wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMVN Quiz 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Xét về nguồn gốc, tiếng Việt được các nhà nghiên cứu xếp vào:

a)

Nhóm Tang – Miến, nhánh Môn – Khmer, họ Thái

b)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Hán Tạng

c)

Nhóm Thái – Tây, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

d)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

2.

Các giai đoạn chính trong lịch sử phát triển của tiếng Việt là:

a)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

b)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

c)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

d)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, giai đoạn Việt – Mường chung, thời kỳ hiện đại

3.

Trong lịch sử phát triển của tiếng Việt, giai đoạn Việt cổ được ước định kéo dài từ:

a)

Khoảng 2 – 3 nghìn năm trước công nguyên đến thế kỷ I – III sau công nguyên

b)

Từ thế kỷ II sau công nguyên đến thế kỷ X – XI

c)

Từ thế kỷ XI đến thế kỷ XIV

d)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XVI

4.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm âm tiết tiếng Việt?

a)

Đa số các âm tiết đều có nghĩa và hoạt động như từ

b)

Đa số các âm tiết đều không có nghĩa

c)

Âm tiết chỉ là đơn vị ngữ âm thuần tuý

d)

Âm tiết tiếng Việt bị biến dạng trong lời nói

5.

Hiện tượng nói lái trong tiếng Việt như “hiện đại – hại điện”, “lấy chồng – chống lấy” là do:

a)

Âm tiết tiếng Việt có 5 thành phần cấu tạo

b)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách chặt chẽ

c)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách lỏng lẻo

d)

Âm tiết nào trong tiếng Việt cũng mang một thanh điệu nhất định

6.

Xét theo chức năng khu biệt, hệ thống âm vị tiếng Việt có mấy tiêu hệ thống?

a)

Hai tiêu hệ thống

b)

Ba tiêu hệ thống

c)

Bốn tiêu hệ thống

d)

Năm tiêu hệ thống

7.

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt về âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm tiết

b)

Âm vị

c)

Hình vị

d)

Âm tiết

8.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Không dấu, ngã, sắc

b)

Huyền, hỏi, nặng

c)

Không dấu, hỏi, nặng

d)

Huyền, ngã, sắc

9.

Thành phần âm vị khu biệt hai âm tiết “tai” và “tay” là:

a)

Âm đầu

b)

Âm chính

c)

Âm cuối

d)

Thanh điệu

10.

So sánh hai âm tiết “huy” và “hùi”, ta có nhận xét đúng là:

a)

Khác nhau: âm cuối “y” và “i”

b)

Giống nhau: âm chính “u”

c)

Giống nhau: có âm đệm “u”

d)

Khác nhau: “huy” có âm đệm và âm chính, “hùi” có âm chính và bán âm cuối

11.

“Tiếng” là tên gọi của loại đơn vị nào trong tiếng Việt?

a)

Câu

b)

Phát ngôn

c)

Các hiện tượng ngôn điệu

d)

Âm tiết, hình vị, hình tiết

12.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /e/ trong từ “lê thé”?

a)

Nguyên âm đóng sau, độ mở nhỏ, không tròn môi

b)

Nguyên âm đóng giữa, độ mở lớn, không tròn môi

c)

Nguyên âm đóng trước, độ mở lớn vừa, không tròn môi

d)

Nguyên âm đóng trước, độ mở nhỏ, không tròn môi

13.

Phụ âm đầu của các âm tiết trong các từ: “muốn nằm”, “nhí nhảnh”, “nghịch ngợm” được xếp vào nhóm phụ âm nào?

a)

Phụ âm ơn

b)

Phụ âm xát

c)

Phụ âm vang

d)

Phụ âm vô thanh

14.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /v/ trong từ “vừa vận”?

a)

Môi, xát, ơn, hữu thanh

b)

Môi, xát, ơn, vô thanh

c)

Môi, tắc, ơn, hữu thanh

d)

Môi, xát, vang, hữu thanh

15.

Trong tiếng Việt, âm đệm không phân bố sau các phụ âm nào?

a)

Phụ âm môi

b)

Phụ âm đầu lưỡi

c)

Phụ âm mặt lưỡi

d)

Phụ âm thanh hầu

16.

Kiểu chữ viết không có quan hệ về mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ về mặt ý nghĩa là:

a)

Chữ viết ghi ý

b)

Chữ viết ghi hình

c)

Chữ viết ghi âm

d)

Chữ viết ghi ký hiệu

17.

Trong âm tiết “nguyệt” âm chính được xác định là:

a)

Âm u

b)

Âm uy

c)

Âm uyê

d)

Âm yê

18.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối?

a)

6 âm vị

b)

7 âm vị

c)

8 âm vị

d)

9 âm vị

19.

Chữ viết ghi âm là loại chữ:

a)

Không có quan hệ với mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

b)

Không quan tâm đến mặt nội dung, ý nghĩa của từ mà chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ đó

c)

Hỗ trợ đặc lực cho giao tiếp không sử dụng ngôn ngữ âm thanh

d)

Có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

20.

Chữ quốc ngữ thuộc về kiểu chữ:

a)

Ghi ý

b)

Tượng hình

c)

Ghi âm tiết

d)

Ghi âm vị

21.

Trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt, các thanh có đường nét vận động không bằng phẳng (trắc) là:

a)

Không dấu, ngã, sắc, nặng

b)

Không dấu, sắc, nặng

c)

Ngã, hỏi, sắc, nặng

d)

Ngã, hỏi, sắc

22.

Theo truyền thống, mặt âm thanh của ngôn ngữ được nghiên cứu từ các góc độ:

a)

Sinh vật học (cấu âm), vật lí học (âm học), chức năng xã hội

b)

Ngữ âm học đại cương, ngữ âm học cục bộ

c)

Ngữ âm học miêu tả, ngữ âm học lịch sử

d)

Nguyên âm, phụ âm, âm tiết, âm vị, âm tố

23.

Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết có tác dụng cấu tạo và khu biệt về âm thanh của từ hoặc hình vị là:

a)

Thanh điệu

b)

Trọng âm

c)

Ngữ điệu

d)

Âm vị siêu đoạn tính

24.

Các yếu tố bóng (bẻ), chèo (kéo), han (hỏi), (ngợi) nghi... hiện nay đã bị mờ nghĩa hoặc không được dùng trong tiếng Việt là do tác động của hiện tượng nào trong ngôn ngữ?

a)

Rơi rụng bớt từ ngữ

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Sự xuất hiện các từ mới

d)

Mở rộng nghĩa

25.

Cách phân chia từ thành các lớp: thuật ngữ, từ ngữ địa phương, từ nghề nghiệp, tiếng lóng, lớp từ chung dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tính chất tích cực, tiêu cực

26.

Cách phân chia từ thành các lớp: từ tích cực, từ tiêu cực dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tần số sử dụng

27.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là nhóm từ lịch sử?

a)

Thái thú, thượng thư, thám hoa

b)

Thượng thư, thám hoa, dăm chiêu

c)

Thái thú, thượng thư, đổi chác

d)

Âu (lo), cóc (biết), phen (so bì)

28.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là nhóm từ cổ?

a)

Thái thú, thượng thư, thám hoa

b)

Thượng thư, thám hoa, dăm chiêu

c)

Thái thú, thượng thư, đổi chác

d)

Âu (lo), cóc (biết), phen (so bì)

29.

Những từ bị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại và hiện nay đã bị các từ khác thay thế là một trong những đặc điểm của lớp từ nào dưới đây?

a)

Từ cổ

b)

Từ lịch sử

c)

Từ tiêu cực

d)

Từ cũ

30.

Từ mới có đặc điểm khác với từ cổ là:

a)

Từ mới là từ tích cực còn từ cổ là từ tiêu cực.

b)

Từ mới là sáng tạo cá nhân và được xã hội chấp nhận còn từ cổ thì không.

c)

Từ mới có khả năng trở thành từ tích cực nếu nó được chấp nhận và phổ biến rộng rãi trong xã hội.

d)

Từ mới thường dễ hiểu hơn nên được dùng phổ biến.

31.

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là:

a)

Tính chính xác, tính đa nghĩa, tính hình tượng

b)

Tính hệ thống, tính hình tượng, tính quốc tế

c)

Tính quốc tế, tính chính xác, tính đa nghĩa

d)

Tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế

32.

Lớp từ tiêu cực bao gồm:

a)

Tiếng lóng, thuật ngữ, từ cổ

b)

Từ nghề nghiệp, tiếng lóng, từ mới

c)

Tiếng lóng, từ mới, từ cổ

d)
  1. Từ lịch sử, từ cổ, từ mới

33.

Nhóm từ nào sau đây được hình thành do một yếu tố Hán kết hợp với một yếu tố thuần Việt:

a)

Thượng đế, khoa cử, anh hùng, bệnh nhân

b)

Cướp đoạt, súng trường, đói khổ, kẻ địch

c)

Chiến trường, cậu lạc bộ, an tri, thiếu tá

d)

Tàu thủy, bệnh viện, ăn xá, xuất khẩu

34.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu: “Những giọt sương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời như những viên pha lê trong suốt.” bao gồm các kiểu từ là:

a)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

d)

Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

35.

Nếu sắp xếp theo tiêu chí thành ngữ từ thấp đến cao, trật tự nào sau đây là đúng?

a)

Ngữ cố định định danh, thành ngữ, quán ngữ

b)

Quán ngữ, ngữ cố định định danh, thành ngữ

c)

Thành ngữ, ngữ cố định định danh, quán ngữ

d)

Quán ngữ, thành ngữ, ngữ cố định định danh

36.

Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” thuộc loại:

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

37.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu “Các chú thợ xây nhanh nhẹn xách từng xô xi - măng từ đất lên rồi miệt mài tiếp tục công việc của mình.”, bao gồm các kiểu từ sau:

a)

Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

d)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

38.

Cách tạo dựng ngữ cố định định danh giống với cách tạo dựng kiểu kết cấu nào sau đây?

a)

Từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy

39.

Cụm từ cố định hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa, nghĩa của chúng có tính hình tượng hoặc/và gọi cảm được gọi là gì?

a)

Ngữ cố định định danh

b)

Thành ngữ

c)

Quán ngữ

d)

Thành ngữ và quán ngữ

40.

Chức năng của quán ngữ là:

a)

Liên kết và nhấn mạnh

b)

Rào đơn và đưa đẩy, liên kết và nhấn mạnh

c)

Liên kết và rào đơn

d)

Nhấn mạnh và rào đơn

41.

Thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Nước đổ đầu vịt

c)

Mẹ tròn con vuông

d)
  1. Bán bò tậu ễnh ương

42.

Điểm khác nhau giữa cụm từ cố định và cụm từ tự do là?

a)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi.

b)

Cụm từ cố định là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn.

c)

Cụm từ cố định có tính thành ngữ cao.

d)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi, là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn, có tính thành ngữ cao.

43.

Thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” thuộc loại thành ngữ nào?

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 1 sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương đồng

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản

44.

Thành ngữ nào dưới đây là thành ngữ so sánh?

a)

Bán bò tậu ảnh ương

b)

Nói có sách, mách có chứng

c)

Gương tày liếp

d)

Ngã vào vòng đào

45.

Cụm từ nào dưới đây thuộc kiểu ngữ cố định định danh?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Lông mày lá liễu

c)

Nói đại đó đi

d)

Bán bò tậu ễnh ương

46.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông

b)

Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Múa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào vòng đào

47.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng?

a)

Ba đầu sáu tay; Nói có sách, mách có chứng

b)

Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Múa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Ngã vào vòng đào

48.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông

b)

Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào

c)

Mẹ tròn con vuông; Múa rìu qua mắt thợ

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Một vốn bốn lời

49.

Thành ngữ “Hàng thịt nguýt hàng cá” thuộc loại:

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

50.

Từ trong tiếng Việt là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng thông báo, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

b)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất, có tính hình thái cao, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

c)
  1. Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

d)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, có khả năng biến đổi hình thức ngữ pháp để tạo câu.

51.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Ăn gió nằm mưa

b)

Nói trộm bóng vía

c)

Gìn vàng giữ ngọc

d)

Xấu máu dồi ăn của tộc

52.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Lông mày lá liễu

b)

Cắn rơm cắn cỏ

c)

Gìn vàng giữ ngọc

d)

Xấu máu dồi ăn của tộc

53.

Thành phần nghĩa thể hiện sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động ...) mà nó làm tên được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

54.

Thành phần nghĩa thể hiện sự phản ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất nhất của sự vật vào trong ý thức con người được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

55.

Thành phần nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa từ với các từ khác trong hệ thống từ vựng được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

56.

Thành phần nghĩa thể hiện mối liên hệ giữa từ với thái độ chủ quan, cảm xúc của người nói được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

57.

Từ "sát" trong "kỉ luật sát" thuộc loại nghĩa nào sau đây?

a)

Nghĩa tự do

b)

Nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa trực tiếp

d)

Nghĩa thường trực

58.

Nghĩa của từ "mặt trời" trong hai câu thơ: "Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ" thuộc kiểu lượng phân nghĩa nào của từ đa nghĩa?

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phái sinh

b)

Nghĩa thường trực – nghĩa không thường trực

c)

Nghĩa tự do – nghĩa hạn chế

d)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

59.

Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của một từ là:

a)

Nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm

b)

Nghĩa biểu vật và nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu niệm và nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

60.

Từ "chân" trong "đau chân", "chân ghế", "có chân trong đội văn nghệ" có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

61.

Từ "là" trong "Ất là đỏ." và "Ất là sinh viên." có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

62.

Từ “nhà” trong “nhà có năm miệng ăn” và “nhà Tổng” có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

63.

Nghĩa gốc và nghĩa phái sinh của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

64.

Nghĩa tự do và nghĩa hạn chế của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

65.

Nghĩa thường trực và nghĩa không thường trực của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

66.

Nghĩa trực tiếp và nghĩa chuyển tiếp của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

67.

Nghĩa của từ “cánh” trong cánh tay, cánh rừng, cánh đồng… chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Lặp

d)

Nhân hoá

68.

Nhóm từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ?

a)

Con ngựa đá con ngựa đá

b)

Bác bắc trứng

c)

Cánh tay, cánh đồng

d)

Cái tay, tay áo

69.

Nhóm từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa hoán dụ?

a)

Con ngựa đá con ngựa đá

b)

Đi cày ruộng quên mang cày

c)

Cánh tay, cánh đồng

d)

Cái tay, tay áo

70.

Từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa hoán dụ?

a)

Miệng em bé rất xinh

b)

Nhà có năm miệng ăn

c)

Miệng chén viền màu vàng

d)

Méo miệng dồi ăn xôi vò

71.

Từ “cánh” trong cánh hoa, cánh quạt, cánh máy bay… được chuyển nghĩa theo phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ nào?

a)

Dựa vào hình thức

b)

Dựa vào cách thức

c)

Dựa vào chức năng

d)
  1. Dựa vào kinh nghiệm

72.

Từ gạch chân nào trong các từ dưới đây chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ?

a)

Ruột bút

b)

Lời nói ngọt ngào

c)

Đầu làng

d)

Cây bút trẻ

73.

Nghĩa của từ “mũi” trong mũi dao, mũi thuyền, mũi đất… chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Thu hẹp nghĩa

74.

Nhóm từ nào thể hiện quan hệ trái nghĩa?

a)

Béo – cao, tre - già, gầy – béo

b)

Cao – thấp, gầy – yếu, béo – gầy

c)

Béo – khoẻ, tre - già, cao – thấp

d)

No – đói, béo – gầy, cao – thấp

75.

Hiện tượng đồng âm trong câu ca dao: “Ăn cơm cây thì ngáy o o Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy.” thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

76.

Những từ đồng âm cùng từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

77.

Các từ trong nhóm đồng âm khác nhau về từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

78.

Trong tiếng Việt, những từ nào đã đồng âm với nhau thì sẽ đồng âm trong mọi bối cảnh được sử dụng là do:

a)

Tiếng Việt chỉ có đồng âm từ với từ.

b)

Nghĩa đồng âm trong tiếng Việt không bao giờ thay đổi.

c)

Tiếng Việt là loại hình ngôn ngữ đơn lập, không biến hình.

d)

Tiếng Việt cơ sở đối lập giữa gốc từ và phụ tố.

79.

Con đường hình thành hiện tượng đồng âm trong tiếng Việt là:

a)

Do chuyển đổi từ loại, do vay mượn của các ngôn ngữ khác, do tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa.

b)

Do vay mượn từ, tách nghĩa của các từ đa nghĩa, sự biến đổi ngữ âm của từ do kết quả của một quá trình biến đổi ngữ âm lịch sử nào đó.

c)

Không giải thích được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác

d)

Không lý giải được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác, do cấu tạo phải sinh bằng các phụ tố, do sự tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa.

80.

Câu 79. Các trường hợp đồng nghĩa: đàn bà – phụ nữ, kì - ghế, ghi đông – tay lái, cân – kilogram, phi cơ – máy bay được hình thành từ con đường:

a)

Cấu tạo của các đơn vị từ vựng mới

b)

Sự phát triển ý nghĩa của từ

c)

Sự thâm nhập của lớp từ địa phương và lớp từ chung

d)

Tiếp nhận hiện tượng từ vựng từ các ngôn ngữ khác

81.

Nhóm từ gạch chân nào dưới đây thuộc nhóm từ đồng âm từ vựng – ngữ pháp?

a)

Than đá – than hoa

b)

Răng sữa – hoa sữa

c)

Nói vãi câu – câu cá

d)

Cắt mẹ hàng – cắt ruột

82.

Hiện tượng đồng âm trong “đường kính hình tròn” và “hai cân đường” thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

83.

Nguyên nhân bên trong làm cho từ bị rơi rụng đi là nguyên nhân nào?

a)

Do sự tranh chấp về vị trí và giá trị sử dụng

b)

Do sự biến đổi về ngữ âm và rút gọn từ

c)

Do sự rút gọn từ và tranh chấp về vị trí

d)

Do sự tranh chấp về vị trí, giá trị sử dụng, sự biến đổi ngữ âm và rút gọn từ

84.

“Những cụm từ được dùng lặp đi lặp lại trong các diễn từ thuộc các phong cách khác nhau. Chức năng của chúng là để đưa đẩy, rào đón, để nhấn mạnh hoặc để liên kết trong từ.” là khái niệm của đơn vị nào?

a)

Cụm từ tự do

b)

Quán ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Ngữ cố định định danh