wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế học

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Những người tiêu dùng là người hợp lý.

b)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Cung là không co dãn tương đối.

e)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.

2.

Quy tắc phân bổ ngân sách tối ưu cho người tiêu dùng là:

a)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa nhân với giá của nó phải bằng nhau.

b)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng 0.

c)

Lợi ích cận biên thu được từ mỗi hàng hóa phải bằng vô cùng.

d)

Lợi ích cận biên thu được từ đơn vị cuối cùng của mỗi hàng hóa chia cho giá của nó phải bằng nhau.

e)

Không câu nào đúng.

3.

Thặng dư sản xuất có thể biểu thị là:

a)

c và d.

b)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng.

c)

Diện tích nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường giá giới hạn bởi mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và mức sản lượng bằng 0.

d)

Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng.

e)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng.

4.

Năng hạn có thể sẽ:

a)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.

b)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

c)

Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

d)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.

e)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.

5.

Giá trị của sản phẩm cận biên của lao động bằng:

a)

Sản phẩm cận biên nhân với giá sản phẩm.

b)

Doanh thu mà hãng thu được đối với đơn vị sản phẩm cuối cùng.

c)

Sản phẩm cận biên nhân với mức lương.

d)

Doanh thu mà hãng thu được từ việc gia nhập thị trường.

e)

Không câu nào đúng.

6.

Doanh thu cận biên:

a)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.

b)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội.

c)

Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá.

d)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.

e)

b và c.

7.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, rằng buộc ngân sách của người đó:

a)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.

b)

Tất cả.

c)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.

d)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần.

e)

a và b.

8.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:

a)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.

b)

Ba tháng.

c)

a và b.

d)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.

e)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được.

9.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

a và b.

b)

Lượng cung tăng.

c)

Một số cá nhân gia nhập thị trường.

d)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

e)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.

10.

Kinh tế học có thể định nghĩa là:

a)

Nghiên cứu con người trong cuộc sống kinh doanh thường ngày, kiếm tiền và hưởng thụ cuộc sống.

b)

Nghiên cứu sự phân bố các tài nguyên khan hiếm cho sản xuất và việc phân phối các hàng hóa dịch vụ.

c)

Nghiên cứu của cải.

d)

Nghiên cứu những hoạt động gắn với tiền và những giao dịch trao đổi giữa mọi người.

e)

Tất cả đều đúng.

11.

Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu?

a)

Cung không co dãn, sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng.

b)

Cầu không co dãn; sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Cung co dãn hoàn toàn.

e)

Cầu co dãn hơn cung.

12.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, rằng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

Không câu nào đúng.

c)

Quay và trở nên dốc hơn.

d)

Quay và trở nên thoải hơn.

e)

Dịch chuyển vào trong và song với đường ngân sách ban đầu.

13.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi.

b)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

d)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

14.

Các cá nhân và các hãng thực hiện sự lựa chọn vì:

a)

Sự khan hiếm.

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Sự hợp lý.

e)

Hiệu suất giảm dần.

15.

Câu nào không đúng:

a)

ATC ở trên MC hàm ý MC đang tăng.

b)

ATC ở dưới MC hàm ý ATC đang tăng.

c)

MC = ATC ở mọi điểm hàm ý ATC là đường thẳng.

d)

MC tăng hàm ý AC tăng.

e)

ATC giảm hàm ý MC ở dưới ATC.

16.

Ví dụ nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của kinh tế học chuẩn tắc:

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng sẽ làm giảm lãi suất.

b)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.

c)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

d)

Trong thời kỳ suy thoái, sản lượng giảm và thất nghiệp tăng.

e)

Thâm hụt ngân sách lớn trong những năm 1980 đã gây ra thâm hụt cán cân thương mại.

17.

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yếu tố sau. Sự giải thích nào sai nếu có:

a)

Chi tiêu vào các nhà máy và thiết bị mới thường xuyên được thực hiện.

b)

Tiêu dùng tăng.

c)

Dân số tăng.

d)

Tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn.

e)

Tìm thấy các mỏ dầu mới.

18.

Đường cầu cá nhân về một hàng hóa dịch vụ:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

a và c.

c)

Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá.

d)

Cho biết giá cân bằng thị trường.

e)

Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế.

19.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

b)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.

c)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.

d)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi.

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

20.

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu do thay đổi 1% tăng trong thu nhập gây ra là:

a)

1.

b)

Không câu nào đúng.

c)

Lớn hơn 0.

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập.

e)

Co dãn của cầu theo giá.

21.

Doanh thu cận biên:

a)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội.

b)

Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm hãng phải hạ giá.

c)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh.

d)

b và c.

e)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm.

22.

Giả sử rằng hai hàng hóa A và B là bổ sung hoàn hảo cho nhau trong tiêu dùng và giá của hàng hóa B tăng cao do cung giảm. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra:

a)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm và lượng cầu sẽ có xu hướng tăng.

b)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng, lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.

c)

Cả giá và lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.

d)

Giá của hàng hóa A sẽ có xu hướng giảm.

e)

Lượng cầu hàng hóa A sẽ có xu hướng tăng.

23.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm, tổng doanh thu sẽ:

a)

Tăng

b)

Tăng gấp đôi.

c)

Giữ nguyên

d)

Giảm

e)

c và d

24.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:

a)

Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng.

b)

Thất nghiệp.

c)

Những thay đổi trong kết hợp hàng hóa sản xuất ra.

d)

Lạm phát.

e)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.

25.

Đường cầu là đường thẳng có tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên.

c)

Có độ dốc và độ co dãn thay đổi.

d)

Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi.

e)

Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi.

26.

Nếu cầu về một hàng hóa giảm khi thu nhập giảm thì;

a)

Co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 1.

b)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường.

c)

Hàng hóa đó là hàng hóa cấp thấp.

d)

Co dãn của cầu theo thu nhập ở giữa 0 và 1.

e)

b và c.

27.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Hàng hóa đó là hàng hóa bình thường hay thứ cấp.

b)

Sự sẵn có của các hàng hóa thay thế.

c)

Giá tương đối của các hàng hóa.

d)

Thu nhập của người tiêu dùng.

e)

a và b.

28.

Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào:

a)

Giá của các hàng hóa thay thế.

b)

Độ co dãn của cung.

c)

Thu nhập của người đó.

d)

Thị hiếu của người đó.

e)

Giá của hàng hóa đó.

29.

Bạn bỏ ra một giờ để đi mua sắm và đã mua một cái áo 100 nghìn đồng. Chi phí cơ hội của cái áo là:

a)

Phương án sử dụng thay thế tốt nhất một giờ và 100 nghìn đồng đó.

b)

100 nghìn đồng.

c)

Một giờ.

d)

Một giờ cộng 100 nghìn đồng.

e)

Không câu nào đúng.

30.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản tăng nhiều hơn hai lần.

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi.

c)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa.

d)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.

e)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần.

31.

Nếu biết đường cầu của các cá nhân, ta có thể tìm ra cầu thị trường bằng cách:

a)

Cộng chiều dọc các đường cầu cá nhân lại.

b)

Không thể làm được nếu không biết thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Cộng chiều ngang tất cả các đường cầu cá nhân lại.

e)

Lấy trung bình của các đường cầu cá nhân.

32.

Tài nguyên khan hiếm nên:

a)

Tất cả mọi người, trừ người giàu, đều phải thực hiện sự lựa chọn.

b)

Một số cá nhân phải nghèo.

c)

Chính phủ phải phân bổ tài nguyên.

d)

Phải thực hiện sự lựa chọn.

e)

Phải trả lời các câu hỏi

33.

Đường chi phí trung bình dài hạn là:

a)

Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

b)

Nằm ngang.

c)

Đường biên phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

d)

Không câu nào đúng.

e)

Đường biên phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn.

34.

Nếu giá của hàng hóa tăng và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Thứ cấp.

b)

Bổ sung.

c)

Thay thế.

d)

Bình thường.

e)

b và c.

35.

Nắng hạn có thể sẽ:

a)

Gây ra cầu cao hơn về gạo dẫn đến một mức giá cao hơn.

b)

Làm cho người cung gạo sẽ dịch chuyển đường cung của họ lên một mức giá cao hơn.

c)

Làm cho đường cung về gạo dịch chuyển sang trái và lên trên.

d)

Làm giảm giá các hàng hóa thay thế cho gạo.

e)

Làm cho người tiêu dùng giảm cầu của mình về gạo.

36.

Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi:

a)

Cầu không co dãn.

b)

Sau đó lượng cầu tăng.

c)

Cầu là co dãn hoàn toàn.

d)

Cả cầu và cung đều không co dãn.

e)

Cung là không co dãn hoàn toàn.

37.

Bốn trong số năm sự kiện được mô tả dưới đây có thể làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò đến một vị trí mới. Một sự kiện sẽ không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò, đó là:

a)

Thay đổi trong thị hiếu của mọi người về thịt bò.

b)

Chiến dịch quảng cáo rộng lớn của người sản xuất một hàng hóa cạnh tranh với thịt bò (ví dụ thịt lợn).

c)

Tăng giá một hàng hóa nào đó khác mà người tiêu dùng coi như hàng hóa thay thế cho thịt bò.

d)

Giảm giá thịt bò.

e)

Tăng thu nhập danh nghĩa của người tiêu dùng thịt bò.

38.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là:

a)

Ba tháng.

b)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đầu vào có thể thay đổi được.

c)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có.

d)

a và b.

e)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng dần.

39.

Nếu phần trăm thu nhập mà một cá nhân chi vào một hàng hóa giảm khi thu nhập của người đó tăng thì co dãn của cầu theo thu nhập:

a)

Không thể nói gì từ thông tin trên.

b)

Nhỏ hơn 0

c)

0

d)

Giữa 0 và 1

e)

Lớn hơn 1

40.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không làm dịch chuyển đường cầu về cà phê:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Giá chè.

c)

Giá cà phê.

d)

Thời tiết.

e)

Tất cả các yếu tố trên.

41.

Cho cung về thịt là cố định, giảm giá cá sẽ dẫn đến:

a)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang trái.

b)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải.

c)

Tăng giá thịt.

d)

Giảm giá thịt.

e)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải.

42.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Những người tiêu dùng là người hợp lý.

c)

Cung là không co dãn tương đối.

d)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao.

e)

Người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt hơn về chất lượng của một hàng hóa nào đó.

43.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, ràng buộc ngân sách của người tiêu dùng:

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với đường ngân sách ban đầu.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Dịch chuyển vào trong và song song với đường ngân sách ban đầu.

d)

Quay và trở nên thoải hơn.

e)

Không câu nào đúng.

44.

Chủ đề cơ bản nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:

a)

Thị trường

b)

Tiền

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Cơ chế giá.

e)

Sự khan hiếm.

45.

Nếu giá của hàng hóa giảm và cầu về một hàng hóa khác tăng thì các hàng hóa đó là:

a)

Bình thường.

b)

b và c.

c)

Thay thế.

d)

Bổ sung

e)

Thứ cấp.

46.

Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) hãng phải đảm bảo sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

Doanh thu cận biên đang giảm.

b)

Doanh thu cận biên đang tăng.

c)

Chi phí cận biên đang giảm.

d)

Chi phí trung bình đang tăng.

e)

Doanh thu cận biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên.

47.

Đường cung thị trường:

a)

Là đường có thể tìm ra chỉ nếu thị trường là thị trường quốc gia.

b)

Là đường có thể tìm ra chỉ khi tất cả những người bán hành động như người ấn định giá.

c)

Cho thấy cách thức mà nhóm các người bán sẽ ứng xử trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo.

d)

Luôn luôn dốc lên.

e)

Là tổng các đường cung của những người sản xuất lớn nhất trên thị trường.

48.

Đường giới hạn khả năng sản xuất:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Biểu thị lượng hàng hóa mà một hãng hay xã hội có thể sản xuất ra.

c)

Không phải là đường thẳng vì quy luật hiệu suất giảm dần.

d)

Minh họa sự đánh đổi giữa các hàng hóa.

e)

Tất cả đều đúng.

49.

Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

b)

Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất.

c)

a và c.

d)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

e)

Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

50.

Để tối đa hóa mức thỏa mãn, người tiêu dùng phải:

a)

Làm cho lợi ích cận biên của đơn vị mua cuối cùng của các hàng hóa bằng nhau.

b)

Đảm bảo rằng giá của các hàng hóa tỷ lệ với tổng lợi ích của chúng.

c)

Không mua hàng hóa cấp thấp.

d)

Đảm bảo rằng giá của hàng hóa bằng lợi ích cận biên của tiền.

e)

Phân bổ thu nhập sao cho đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa này đem lại phần lợi ích tăng thêm bằng đồng chi tiêu cuối cùng vào hàng hóa kia.

51.

Trong nền kinh tế nào sau đây, Chính phủ phân phối giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.

b)

Nền kinh tế thị trường.

c)

Tất cả các nền kinh tế trên.

d)

Nền kinh tế hỗn hợp.

e)

Nền kinh tế truyền thống.

52.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Lượng cung tăng.

b)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường.

c)

Một số cá nhân gia nhập thị trường.

d)

a và b.

e)

Các cá nhân thay thế bằng các hàng hóa và dịch vụ khác.

53.

Tăng cung hàng hóa X ở một mức giá xác định nào đó có thể do:

a)

Tăng giá của các hàng hóa khác.

b)

Tăng giá của các yếu tố sản xuất.

c)

Giảm giá của các yếu tố sản xuất.

d)

Không nắm được công nghệ.

e)

Không yếu tố nào trong các yếu tố trên.

54.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:

a)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

b)

Quay và trở nên dốc hơn.

c)

Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

d)

Quay và trở nên thoải hơn.

e)

Không câu nào đúng.

55.

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là:

a)

Lợi ích cận biên của các hàng hóa bằng nhau.

b)

Đường ngân sách là tiếp tuyến của đường bàng quan.

c)

a và c.

d)

Chi tiêu vào các hàng hóa bằng nhau.

e)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa bằng giá của nó.

56.

Nếu một hàng hóa được coi là “cấp thấp” thì:

a)

Giá của nó tăng, người ta sẽ mua nó ít đi.

b)

Giá của nó giảm, người ta sẽ mua nó nhiều hơn.

c)

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

d)

Nếu giá hoặc thu nhập thay đổi sẽ không gây ra sự thay đổi trong tiêu dùng hàng hóa đó.

e)

Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm, người ta sẽ mua hàng hóa đó ít đi.

57.

Đường cầu của ngành dịch chuyển nhanh sang trái khi đường cung dịch chuyển sang phải, có thể hy vọng:

a)

Giá và lượng cầu tăng.

b)

Giá và lượng cung giảm.

c)

Giá và lượng cung tăng.

d)

Lượng cũ vẫn thịnh hành.

e)

Giá cả vẫn thịnh hành.

58.

Co dãn của cầu theo giá là:

a)

Không đối đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng.

b)

Thay đổi phần trăm trong lượng cầu chia cho thay đổi phần trăm trong giá.

c)

Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá.

d)

Luôn luôn là co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu.

e)

Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá.

59.

Trong ngắn hạn hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) phải đảm bảo:

a)

Giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.

b)

Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí.

c)

Doanh thu trung bình cao hơn tổng chi phí trung bình.

d)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình.

e)

Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cận biên.

60.

Trong kinh tế học, “phân phối” đề cập đến:

a)

Câu hỏi cái gì.

b)

Câu hỏi cho ai.

c)

Không câu nào đúng.

d)

Bán lẻ, bán buôn và vận chuyển.

e)

Câu hỏi như thế nào.

61.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.

b)

Cộng tất cả các mức giá lại.

c)

Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.

d)

Tính mức giá trung bình.

e)

Không câu nào đúng.

62.

Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:

a)

Ở các nước tư bản có quá nhiều sự bất bình đẳng kinh tế.

b)

Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư.

c)

Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư.

d)

Tiết kiệm là quá thấp.

e)

Thuế là quá cao.

63.

Khái niệm tính kinh tế theo quy mô có nghĩa là:

a)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn là sản xuất chúng riêng rẽ.

b)

Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ.

c)

Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn.

d)

c và d.

e)

Đường chi phí cận biên dốc xuống.

64.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá.

b)

Cộng tất cả các mức giá lại.

c)

Cộng lượng mua ở mỗi mức giá của các cá nhân lại với nhau.

d)

Tính mức giá trung bình.

e)

Không câu nào đúng.

65.

Khi giá của một hàng hóa (biểu thị trên trục hoành) giảm thì ràng buộc ngân sách:

a)

Không câu nào đúng.

b)

Dịch chuyển vào trong song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

c)

Quay và trở nên dốc hơn.

d)

Dịch chuyển ra ngoài song song với ràng buộc ngân sách ban đầu.

e)

Quay và trở nên thoải hơn.

66.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu giảm 90%.

b)

Lượng cầu tăng 90%.

c)

Lượng cầu giảm 10%.

d)

Lượng cầu tăng 10%.

e)

Lượng cầu không thay đổi.

67.

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:

a)

Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.

b)

Lượng cầu tăng.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Đường cầu dịch chuyển sang phải.

e)

Chi nhiều tiền hơn vào hàng hóa đó.

68.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó:

a)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó.

b)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập.

c)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần.

d)

Tất cả.

e)

a và b.

69.

Câu nào trong các câu sau sai? Giả định rằng đường cung dốc lên:

a)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải và đường cung dịch chuyển sang trái, giá sẽ tăng.

b)

Nếu đường cung dịch chuyển sang trái và đường cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ tăng.

c)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và cung tăng, giá cân bằng sẽ tăng.

d)

Nếu đường cung dịch chuyển sang phải và cầu giữ nguyên, giá cân bằng sẽ giảm.

e)

Nếu đường cầu dịch chuyển sang trái và đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng sẽ giảm.

70.

Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:

a)

Tiền lương của người lao động

b)

Trợ cấp trong kinh doanh

c)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

Tiền thuê đất

e)

Tất cả các yếu tố kể trên

71.

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Thu nhập quốc gia tăng

c)

Tiền lương tăng

d)

Xuất khẩu tăng

e)

Không có yếu tố nào kể trên

72.

Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:

a)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa

b)

GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

c)

Tất cả đều sai

d)

Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài

e)

Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam

73.

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

a)

Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng

b)

Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng

c)

Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước

d)

Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn

e)

Không có yếu tố nào kể trên

74.

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

a)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

b)

Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng

c)

Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng

d)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm

e)

Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư

75.

Hàm cầu tiền là hàm của:

a)

Nhu cầu thanh toán

b)

Thu nhập

c)

Tất cả các yếu tố trên

d)

Lãi suất và thu nhập

e)

Không phải các yếu tố trên

76.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Giảm và lãi suất tăng

b)

Tăng và lãi suất tăng

c)

Giảm và lãi suất giảm

d)

Tăng và lãi suất giảm

77.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Các lựa chọn đều đúng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Các lựa chọn đều sai

d)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

e)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

78.

Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu:

a)

Tất cả đều đúng

b)

GDP thực tế

c)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

d)

GDP thực tế bình quân đầu người

e)

GDP danh nghĩa

79.

Nếu mức giá tăng gấp đôi

a)

Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng

b)

Lượng cầu tiền giảm một nửa

c)

Cung tiền bị cắt giảm một nửa

d)

Các lựa chọn đều sai

e)

Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa

80.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

b)

Tất cả đều sai

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

e)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

81.

Tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Thu nhập cá nhân

c)

Thu nhập quốc dân

d)

Sản phẩm quốc dân ròng

e)

Tổng sản phẩm quốc dân

82.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội

b)

Không có câu nào đúng

c)

Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau

e)

Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội

83.

Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:

a)

Tất cả

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Không có câu nào đúng

d)

Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở

e)

Tăng dự trữ bắt buộc

84.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư:

a)

Lãi suất giảm

b)

Nhập khẩu tăng

c)

Tiến bộ công nghệ

d)

Chi tiêu cho tiêu dùng tăng

e)

Cạn kiệt hàng tồn kho

85.

Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vi mô là điểm mà tại đó:

a)

Đường AD cắt đường AS

b)

Đường AD cắt đường AS dài hạn

c)

Đường AS cắt đường AS dài hạn

d)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

e)

Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn

86.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:

a)

Tính theo giá cố định

b)

Thường tính cho một năm

c)

Tính theo giá hiện hành

d)

Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng

e)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

87.

Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:

a)

Chỉ số điều chỉnh GDP

b)

Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm

c)

Chỉ số giá sản xuất

d)

Chỉ số giá tiêu dùng

e)

Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát

88.

Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:

a)

Đường IS đi chuyển và đường LM di chuyển

b)

Tất cả đều sai

c)

Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển

d)

Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển

e)

Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển

89.

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

a)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

b)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách

c)

Tất cả đều sai

d)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước

e)

Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước

90.

Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :

a)

Không đổi

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Dịch chuyển sang phải

d)

Di chuyển lên trên

e)

Di chuyển xuống dưới

91.

Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073 vaˋGDPbıˋnhqua^nthcte^ˊcana˘m2001laˋ18,635 và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635 thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?

a)

3.1%

b)

3.0%

c)

18.0%

d)

18.6%

e)

5.62%

92.

Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở và chính sách tiền tệ chặt, thì:

a)

Y chắc chắn tăng

b)

Lãi suất và thu nhập đều tăng

c)

Tất cả đều sai

d)

Lãi suất chắc chắn tăng

e)

Tất cả đều đúng

93.

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

a)

a và b

b)

Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất

c)

Giảm chi ngân sách và tăng thuế

d)

Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất

e)

e

94.

Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:

a)

Lãi suất cân bằng giảm

b)

Lãi suất cân bằng tăng lên

c)

Lãi suất cân bằng không thay đổi

d)

Mức cầu tiền tệ giảm xuống

e)

Mức cầu tiền tệ tăng lên

95.

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

a)

Sinh viên năm cuối

b)

Bộ đội xuất ngũ

c)

Không có câu nào đúng

d)

Người nội trợ

e)

Học sinh trường trung học chuyên nghiệp

96.

Khối lượng tiền M1 bao gồm:

a)

Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ

b)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ

c)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác

d)

Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ

e)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ

97.

Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:

a)

Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm

b)

Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng

c)

Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng

d)

Tất cả đều sai

e)

Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng

98.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:

a)

Tất cả đều sai

b)

Chi tiêu sản xuất

c)

Chi tiêu thực

d)

Chi tiêu danh nghĩa

e)

Chi tiêu theo giá thị trường

99.

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

a)

Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng

b)

Nhập khẩu và xuất khẩu tăng

c)

Các lựa chọn đều đúng

d)

Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế

e)

Các lựa chọn đều sai

100.

GDP thực tế đo lường theo mức giá......, còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá......

a)

Năm hiện hành, năm cơ sở

b)

Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng

c)

Không có câu nào đúng

d)

Năm cơ sở, năm hiện hành

e)

Trong nước, quốc tế

101.

Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100 ,mtcunchtrgiaˊ50, một cuộn chỉ trị giá 50 , và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:

a)

100$

b)

500$

c)

50$

d)

600$

e)

650$

102.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:

a)

Cao nhất của một Quốc gia đạt được

b)

b và c

c)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

d)

Không gây ra lạm phát

e)

Tất cả các điều kể trên

103.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:

a)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

b)

Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Tính theo giá cố định

e)

Tính theo giá hiện hành

104.

Số nhân của tổng cầu phản ánh:

a)

Mức thay đổi trong sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị.

b)

Mức thay đổi trong tổng chi tiêu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

c)

Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản lượng thay đổi 1 đơn vị.

d)

Không câu nào đúng.

e)

Mức thay đổi trong đầu tư khi sản lượng thay đổi.

105.

Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam:

a)

Xe máy do hãng Honda sản xuất tại Việt Nam

b)

Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sản xuất

c)

Ngôi nhà mới xây dựng

d)

Giá trị chiếc máy khâu cũ mà một hộ gia đình bán đi

e)

Tất cả

106.

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

a)

Dịch chuyển đường LM sang phải

b)

Dịch chuyển đường LM sang trái

c)

Dịch chuyển đường IS sang phải

d)

Dịch chuyển đường IS sang trái

107.

Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:

a)

Giảm và lãi suất giảm

b)

Giảm và lãi suất tăng

c)

Tăng và lãi suất tăng

d)

Tăng và lãi suất giảm

e)

Không đổi

108.

Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa:

a)

Tổng chi tiêu và GDP thực tế

b)

Mức giá chung và GDP thực tế

c)

Mức giá chung và GDP danh nghĩa

d)

Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa

e)

Tất cả

109.

Nếu hai nước cùng khởi đầu với GDP bình quân đầu người như nhau, một nước tăng trưởng 2%/năm và nước kia 4%/năm, nhận định nào đúng?

a)

Năm sau, kinh tế 4% lớn gấp hai lần 2%

b)

Mức sống gặp nhau do lợi suất giảm dần

c)

GDP bình quân nước nhanh luôn lớn hơn nước 2%

d)

Mức sống nước tăng 4% sẽ tăng dần khoảng cách

e)

Tất cả đều đúng

110.

Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho:

a)

Đường AS dịch chuyển sang trái

b)

Đường AD dịch chuyển sang trái

c)

Đường AD sang phải, AS sang phải

d)

Đường AD dịch chuyển sang phải

e)

Đường AS dịch chuyển sang phải

111.

GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:

a)

Riêng khu vực dịch vụ trong nước

b)

Công dân Việt Nam và các nhà máy họ sở hữu bất kể đặt ở đâu

c)

Những lao động và nhà máy đặt ở nước ngoài

d)

Những lao động và nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

e)

Riêng khu vực chế tạo trong nước

112.

Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:

a)

Tăng/giảm phụ thuộc yếu tố ngoài giá

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

e)

Tăng/giảm phụ thuộc giá hàng hóa

113.

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:

a)

Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng

b)

AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*

c)

Tất cả đều sai

d)

AS dốc lên

e)

AS nằm ngang

114.

Tiền là:

a)

Cái mà nhà nước gọi là tiền

b)

Tiền gửi có thể viết séc tại ngân hàng thương mại

c)

Tất cả

d)

Đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng

e)

Tài sản dùng để thực hiện giao dịch

115.

Nhiều nước Đông Á tăng trưởng rất nhanh vì:

a)

Họ dành tỷ lệ lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư

b)

Không có câu trả lời nào đúng

c)

Họ luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có

d)

Họ có nguồn tài nguyên dồi dào

e)

Họ là các nước đế quốc giàu sau chiến tranh

116.

Trong một nền kinh tế đóng:

a)

Cân cân ngân sách bằng thuế Chính phủ thu được

b)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư

c)

Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế

d)

Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm

e)

Cân cân ngân sách bằng thuế nhiều hơn thuế Chính phủ thu được

117.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:

a)

Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu

b)

Mức thay đổi của I, G, X

c)

Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân

d)

Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân

e)

Tất cả đều sai

118.

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

a)

Không còn thất nghiệp tự nhiên

b)

Không còn lạm phát

c)

Lãi suất bằng không

d)

Không còn thất nghiệp chu kỳ

e)

Tăng trưởng bằng 0 phần trăm

119.

Đường LM được dẫn xuất từ điều kiện cân bằng:

a)

Thị trường hàng hóa, I = S

b)

Thị trường tiền tệ, Md = Ms

c)

Tỷ giá cố định bằng thực tế

d)

Cung lao động bằng cầu lao động

e)

Cân bằng ngân sách chính phủ

120.

Khi Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền, đường LM:

a)

Không đổi, lãi suất không đổi

b)

Dịch sang phải, lãi suất giảm

c)

Phẳng hơn, sản lượng tăng

d)

Dốc hơn, sản lượng giảm

e)

Dịch sang trái, lãi suất tăng

121.

Một tăng thuế tiêu dùng sẽ tác động chủ yếu đến:

a)

Đường tổng cầu AD dịch trái

b)

Đường tổng cung AS dịch phải

c)

Đường LM dịch phải

d)

Đường IS dịch trái

e)

Cả AD và LM dịch phải

122.

GDP danh nghĩa khác GDP thực tế ở chỗ:

a)

Thực tế chỉ tính dịch vụ, danh nghĩa chỉ tính hàng hóa

b)

Danh nghĩa theo đầu người, thực tế theo tổng quốc gia

c)

Danh nghĩa là GNP, thực tế là GDP

d)

Danh nghĩa loại trừ lạm phát, thực tế bao gồm lạm phát

e)

Danh nghĩa đo theo giá hiện hành, thực tế theo giá cố định

123.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân năm được tính gần đúng bằng:

a)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi mức giá

b)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi dân số

c)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi GDP thực tế

d)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi GDP danh nghĩa

e)

Chênh lệch log của GDP giữa hai năm

124.

Cầu tiền giao dịch tăng khi:

a)

Tỷ giá giảm

b)

Kỳ vọng lạm phát tăng

c)

Thu nhập thực tế tăng

d)

Cung tiền tăng

e)

Lãi suất danh nghĩa tăng