wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (trang 1–2)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A4 có kích thước bằng bao nhiêu?

a)

841x594

b)

594 x 420

c)

420×297

d)

297x210

2.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

m

3.

Đường bao thấy, cạnh thấy được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài chấm - mảnh

4.

Số thực tế vẽ theo tỉ lệ 2: 1 của số 60 là?

a)

100

b)

110

c)

120

d)

130

5.

Số thực tế vẽ theo tỉ lệ 1: 2 của số 140 là?

a)

60

b)

70

c)

75

d)

80

6.

Kích thước, người ta ghi kí hiệu R là thể hiện kích trước con số chỉ:

a)

Đường kính

b)

Bán kính

c)

Chiều dài.

d)

Chiều cao

7.

Trước con số chỉ kích thước đường kính của đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

O

8.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Vật chiếu

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Vật thể

9.

Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một góc bao nhiêu?

a)

30°

b)

90°

c)

120°

d)

180°

10.

Có mấy mặt phẳng hình chiếu vuông góc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Để thu được hình chiếu đứng, hướng chiếu từ đâu?

a)

Trước tới

b)

Trên xuống

c)

Trái sang

d)

Phải sang

12.

Hình hộp chữ nhật được bao bởi mấy hình chữ nhật?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

13.

Hình hộp chữ nhật có các kích thước nào?

a)

Dài, rộng

b)

Dài, cao

c)

Rộng, cao

d)

Dài, rộng, cao

14.

Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình gì?

a)

Hình nón

b)

Hình trụ

c)

Hình cầu

d)

Đáp án khác

15.

Hình nón có hình chiếu đứng là tam giác cân; hình chiếu bằng của nó là gì?

a)

Tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Hình tròn

d)

Đáp án khác

16.

Hình chóp đều có mặt đáy là dạng gì?

a)

Tam giác

b)

Tam giác đều

c)

Đa giác đều

d)

Đáp án khác

17.

Bản vẽ chi tiết thuộc loại bản vẽ nào?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ nhà

18.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

19.

Một chiếc máy hay một sản phẩm được cấu tạo từ bao nhiêu chi tiết?

a)

Chỉ có một chi tiết

b)

Chỉ có hai chi tiết

c)

Có nhiều chi tiết

d)

Đáp án khác

20.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

21.

Trong bản vẽ lắp, để biết tên gọi chi tiết ta nhìn vào đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Hình biểu diễn

d)

Ghi Chú

22.

Muốn biết tổng số phòng có trong căn nhà, ta nhìn vào nội dung nào của bản vẽ?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt cắt

c)

Mặt bằng

d)

Khung tên

23.

Trong các kim loại sau, đâu không phải kim loại màu?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Thép

d)

Kẽm

24.

Thép có tỉ lệ carbon như thế nào?

a)

C < 2,14%

b)

C ≤ 2,14%

c)

C > 2,14%

d)

C ≥ 2,14%

25.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là gì?

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Chất dẻo, cao su

d)

Vật liệu tổng hợp