 M, Cr3+ 0,4 M, H+ 0,1 M và anode gồm Ag nhúng vào dung dịch AgNO3 0,1 M. Biết E°Ag+/Ag = 0,80 V và E°Cr2O72−/2Cr3+ = 1,33 V.

a)

−0,178 V

b)

0,46 V

c)

0,59 V

d)

0,741 V

72.

Cho hai pin có sức điện động tương ứng: (−) Zn | Zn2+(0,2 M) || Cu2+(2 M) | Cu (+) Epin = 1,13 V và (−) Pt | H2(1 atm) | H+(0,2 M) || Cu2+(2 M) | Cu (+) Epin = 0,39 V. Tính sức điện động của pin: (−) Zn | Zn2+(0,2 M) || H+(0,2 M) | H2(1 atm) | Pt (+).

a)

0,76 V

b)

1,52 V

c)

1,48 V

d)

0,74 V

73.

Cho pin (−) Zn | Zn2+(0,2 M) || Fe3+(1 M), Fe2+(0,2 M) | Pt (+). Biết E°Zn2+/Zn = −0,76 V; E°Fe3+/Fe2+ = +0,77 V. Ở 25 °C, khẳng định nào sau đây là đúng?

(1)Ký hiệu || thể hiện cầu muối và Epin = 1,59 V

(2)Ký hiệu || thể hiện bề mặt phân chia các pha và ΔrG° = −306,87 kJ/mol

(3)Zn cho electron nhưng Pt không tham gia phản ứng và 7,3x10^51

(4)Dòng điện từ Pt sang Zn và điện thế giảm dần theo thời gian

a)

1 và 2

b)

3 và 4

c)

1,2 và 3

d)

1,2,3 và 4

74.

Cho pin nồng độ (−) X | Xn+X^n+ || Xn+X^n+ | X (+) có sức điện động bằng 0,0305 V ở 35 °C. Xác định giá trị n.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

75.

Pin (−) M | M^n+(0,02 M) || H+(1 M) | H2(1 atm) | Pt (+) có sức điện động là 0,81 V. Xác định hoá trị của kim loại M nếu biết thế oxi hoá tiêu chuẩn của kim loại là 0,76 V.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

76.

Tính sức điện động ở 25 °C của pin: (−) Pt, H2(1,0 atm) | CH3COOH(0,1M)CH3COOH(0,1 M) || NH3(0,01M)NH3(0,01 M) | H2(1,0 atm) | Pt (+). Biết Ka(CH3COOH)=1,8×105Ka(CH3COOH) = 1,8\times10^{-5}Kb(NH3)=1,8×105Kb(NH3) = 1,8\times10^{-5} .

a)

0,46 V

b)

0,23 V

c)

−0,46 V

d)

−0,23 V

77.

Tính sức điện động của pin: (−) Pt | H2(0,5 atm) | H+(0,1 M) || MnO4−(0,1 M), Mn2+(1 M), H+(0,1 M) | Pt (+). Biết thế khử tiêu chuẩn E°anode = 0 V, E°cathode = 1,51 V.

a)

1,507 V

b)

2,103 V

c)

1,454 V

d)

1,569 V

78.

Trường hợp nào sau đây có Epin = E°pin:

(i) (−) Cu | Cu2+(0,01 M) || Ag+(0,1 M) | Ag (+);

(ii) (−) Pt | H2(1,0 atm) | pH = 1 || Zn2+(0,01 M) | Zn (+);

(iii) (−) Pt | H2(1,0 atm) | pH = 1 || Cu2+(1 M) | Cu (+);

(iv) (−) Pt | H2(1,0 atm) | pH = 2 || Zn2+(0,01 M) | Zn (+).

a)

(i) và (ii)

b)

(i) và (iii)

c)

(iii) và (iv)

d)

(ii) và (iv)

79.

Cho pin theo sơ đồ: H2(1 atm) | Pt(s) | Anode —— Volt kế —— Cathode | Pt(s) | Cl2(1 atm) với cầu muối K+ NO3−. Volt kế sẽ thay đổi thế nào khi nồng độ các ion ở anode và cathode đều tăng lên 10 lần?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 0,59 V

c)

Tăng 0,059 V

d)

Giảm 0,118 V

80.

Cho giá trị thế khử tiêu chuẩn như trong sơ đồ: SO42(0,936V)SO4^{2-} (-0,936 V)SO32(0,576V)SO3^{2-} (-0,576 V)12S2O32\frac{1}{2} S2O3^{2-} . Tính E° của phản ứng tổng?

a)

−1,512 V

b)

−0,756 V

c)

−0,36 V

d)

−0,378 V

81.

Trong ký hiệu pin, dấu || có ý nghĩa gì khi viết dạng: (−) A | A^n+ || B^m+ | B (+)?

a)

Chỉ hướng phản ứng tự phát

b)

Ngăn cách hai bán pin

c)

Biểu thị điện cực chuẩn

d)

Chỉ dòng điện chạy

82.

Khi tiến hành điện phân dung dịch chất nào sau đây thì nồng độ của cation cũng như anion không thay đổi? Giả sử thể tích dung dịch điện phân không đổi.

a)

KNO3

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

CsCl

83.

Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện 9,65 A trong thời gian 1000 giây. Tính khối lượng NaOH tạo thành trong quá trình điện phân?

a)

2,0 g

b)

8,0 g

c)

4,0 g

d)

6,0 g

84.

Cường độ dòng điện cần thiết là bao nhiêu để sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân với tốc độ 50 kg/h?

a)

1,489×10^5 A

b)

1,489×10^3 A

c)

4,963×10^4 A

d)

4,963×10^3 A

85.

Trong quá trình điện phân dung dịch Na2SO4, 2,4 lít oxygen ở điều kiện tiêu chuẩn được giải phóng ở anode. Thể tích hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn giải phóng ở cathode là:

a)

1,2 L

b)

22,4 L

c)

4,8 L

d)

2,4 L

86.

Trong quá trình điện phân dung dịch K3PO4 có 4 mol electron truyền từ anode sang cathode. Tính tổng thể tích khí thu được ở 25 °C và 1 atm?

a)

97,7 L

b)

22,4 L

c)

48,9 L

d)

73,3 L

87.

Một lượng điện 3 Faraday đi qua dung dịch FeBr2. Tính khối lượng Fe đã kết tủa ở cathode?

a)

168 g

b)

112 g

c)

84 g

d)

56 g

88.

Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực Cu, khối lượng điện cực cathode tăng lên 2 g. Ở điện cực anode:

a)

Giải phóng 0,03125 mol khí O2.

b)

Giải phóng 0,03125 mol khí Cl2.

c)

2 g Cu đi vào dung dịch ở dạng Cu2+.

d)

2 g Cu bám vào.

89.

Ba bình điện phân A, B, C lần lượt chứa các dung dịch ZnSO4, AgNO3 và CuSO4 mắc nối tiếp. Một dòng điện ổn định 1,5 A chạy qua chúng cho đến khi 1,45 g Ag kết tủa ở cathode của bình điện phân B. Tính thời gian dòng điện chạy qua? Khối lượng Cu và Zn thu được là bao nhiêu?

a)

14,4 phút; 0,86 g Cu; 0,436 g Zn.

b)

14,4 phút; 0,43 g Cu; 0,873 g Zn.

c)

14,4 phút; 0,43 g Cu; 0,436 g Zn.

d)

14,4 phút; 0,86 g Cu; 0,873 g Zn.

90.

Điện phân dung dịch của ion SO4^2− tạo ra S2O82S2O8^{2-} . Giả sử hiệu suất dòng điện là 75 %, cần sử dụng dòng điện bao nhiêu ampe để đạt được tốc độ sản xuất 1 mol S2O82S2O8^{2-} trong mỗi giờ?

a)

35,74 A

b)

53,60 A

c)

71,47 A

d)

140,02 A

91.

Anthracene (C14H10) bị oxi hóa thành anthraquinone (C14H8O2) ở anolit với hiệu suất dòng 100 %. Phương trình: C14H10 + 2H2O → C14H8O2 + 6H+ + 6e. Tính khối lượng anthraquinone sinh ra ở anode khi điện phân với dòng điện 1 A trong 1 giờ?

a)

1,11 g

b)

1,29 g

c)

6,64 g

d)

7,76 g

92.

Khối lượng riêng của Cu là 8,94 g/mL. Lượng điện cần thiết để mạ một diện tích 10 cm × 10 cm với độ dày 0,1 mm bằng dung dịch CuSO4 sẽ là:

a)

96485 C

b)

26955,5 C

c)

89400 C

d)

13477,7 C

93.

Tính bề dày của lớp Ag khi tiến hành mạ Ag lên bề mặt bình kim loại có diện tích 800 cm^2 bằng dòng điện 0,2 A trong thời gian 3,0 giờ? Biết khối lượng riêng của Ag là 10,47 g/mL.

a)

1,44×10^−4 cm

b)

3,25×10^−4 cm

c)

0,96×10^−4 cm

d)

2,89×10^−4 cm

94.

Tính bề dày lớp mạ khi mạ 22g22 g nickel lên bề mặt cathode có diện tích 100cm2100 cm^2 mỗi bên. Biết khối lượng riêng của nickel 8,9g/mL8,9 g/mL .

a)

2,472×10^−2 cm

b)

2,472×10^−4 cm

c)

1,236×10^−2 cm

d)

1,236×10^−4 cm

95.

Cần bao nhiêu Faraday để khử 1 mol ion MnO4− thành Mn2+?

a)

2

b)

1

c)

5

d)

4

96.

Phản ứng xảy ra tại cathode khi điện phân dung dịch M2+:

M2+ + 2e → M.

Nếu tiến hành điện phân với dòng điện 1 A trong thời gian 965 giây sẽ thu được 0,275 g kim loại M. Tính khối lượng mol (g/mol) của nguyên tử M?

a)

27,5

b)

132,3

c)

66,1

d)

55,0

97.

Điện phân có màng ngăn 140 lít dung dịch NaCl gần bão hòa trong 10 giờ bằng dòng điện 1250 A. Kết quả phân tích cho thấy dung dịch catolit có nồng độ NaOH 116,5 g/L. Tính hiệu suất dòng điện? Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi.

a)

43,7 %

b)

87,4 %

c)

91,8 %

d)

95,7 %

98.

Một dòng điện 0,357 A đi qua dung dịch điện ly (muối kim loại) trong 5 giờ với hiệu suất dòng 66,67 % sẽ kết tủa trên cathode 1,332 g kim loại (khối lượng mol của kim loại là 60 g/mol). Công thức muối sulfate của kim loại là gì?

a)

M2SO4

b)

MSO4

c)

M2(SO4)3

d)

M3(SO4)4

99.

Cho dòng điện chạy nối tiếp qua dung dịch muối của một kim loại X và dung dịch ZnSO4 bằng điện cực Zn. Sau một thời gian thu được 0,348 g X và 1,264 g Zn. Nếu muối đó là XCl thì khối lượng mol của X là bao nhiêu g/mol?

a)

27

b)

36

c)

9

d)

18

100.

Một dung dịch nước chứa các ion Na+, Sn2+, Cl− và SO4^{2−}, tất cả các ion đều có nồng độ 1 M. Khi điện phân dung dịch này với anode bạc và cathode platinum. Những quá trình nào xảy ra ở các điện cực khi bắt đầu cho dòng điện chạy qua ngắn điện phân? Biết E°_{H2O/H2}^{pH7} = −0,415 V; E°_{H2O/H2}^{pH7} = +0,817 V; E°_{Na+/Na} = −2,71 V; E°_{Sn2+/Sn} = −0,14 V; E°_{Sn4+/Sn2+} = 0,13 V; E°_{Ag+/Ag} = 0,80 V; E_{Cl2/2Cl−} = 1,36 V; E_{S2O8^{2−}/2SO4^{2−}} = 2,01 V

a)

Cathode: Sn2+ + 2e → Sn; Anode: Sn2+ → Sn4+ + 2e

b)

Cathode: 2H2O + 2e → H2 + 2OH−; Anode: Ag → Ag+ + e

c)

Cathode: Na++eNa^+ + eNaNa ; Anode: 2SO422SO_4^{2-} S2O82+2eS_2O_8^{2-} + 2e

d)

Cathode: Sn2+ + 2e → Sn; Anode: 2Cl− → Cl2 + 2e

101.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 0,1 M sử dụng các điện cực bằng Cu, do khuấy dung dịch không hiệu quả nên xảy ra hiện tượng suy giảm Cu2+ ở gần cathode và xuất hiện một lượng dư tương ứng ở gần anode. Nếu nồng độ cục bộ của Cu2+ gần anode và cathode lần lượt là 0,12 M và 0,08 M, thì sức điện động phát triển trở lại ở 298 K là:

a)

0,33 mV

b)

2,34 mV

c)

5,19 mV

d)

10,39 mV

102.

Cần một lượng điện bao nhiêu coulomb để khử 0,1 mol nitrobenzene thành aniline?

a)

38594 C

b)

57891 C

c)

28945,5 C

d)

19297 C

103.

Tính khối lượng dung dịch còn lại khi sử dụng một lượng điện 0,5 F để điện phân 1000 g dung dịch CuSO4 1 M bằng điện cực trơ? Cho khối lượng mol Cu = 64 g/mol, O2 = 32 g/mol, H2 = 2 g/mol, S = 32 g/mol.

a)

980 g

b)

984 g

c)

983,5 g

d)

996 g

104.

Điện phân dung dịch acetate để sản xuất ethane theo phản ứng: 2CH3COO− → C2H6 + 2CO2 + 2e. Tính tổng thể tích ethane và CO2 tạo thành ở 0 °C và 1 atm nếu sử dụng dòng điện 0,5 A đi qua dung dịch trong thời gian 482,5 phút với hiệu suất dòng là 80 %?

a)

2,688 L

b)

4,032 L

c)

8,065 L

d)

12,602 L

105.

Acid peroxydisulfuric (H2S2O8) được điều chế bằng cách điện phân dung dịch H2SO4 đặc với bán phản ứng điện phân: 2H2SO4 → H2S2O8 + 2H+ + 2e. Trong quá trình điện phân, người ta còn thu được sản phẩm phụ bao gồm 0,87 g H2 và 3,36 g O2. Tính khối lượng H2S2O8 thu được?

a)

40,74 g

b)

43,65 g

c)

125,13 g

d)

84,39 g

106.

Điện phân dung dịch MnSO4 trong dung dịch acid sulfuric là phương pháp điều chế MnO2 theo phản ứng: Mn2+(aq) + 2H2O(l) → MnO2(s) + 2H+(aq) + H2(g). Khi sử dụng dòng điện 19,3 A trong 2 giờ thu được 52,2 g MnO2. Tính hiệu suất dòng?

a)

97,52 %

b)

92,41 %

c)

83,33 %

d)

79,67 %