Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Toán 6 Học kì I (2025–2026) – Trắc nghiệm

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu của tập hợp số tự nhiên khác 0 là

a)

NN

b)

N∗N^*

c)

ZZ

d)

QQ

2.

Số nào sau đây là số tự nhiên?

a)

5,55{,}5

b)

11

c)

−1,5-1{,}5

d)

32\dfrac{3}{2}

3.

Cho tập hợp A={3;5;7;11}A=\{3;5;7;11\} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

1∈A1\in A

b)

3∉A3\notin A

c)

5∉A5\notin A

d)

11∈A11\in A

4.

Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

a)

{}  →  [ ]  →  ( )\{\}\;\to\;[\ ]\;\to\;(\ )

b)

( )  →  [ ]  →  {}(\ )\;\to\;[\ ]\;\to\;\{\}

c)

{}  →  ( )  →  [ ]\{\}\;\to\;(\ )\;\to\;[\ ]

d)

[ ]  →  ( )  →  {}[\ ]\;\to\;(\ )\;\to\;\{\}

5.

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

a)

Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.

b)

Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.

c)

Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.

d)

Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.

6.

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia là

a)

Từ phải sang trái

b)

Từ trái sang phải

c)

Tùy ý

d)

Cả hai đều đúng

7.

Kết quả của phép tính 33:33^3:3 bằng

a)

99

b)

33

c)

2727

d)

8181

8.

Số nào sau đây chia hết cho 33 ?

a)

3535

b)

3636

c)

601601

d)

872872

9.

Trong các số tự nhiên 6; 19; 27; 2; 356;\,19;\,27;\,2;\,35 . Số nào là số nguyên tố?

a)

1616

b)

2727

c)

22

d)

3535

10.

Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ... số chia.

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

nhỏ hơn hoặc bằng

d)

lớn hơn hoặc bằng

11.

Trong các số 2; 3; 4; 52;\,3;\,4;\,5 số nào là hợp số?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

12.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

36\dfrac{3}{6}

b)

820\dfrac{8}{20}

c)

32\dfrac{3}{2}

d)

42\dfrac{4}{2}

13.

Số liền trước của số −29-29 là

a)

−30-30

b)

3030

c)

2828

d)

−28-28

14.

Số đối của 1515 là

a)

−10-10

b)

−10-10

c)

4646

d)

−15-15

15.

Tập hợp số nguyên bao gồm

a)

Số nguyên âm và số nguyên dương

b)

Số nguyên âm và số 00

c)

Số nguyên dương và số 00

d)

Số nguyên âm, số 00 và số nguyên dương

16.

Trong các phép so sánh sau đây, khẳng định nào đúng?

a)

4<34<3

b)

−3>−5-3>-5

c)

−4>0-4>0

d)

3<−23<-2

17.

Tập hợp các ước nguyên của 66 là

a)

{1;2;3;6}\{1;2;3;6\}

b)

{±1; ±2; ±3; ±6}\{\pm1;\,\pm2;\,\pm3;\,\pm6\}

c)

{0;1;2;3;6}\{0;1;2;3;6\}

d)

{1;2;3;4;5;6}\{1;2;3;4;5;6\}

18.

Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào trên trục số có các vạch cách đều, các mốc hiển thị tại −1, 0, 1-1,\,0,\,1 và các số tăng dần về bên phải.

a)

44

b)

33

c)

−4-4

d)

−3-3

19.

Cho ba số nguyên −17-17 , −12-12 , 55 . Kết quả so sánh nào sau đây là đúng

a)

−17>−12>5-17>-12>5

b)

−17<−12<5-17<-12<5

c)

−12>5>−17-12>5>-17

d)

5>−17>−125>-17>-12

20.

Kí hiệu của tập hợp số nguyên là

a)

ZZ

b)

QQ

c)

NN

d)

N∗N^*

21.

Chọn đáp án đúng

a)

−1>0-1>0

b)

−2>−1-2>-1

c)

−2<−1-2<-1

d)

2<−12<-1

22.

Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

a)

Biển báo 1

b)

Biển báo 2

c)

Biển báo 3

d)

Biển báo 4

23.

Hình vuông có cạnh 8 cm8\,\text{cm} thì chu vi của nó là

a)

64 cm264\,\text{cm}^2

b)

40 cm240\,\text{cm}^2

c)

40 cm40\,\text{cm}

d)

32 cm32\,\text{cm}

24.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

25.

Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 môn Toán trong tuần; mỗi hình tròn biểu thị 1 học sinh. Tổng số học sinh được điểm 10 môn Toán trong tuần là

a)

1010

b)

1212

c)

1515

d)

1414

26.

Kết quả bài kiểm tra Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng: hàng Điểm từ 1 đến 10; hàng Số HS lần lượt là 0, 0, 0, 1, 8, 8, 9, 5, 6, 3. Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 9 trở lên) là

a)

66

b)

1414

c)

99

d)

77

27.

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6 được ghi lại như sau theo thứ tự các lớp 6a1 đến 6a8: 2, 4, 5, 1, 3, 2, 2, 1. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?

a)

44

b)

55

c)

11

d)

22

28.

Dân số Việt Nam trong năm 1989 là

a)

67 nghìn người

b)

87 triệu người

c)

67 triệu người

d)

97 nghìn người

29.

Dựa vào biểu đồ: Khối 8 có 20 cây, Khối 9 có 10 cây. Khối 8 trồng và chăm sóc nhiều hơn khối 9 bao nhiêu cây?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

30.

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ lớn đến bé: −40-40 , 11 , −6-6 , 44 , −10-10 .

a)

4, 1, −6, −10, −404,\ 1,\ -6,\ -10,\ -40

b)

4, 1, −10, −6, −404,\ 1,\ -10,\ -6,\ -40

c)

1, 4, −6, −10, −401,\ 4,\ -6,\ -10,\ -40

d)

1, 4, −10, −6, −401,\ 4,\ -10,\ -6,\ -40

31.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 33 và 55 .

a)

3>53>5

b)

3=53=5

c)

3<53<5

32.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −3-3 và −5-5 .

a)

−3>−5-3>-5

b)

−3=−5-3=-5

c)

−3<−5-3<-5

33.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 11 và −10000-10000 .

a)

1>−100001>-10000

b)

1=−100001=-10000

c)

1<−100001<-10000

34.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −200-200 và −2000-2000 .

a)

−200>−2000-200>-2000

b)

−200=−2000-200=-2000

c)

−200<−2000-200<-2000

35.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 1010 và −15-15 .

a)

10>−1510>-15

b)

10=−1510=-15

c)

10<−1510<-15

36.

Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −18-18 và 00 .

a)

−18>0-18>0

b)

−18=0-18=0

c)

−18<0-18<0

37.

Tính giá trị của biểu thức 15+(+23)15+(+23) .

a)

88

b)

−8-8

c)

3838

d)

−38-38

38.

Tính giá trị của biểu thức (−40)+(−34)(-40)+(-34) .

a)

−74-74

b)

7474

c)

−6-6

d)

66

39.

Tính giá trị của biểu thức (−2022)+(2022)(-2022)+(2022) .

a)

−4044-4044

b)

40444044

c)

00

d)

20222022

40.

Tính giá trị của biểu thức 12−2012-20 .

a)

88

b)

−8-8

c)

3232

d)

−32-32

41.

Tính giá trị của biểu thức 3−(−10)3-(-10) .

a)

−7-7

b)

77

c)

1313

d)

−13-13

42.

Tính giá trị của biểu thức (−5)−7(-5)-7 .

a)

−12-12

b)

1212

c)

22

d)

−2-2

43.

Tính giá trị của biểu thức (−2)−(−12)(-2)-(-12) .

a)

−14-14

b)

1010

c)

−10-10

d)

1414

44.

Tính giá trị của biểu thức 24:(−8)24:(-8) .

a)

−3-3

b)

33

c)

−2-2

d)

22

45.

Tính giá trị của biểu thức (−15)×9(-15)\times 9 .

a)

135135

b)

−135-135

c)

−24-24

d)

2424

46.

Tính giá trị của biểu thức (−11)×(−9)(-11)\times(-9) .

a)

−99-99

b)

9999

c)

−20-20

d)

2020

47.

Giải phương trình x+7=−11x+7=-11 . Tìm xx .

a)

x=−18x=-18

b)

x=−4x=-4

c)

x=4x=4

d)

x=18x=18

48.

Giải phương trình 2x−35=−952x-35=-95 . Tìm xx .

a)

x=−30x=-30

b)

x=−15x=-15

c)

x=15x=15

d)

x=30x=30

49.

Giải phương trình −71−(33+x)=26-71-(33+x)=26 . Tìm xx .

a)

x=−130x=-130

b)

x=−26x=-26

c)

x=−71x=-71

d)

x=26x=26

50.

Giải phương trình (x+73)−26=76(x+73)-26=76 . Tìm xx .

a)

x=29x=29

b)

x=76x=76

c)

x=130x=130

d)

x=−29x=-29

51.

Giải phương trình 45−(x+9)=645-(x+9)=6 . Tìm xx .

a)

x=48x=48

b)

x=12x=12

c)

x=30x=30

d)

x=−12x=-12

52.

Giải phương trình 5(x−9)=3505(x-9)=350 . Tìm xx .

a)

x=70x=70

b)

x=79x=79

c)

x=85x=85

d)

x=350x=350

53.

Giải phương trình 200−(2x+6)=43200-(2x+6)=4^{3} . Tìm xx .

a)

x=51x=51

b)

x=58x=58

c)

x=68x=68

d)

x=76x=76

54.

Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 850 đến 950. Khi xếp hàng 20, hàng 30 hoặc hàng 36 đều vừa đủ. Số học sinh của trường là bao nhiêu?

a)

880880

b)

900900

c)

930930

d)

940940

55.

Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 400 đến 450. Nếu xếp thành 27 hàng hoặc 36 hàng thì đều thừa ra 11 học sinh. Số học sinh của trường là bao nhiêu?

a)

432432

b)

439439

c)

443443

d)

448448

56.

Một nền nhà hình chữ nhật dài 8 m8\,\text{m} , rộng 5 m5\,\text{m} . Loại gạch lát có diện tích mỗi viên là 0,25 m20{,}25\,\text{m}^2 . Cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền (không tính mạch vữa)?

a)

120120 viên

b)

140140 viên

c)

160160 viên

d)

200200 viên

57.

Một nền nhà hình chữ nhật dài 8 m8\,\text{m} , rộng 5 m5\,\text{m} . Đơn giá lát nền là 110 000 đoˆˋng/m2110\,000\,\text{đồng}/\text{m}^2 . Để lát kín nền cần bao nhiêu tiền?

a)

3 300 0003\,300\,000 đồng

b)

4 400 0004\,400\,000 đồng

c)

4 800 0004\,800\,000 đồng

d)

5 500 0005\,500\,000 đồng

58.

Dựa vào bảng: Lớp 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 có số học sinh đi muộn lần lượt là 3, 4, 2, 5, 90. Các bạn sao đỏ đã thu thập dữ liệu này bằng cách nào?

a)

Quan sát trong tuần và ghi lại số học sinh đi muộn của từng lớp mỗi ngày rồi tổng hợp

b)

Phỏng vấn ngẫu nhiên một số bạn và ước lượng số bạn đi muộn của cả lớp

c)

Tra cứu trên sách giáo khoa số liệu đi muộn của các năm trước

d)

Bốc thăm ngẫu nhiên một con số cho mỗi lớp

59.

Từ bảng: Lớp 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 có số học sinh đi muộn lần lượt là 3, 4, 2, 5, 90. Dãy dữ liệu các bạn sao đỏ thu được là gì và dãy đó có phải số liệu không?

a)

Dãy 3, 4, 2, 5, 90 và là số liệu

b)

Dãy 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 và là số liệu

c)

Dãy 3, 4, 2, 5, 90 và không phải số liệu

d)

Dãy 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 và không phải số liệu

60.

Trong dãy dữ liệu 3, 4, 2, 5, 90 về số học sinh đi muộn của các lớp 6A1–6A5, có giá trị nào không hợp lí không? Vì sao?

a)

Có, 90 không hợp lí vì quá lớn so với các lớp còn lại

b)

Không, mọi giá trị đều hợp lí vì đều là số tự nhiên

c)

Có, 2 không hợp lí vì nhỏ hơn 3

d)

Có, 5 không hợp lí vì là số lẻ

61.

Quan sát biểu đồ cột tốc độ tối đa của một số loài động vật. Con vật nào chạy nhanh nhất theo biểu đồ?

a)

Ngựa vằn

b)

Nai

c)

Voi

d)

Mèo

62.

Quan sát biểu đồ cột tốc độ tối đa của một số loài động vật. Con vật nào chạy chậm nhất theo biểu đồ?

a)

Tuần lộc

b)

Gà

c)

Mèo

d)

Voi

63.

Theo biểu đồ cột tốc độ tối đa của động vật, giữa Thỏ và Tuần lộc, con vật nào chạy nhanh hơn?

a)

Thỏ nhanh hơn Tuần lộc

b)

Tuần lộc nhanh hơn Thỏ

c)

Cả hai chạy bằng nhau

d)

Không xác định được từ biểu đồ

64.

Dựa vào biểu đồ cột kép về mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A2 (có các môn Bóng đá, Bóng bàn, Bóng rổ, Cầu lông; hai cột cho Nam và Nữ). Học sinh nam thích môn thể thao nào nhất?

a)

Bóng đá

b)

Bóng bàn

c)

Bóng rổ

d)

Cầu lông

65.

Từ biểu đồ cột kép về mức độ yêu thích các môn thể thao của lớp 6A2, môn thể thao nào học sinh nữ thích nhiều hơn học sinh nam và nhiều hơn bao nhiêu bạn?

a)

Bóng bàn, nhiều hơn 2 bạn

b)

Bóng rổ, nhiều hơn 2 bạn

c)

Bóng đá, nhiều hơn 1 bạn

d)

Cầu lông, nhiều hơn 1 bạn

66.

Quan sát biểu đồ tranh về mức độ yêu thích các môn học của học sinh khối 6 (ký hiệu mỗi biểu tượng đại diện cho 5 học sinh). Môn học nào được nhiều học sinh yêu thích nhất?

a)

Lịch sử và địa lí

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Ngữ văn

d)

Toán

67.

Theo biểu đồ tranh về mức độ yêu thích các môn học của học sinh khối 6 (mỗi biểu tượng đại diện cho 5 học sinh), môn học nào được ít học sinh yêu thích nhất?

a)

Lịch sử và địa lí

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Ngữ văn

d)

Tiếng Anh

68.

ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức (−8)+(−5)(-8)+(-5)

a)

−11-11

b)

−13-13

c)

−3-3

d)

1313

69.

ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 4⋅52−16:234\cdot 5^{2}-16:2^{3}

a)

6666

b)

9898

c)

102102

d)

112112

70.

ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 82:(4⋅3)+2⋅328^{2}: (4\cdot 3) + 2\cdot 3^{2}

a)

703\dfrac{70}{3}

b)

2424

c)

643\dfrac{64}{3}

d)

763\dfrac{76}{3}

71.

ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 645−(−38)+(−45)645-(-38)+(-45)

a)

638638

b)

728728

c)

648648

d)

732732

72.

ĐỀ 1 – Tìm số nguyên xx biết (−2)+x=6(-2)+x=6

a)

x=4x=4

b)

x=6x=6

c)

x=8x=8

d)

x=12x=12

73.

ĐỀ 1 – Tìm số nguyên xx biết 10−x=−210-x=-2

a)

x=8x=8

b)

x=10x=10

c)

x=12x=12

d)

x=−12x=-12

74.

ĐỀ 1 – Tìm số nguyên xx biết 68−2(x+4)=1268-2(x+4)=12

a)

x=20x=20

b)

x=24x=24

c)

x=26x=26

d)

x=28x=28

75.

ĐỀ 1 – Tìm số nguyên xx biết (2x−3)⋅7=35(2^{x}-3)\cdot 7=35

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

x=4x=4

d)

x=5x=5

76.

ĐỀ 1 – Hai lớp 6A và 6B nhận trồng cùng một số cây. Mỗi học sinh lớp 6A trồng 6 cây, mỗi học sinh lớp 6B trồng 8 cây. Số cây phải trồng nằm trong khoảng từ 170 đến 200. Mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây?

a)

176 cây

b)

184 cây

c)

192 cây

d)

200 cây

77.

ĐỀ 1 – Trên mảnh đất hình chữ nhật dài 12 m, rộng 10 m, phần trồng hoa là hình bình hành AMCN như sơ đồ; phần còn lại trồng cỏ. Tiền công trồng hoa là 50 000 đồng/m² và trồng cỏ là 40 000 đồng/m². Tính tổng số tiền công cần chi để trồng cả hoa và cỏ (kết quả bằng đồng).

a)

4 800 000 đồng

b)

5 000 000 đồng

c)

5 400 000 đồng

d)

6 000 000 đồng

78.

ĐỀ 1 – Everest cao 8848 m so với mực nước biển; Rãnh Mariana sâu 11034 m dưới mực nước biển. Tính độ chênh lệch độ cao giữa hai địa điểm này (lấy mực nước biển là 0).

a)

9 186 m

b)

19 882 m

c)

21 000 m

d)

22 882 m

79.

ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 79−(79−2021)79-(79-2021)

a)

20212021

b)

19421942

c)

7979

d)

00

80.

ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 45:43−84^{5}:4^{3}-8

a)

44

b)

88

c)

1212

d)

1616

81.

ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 17⋅(−85)+17⋅8517\cdot(-85)+17\cdot 85

a)

00

b)

−2890-2890

c)

28902890

d)

−85-85

82.

ĐỀ 2 – Tìm xx biết x−74=118x-74=118

a)

x=192x=192

b)

x=44x=44

c)

x=118x=118

d)

x=74x=74

83.

ĐỀ 2 – Tìm xx biết 2x=(−20):102x=(-20):10

a)

x=1x=1

b)

x=−1x=-1

c)

x=−2x=-2

d)

x=2x=2

84.

ĐỀ 2 – Tìm xx biết 16:x=(−2)⋅(−4)16:x=(-2)\cdot(-4)

a)

x=4x=4

b)

x=8x=8

c)

x=2x=2

d)

x=16x=16

85.

ĐỀ 2 – Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Lan chia đều vào các túi sao cho mỗi túi đều có đủ ba loại quả và số quả mỗi loại trong các túi bằng nhau. Lan có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?

a)

2 túi

b)

3 túi

c)

4 túi

d)

6 túi

86.

ĐỀ 2 – Hình dưới biểu diễn phần hiên nhà dạng hình thang cân có đáy lớn 72 dm, đáy nhỏ 54 dm, chiều cao 45 dm. Cần mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát toàn bộ phần hiên nhà đó?

a)

26,55 m226{,}55\ \text{m}^2

b)

28,35 m228{,}35\ \text{m}^2

c)

30,15 m230{,}15\ \text{m}^2

d)

32,40 m232{,}40\ \text{m}^2

87.

ĐỀ 2 – Tìm tất cả số nguyên nn sao cho n−4n-4 chia hết cho n−1n-1 . Chọn mọi đáp án đúng.

a)

n=−2n=-2

b)

n=0n=0

c)

n=1n=1

d)

n=2n=2

e)

n=4n=4