WorksheetsĐề cương Toán 6 Học kì I (2025–2026) – Trắc nghiệm
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Kí hiệu của tập hợp số tự nhiên khác 0 là
N
N∗
Z
Q
Số nào sau đây là số tự nhiên?
5,5
1
−1,5
23
Cho tập hợp A={3;5;7;11} . Khẳng định nào sau đây là đúng?
1∈A
3∈/A
5∈/A
11∈A
Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
{}→[ ]→( )
( )→[ ]→{}
{}→( )→[ ]
[ ]→( )→{}
Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
Nhân và chia ⇒ Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ.
Lũy thừa ⇒ Nhân và chia ⇒ Cộng và trừ.
Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia ⇒ Lũy thừa.
Lũy thừa ⇒ Cộng và trừ ⇒ Nhân và chia.
Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia là
Từ phải sang trái
Từ trái sang phải
Tùy ý
Cả hai đều đúng
Kết quả của phép tính 33:3 bằng
9
3
27
81
Số nào sau đây chia hết cho 3 ?
35
36
601
872
Trong các số tự nhiên 6;19;27;2;35 . Số nào là số nguyên tố?
16
27
2
35
Trong phép chia có dư, số dư bao giờ cũng ... số chia.
nhỏ hơn
lớn hơn
nhỏ hơn hoặc bằng
lớn hơn hoặc bằng
Trong các số 2;3;4;5 số nào là hợp số?
2
3
4
5
Phân số nào là phân số tối giản?
63
208
23
24
Số liền trước của số −29 là
−30
30
28
−28
Số đối của 15 là
−10
−10
46
−15
Tập hợp số nguyên bao gồm
Số nguyên âm và số nguyên dương
Số nguyên âm và số 0
Số nguyên dương và số 0
Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Trong các phép so sánh sau đây, khẳng định nào đúng?
4<3
−3>−5
−4>0
3<−2
Tập hợp các ước nguyên của 6 là
{1;2;3;6}
{±1;±2;±3;±6}
{0;1;2;3;6}
{1;2;3;4;5;6}
Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào trên trục số có các vạch cách đều, các mốc hiển thị tại −1,0,1 và các số tăng dần về bên phải.
4
3
−4
−3
Cho ba số nguyên −17 , −12 , 5 . Kết quả so sánh nào sau đây là đúng
−17>−12>5
−17<−12<5
−12>5>−17
5>−17>−12
Kí hiệu của tập hợp số nguyên là
Z
Q
N
N∗
Chọn đáp án đúng
−1>0
−2>−1
−2<−1
2<−1
Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 1
Biển báo 2
Biển báo 3
Biển báo 4
Hình vuông có cạnh 8cm thì chu vi của nó là
64cm2
40cm2
40cm
32cm
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 môn Toán trong tuần; mỗi hình tròn biểu thị 1 học sinh. Tổng số học sinh được điểm 10 môn Toán trong tuần là
10
12
15
14
Kết quả bài kiểm tra Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng: hàng Điểm từ 1 đến 10; hàng Số HS lần lượt là 0, 0, 0, 1, 8, 8, 9, 5, 6, 3. Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 9 trở lên) là
6
14
9
7
Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6 được ghi lại như sau theo thứ tự các lớp 6a1 đến 6a8: 2, 4, 5, 1, 3, 2, 2, 1. Có bao nhiêu lớp có số học sinh vắng ít nhất?
4
5
1
2
Dân số Việt Nam trong năm 1989 là
67 nghìn người
87 triệu người
67 triệu người
97 nghìn người
Dựa vào biểu đồ: Khối 8 có 20 cây, Khối 9 có 10 cây. Khối 8 trồng và chăm sóc nhiều hơn khối 9 bao nhiêu cây?
5
10
15
20
Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự từ lớn đến bé: −40 , 1 , −6 , 4 , −10 .
4, 1, −6, −10, −40
4, 1, −10, −6, −40
1, 4, −6, −10, −40
1, 4, −10, −6, −40
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 3 và 5 .
3>5
3=5
3<5
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −3 và −5 .
−3>−5
−3=−5
−3<−5
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 1 và −10000 .
1>−10000
1=−10000
1<−10000
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −200 và −2000 .
−200>−2000
−200=−2000
−200<−2000
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số 10 và −15 .
10>−15
10=−15
10<−15
Chọn dấu so sánh đúng giữa hai số −18 và 0 .
−18>0
−18=0
−18<0
Tính giá trị của biểu thức 15+(+23) .
8
−8
38
−38
Tính giá trị của biểu thức (−40)+(−34) .
−74
74
−6
6
Tính giá trị của biểu thức (−2022)+(2022) .
−4044
4044
0
2022
Tính giá trị của biểu thức 12−20 .
8
−8
32
−32
Tính giá trị của biểu thức 3−(−10) .
−7
7
13
−13
Tính giá trị của biểu thức (−5)−7 .
−12
12
2
−2
Tính giá trị của biểu thức (−2)−(−12) .
−14
10
−10
14
Tính giá trị của biểu thức 24:(−8) .
−3
3
−2
2
Tính giá trị của biểu thức (−15)×9 .
135
−135
−24
24
Tính giá trị của biểu thức (−11)×(−9) .
−99
99
−20
20
Giải phương trình x+7=−11 . Tìm x .
x=−18
x=−4
x=4
x=18
Giải phương trình 2x−35=−95 . Tìm x .
x=−30
x=−15
x=15
x=30
Giải phương trình −71−(33+x)=26 . Tìm x .
x=−130
x=−26
x=−71
x=26
Giải phương trình (x+73)−26=76 . Tìm x .
x=29
x=76
x=130
x=−29
Giải phương trình 45−(x+9)=6 . Tìm x .
x=48
x=12
x=30
x=−12
Giải phương trình 5(x−9)=350 . Tìm x .
x=70
x=79
x=85
x=350
Giải phương trình 200−(2x+6)=43 . Tìm x .
x=51
x=58
x=68
x=76
Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 850 đến 950. Khi xếp hàng 20, hàng 30 hoặc hàng 36 đều vừa đủ. Số học sinh của trường là bao nhiêu?
880
900
930
940
Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 400 đến 450. Nếu xếp thành 27 hàng hoặc 36 hàng thì đều thừa ra 11 học sinh. Số học sinh của trường là bao nhiêu?
432
439
443
448
Một nền nhà hình chữ nhật dài 8m , rộng 5m . Loại gạch lát có diện tích mỗi viên là 0,25m2 . Cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền (không tính mạch vữa)?
120 viên
140 viên
160 viên
200 viên
Một nền nhà hình chữ nhật dài 8m , rộng 5m . Đơn giá lát nền là 110000đoˆˋng/m2 . Để lát kín nền cần bao nhiêu tiền?
3300000 đồng
4400000 đồng
4800000 đồng
5500000 đồng
Dựa vào bảng: Lớp 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 có số học sinh đi muộn lần lượt là 3, 4, 2, 5, 90. Các bạn sao đỏ đã thu thập dữ liệu này bằng cách nào?
Quan sát trong tuần và ghi lại số học sinh đi muộn của từng lớp mỗi ngày rồi tổng hợp
Phỏng vấn ngẫu nhiên một số bạn và ước lượng số bạn đi muộn của cả lớp
Tra cứu trên sách giáo khoa số liệu đi muộn của các năm trước
Bốc thăm ngẫu nhiên một con số cho mỗi lớp
Từ bảng: Lớp 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 có số học sinh đi muộn lần lượt là 3, 4, 2, 5, 90. Dãy dữ liệu các bạn sao đỏ thu được là gì và dãy đó có phải số liệu không?
Dãy 3, 4, 2, 5, 90 và là số liệu
Dãy 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 và là số liệu
Dãy 3, 4, 2, 5, 90 và không phải số liệu
Dãy 6A1, 6A2, 6A3, 6A4, 6A5 và không phải số liệu
Trong dãy dữ liệu 3, 4, 2, 5, 90 về số học sinh đi muộn của các lớp 6A1–6A5, có giá trị nào không hợp lí không? Vì sao?
Có, 90 không hợp lí vì quá lớn so với các lớp còn lại
Không, mọi giá trị đều hợp lí vì đều là số tự nhiên
Có, 2 không hợp lí vì nhỏ hơn 3
Có, 5 không hợp lí vì là số lẻ
Quan sát biểu đồ cột tốc độ tối đa của một số loài động vật. Con vật nào chạy nhanh nhất theo biểu đồ?
Ngựa vằn
Nai
Voi
Mèo
Quan sát biểu đồ cột tốc độ tối đa của một số loài động vật. Con vật nào chạy chậm nhất theo biểu đồ?
Tuần lộc
Gà
Mèo
Voi
Theo biểu đồ cột tốc độ tối đa của động vật, giữa Thỏ và Tuần lộc, con vật nào chạy nhanh hơn?
Thỏ nhanh hơn Tuần lộc
Tuần lộc nhanh hơn Thỏ
Cả hai chạy bằng nhau
Không xác định được từ biểu đồ
Dựa vào biểu đồ cột kép về mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A2 (có các môn Bóng đá, Bóng bàn, Bóng rổ, Cầu lông; hai cột cho Nam và Nữ). Học sinh nam thích môn thể thao nào nhất?
Bóng đá
Bóng bàn
Bóng rổ
Cầu lông
Từ biểu đồ cột kép về mức độ yêu thích các môn thể thao của lớp 6A2, môn thể thao nào học sinh nữ thích nhiều hơn học sinh nam và nhiều hơn bao nhiêu bạn?
Bóng bàn, nhiều hơn 2 bạn
Bóng rổ, nhiều hơn 2 bạn
Bóng đá, nhiều hơn 1 bạn
Cầu lông, nhiều hơn 1 bạn
Quan sát biểu đồ tranh về mức độ yêu thích các môn học của học sinh khối 6 (ký hiệu mỗi biểu tượng đại diện cho 5 học sinh). Môn học nào được nhiều học sinh yêu thích nhất?
Lịch sử và địa lí
Khoa học tự nhiên
Ngữ văn
Toán
Theo biểu đồ tranh về mức độ yêu thích các môn học của học sinh khối 6 (mỗi biểu tượng đại diện cho 5 học sinh), môn học nào được ít học sinh yêu thích nhất?
Lịch sử và địa lí
Khoa học tự nhiên
Ngữ văn
Tiếng Anh
ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức (−8)+(−5)
−11
−13
−3
13
ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 4⋅52−16:23
66
98
102
112
ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 82:(4⋅3)+2⋅32
370
24
364
376
ĐỀ 1 – Tính giá trị của biểu thức 645−(−38)+(−45)
638
728
648
732
ĐỀ 1 – Tìm số nguyên x biết (−2)+x=6
x=4
x=6
x=8
x=12
ĐỀ 1 – Tìm số nguyên x biết 10−x=−2
x=8
x=10
x=12
x=−12
ĐỀ 1 – Tìm số nguyên x biết 68−2(x+4)=12
x=20
x=24
x=26
x=28
ĐỀ 1 – Tìm số nguyên x biết (2x−3)⋅7=35
x=2
x=3
x=4
x=5
ĐỀ 1 – Hai lớp 6A và 6B nhận trồng cùng một số cây. Mỗi học sinh lớp 6A trồng 6 cây, mỗi học sinh lớp 6B trồng 8 cây. Số cây phải trồng nằm trong khoảng từ 170 đến 200. Mỗi lớp phải trồng bao nhiêu cây?
176 cây
184 cây
192 cây
200 cây
ĐỀ 1 – Trên mảnh đất hình chữ nhật dài 12 m, rộng 10 m, phần trồng hoa là hình bình hành AMCN như sơ đồ; phần còn lại trồng cỏ. Tiền công trồng hoa là 50 000 đồng/m² và trồng cỏ là 40 000 đồng/m². Tính tổng số tiền công cần chi để trồng cả hoa và cỏ (kết quả bằng đồng).
4 800 000 đồng
5 000 000 đồng
5 400 000 đồng
6 000 000 đồng
ĐỀ 1 – Everest cao 8848 m so với mực nước biển; Rãnh Mariana sâu 11034 m dưới mực nước biển. Tính độ chênh lệch độ cao giữa hai địa điểm này (lấy mực nước biển là 0).
9 186 m
19 882 m
21 000 m
22 882 m
ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 79−(79−2021)
2021
1942
79
0
ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 45:43−8
4
8
12
16
ĐỀ 2 – Tính giá trị của biểu thức 17⋅(−85)+17⋅85
0
−2890
2890
−85
ĐỀ 2 – Tìm x biết x−74=118
x=192
x=44
x=118
x=74
ĐỀ 2 – Tìm x biết 2x=(−20):10
x=1
x=−1
x=−2
x=2
ĐỀ 2 – Tìm x biết 16:x=(−2)⋅(−4)
x=4
x=8
x=2
x=16
ĐỀ 2 – Có 12 quả cam, 18 quả xoài và 28 quả bơ. Lan chia đều vào các túi sao cho mỗi túi đều có đủ ba loại quả và số quả mỗi loại trong các túi bằng nhau. Lan có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi?
2 túi
3 túi
4 túi
6 túi
ĐỀ 2 – Hình dưới biểu diễn phần hiên nhà dạng hình thang cân có đáy lớn 72 dm, đáy nhỏ 54 dm, chiều cao 45 dm. Cần mua bao nhiêu mét vuông đá hoa để lát toàn bộ phần hiên nhà đó?
26,55 m2
28,35 m2
30,15 m2
32,40 m2
ĐỀ 2 – Tìm tất cả số nguyên n sao cho n−4 chia hết cho n−1 . Chọn mọi đáp án đúng.
n=−2
n=0
n=1
n=2
n=4
