wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1. ESTE – LIPIT

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Từ phổ khối lượng, phân tử khối của este X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là

a)

C₅H₁₁OH

b)

CH₃COOC₂H₅

c)

C₃H₇COOH

d)

HCOOC₂H₅

2.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

ethanol

b)

ethylene glycol

c)

glycerol

d)

methanol

3.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

a)

(C₂H₃COO)₃C₃H₅

b)

(C₂H₅COO)₃C₃H₅

c)

(C₆H₅COO)₃C₃H₅

d)

(C₁₇H₃₁COO)₃C₃H₅

4.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl formate, acetic acid và ethyl alcohol là

a)

acetic acid , ethyl alcohol , methyl formate

b)

ethyl alcohol , acetic acid , methyl formate

c)

ethyl alcohol , methyl formate , acetic acid

d)

methyl formate , ethyl alcohol , acetic acid

5.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

có mùi thơm, an toàn với người

b)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

c)

là chất lỏng dễ bay hơi

d)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

6.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

xà phòng hóa

c)

ester hóa

d)

trung hòa

7.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là

a)

một chiều

b)

luôn sinh ra carboxylic acid và alcohol

c)

thuận nghịch

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

8.

Ester nào khi xà phòng hóa với NaOH thu được methyl alcohol?

a)

HCOOC₂H3

b)

C₂H₅COOCH₃

c)

CH₃COOC₃H₇

d)

CH₃COOC₂H₅

9.

Chọn ester khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo natri fomat (HCOONa).

a)

C₂H₅COOC₂H₅

b)

HCOOCH₃

c)

CH₃COOC₂H₅

d)

CH₃COOCH₃

10.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với

a)

Xà phòng hóa bằng NaOH đun nóng

b)

Hiđro hóa bằng H2, đun nóng, xúc tác Ni

c)

Oxi hóa bằng khí O2 ở nhiệt độ thường

d)

Cộng brom vào liên kết đôi ở dung dịch

11.

Tên gọi của C₂H₅COOCH₃ là gì?

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

ethyl propionate

d)

methyl acetate

12.

Điểm giống nhau trong cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là gì?

a)

Đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na ở đầu

b)

Đều có nhóm sodium sulfate -OSO3Na ở đầu

c)

Đều mang nhóm chức -COO- ở đầu phân tử

d)

Đều có hai phần gồm phần phân cực (đầu ưu nước) và phần không phân cực (đuôi kị nước).

13.

Chất có cấu trúc gồm đầu ưa nước và đuôi dài kị nước trong hình là loại nào?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Acid béo

d)

Chất giặt rửa tự nhiên

14.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C₃H₅(OH)₃

b)

CH₃(CH₂)₁₆COONa

c)

CH₃(CH₂)₁₁C₆H₄SO₃Na

d)

CH₃(CH₂)₃COONa

15.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K₂SO₄

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Mg(NO₃)₂

16.

Chất giặt rửa tổng hợp có thể điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

dầu lạc

b)

Alkane lấy từ dầu mỏ

c)

mỡ bò

d)

mỡ

17.

chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

tinh bột

18.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

fructose

b)

glucose

c)

saccharose

d)

tinh bột

19.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α - glucose như hình bên, nhóm -OH hemiacetal là -OH gắn ở carbon số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

20.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C₂H₅OH

b)

CH₃COOH

c)

HCOOH

d)

CH₃CHO

21.

Thuốc thử phân biệt glucose với fructose ở điều kiện thường là

a)

Dung dịch Cu(OH)2

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch Br2

d)

H2 (Ni, t0)

22.

Chất T thỏa mãn: (1) thuộc monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là

a)

glucose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

cellulose

23.

Phát biểu nào sau đây về fructose KHÔNG đúng?

a)

Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường

b)

Fructose thuộc loại monosaccharide

c)

Phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

Fructose có công thức phân tử C6H12O6

24.

Ở dạng cấu tạo mạch vòng, nhóm -OH hemiacetal của glucose tác dụng với methanol khi có mặt của HCl khan, tạo thành methyl glucoside qua phản ứng nào sao đây?

a)

b)

c)

d)

25.

đường maltose còn được gọi ?

a)

đường mía

b)

đường thốt nốt

c)

đường mạch nha

d)

đường nho

26.

1 phân tử saccharose có

a)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

hai đơn vị α-glucose

c)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

d)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

27.

1 phân tử maltose

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose

c)

hai đơn vị α-glucose

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose

28.

Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu gì?

a)

nâu đỏ

b)

vàng

c)

xanh lam

d)

tím

29.

Phản ứng nào sau đây KHÔNG xảy ra?

a)

Saccharose + H2O (H+, t°)

b)

Saccharose + Br2/H2O

c)

Fructose + Cu(OH)2/OH-

d)

Glucose + AgNO3/NH3 (t°)

30.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose

a)

C₁₂H₂₂O₁₁

b)

C₆H₁₂O₆

c)

C₁₂H₂₂O₁₁

d)

(C₆H₁₀O₅)ₙ

31.

Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu gì?

a)

đỏ

b)

hồng

c)

nâu đỏ

d)

xanh tím

32.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

glycose

b)

glucose

c)

fructose

d)

cellulose

33.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về tinh bột?

a)

tinh bột không cho phản ứng tráng gương

b)

tinh bột tan tốt trong nước lạnh

c)

tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iodine

d)

tinh bột có phản ứng thủy phân

34.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của cellulose?

a)

tham gia phản ứng tráng bạc

b)

dùng điều chế ethyl alcohol

c)

tan trong nước Schweizer

d)

tác dụng được với dd HNO3

35.

Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra O2 và tạo ra carbohydrate nào?

a)

fructose

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

saccharose

36.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n ≥1)

b)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

37.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

methylamine

b)

ethylamine

c)

dimethylamine

d)

aniline

38.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C₂H₅-NH₂

b)

(CH₃)₃N

c)

CH₃-NH-CH₃

d)

CH₃-NH₂

39.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

H₂N(CH₂)₆NH₂

b)

(CH₃)₂CHNH₂

c)

C₆H₅NH₂

d)

CH₃NHCH₃

40.

Cho các phát biểu sau về tính chất của methylamine:
(a) Methylamine làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ.
(b) Methylamine phản ứng được với HCl trong dung dịch.
(c) Methylamine không phản ứng với dung dịch Fecl3_3 ở điều kiện thường.
(d) Dung dịch methylamine phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Dung dịch chất nào sau đây KHÔNG làm quỳ tím chuyển màu?

a)

aniline

b)

methylamine

c)

ethylamine

d)

trimethylamine

42.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl_3 cho kết tủa là

a)

CH₃COOCH₃

b)

CH₃NH₂

c)

CH₃OH

d)

CH₃COOH

43.

Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

KCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

K2SO4

44.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu xanh

b)

xuất hiện màu tím

c)

có bọt khí thoát ra

d)

có kết tủa màu trắng

45.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là

a)

ethanamine

b)

methylamine

c)

ethylamine

d)

methanamine

46.

Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

a)

CH₃-NH-CH₃

b)

CH₃-NH₂

c)

CH₃-NH-CH₂-CH₃

d)

CH₃-CH₂-NH₂

47.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức …(1)… và nhóm chức …(2)…”. Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

carbonyl (−CO−), carboxyl (−COOH)

b)

hydroxyl (−OH), amino (−NH_2)

c)

carboxyl (−COOH), hydroxyl (−OH)

d)

carboxyl (−COOH), amino (−NH2)

48.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

dimethylamine

b)

ethylamine

c)

glycine

d)

methylamine

49.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

glycine

b)

lysine

c)

valine

d)

alanine

50.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

51.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid, kim loại kiềm.

b)

Cu(OH)2; loại phản ứng màu biuret.

c)

acid mạnh, base mạnh.

d)

alcohol trong môi trường acid mạnh.

52.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

HCl

c)

H2NCH2COOH

d)

NaOH

53.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch lysine.

b)

Dung dịch valine.

c)

Dung dịch alanine.

d)

Dung dịch glycine.

54.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

α-aminopropionic acid.

b)

Aminoacetic acid.

c)

α,ε-diaminocaproic acid.

d)

α-aminoglutaric acid.

55.

Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

Na2SO4

d)

NaOH

56.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Gly-Ala-Gly

b)

glucose

c)

Gly-Ala

d)

saccharose

57.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

Gly-Ala-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Gly-Ala-Gly

d)

Gly-Ala

58.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

59.

Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

CHO

b)

NO2

c)

COOH

d)

NH2

60.

Trong phân tử peptide cho dưới đây có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

KNO3

62.

Peptide nào sau đây KHÔNG có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

63.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

acid béo

b)

α-amino acid

c)

tinh bột

d)

các loại đường

64.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?

a)

Fibroin

b)

Albumin

c)

Fibroin

d)

Hemoglobin

65.

Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là gì?

a)

sự phân hủy protein

b)

sự đông tụ protein

c)

sự ngưng tụ protein

d)

sự trùng ngưng protein

66.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là gì?

a)

β-amino acid

b)

ester

c)

α-amino acid

d)

carboxylic acid

67.

Khi nấu canh cua thấy các màng “gạch cua” nổi lên là do hiện tượng nào?

a)

sự đông tụ lipid

b)

sự đông tụ protein

c)

phản ứng màu biuret

d)

phản ứng thủy phân protein

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vắt chanh vào một cốc sữa, ta thấy hiện tượng đông tụ protein xuất hiện

b)

Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

c)

Protein rất ít tan trong nước lạnh nhưng lại dễ tan trong nước nóng.

d)

Khi cho Cu(OH)2/OH– vào dung dịch lòng trắng trứng, ta thấy có phức chất màu tím.

69.

Polymer có đặc điểm: là chất rắn, vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … Polymer 

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

polyacrylonitrile

c)

poly(vinyl chloride)

d)

PVC từ vinyl chloride

70.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về tính chất của polymer?

a)

Nung nóng polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.

b)

Để tổng hợp poly(vinyl alcohol) có thể thủy phân PVC trong dung dịch kiềm. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.

c)

Phản ứng xảy ra khi đun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa có tính cơ lí tốt hơn thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.

d)

Phản ứng thủy phân tinh bột, cellulose thuộc loại phản ứng giảm mạch polymer.

71.

Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là

a)

polyethylene

b)

polypropylene

c)

polystyrene

d)

poly(vinyl chloride)

72.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Nylone-6,6

b)

PE

c)

Cao su buna

d)

PVC

73.

Polychloroprene có công thức là

a)

b)

polybutadiene từ butadiene

polybutadiene từ butadiene

c)

d)

74.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH₂=CH–CN

b)

CH₂=CH₂

c)

CH₂=CH–CH=CH₂

d)

CH₂=CH–Cl

75.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng đểsản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trởnên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C₆H₅CH=CH₂

b)

CH₂=CHCH=CH₂

c)

CH₂=CH₂

d)

CH₂=CHCH₃

76.
a)

polypropylene

b)

polyethylene

c)

polybutadiene

d)

polystyrene

77.

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ

a)

caprolactam

b)

terephthalic acid và ehtlyene glycol

c)

vinyl cyanide

d)

adipic acid và hexamethylen

78.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Trong phân tử các polymer được dùng chế tạo cao su có liên kết đôi C=C.

b)

Các loại polymer PE, PS, PP, … được dùng làm chất dẻo.

c)

Khi tạo ra vật liệu composite từ các vật liệu ban đầu đã xảy ra phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

d)

Keo dán có tác dụng gắn bề mặt 2 vật liệu rắn, nhưng không làm thay đổi tính chất của các vật liệu đó.

79.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(phenol formaldehyde).

b)

polyethylene.

c)

poly(methyl methacrylate).

d)

poly(vinyl chloride).

80.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polybuta-1,3-dien.

b)

Polyacrylonitrile.

c)

Polyethylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

81.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

tơ tằm

c)

tơ nylon-6,6

d)

tơ nylon-6

82.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ nitron.

83.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ cellulose acetate.

d)

Tơ visco.

84.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

styrene.

b)

isoprene.

c)

sodium.

d)

acrylonitrile.

85.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng. Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su buna-N.

b)

cao su lưu hóa.

c)

cao su buna.

d)

cao su buna-S.

86.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây KHÔNG phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

Điện cực dương.

b)

Điện cực âm.

c)

Cầu muối.

d)

Dây dẫn điện.

87.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇌ Mⁿ⁺ + ne

b)

Mⁿ⁺ + ne ⇌ M

c)

Mⁿ⁻ ⇌ M + ne

d)

M + ne ⇌ Mⁿ⁻

88.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

89.

Cho bảng giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử. Trong số các ion kim loại gồm Fe²⁺, Cu²⁺ và Zn²⁺, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag⁺ nhưng mạnh hơn Pb²⁺?

a)

Fe²⁺, Cu²⁺, Zn²⁺

b)

Fe²⁺, Cu²⁺

c)

Cu²⁺

d)

Zn²⁺

90.

Cho thế điện cực chuẩn của Ag+/Ag và Zn2+/Zn lần lượt là E°1 = +0,799 V và E°2 = −0,763 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo bởi hai cặp này được tính theo công thức nào?

a)

E°pin = −E°2 − E°₁.

b)

E°pin = E°₁ + E°₂

c)

E°pin = E°₁ − E°₂

d)

E°pin = E°₂ − E°₁.