Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 part 2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được trên cơ sở nào?

a)

Năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b)

Năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội

c)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

2.

Chọn phương án ĐÚNG về giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Thuộc về toàn bộ các nhà tư bản trong xã hội

b)

Là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

Là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Thu được trên cơ sở giá trị cá biệt cao hơn giá trị xã hội

3.

Động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bảng so sánh Giá trị thặng dư tương đối và Giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Thu được trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội

b)

Thu được trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Thuộc về toàn bộ các nhà tư bản

d)

Chỉ thuộc về nhà tư bản cá biệt có năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

5.

“Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và đổi mới không ngừng” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tuần hoàn của tư bản

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển của tư bản

6.

Quy mô sản xuất trong tái sản xuất giản đơn như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

A, B, C đều sai

7.

Trong tái sản xuất giản đơn, sản phẩm thặng dư có đặc điểm gì?

a)

Được trao đổi, mua bán trên thị trường

b)

Được tích lũy để mở rộng sản xuất

c)

Một phần để tiêu dùng, một phần dành cho tích lũy mở rộng sản xuất

d)

Được tiêu dùng hết cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân

8.

Chọn phương án SAI về tái sản xuất giản đơn?

a)

Là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Là đặc trưng của nền sản xuất lớn

c)

Không có sản phẩm thặng dư

d)

B và C

9.

Quy mô sản xuất trong tái sản xuất mở rộng như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

A, B, C đều sai

10.

Điều kiện để quá trình tái sản xuất mở rộng được diễn ra?

a)

Có lao động thặng dư và sản phẩm thặng dư

b)

Một phần sản phẩm thặng dư được tích lũy để mở rộng sản xuất

c)

Năng suất lao động tăng lên vượt quá lao động tất yếu

d)

Cả A, B và C

11.

Chọn phương án SAI về tái sản xuất mở rộng?

a)

Là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Là đặc trưng của nền sản xuất lớn

c)

Không có sản phẩm thặng dư

d)

A và C

12.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Là sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư trở lại thành tư bản

b)

Là sự chuyển hóa toàn bộ giá trị thặng dư trở lại thành tư bản

c)

Là sự chuyển hóa một phần giá trị cũ trở lại thành tư bản

d)

Là sự chuyển hóa toàn bộ giá trị mới trở lại thành tư bản

13.

Tư bản tích lũy có nguồn gốc từ đâu?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá trị cũ

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

14.

Tích lũy tư bản chịu sự chi phối trực tiếp bởi quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

15.

Với khối lượng giá trị thặng dư nhất định, quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tỷ lệ phân chia giữa sản xuất và lưu thông

b)

Tỷ lệ phân chia giữa tích lũy và tiêu dùng

c)

Tỷ lệ phân chia giữa lưu thông và trao đổi

d)

Tỷ lệ phân chia giữa sản xuất và phân phối

16.

Khi tỷ lệ phân chia giữa tích lũy và tiêu dùng đã cố định, quy mô tích lũy bị ảnh hưởng bởi các nhân tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

Đại lượng tư bản ứng trước

d)

Cả A, B, C

17.

Chọn phương án SAI về các biện pháp nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Cắt xén tiền công

b)

Tăng ca, tăng kíp

c)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

d)

Tăng cường độ lao động

18.

Chọn phương án SAI về hệ quả của tích lũy tư bản?

a)

Làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Làm tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Làm tăng không ngừng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

d)

Làm tăng tỉ lệ của tư bản khả biến so với tư bản bất biến

19.

Ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

c/v

b)

m/v

c)

c/m

d)

v/m

20.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động sử dụng những tư liệu sản xuất đó

b)

Tỷ lệ giữa số lượng giá trị của tư bản bất biến và số lượng giá trị của tư bản khả biến cần thiết để tiến hành sản xuất

c)

Là cấu tạo giá trị được quy định bởi cấu tạo kĩ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Là cấu tạo kĩ thuật được quy định bởi cấu tạo giá trị và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo giá trị của tư bản

21.

Cấu tạo hữu cơ tăng lên gây ra hệ quả gì?

a)

Cầu về sức lao động tăng lên

b)

Tỷ lệ của tư bản khả biến với tư bản bất biến tăng lên

c)

Thu hẹp khoảng cách về thu nhập giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

d)

Nạn nhân khẩu thừa tương đối

22.

“Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng tư bản hóa giá trị thặng dư” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

Tập trung tư bản

d)

Tái sản xuất mở rộng

23.

Kết quả của quá trình tích tụ tư bản?

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt và quy mô tư bản xã hội

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

24.

“Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt do hợp nhất các tư bản cá biệt sẵn có” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

Tập trung tư bản

d)

Tái sản xuất mở rộng

25.

Kết quả của quá trình tập trung tư bản?

a)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt và quy mô tư bản xã hội

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

26.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản?

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Đều phản ánh mối quan hệ cạnh tranh giữa các nhà tư bản

c)

Đều có nguồn gốc là giá trị thặng dư

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

27.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình lưu thông

28.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình sản xuất

b)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

c)

Giá trị thặng dư

d)

Quá trình lưu thông

29.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng

b)

Phần giá trị của hàng hóa bù lại giá cả của sức lao động được sử dụng

c)

Chi phí thực tế về lao động để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí mà nhà tư bản đã bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

30.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa bao gồm những bộ phận nào?

a)

A. Giá trị cũ và giá trị mới

b)

B. Giá trị cũ và giá trị thặng dư

c)

C. Giá trị của tư liệu sản xuất và giá trị của sức lao động

d)

D. Giá trị của tư liệu sản xuất và giá trị thặng dư

31.

Chọn phương án ĐÚNG nhất về bản chất của lợi nhuận?

a)

Do tư bản ứng trước sinh ra

b)

Là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

c)

Do tài năng của nhà tư bản

d)

Là kết quả của quá trình mua rẻ, bán đắt

32.

Nguồn gốc của lợi nhuận?

a)

Lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

b)

Quá trình mua rẻ, bán đắt mà có

c)

Do tư bản ứng trước sinh ra

d)

Là kết quả đến từ tài năng của nhà tư bản

33.

Khi bán hàng hóa với giá cả lớn hơn giá trị thì có thu được lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

34.

Khi bán hàng hóa với giá cả nhỏ hơn giá trị thì có thu được lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

35.

Khi bán hàng hóa với giá cả bằng giá trị thì có thu được lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

36.

Khi bán hàng hóa với giá cả bằng chi phí sản xuất thì có lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

37.

Khi bán hàng hóa với giá cả lớn hơn chi phí sản xuất và nhỏ hơn giá trị thì có thu được lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

38.

Khi bán hàng hóa với giá cả nhỏ hơn chi phí sản xuất thì có thu được lợi nhuận không?

a)

Không thu được lợi nhuận, bị thua lỗ

b)

Thu được lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

c)

Thu được lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

Thu được lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

39.

Câu 115. Công thức tính tỷ suất lợi nhuận?

a)

p' = (p / c + v) x 100% = (p/K) x 100%

b)

p' = (c / p + v) x 100% = (v/K) x 100%

c)

p' = (v / c + p) x 100% = (c/K) x 100%

d)

p' = (K / p + c) x 100% = (p/v) x 100%

40.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Trình độ chiếm đoạt sức lao động của nhà tư bản

b)

Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

c)

Quy mô chiếm đoạt sức lao động của nhà tư bản

d)

Phạm vi của việc đầu tư tư bản

41.

Tỷ suất giá trị thặng dư có mối quan hệ như thế nào với tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

d)

Làm tỷ suất lợi nhuận tăng lên

42.

Tỷ suất lợi nhuận tăng lên trong điều kiện nào dưới đây?

a)

Tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Giảm tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tăng giá trị của tư bản bất biến

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

43.

Cấu tạo hữu cơ có mối quan hệ như thế nào với tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

d)

Làm tỷ suất lợi nhuận tăng lên

44.

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến đều ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận như thế nào?

a)

Làm tỷ suất lợi nhuận giảm xuống

b)

Không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận

c)

Làm tỷ suất lợi nhuận tăng lên

d)

Có mối quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau

45.

Cơ sở hình thành nên lợi nhuận bình quân?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cùng một ngành sản xuất hàng hóa

d)

Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nền kinh tế

46.

Khi lợi nhuận bình quân trở thành quy luật phổ biến thì giá trị của hàng hóa được chuyển hóa thành?

a)

Giá cả độc quyền

b)

Giá trị xã hội

c)

Giá trị thị trường

d)

Giá cả sản xuất

47.

Công thức tính giá cả sản xuất?

a)

Giá cả sản xuất = k + p

b)

Giá cả sản xuất = k + p

c)

Giá cả sản xuất = c + v + m

d)

Giá cả sản xuất = k + m

48.

Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động, kéo dài thời gian lao động

d)

Tự do di chuyển vốn sản xuất đến ngành có lợi nhuận cao hơn

49.

Khi nào sự tự do di chuyển vốn từ ngành này sang ngành khác sẽ tạm dừng lại?

a)

Hình thành giá trị xã hội

b)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận

c)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Hình thành giá trị thặng dư

50.

Tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Một bộ phận của tư bản sản xuất tách rời ra, chuyên đảm nhận nhiệm vụ lưu thông hàng hóa

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách rời ra, chuyên đảm nhận nhiệm vụ lưu thông hàng hóa

c)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách rời ra, chuyên đảm nhận nhiệm vụ bán hàng hóa

d)

Một bộ phận của tư bản sản xuất, chuyên đảm nhận nhiệm vụ mua hàng hóa

51.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Do mua hàng hóa thấp hơn chi phí sản xuất và bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Kết quả của sự trao đổi không ngang giá

d)

Một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp

52.

Để thu được lợi nhuận, nhà tư bản thương nghiệp sẽ mua hàng từ nhà tư bản công nghiệp và bán hàng đến tay người tiêu dùng với mức giá như thế nào?

a)

Mua hàng với giá thấp hơn chi phí sản xuất, bán hàng hóa cao hơn giá trị của hàng hóa

b)

Mua hàng với giá bằng chi phí sản xuất, bán hàng hóa bằng giá trị của hàng hóa

c)

Mua hàng với giá cao hơn chi phí sản xuất, bán hàng hóa bằng hoặc cao hơn giá trị của hàng hóa

d)

Mua hàng với giá bằng chi phí sản xuất, bán hàng hóa thấp hơn giá trị của hàng hóa

53.

Lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Phần chênh lệch giữa chi phí sản xuất và giá trị của hàng hóa

b)

Phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán

c)

Phần chênh lệch giữa giá trị cũ và giá trị của hàng hóa

d)

Phần chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá bán

54.

Để thu được lợi nhuận, nhà tư bản công nghiệp bán hàng hóa cho nhà tư bản thương nghiệp với mức giá như thế nào?

a)

Cao hơn giá trị của hàng hóa

b)

Bằng chi phí sản xuất

c)

Bằng giá trị của hàng hóa

d)

Cao hơn chi phí sản xuất

55.

Lợi tức là gì?

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay

b)

Toàn bộ lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay

c)

Một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay

d)

Một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất của người cho vay

56.

Chọn phương án SAI về đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu

b)

Là hàng hóa đặc biệt

c)

Người đi vay được sở hữu và sử dụng số tư bản được vay

d)

Là hình thái tư bản được sùng bái nhất

57.

Công thức vận động của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản?

a)

T – H – T’ (T’ = T + t)

b)

H – T – H

c)

T – H – T

d)

T – T’

58.

Chọn phương án ĐÚNG về công thức tính tỷ suất lợi tức?

a)

z = (z’/TBCV) x 100%

b)

z’ = (z/TBCV) x 100%

c)

z = (p’/TBCV) x 100%

d)

z’ = (p/TBCV) x 100%

59.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng bởi các nhân tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

c)

Tỷ lệ phân chia lợi nhuận thành lợi tức và lợi nhuận của xí nghiệp

d)

Cả A, B, C

60.

Chọn phương án ĐÚNG về giới hạn của tỷ suất lợi tức?

a)

0 < z’ < p’

b)

0 < z’ < p

c)

0 < z’ < p’

d)

0 < z’ < p

61.

Địa tô là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

b)

Phần lợi tức sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

c)

Toàn bộ phần giá trị thặng dư sau khi đã khấu trừ đi phần chi phí sản xuất mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

d)

Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần giá trị của tư liệu sản xuất mà các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải trả cho địa chủ.

62.

Chọn phương án ĐÚNG về công thức tính giá cả đất đai?

a)

Giá cả đất đai = địa tô tuyệt đối/ lợi tức nhận gửi của ngân hàng

b)

Giá cả đất đai = địa tô chênh lệch I / lợi tức nhận gửi của ngân hàng

c)

Giá cả đất đai = địa tô / lợi tức nhận gửi của ngân hàng

d)

Giá cả đất đai = địa tô / tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

63.

Tư bản kinh doanh nông nghiệp là gì?

a)

Bộ phận tư bản xã hội đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

b)

Bộ phận giá trị thặng dư đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

c)

Bộ phận tư bản hàng hóa đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

d)

Bộ phận tư bản cá biệt đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp

64.

Điểm khác biệt giữa tư bản kinh doanh ruộng đất và tư bản kinh doanh ở những lĩnh vực khác?

a)

Phải trả lợi nhuận

b)

Phải trả lợi nhuận bình quân

c)

Phải trả lợi tức

d)

Phải trả địa tô

65.

Loại địa tô mà địa chủ thu được do cho thuê ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, có điều kiện tự nhiên thuận lợi?

a)

Địa tô đặc biệt

b)

Địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô chênh lệch II

d)

Địa tô

66.

Loại địa tô mà địa chủ thu được do cho thuê mảnh đất đã được đầu tư thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất?

a)

Địa tô đặc biệt

b)

Địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô chênh lệch II

d)

Địa tô

67.

Loại địa tô mà địa chủ thu được trên mọi mảnh đất cho thuê?

a)

Địa tô đặc biệt

b)

Địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô chênh lệch II

d)

Địa tô tuyệt đối

68.

Nguồn gốc của địa tô tuyệt đối trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

b)

Toàn bộ phần lợi nhuận bình quân

c)

Phần siêu ngạch dôi ra ngoài lợi nhuận bình quân

d)

Một phần của giá trị hàng hóa

69.

Cách tính địa tô tuyệt đối trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Bằng số chênh lệch giữa giá trị nông sản và giá cả sản xuất chung của nông sản

b)

Bằng số chênh lệch giữa giá cả sản xuất chung của nông sản và giá trị nông sản

c)

Bằng số chênh lệch giữa giá cả nông sản và giá cả sản xuất chung của nông sản

d)

Bằng số chênh lệch giữa giá cả sản xuất chung của nông sản và giá cả nông sản

70.

Loại ruộng đất nào sau đây phải nộp địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao

b)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Ruộng đất được đầu tư thâm canh

d)

Cả A, B, C

71.

Căn cứ để tính toán giá cả ruộng đất trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Địa tô

b)

Tỷ lệ lãi suất ngân hàng

c)

Vị trí của ruộng đất

d)

Cả A, B, C

72.

Ý nghĩa của lý luận địa tô trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Chỉ rõ bản chất quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nông nghiệp

b)

Là cơ sở để xây dựng các chính sách kinh tế trong nông nghiệp

c)

Kết hợp hài hòa các lợi ích để phát triển nông nghiệp hàng hóa bền vững

d)

Cả A, B, C

73.

Các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Cả A, B, C