wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, thực dân đế quốc nào sau đây đã quay trở lại xâm lược Việt Nam?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nhật

2.

Sự kiện nào trực tiếp dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam bùng nổ vào ngày 19 - 12 - 1946?

a)

Quân Pháp đánh úp trụ sở UBND Nam Bộ

b)

Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

Chủ tịch Hồ Chí Minh ra "Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến"

d)

Quân Pháp mở chiến dịch tấn công Việt Bắc

3.

Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc (19/12/1946) là do

a)

Việt Nam tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô

b)

Công tác chuẩn bị lực lượng đã hoàn tất

c)

Pháp ráo riết chuẩn bị xâm lược

d)

Việt Nam không thể tiếp tục dùng biện pháp hòa bình

4.

Cuộc chiến đấu chống Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946-1947) đã

a)

Tiêu diệt hoàn toàn lực lượng chủ lực địch

b)

Làm phá sản kế hoạch "đánh nhanh thắng nhanh"

c)

Giành thắng lợi hoàn toàn

d)

Củng cố chính quyền cách mạng

5.

Nhiệm vụ trọng tâm của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 là

a)

Giữ thế chủ động ở Bắc Bộ

b)

Đưa cả nước bước vào kháng chiến lâu dài

c)

Phá hủy toàn bộ phương tiện của Pháp

d)

Tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp

6.

Buộc Pháp phải đánh lâu dài là thắng lợi của

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950

c)

Tiến công Đông - Xuân 1953-1954

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

7.

Tháng 2-1951, tại Vinh Quang (Chiêm Hóa - Tuyên Quang) đã diễn ra

a)

Hội nghị thông qua kế hoạch Tổng khởi nghĩa

b)

Quân lệnh số 1

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng

8.

Đại hội II của Đảng (2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi

(a)  

9.

Đại hội II của Đảng (2/1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Lao động Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đảng Lao động Đông Dương

10.

Để làm phá sản kế hoạch Rơ-ve, Đảng quyết định mở chiến dịch

a)

Hồ Chí Minh

b)

Việt Bắc

c)

Biên giới thu - đông 1950

d)

Điện Biên Phủ

11.

Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra

a)

Đại hội III của Đảng

b)

Thành lập Mặt trận Việt Minh

c)

Thành lập Quân giải phóng miền Nam

d)

Đại hội II của Đảng

12.

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 diễn ra trong bối cảnh

a)

Pháp tấn công Việt Bắc

b)

Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường chính

c)

Pháp chuyển sang đánh lâu dài

d)

Mỹ triển khai kế hoạch Na-va

13.

Nội dung không đúng về chiến đấu ở đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16

a)

Tạo điều kiện kháng chiến lâu dài

b)

Làm phá sản kế hoạch Na-va

c)

Thể hiện tinh thần chiến đấu anh dũng

d)

Là thắng lợi quân sự tiêu biểu

14.

Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân ta trong chiến đấu ở đô thị (1946-1947) là

a)

Buộc Pháp rút quân

b)

Củng cố hậu phương

c)

Tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch

d)

Giam chân quân Pháp

15.

Nội dung không đúng về ý nghĩa chiến dịch Điện Biên Phủ

a)

Trực tiếp kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến

b)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc

c)

Giáng đòn quyết định vào Pháp

d)

Góp phần kết thúc chiến tranh Đông Dương

16.

Điểm khác nhau giữa Việt Bắc 1947 và Biên giới 1950 là

a)

Đối tượng tác chiến

b)

Địa hình

c)

Loại hình chiến dịch

d)

Lực lượng tham gia

17.

Thắng lợi thu - đông 1947 buộc Pháp rút quân khỏi

a)

Tây Nguyên

b)

Việt Bắc

c)

Bắc Bộ

d)

Tây Bắc

18.

Nội dung không phải ý nghĩa của chiến đấu ở đô thị

(a)  

19.

Thắng lợi thu - đông 1947 buộc Pháp rút quân khỏi Tây Nguyên

a)

Việt Bắc

b)

Bắc Bộ

c)

Tây Bắc

20.

Nội dung không phải ý nghĩa của chiến đấu ở đô thị

a)

Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch

b)

Giam chân địch

c)

Buộc Pháp phải đánh lâu dài

d)

Tạo điều kiện kháng chiến lâu dài

21.

Thắng lợi 1950-1953 chứng tỏ đường lối nào đúng đắn?

a)

Độc lập dân tộc - CNXH

b)

Xây dựng CNXH

c)

Kháng chiến - kiến quốc

d)

Khởi nghĩa toàn dân

22.

Kế hoạch Na-va (1953) nhằm

a)

Khóa biên giới Việt - Trung

b)

Cô lập Việt Bắc

c)

Kết thúc chiến tranh trong danh dự

d)

Quốc tế hóa chiến tranh

23.

Đoạn thơ "56 ngày đêm…" nói về

a)

Việt Bắc 1947

b)

Biên giới 1950

c)

Đông - Xuân 1953-1954

d)

Điện Biên Phủ 1954

24.

Thắng lợi kháng chiến chống Pháp có ý nghĩa to lớn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được ký kết sau thắng lợi của

a)

Chiến dịch Việt Bắc

b)

Chiến dịch Biên giới

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

26.

Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954, Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai miền ở vĩ tuyến

a)

13

b)

16

c)

15

d)

17

27.

Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ, Mỹ dựng lên chính quyền tay sai ở miền Nam Việt Nam do

a)

Ngô Đình Diệm đứng đầu

b)

Bảo Đại đứng đầu

c)

Nguyễn Văn Thiệu đứng đầu

d)

Dương Văn Minh đứng đầu

28.

Âm mưu cơ bản của Mỹ - Diệm ở miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là

a)

Chia cắt lâu dài đất nước

b)

Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

c)

Tiêu diệt lực lượng cách mạng

d)

Lập căn cứ quân sự lớn

29.

Phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) nổ ra đầu tiên ở

a)

Bến Tre

b)

Trà Vinh

c)

Vĩnh Long

d)

Sóc Trăn

30.

Phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) nổ ra đầu tiên ở

a)

Bến Tre

b)

Trà Vinh

c)

Vĩnh Long

d)

Sóc Trăng

31.

Phong trào "Đồng khởi" đã làm cho cách mạng miền Nam

a)

Giành thắng lợi hoàn toàn

b)

Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

c)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ

d)

Thắng lợi quyết định

32.

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập vào

a)

20/12/1960

b)

2/9/1960

c)

19/12/1946

d)

30/4/1975

33.

Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ được tiến hành chủ yếu bằng

a)

Quân Mỹ là chủ yếu

b)

Quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có cố vấn Mỹ

c)

Quân đồng minh

d)

Quân viễn chinh Mỹ

34.

Biện pháp cơ bản trong "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

Dồn dân lập khu trù mật

b)

Dồn dân lập "ấp chiến lược"

c)

Ném bom phá hoại

d)

Đánh phá miền Bắc

35.

Thắng lợi tiêu biểu đánh bại "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

Vạn Tường

b)

Đường 14 - Phước Long

c)

Tổng tiến công Tết Mậu Thân

d)

Ấp Bắc (1963)

36.

Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" được Mỹ tiến hành từ

a)

1961-1965

b)

1969-1973

c)

1954-1960

d)

1965 đến 1968

37.

Trong "Chiến tranh cục bộ", lực lượng chủ yếu của Mỹ là

a)

Quân đội Sài Gòn

b)

Dân vệ

c)

Quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh

d)

Quân đánh thuê

38.

Chiến thắng mở đầu đánh bại "Chiến tranh cục bộ" là

a)

Ấp Bắc

b)

Đồng Xoài

c)

Vạn Tường (1965)

d)

Khe Sanh

39.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân diễn ra vào năm

a)

1968

b)

1965

c)

1972

d)

1975

40.

Ý nghĩa lớn nhất của Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968 là

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam

c)

Buộc Mỹ ký Hiệp định Pa-ri

d)

Tiêu diệt toàn bộ quân Mỹ

41.

Thắng lợi nào buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pa-ri 1973?

a)

Tết Mậu Thân

b)

Điện Biên Phủ trên không

c)

Cuộc tiến công chiến lược năm 1972

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

42.

Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam có nội dung quan trọng nhất là

a)

Chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam

b)

Mỹ rút hết quân về nước

c)

Hai miền thống nhất

d)

Tổng tuyển cử cả nước

43.

Sau Hiệp định Pa-ri, nhiệm vụ trước mắt của cách mạng miền Nam là

a)

Tổng tuyển cử

b)

Khôi phục kinh tế

c)

Xây dựng CNXH

d)

Hoàn thành giải phóng miền Nam

44.

Chiến thắng nào mở đầu cuộc Tổng tiến công mùa Xuân 1975?

a)

Phước Long

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Sài Gòn

45.

Chiến dịch Tây Nguyên mở màn bằng thắng lợi ở

a)

Buôn Hồ

b)

Pleiku

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Kon Tum

46.

Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng diễn ra vào

a)

Cuối tháng 2/1975

b)

Tháng 4/1975

c)

Cuối tháng 3/1975

d)

Tháng 1/1975

47.

Chiến dịch quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam là

a)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

b)

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

d)

Chiến dịch Phước Long

48.

Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu vào ngày

a)

25/4/1975

b)

29/4/1975

c)

1/5/1975

d)

26/4/1975

49.

Chiến dịch Hồ Chí Minh bắt đầu vào ngày

a)

25/4/1975

b)

29/4/1975

c)

1/5/1975

d)

26/4/1975

50.

Thời điểm kết thúc chiến dịch Hồ Chí Minh là

a)

30/4/1975

b)

1/5/1975

c)

2/9/1975

d)

26/4/1975

51.

Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của thắng lợi năm 1975 là

a)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ

b)

Thống nhất đất nước, kết thúc chiến tranh

c)

Đánh bại hoàn toàn chủ nghĩa đế quốc

d)

Đưa Việt Nam thành cường quốc

52.

Nguyên nhân quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ là

a)

Sự giúp đỡ quốc tế

b)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng

c)

Tinh thần chiến đấu anh dũng

d)

Hậu phương miền Bắc

53.

Bài học kinh nghiệm lớn nhất rút ra từ kháng chiến chống Mỹ là

a)

Kết hợp đấu tranh quân sự - ngoại giao

b)

Tranh thủ quốc tế

c)

Phát huy tinh thần toàn dân

d)

Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH

54.

Ý nào sau đây là bối cảnh trong nước của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra.

b)

Đất nước mới chỉ giải phóng được miền Bắc.

c)

Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Quan hệ giữa các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp.

55.

Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

Đất nước tiếp tục chia cắt bởi thế lực bên ngoài.

c)

Mĩ hoàn thành thiết lập trật tự thế giới đơn cực.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra.

56.

Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

Xây dựng Hội Liên Việt.

c)

Xây dựng Quỹ độc lập.

d)

Bầu Quốc hội khóa I.

57.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc

4 lines
58.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước?

a)

Ban Chấp hành Trung ương.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Ban Tuyên giáo Trung ương.

d)

Ban Dân vận Trung ương.

59.

Trong những năm 1979-1989, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ biên giới phía Bắc.

b)

Xây dựng Hội Liên Việt.

c)

Xây dựng Quỹ độc lập.

d)

Bầu Quốc hội khóa I.

60.

Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Đánh đổ phát xít.

b)

Đánh đổ phong kiến.

c)

Bảo vệ Tổ quốc.

d)

Giải phóng dân tộc.

61.

Trong những năm 1979-1989, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Kháng chiến chống Mỹ.

b)

Kháng chiến chống Pháp.

c)

Đấu tranh giành chính quyền.

d)

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.

62.

Quân đội nhân dân Việt Nam đã hành động như thế nào trước cuộc tấn công của quân Pôn Pốt cuối năm 1978?

a)

Phản công rồi dừng ở biên giới.

b)

Tổ chức phản công, đánh bật lực lượng Pôn Pốt ra khỏi lãnh thổ.

c)

Đàm phán ngoại giao.

d)

Đấu tranh chính trị.

63.

Sau khi quét sạch quân "Khơ-me đỏ" ra khỏi nước ta, quân đội Việt Nam tiếp tục thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Cùng nhân dân Cam-pu-chia lật đổ chế độ diệt chủng Khơ-me đỏ.

b)

Tiêu diệt hoàn toàn quân Khơ-me đỏ ở Ba Chúc.

c)

Lập phòng tuyến biên giới.

d)

Tăng cường vũ khí hiện đại.

64.

Tháng 12-1978, tập đoàn Khơ-me đỏ tiến vào Tây Ninh nhằm

a)

Giúp Việt Nam bảo vệ biên giới.

b)

Tăng cường quan hệ hòa hảo.

c)

Gây chiến tranh xâm lấn biên giới Việt Nam.

d)

Tự vệ chính đáng.

65.

Khi quân đội Trung Quốc tấn công Việt Nam năm 1979, nhiều trận chiến diễn ra ác liệt ở

a)

Cà Mau, Kiên Giang, An Giang.

b)

Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai.

c)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Hải Dương.

d)

Bình Phước, Bình Dương, Bình Định.

66.

Giai đoạn 1984-1989, chiến trường ác liệt giữa Việt Nam và Trung Quốc là

a)

Bát Xát (Lào Cai).

b)

Lào Cai - Điện Biên.

c)

Vị Xuyên (Cao Bằng).

d)

Vị Xuyên (Hà Giang).

67.

Trong bảo vệ chủ quyền Biển Đông, Việt Nam kiên định con đường

a)

Bảo vệ lợi ích khu vực.

b)

Không đàm phán.

c)

Đấu tranh phù hợp luật pháp quốc tế.

d)

Bảo vệ hòa bình khu vực.

68.

Năm 2014, khi Trung Quốc đưa giàn khoan Hải Dương 981 trái phép, Việt Nam đã

a)

Kêu gọi kiềm chế.

b)

Đấu tranh quân sự.

c)

Gây thiệt hại quân sự.

d)

Tăng cường lực lượng và đấu tranh ngoại giao.

69.

Ý nghĩa lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc sau 1975 là

a)

Mở đầu xây dựng CNXH ở Đông Nam Á.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Bảo vệ ASEAN.

d)

Thể hiện đoàn kết Đông Dương.

70.

Thắng lợi biên giới Tây Nam giúp Việt Nam

a)

Đoàn kết ASEAN.

b)

Đoàn kết Trung Quốc.

c)

Làm tròn nghĩa vụ quốc tế với Lào và Cam-pu-chia.

d)

Chỉ với Cam-pu-chia.

71.

Khơi dậy tinh thần yêu nước sẽ

a)

Tạo động lực to lớn cho xây dựng và bảo vệ đất nước.

b)

Tạo mục tiêu chính trị mới.

c)

Hình thành nhiều mặt trận.

d)

Phát triển sức mạnh giai cấp.

72.

Bài học kinh nghiệm lớn là

a)

Phát huy công nhân.

b)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

Phát huy đảng phái.

d)

Chỉ đoàn kết quốc tế.

73.

Khối đại đoàn kết dân tộc là

a)

Động lực cá nhân.

b)

Mục tiêu chiến dịch.

c)

Nền tảng tạo nên sức

74.

Khối đại đoàn kết dân tộc là

a)

Động lực cá nhân.

b)

Mục tiêu chiến dịch.

c)

Nền tảng tạo nên sức mạnh tổng hợp.

d)

Động lực tổ chức.

75.

Củng cố đại đoàn kết dân tộc góp phần

a)

Phát huy sức mạnh giai cấp.

b)

Ổn định xã hội, phát huy sức mạnh toàn dân.

c)

Phát huy cá nhân.

d)

Bảo tồn di sản.

76.

Một trong những nhiệm vụ quan trọng của nhân dân Việt Nam sau năm 1975 là

a)

Kháng chiến chống thực dân Pháp

b)

Kháng chiến chống đế quốc Mỹ

c)

Đấu tranh giành chính quyền

d)

Bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa

77.

Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam của Việt Nam diễn ra chủ yếu trong thời gian

a)

1975 - 1979

b)

1979 - 1989

c)

1986 - 1991

d)

1991 - 2000

78.

Đối tượng xâm phạm chủ quyền biên giới Tây Nam Việt Nam cuối những năm 1970 là

a)

Thực dân Pháp

b)

Đế quốc Mỹ

c)

Chính quyền Lon Nol

d)

Tập đoàn Khơ-me đỏ

79.

Mục tiêu của tập đoàn Khơ-me đỏ khi gây chiến tranh biên giới Tây Nam là

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Bảo vệ hòa bình

c)

Mở rộng quan hệ ngoại giao

d)

Xâm lấn lãnh thổ Việt Nam

80.

Chiến thắng trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam đã

a)

Đập tan âm mưu xâm lược của tập đoàn Khơ-me đỏ

b)

Chấm dứt hoàn toàn chiến tranh thế giới

c)

Làm sụp đổ hệ thống thuộc địa

d)

Hoàn thành thống nhất đất nước

81.

Sau khi đánh bại tập đoàn Khơ-me đỏ, Việt Nam đã

a)

Rút quân ngay lập tức

b)

Giúp nhân dân Cam-pu-chia hồi sinh đất nước

c)

Sáp nhập lãnh thổ Cam-pu-chia

d)

Ngừng quan hệ ngoại giao

82.

Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Việt Nam nổ ra vào năm

a)

1975

b)

1979

c)

1986

d)

1991

83.

Quân đội Trung Quốc tấn công Việt Nam trên toàn tuyến biên giới phía Bắc vào

a)

Tháng 12-1978

b)

Tháng 2-1979

c)
84.

ảo vệ biên giới phía Bắc của Việt Nam nổ ra vào năm

a)

1975

b)

1979

c)

1986

d)

1991

85.

Quân đội Trung Quốc tấn công Việt Nam trên toàn tuyến biên giới phía Bắc vào

a)

Tháng 12-1978

b)

Tháng 2-1979

c)

Tháng 4-1979

d)

Tháng 6-1979

86.

Mục tiêu chính của Trung Quốc khi tiến hành chiến tranh biên giới phía Bắc là

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Hỗ trợ Việt Nam

c)

Gây sức ép và xâm phạm chủ quyền Việt Nam

d)

Chống chủ nghĩa thực dân mới

87.

Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Việt Nam thể hiện

a)

Tinh thần hòa hoãn

b)

Sự phụ thuộc quốc tế

c)

Chiến lược phòng thủ thụ động

d)

Quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc

88.

Trong những năm 1984-1989, nơi diễn ra các trận chiến ác liệt nhất ở biên giới phía Bắc là

a)

Lào Cai

b)

Cao Bằng

c)

Vị Xuyên (Hà Giang)

d)

Lạng Sơn

89.

Cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo của Việt Nam diễn ra trong bối cảnh

a)

Hòa bình tuyệt đối

b)

Không có tranh chấp

c)

Tình hình Biển Đông diễn biến phức tạp

d)

Chiến tranh thế giới bùng nổ

90.

Việt Nam kiên trì giải quyết vấn đề Biển Đông bằng biện pháp

a)

Quân sự

b)

Hòa bình, phù hợp luật pháp quốc tế

c)

Can thiệp từ bên ngoài

d)

Đối đầu vũ trang

91.

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là cơ sở pháp lý quan trọng để Việt Nam

a)

Bảo vệ chủ quyền biển đảo

b)

Mở rộng lãnh thổ đất liền

c)

Phát triển quân sự

d)

Thiết lập liên minh quân sự

92.

Việc Trung Quốc hạ đặt trái phép giàn khoan Hải Dương 981 năm 2014 đã

a)

Được Việt Nam chấp nhận

b)

Xâm phạm nghiêm trọng chủ quyền Việt Nam

c)

Phù hợp luật pháp quốc tế

d)

Được ASEAN ủng hộ

93.

Trước hành động xâm phạm chủ quyền biển đảo, Việt Nam đã

a)

Nhượng bộ

b)

Im lặng

c)

Kiên quyết đấu tranh bằng biện pháp hòa bình

d)

Gây chiến tranh

94.

Bảo vệ Tổ quốc trong thời bình không bao gồm nhiệ

4 lines
95.

hành động xâm phạm chủ quyền biển đảo, Việt Nam đã

a)

Nhượng bộ

b)

Im lặng

c)

Kiên quyết đấu tranh bằng biện pháp hòa bình

d)

Gây chiến tranh

96.

Bảo vệ Tổ quốc trong thời bình không bao gồm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Giữ vững độc lập

b)

Bảo vệ chủ quyền

c)

Giữ gìn toàn vẹn lãnh thổ

d)

Mở rộng lãnh thổ bằng vũ lực

97.

Yếu tố quyết định thắng lợi trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là

a)

Tiềm lực kinh tế

b)

Trang bị hiện đại

c)

Sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc

d)

Sự ủng hộ bên ngoài

98.

Nền quốc phòng toàn dân của Việt Nam mang tính

a)

Riêng quân đội

b)

Toàn dân, toàn diện

c)

Chỉ phòng thủ

d)

Cục bộ

99.

Xây dựng quốc phòng toàn dân nhằm

a)

Chuẩn bị chiến tranh xâm lược

b)

Bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa

c)

Đối đầu quân sự

d)

Chạy đua vũ trang

100.

Bảo vệ Tổ quốc gắn liền với nhiệm vụ

a)

Xây dựng và phát triển đất nước

b)

Tách rời kinh tế

c)

Chỉ chú trọng quân sự

d)

Bỏ qua ngoại giao

101.

Quốc phòng toàn dân gắn với

a)

An ninh khu vực

b)

An ninh nhân dân

c)

An ninh quốc tế

d)

An ninh tập thể

102.

Vai trò của nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là

a)

Thụ động

b)

Phụ thuộc

c)

Chủ thể, lực lượng quyết định

d)

Hỗ trợ phụ

103.

Bài học kinh nghiệm quan trọng rút ra sau năm 1975 là

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

b)

Phụ thuộc hoàn toàn quốc tế

c)

Chỉ dựa vào quân đội

d)

Chỉ phát triển kinh tế

104.

Sức mạnh thời đại được thể hiện ở

a)

Sự cô lập quốc tế

b)

Hòa bình, hợp tác và phát triển

c)

Chiến tranh liên miên

d)

Đối đầu quân sự

105.

Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong bảo vệ chủ quyền là

a)

Đối đầu vũ trang

b)

Kiên trì hòa bình, tự vệ chính đáng

c)

Nhượng bộ vô điều kiện

d)

Trung lập hoàn toàn

106.

Việc bảo vệ Tổ quốc hiện nay cần gắn với

a)

Đóng cửa đất nước

b)

Tách khỏi thế giới

c)

Hội nhập quốc tế

107.

Việc bảo vệ Tổ quốc hiện nay cần gắn với

a)

Đóng cửa đất nước

b)

Tách khỏi thế giới

c)

Hội nhập quốc tế

d)

Phụ thuộc nước lớn

108.

Hội nhập quốc tế giúp Việt Nam

a)

Tăng cường vị thế và sức mạnh quốc gia

b)

Mất chủ quyền

c)

Phụ thuộc kinh tế

d)

Suy giảm an ninh

109.

Nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới đòi hỏi

a)

Chỉ quân đội tham gia

b)

Cả hệ thống chính trị và toàn dân

c)

Chỉ lực lượng công an

d)

Chỉ ngoại giao

110.

Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung bảo vệ Tổ quốc?

a)

Bảo vệ độc lập

b)

Bảo vệ chủ quyền

c)

Bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ

d)

Xâm lược quốc gia khác

111.

Việc giữ vững ổn định chính trị - xã hội góp phần

a)

Tăng cường sức mạnh bảo vệ Tổ quốc

b)

Làm suy yếu quốc phòng

c)

Gây chia rẽ dân tộc

d)

Phụ thuộc quốc tế

112.

Phát triển kinh tế gắn với quốc phòng nhằm

a)

Chạy đua vũ trang

b)

Tạo tiềm lực bảo vệ đất nước

c)

Phục vụ chiến tranh

d)

Phá vỡ hòa bình

113.

Giáo dục quốc phòng - an ninh nhằm

a)

Chỉ đào tạo quân sự

b)

Nâng cao ý thức trách nhiệm của công dân

c)

Phục vụ riêng học sinh

d)

Loại trừ dân sự

114.

Thế trận quốc phòng toàn dân gắn với

a)

Thế trận an ninh nhân dân

b)

Thế trận quân sự đơn lẻ

c)

Thế trận khu vực

d)

Thế trận quốc tế

115.

Tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam là

a)

Nhất thời

b)

Bị động

c)

Truyền thống quý báu của dân tộc

d)

Chỉ xuất hiện khi có chiến tranh

116.

Bảo vệ Tổ quốc là trách nhiệm của

a)

Riêng quân đội

b)

Riêng Nhà nước

c)

Riêng thế hệ trẻ

d)

Toàn Đảng, toàn dân, toàn quân