wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Practice: Word Formation and Definitions (Q11-27)

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Từ các tiếng “tạo, kiến, tân, sáng, tái” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

6 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

5 từ tất cả

d)

3 từ tất cả

2.

Từ các tiếng “nguyện, toại, mẫn, cầu” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

6 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

3 từ tất cả

d)

5 từ tất cả

3.

Từ các tiếng “công, nhân, lao” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

3 từ tất cả

b)

6 từ tất cả

c)

4 từ tất cả

d)

5 từ tất cả

4.

Từ các tiếng “cứu, cấp, trợ, viện, cứu” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

4 từ tất cả

b)

5 từ tất cả

c)

7 từ tất cả

d)

6 từ tất cả

5.

Từ các tiếng “thông, anh, tinh, minh” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

3 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

5 từ tất cả

d)

6 từ tất cả

6.

Từ các tiếng “giải, thích, hợp, chú” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

6 từ tất cả

b)

5 từ tất cả

c)

4 từ tất cả

d)

3 từ tất cả

7.

Từ các tiếng “xứng, đối, cân, đáp” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

4 từ tất cả

b)

6 từ tất cả

c)

3 từ tất cả

d)

5 từ tất cả

8.

Từ các tiếng “thức, thành, hình, kiến” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

3 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

5 từ tất cả

d)

6 từ tất cả

9.

Từ các tiếng “hàng, đầu, tiên, đương” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

5 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

6 từ tất cả

d)

3 từ tất cả

10.

Từ các tiếng “sáng, kiến, tạo, chế” có thể ghép được tất cả mấy từ?

a)

3 từ tất cả

b)

4 từ tất cả

c)

5 từ tất cả

d)

6 từ tất cả

11.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: ………… (truyền thống, truyền đạt, truyền cảm) có nghĩa là “làm cho người nghe, người xem, người đọc thấy rung động trong lòng, có những cảm xúc mạnh mẽ”.

a)

truyền thống

b)

truyền đạt

c)

truyền cảm

d)

truyền dẫn

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ………… (truyền thống, truyền đạt, truyền cảm) có nghĩa là “thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác”.

a)

truyền thông

b)

truyền cảm

c)

truyền đạt

d)

truyền thống

13.

Điền từ thích hợp: Từ ………… có nghĩa là “tự mình quyết định hành động, không bị chi phối bởi người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài”. (chủ động, chủ yếu, chủ trì)

a)

chủ trì

b)

chủ động

c)

chủ tịch

d)

chủ yếu

14.

Điền từ thích hợp: Từ ………… có nghĩa là “điều hành và chịu trách nhiệm chính về công việc”. (chủ động, chủ yếu, chủ trì)

a)

chủ yếu

b)

chủ động

c)

chủ định

d)

chủ trì

15.

Chọn từ phù hợp: Từ ………… có nghĩa là “người có tài năng và trí tuệ hơn hẳn mọi người”. (nghệ nhân, nhân hậu, nhân hầu, nhân tài)

a)

nhân hậu

b)

nghệ nhân

c)

nhân tài

d)

nhân hầu

16.

Chọn từ phù hợp: Từ ………… có nghĩa là “là hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác”. (nghệ nhân, nhân hậu, nhân hầu, nhân tài)

a)

nhân hậu

b)

nhân hầu

c)

nghệ nhân

d)

nhân tài

17.

Chọn từ đúng: Từ ………… ………… có nghĩa là “thường dùng và được dùng một cách phổ biến”. (thông minh, thông thạo, thông dụng)

a)

thông minh,

b)

thông thạo

c)

thông dụng

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ......................có nghĩa là “hết sức chân thành và sâu sắc”.

a)

chí tình

b)

chí công

c)

chí hướng

d)

chí tâm

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ..................... có nghĩa là “công bằng, chính trực, không chút thiên vị”.

a)

chí công

b)

chí hướng

c)

chí tình

d)

chí thân

20.

Chọn từ thích hợp: Từ ....................có nghĩa là “tài năng đạt đến độ điều luyện trong nghề nghiệp”.

a)

tài năng

b)

tài sức

c)

tài nghệ

d)

tài sản

21.

Chọn từ trái nghĩa phù hợp: Từ ................ có nghĩa là “bị tụt lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ”.

a)

lạc thú

b)

lạc hậu

c)

lạc quan

22.

Điền từ phù hợp để hoàn thành câu: "Vị chua, cay, ngọt [...] với nhau tạo nên hương vị đặc đáo của món ăn."

a)

hoà quyện

b)

hoà nhã

c)

hài hoà

d)

hoà tấu

23.

Chọn đáp án hoàn chỉnh: "Cô Lan là người rất dịu dàng, nói năng [...] với mọi người."

a)

hoà nhã

b)

hoà tấu

c)

hoà quyện

d)

hoà nhập

24.

Ghép nghĩa đúng: "địa hình" phù hợp với câu nào dưới đây?

a)

Các thảm cỏ bạt ngàn trải khắp cao nguyên

b)

Các cán bộ đang vận động người dân tham gia bảo vệ môi trường

c)

Tôi đang tìm đường đến nhà bạn Lan

d)

Các tỉnh vùng núi phía Bắc núi cao, đèo dốc

25.

Chọn từ phù hợp điền vào câu: "Mỗi khi sang đường, em đều [...] trước và sau."

a)

quan hệ

b)

quan niệm

c)

quan tâm

d)

quan sát

26.

Hoàn thành câu bằng từ đúng: "Việc bảo vệ [...] nước là cực kỳ quan trọng trong bối cảnh biến đổi khí hậu."

a)

tài trợ

b)

tài đức

c)

tài nguyên

d)

tài hoa

27.

Chọn từ đúng để điền: "Để đạt được thành công, bạn phải có [...] rõ ràng và nỗ lực không ngừng."

a)

chí công

b)

chí hướng

c)

chí khí

d)

quyết chí

28.

Cặp từ nào là đồng nghĩa?

a)

tận tưởng – mỉm cười

b)

đo lường – vẽ

c)

chia lìa – sum họp

d)

náo nhiệt – háo hức

29.

Cặp từ nào là trái nghĩa?

a)

đa sô – thiểu số

b)

thân mật – êm đềm

c)

khen ngợi – tuyên dương

30.

Chọn cặp trái nghĩa đúng nhất.

a)

vui lòng – ưa thích

b)

đồng lòng – hợp sức

c)

thuận lợi – phát huy

d)

vẽ đẹp – cây cối

e)

có định – thay đổi

31.

Cặp nào KHÔNG phải đồng nghĩa?

a)

còn côi – mồ côi

b)

vui tươi – hân hoan

c)

thân mật – êm đềm

d)

khen ngợi – tuyên dương

e)

đa số – thiểu số

32.

Hãy chọn cặp đồng nghĩa thể hiện sự khen.

a)

phân tán – tập trung

b)

thô lỗ – bộc bạch

c)

phức tạp – đơn độc

d)

hưng thịnh – suy vong

e)

khen ngợi – tuyên dương

33.

Cặp nào biểu thị ý trái ngược về số lượng?

a)

đa số – thiểu số

b)

khen ngợi – tuyên dương

c)

thân mật – êm đềm

d)

hưng thịnh – suy vong

e)

phức tạp – đơn đúc

34.

Cặp từ nào là đồng nghĩa trong nhóm: hoang phí, tiết kiệm?

a)

rũ rĩ – phản chân

b)

trung thực – gan dạ

c)

khai mạc – mở màn

d)

xinh đẹp – yêu mến

e)

hoang phí – tiết kiệm

35.

Cặp từ trái nghĩa nào chỉ đức tính con người?

a)

trung thực – gian dối

b)

xinh đẹp – yêu mến

c)

khai mạc – mở màn

d)

hoang phí – tiết kiệm

e)

giản dị – thật thà

36.

Cặp nào KHÔNG phải trái nghĩa?

a)

trung thực – gian dối

b)

hoang phí – tiết kiệm

c)

giản dị – đơn sơ

d)

xinh đẹp – yêu mến

37.

Chọn cặp đồng nghĩa về phẩm chất chân thật.

a)

trung thực – gian dối

b)

gian dối – thật thà

c)

xinh đẹp – yêu mến

d)

giản dị – thật thà

e)

hoang phí – tiết kiệm

38.

Động viên thuộc nhóm nghĩa gần với từ nào?

a)

lạc quan

b)

bị quan

c)

bảo toàn

d)

vô vi

e)

cổ vũ

39.

Cặp từ trái nghĩa về thái độ sống là:

a)

bi quan – lạc quan

b)

bình thản – chủ động

c)

hao phóng – keo kiệt

d)

bảo vệ – phá hoại

e)

kiến thiết – xây dựng

40.

Cặp đồng nghĩa nói về xây dựng là:

a)

bị quan – lạc quan

b)

kiến thiết – xây dựng

c)

động viên – cổ vũ

d)

bảo vệ – phá hoại

e)

bao la – hun hăn

41.

Cặp nào là trái nghĩa thể hiện tính nết dùng tiền?

a)

bao la – hun hăn

b)

bình thản – chủ động

c)

bảo vệ – phá hoại

d)

động viên – cổ vũ

e)

hao phóng – keo kiệt

42.

Cặp đồng nghĩa mô tả sự rộng lớn:

a)

hao phóng – keo kiệt

b)

bao la – hun hút

c)

bảo vệ – phá hoại

d)

bi quan – lạc quan

e)

động viên – cổ vũ

43.

Cặp trái nghĩa về học tập, tiến bộ là:

a)

êm đềm – yên ả

b)

giản dị – bình phàm

c)

thua thớt – giỏi giang

d)

có ích – hữu dụng

e)

tiến bộ – thụt lùi

44.

Cặp đồng nghĩa chỉ sự hữu ích:

a)

tiến bộ – thụt lùi

b)

quen thuộc – lạ lẫm

c)

tí hon – khổng lồ

d)

hạnh phúc – vất vả

e)

có ích – hữu dụng

45.

Cặp trái nghĩa về kích thước là:

a)

giản dị – bình phàm

b)

êm đềm – yên ả

c)

quen thuộc – lạ lẫm

d)

tí hon – khổng lồ

e)

thua thớt – giỏi giang

46.

Cặp đồng nghĩa diễn tả sự yên bình:

a)

giàu có – khó khăn

b)

tiến bộ – thụt lùi

c)

quen thuộc – lạ lẫm

d)

êm đềm – yên ả

e)

tí hon – khổng lồ

47.

Tìm cặp từ trái nghĩa về mức độ quen biết:

a)

giản dị – bình phàm

b)

êm đềm – yên ả

c)

quen thuộc – lạ lẫm

d)

tiến bộ – thụt lùi

e)

có ích – hữu dụng

48.

Từ nào là từ trái nghĩa với “chiến tranh”?

a)

xô xát

b)

tranh cãi

c)

hòa bình

d)

đấu tranh

49.

Cặp từ nào là từ đồng nghĩa?

a)

chịu khó – rực rỡ

b)

chật hẹp – rộng lớn

c)

nguy hiểm – an toàn

d)

cừ khôi – tài giỏi

50.

Trong các cặp sau, đâu là cặp trái nghĩa?

a)

chịu khó – chăm chỉ

b)

nhân ái – độ lượng

c)

tận tâm – hết lòng

d)

gần gũi – xa lạ

51.

Chọn cặp đồng nghĩa có nghĩa “quan tâm hết mực”.

a)

đoàn kết – chia rẽ

b)

khó khăn – gian nan

c)

rực rỡ – sáng chói

d)

hết lòng – tận tâm

52.

Cặp nào diễn tả nghĩa trái ngược về khoảng cách?

a)

tài hoa – lộng lẫy

b)

đôn hậu – nhân ái

c)

đoàn kết – chia rẽ

d)

gần gũi – xa lạ

53.

Ghép đúng: giang sơn – ?

a)

sâu nảo

b)

đất nước

c)

dễ dãi

d)

lưu loát

54.

Từ nào là từ đồng nghĩa với “phong phú”?

a)

thiếu thốn

b)

đa dạng

c)

khô cằn

d)

đơn điệu

55.

Chọn cặp trái nghĩa thể hiện thái độ học tập.

a)

kiên trì – nhẫn nại

b)

chăm học – lười biếng

c)

gọn gàng – ngăn nắp

d)

nhân ái – độ lượng

56.

Cặp nào là đồng nghĩa?

a)

bằng phẳng – gồ ghề

b)

nhút nhát – can đảm

c)

lanh lợi – hoạt bát

d)

khó khăn – gian nan

57.

Chọn cặp trái nghĩa về tính cách giao tiếp.

a)

sạch sẽ – gọn gàng

b)

thuận lợi – suôn sẻ

c)

kiên trì – bền bỉ

d)

hiền lành – hung dữ

58.

Cặp nào diễn tả nghĩa giống nhau về cảm xúc tích cực?

a)

khích lệ – cổ vũ

b)

nỗ lực – khó khăn

c)

rành rọt – bập bùng

d)

biểu dương – hàn đoan

59.

Từ trái nghĩa với “hy vọng” là gì?

a)

thất vọng

b)

ước ao

c)

mong chờ

d)

kỳ vọng

60.

Cặp từ nào là trái nghĩa về thái độ sống?

a)

khí lượng – quả cảm

b)

điềm đạm – tiết kiệm

c)

đoan chính – nghiêm trang

d)

lạc quan – u uất

61.

Chọn cặp đồng nghĩa chỉ “nói rõ ràng”.

a)

rành rọt – bập bẹ

b)

ấp úng – lưu loát

c)

ấp úng – cà lăm

d)

rành rọt – mạch lạc

62.

Điền vào chỗ trống để tạo cặp đồng nghĩa: “đề ý – …”.

a)

lưu tâm

b)

bàng quan

c)

phớt lờ

d)

thờ ơ

63.

Cặp nào là trái nghĩa về phẩm chất?

a)

đầm ấm – ấm áp

b)

hiền từ – nhân ái

c)

đáng tin – dối trá

d)

chăm bẳn – săn sóc

64.

Cặp nào là đồng nghĩa về hành động học tập?

a)

thù vĩ – nhân cách

b)

liên hoan – thon thả

c)

ôn luyện – trau dồi

d)

chăm bẳn – sân sóc

65.

Chọn cặp trái nghĩa về quan hệ xã hội.

a)

liên hoan – thon thả

b)

đoàn kết – chia rẽ

c)

đồng đúc – vắng vẻ

d)

đủng đỉnh – chớp nhoáng

66.

Cặp nào là đồng nghĩa chỉ “đông người”?

a)

thanh cao – trong lành

b)

đầm ấm – cô quạnh

c)

đông đúc – chen chúc

d)

đông đúc – vắng vẻ