wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần hoàn

Total questions: 86

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố Calcium (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20 vậy Ca ở ô số bao nhiêu trong bảng tuần hoàn.

a)

22.

b)

19.

c)

20.

d)

21.

2.

Trong bảng tuần hoàn hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là :

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

3 và 6.

3.

Chu kì là dãy nguyên tố có cùng :

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số proton.

d)

số điện tích hạt nhân.

4.

Chọn phát biểu không đúng :

a)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp electron bằng nhau.

b)

Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau.

c)

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm chính (nhóm A) có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

d)

Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.

5.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men-đê-lê-ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

khối lượng nguyên.

b)

bán kính nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

độ âm điện của nguyên tử.

6.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai ?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

8.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

10.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

11.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

12.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

13.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

14.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

15.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

16.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

17.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

18.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

19.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

20.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

21.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

22.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

23.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

24.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

25.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

26.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

27.

Một nguyên tử có cấu hình electron: 1s22s22p4. Nguyên tố này thuộc nhóm:

a)

IVA

b)

VIA

c)

IIA

d)

VIIIA

28.

Một nguyên tử thuộc ô 25 trong bảng tuần hoàn. Dữ kiện nào sau đây không chính xác?

a)

Số p = 25

b)

Số e = 25

c)

Số n = 25

d)

Số hạt mang điện trong nguyên tử = 50

29.

Cho ô nguyên tố như sau. Chu kì và nhóm của nguyên tố này là:

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

chu kì 3, nhóm VIA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

30.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố d?

a)

19K

b)

20Ca

c)

24Cr

d)

18Ar

31.

Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron thu gọn nào sau đây là chính xác?

a)

[Ne]3s23p4

b)

[Ar]3s23p5

c)

[Ne]3s23p5

d)

[Ar]4s24p5

32.

Hai nguyên tử A, B thuộc cùng một chu kì và kế tiếp nhau (B đứng sau A). Biết B là 1 khí hiếm và ZA, ZB > 2. Nhận xét nào sau đây chưa đúng?

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của A có dạng s2p4.

b)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B có dạng s2p6.

c)

ZB - ZA = 1.

d)

Nguyên tử A dễ nhận 1 electron tạo ion A-.

33.

Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa 3 nguyên tố trên?

a)

Thuộc cùng 1 nhóm

b)

Thuộc cùng 1 chu kì

c)

Có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau

d)

Có số electron hóa trị bằng nhau

34.

F, Cl thuộc cùng nhóm VIIA. Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron chung của F, Cl?

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

35.

Hai nguyên tử A, B liên tiếp nhau trong một chu kì có tổng số hạt electron trong nguyên tử là 29 hạt. Điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là:

a)

14+, 15+

b)

13+, 14+

c)

15+, 16+

d)

12+, 13+

36.

Tổng số hạt của một nguyên tử là 28 hạt. Biết rằng nguyên tử dễ nhường 1 electron tạo ion âm. Cho biết chu kì và nhóm của nguyên tử trên:

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 2, nhóm VIIA

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA

d)

Chu kì 2, nhóm VIA

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

38.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

40.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

41.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

42.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

43.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

44.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

45.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

46.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

47.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

48.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

49.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

50.

Điền vào dấu ...

".................. .là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình e tương tự nhau, tính chất hóa học gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

51.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

52.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

53.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

54.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai ?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton

d)

Nguyên tố hoá học này một phi kim

55.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

56.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

18

d)

8

57.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bao gồm những ý nào sau đây?

a)

Sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

Theo hàng ngang

c)

Từ trái sang phải

d)

Theo chiều tăng dần của số nơtron trong hạt nhân

e)

Theo số khối của các nguyên tử

58.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

Ô nguyên tố, chu kì, lớp

b)

Ô nguyên tố, chu kì, nhóm

c)

Ô nguyên tố, các hàng và các cột

d)

Nhóm nguyên tố A và B

59.

Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố nằm ở ô số 24 của bảng tuần hoàn?

a)

Mg

b)

S

c)

Cr

d)

Mn

60.

Nguyên tố hóa học nằm ở ô số 9 của bảng tuần hoàn là nguyên tố thuộc loại nào sau đây?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

61.

Nguyên tố nằm ở đầu bên trái hàng ngang số 3 của bảng tuần hoàn có các tính chất nào sau đây?

a)

Mềm

b)

Có ánh kim

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Có thể phản ứng được với nước ở điều kiện thường

e)

Là phi kim mạnh

62.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron, biết lớp thứ 3 có nhiều hơn lớp thứ nhất 3 electron. Hỏi 4 nguyên tố lân cận nhất với nguyên tố X là những nguyên tố nào sau đây?

a)

B, Si, Ga, Ge

b)

Al, C, Si, S

c)

As, S, C, F

d)

Si, N, S, As

63.

Những kí hiệu hóa học nào biểu diễn nguyên tố phi kim?

a)

Na

b)

N

c)

F

d)

Fe

e)

Cs

64.

Trong chu kì 2 và chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm

b)

Tính kim loại và phi kim đều tăng

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

65.

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới thì nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

b)

Tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

66.

Biết nguyên tố X có thể tạo ra nhiều dạng đơn chất, trong đó có 1 đơn chất được xếp vào loại đơn chất cứng nhất. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

X nằm ở ô số 24

b)

X nằm ở ô số 79

c)

X nằm ở ô số 14

d)

X nằm ở ô số 6

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

68.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

69.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

70.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

71.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

72.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

73.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

74.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

75.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

76.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

78.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

79.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

80.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

81.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

82.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

83.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

84.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

85.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

86.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.