wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra cuối học kì I – Toán và Lý (THPT Minh Đạm)

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số y = x42018x22019x^4 - 2018x^2 - 2019

a)

(1;+)(-1; +\infty)

b)

(;0)(-\infty; 0)

c)

R\mathbb{R}

d)

(0;+)(0; +\infty)

2.

Khoảng nghịch biến của hàm số y = x24x+3x^2 - 4x + 3

a)

(;4)(-\infty; 4)

b)

(;4)(-\infty; -4)

c)

(;2)(-\infty; 2)

d)

(2;+)(-2; +\infty)

3.

Cho hàm số y = ax2+bx+Cax^2 + bx + C ( a>0a>0 ). Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (b2a;+)\left(\frac{-b}{2a}; +\infty\right)

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;b2a)\left(-\infty; \frac{-b}{2a}\right)

c)

Đồ thị của hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=b2ax = \frac{-b}{2a}

d)

Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

4.

Cho parabol (p) có phương trình y = ax2+bx+cax^2 + bx + c . Tìm a+b+ca+b+c , biết (p) đi qua điểm A (0;3)(0;3) và có đỉnh I (1;2)(-1;2)

a)

a+b+c=6a+b+c = 6

b)

a+b+c=5a+b+c = 5

c)

a+b+c=3a+b+c = 3

d)

a+b+c=4a+b+c = 4

5.

Parabol S y = ax2+bx+Cax^2 + bx + C đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x=2x = -2 và đi qua A (0;6)(0;6) có phương trình là

a)

y=12x2+2x+6y = \frac{1}{2}x^2 + 2x + 6

b)

y=x2+2x+6y = x^2 + 2x + 6

c)

y=x2+6x+6y = x^2 + 6x + 6

d)

y=x2+x+4y = x^2 + x + 4

6.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

a)

AC=BD|\overrightarrow{AC}| = |\overrightarrow{BD}|

b)

BC=DA|\overrightarrow{BC}| = |\overrightarrow{DA}|

c)

AD=BC|\overrightarrow{AD}| = |\overrightarrow{BC}|

d)

AB=CD|\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{CD}|

7.

Cho bốn điểm bất kì A,B,C,O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

OA=OBBA\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OB} - \overrightarrow{BA}

b)

OA=CACO\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{CO}

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{BC}

d)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OA}

8.

Cho 3 vector a,b\vec{a},\vec{b}c\vec{c} khác vector không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

a+b=b+a\vec{a} + \vec{b} = \vec{b} + \vec{a}

b)

(a+b)+c=a+(b+c)(\vec{a} + \vec{b}) + \vec{c} = \vec{a} + (\vec{b} + \vec{c})

c)

a+0=a\vec{a} + \vec{0} = \vec{a}

d)

0+a=0\vec{0} + \vec{a} = \vec{0}

9.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a4a . Tích vô hướng của hai vector AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC}

a)

8a28a^2

b)

8a8a

c)

83a28\sqrt{3}a^2

d)

83a8\sqrt{3}a

10.

Cho 2 vector thỏa mãn a=4|\vec{a}| = 4 , b=3|\vec{b}| = 3 , ab=4|\vec{a} - \vec{b}| = 4 . Gọi α\alpha là góc giữa 2 vector a,b\vec{a}, \vec{b} . Chọn phát biểu đúng

a)

α=60\alpha = 60^\circ

b)

cosα=13\cos \alpha = \frac{1}{3}

c)

α=45\alpha = 45^\circ

d)

cosα=38\cos \alpha = \frac{3}{8}

11.

Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AP+ANAC=MB\overrightarrow{AP} + \overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{MB}

b)

AP+ANAC=BC\overrightarrow{AP} + \overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}

c)

AP+ANAC=BM\overrightarrow{AP} + \overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BM}

d)

AP+ANAC=BP\overrightarrow{AP} + \overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BP}

12.

Cho hình vuông ABCD cạnh aa . Tính P=AC(CD+CA)P = \overrightarrow{AC} \cdot (\overrightarrow{CD} + \overrightarrow{CA})

a)

P=1P = -1

b)

P=12P = 12

c)

P=1P = 1

d)

P=ACP = \overrightarrow{AC}

13.

Giải bất phương trình sau 2x23x+102x^2 - 3x + 1 \ge 0

4 lines
14.

Giải phương trình sau 2x2+3x1=x+3\sqrt{2x^2 + 3x - 1} = x + 3

4 lines
15.

Giá trị của tham số mm để hàm số y=4xmy = \sqrt{4x - m} có tập xác định là [3;+)[3; +\infty) bằng bao nhiêu?

4 lines
16.

Nhảy bungee là một trò chơi mạo hiểm. Trong trò chơi này, người chơi đứng ở vị trí trên cao, thắt dây an toàn và nhảy xuống. Sợi dây này có tính đàn hồi và được tính toán chiều dài để nó kéo người chơi lại khi gần chạm đất (hoặc mặt nước). Chiếc cầu trong hình có bộ phận chống đỡ dạng parabol. Một người muốn thực hiện một cú nhảy bungee từ giữa cầu xuống với dây an toàn. Người này cần trang bị sợi dây an toàn dài bao nhiêu mét? Biết rằng chiều dài của sợi dây đó bằng một phần ba khoảng cách từ vị trí bắt đầu nhảy đến mặt nước.

4 lines
17.

(Trong vở toán thêm) Một cửa hàng giày nhập 1 đôi với giá 40 USD40\ \mathrm{USD} . Cửa hàng ước tính nếu bán đôi giày đó với giá xx USD thì mỗi tháng sẽ bán được 120x120 - x đôi. Hỏi cửa hàng cần bán giá nào để lợi nhuận cao nhất?

4 lines
18.

(Trong vở toán thêm) Một đoàn khách gồm 50 người ban đầu có giá 300.000300{.}000 /người. Nếu thêm 1 người thì giá tour giảm 5.0005{.}000 đồng cho mỗi khách của cả đoàn. Biết chi phí thực sự cho chuyến đi là 180.000180{.}000 /khách và xe chở tối đa 70 người. Hỏi công ty cần nhận bao nhiêu người để lợi nhuận cao nhất?

4 lines
19.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng lên nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

Vật lập tức dừng lại.

b)

Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

c)

Vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều mãi mãi.

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực tác dụng và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại.

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

Lực và phản lực không thể cân bằng nhau.

21.

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là rơi tự do?

a)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

b)

Viên bi được ném thẳng đứng lên đang rơi xuống.

c)

Lông chim rơi trong ống đã hút hết không khí.

d)

Viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống.

22.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

23.

Chọn câu đúng: Khối lượng của các vật:

a)

Luôn tỉ lệ thuận với gia tốc mà vật thu được.

b)

Chỉ phụ thuộc vào mức quán tính của vật.

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật.

d)

Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu được.

24.

Chọn câu SAI trong các câu sau khi nói về một vật khối lượng m đang chuyển động mà chịu tác dụng của một lực F thì:

a)

Độ lớn gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Vật sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

c)

Gia tốc của vật cùng hướng với lực F.

d)

Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực F.

25.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực tác dụng và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại.

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau.

d)

Lực và phản lực không thể cân bằng nhau.

26.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Khi một vật đang chuyển động, nếu triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay.

b)

Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động.

c)

Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật.

d)

Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động.

27.

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là rơi tự do?

a)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

b)

Viên bi được ném thẳng đứng lên đang rơi xuống.

c)

Lông chim rơi trong ống đã hút hết không khí.

d)

Viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống.

28.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

d)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

29.

Một vật đang chuyển động với vận tốc vv . Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật đó mất đi thì

a)

Vật có chuyển động thẳng đều với vận tốc vv .

b)

Đầu tiên vật đó chuyển động nhanh dần sau đó chuyển động chậm dần.

c)

Vật đó dừng lại ngay.

d)

Vật đó chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

30.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tự do

a)

Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.

b)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

c)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

d)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

31.

Chọn câu đúng.

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

32.

Chọn câu đúng. Tác dụng của lực là:

a)

Gây gia tốc hoặc làm vật biến dạng.

b)

Vật bị biến dạng.

c)

Vật chuyển động.

d)

Vật đổi hướng chuyển động.

33.

Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

a)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

Vận tốc giảm rồi tăng.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.

34.

Gia tốc rơi tự do của vật càng lên cao thì

a)

càng tăng.

b)

giảm rồi tăng.

c)

không thay đổi.

d)

càng giảm.

35.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc.

c)

Bản chất của vật.

d)

Điều kiện về bề mặt.

36.

Chọn phát biểu đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niu-ton

a)

cùng tác dụng vào một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng khác giá nhau.

37.

Chỉ ra câu sai?

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vecto vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

38.

Chọn phát biểu đúng. Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ

a)

được biểu diễn bởi hai vectơ giống hệt nhau.

b)

cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

c)

cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

d)

có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

39.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong trường hợp có thể bỏ qua tác dụng của lực cản không khí thì vật rơi tự do có thể coi sự rơi của vật là sự rơi tự do.

b)

Chuyển động rơi tự do có gia tốc rơi tự do như nhau tại mọi nơi trên Trái đất.

c)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều theo phương thẳng đứng chiều từ trên xuống.

40.

Hãy chỉ ra chuyển động nào là sự rơi tự do?

a)

Tờ giấy rơi trong không khí.

b)

Vật chuyển động thẳng đứng hướng xuống, với vận tốc đầu là 11 m/s.

c)

Viên bi rơi xuống đất sau khi lăn trên máng nghiêng.

d)

Viên bi rơi xuống từ độ cao cực đại sau khi được ném lên theo phương thẳng đứng.

41.

Gia tốc rơi tự do không phụ thuộc vào

a)

vĩ độ địa lý.

b)

độ cao.

c)

cấu trúc địa chất.

d)

khối lượng của vật.

42.

Nhận định nào sau đây về lực ma sát là sai?

a)

Lực ma sát trượt luôn ngược chiều so với chiều chuyển động tương đối giữa các vật.

b)

Lực ma sát trượt xuất hiện giữa hai vật có độ lớn tỉ lệ thuận với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

c)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng mặt tiếp xúc.

d)

Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với trọng lượng của vật.

43.

Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có giá trị lớn nhất khi

a)

Hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không.

b)

Hai lực thành phần vuông góc với nhau.

c)

Hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều.

d)

Hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều.

44.

Trong thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của quãng đường vật rơi với bình phương khoảng thời gian rơi là

a)

một đường parabol.

b)

một đường thẳng.

c)

một phần parabol.

d)

một cung tròn.

45.

Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là

a)

lực người tác dụng vào xe.

b)

lực ma sát tác dụng vào người.

c)

lực người tác dụng vào mặt đất.

d)

lực mặt đất tác dụng vào người.

46.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn vật đã có duy nhất một lực tác dụng.

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động ngay lập tức dừng lại.

c)

Vật chuyển động được là nhờ lực tác dụng lên nó.

d)

Nếu không chịu tác dụng của lực nào thì vật phải đứng yên.

47.

Chọn phát biểu sai? Trong chuyển động thẳng đều

a)

hệ số góc của đồ thị tọa độ - thời gian bằng vận tốc.

b)

đồ thị vận tốc - thời gian là đường thẳng xiên góc.

c)

hệ số góc của đồ thị vận tốc - thời gian bằng không.

d)

đồ thị tọa độ - thời gian là đường thẳng xiên góc.

48.

Đại lượng vật lý nào của vật sau đây được xem là đặc trưng cho mức quán tính của vật đó?

a)

Vận tốc.

b)

Gia tốc.

c)

Khối lượng.

d)

Lực.

49.

Xét chuyển động ném ngang của một chất điểm M có gốc tọa độ O tại vị trí ném và hệ trục tọa độ Oxy (Ox nằm ngang; Oy thẳng đứng) nằm trong mặt phẳng quỹ đạo của M. Gọi Mx là hình chiếu của M trên phương Ox. Chuyển động của Mx là

a)

thẳng nhanh dần đều.

b)

thẳng biến đổi đều.

c)

thẳng đều.

d)

rơi tự do.

50.

Cùng một lúc, tại cùng một độ cao h so với mặt đất, vật A được ném ngang với vận tốc đầu v0, vật B được ném ngang với vận tốc đầu 2v0 và vật C được thả rơi tự do. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn kết luận đúng.

a)

Vật A chạm đất đầu tiên

b)

Vật B chạm đất đầu tiên

c)

Vật C chạm đất đầu tiên

d)

Cả ba vật chạm đất cùng lúc

51.

Chọn phát biểu sai về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

a)

Luôn là một đại lượng vectơ

b)

Đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động

c)

Luôn không đổi cả về hướng và độ lớn

d)

Luôn cùng hướng với chuyển động của vật

52.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính chất tương đối?

a)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau

b)

Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường

c)

Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

d)

Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

53.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật sẽ như thế nào?

a)

Chuyển động chậm dần rồi dừng lại

b)

Lập tức dừng lại

c)

Chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

54.

Chọn câu sai.

a)

Tọa độ của một điểm trên trục Ox có thể dương hoặc âm

b)

Tọa độ của một chất điểm trong các hệ quy chiếu khác nhau là như nhau

c)

Đồng hồ dùng để đo khoảng thời gian

d)

Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm

55.

Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có giá trị lớn nhất khi:

a)

Hai lực thành phần hợp với nhau một góc khác không

b)

Hai lực thành phần vuông góc với nhau

c)

Hai lực thành phần cùng phương, cùng chiều

d)

Hai lực thành phần cùng phương, ngược chiều

56.

Chọn phát biểu đúng nhất về hai lực cân bằng.

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào hai vật khác nhau, cùng giá, ngược chiều và cùng độ lớn

b)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

c)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn

d)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn

57.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có đặc điểm nào sau đây?

a)

Độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

b)

Vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Vectơ gia tốc bằng không

58.

Chọn phát biểu sai.

a)

Hệ quy chiếu dùng để xác định vị trí của vật và thời gian chuyển động của vật

b)

Quỹ đạo là đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

c)

Chuyển động của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian

d)

Một vật chuyển động được coi là một chất điểm nếu kích thước của nó đáng kể so với độ dài đường đi

59.

Trong tai nạn giao thông, một ô tô tải va vào một ô tô con chạy ngược chiều. Tai nạn làm ô tô tải dừng lại còn ô tô con bị dội ngược lại. Chọn phát biểu đúng.

a)

Ô tô con nhận được gia tốc lớn hơn ô tô tải

b)

Lực mà ô tô tải tác dụng lên ô tô con lớn hơn lực do ô tô con tác dụng lên ô tô tải

c)

Ô tô tải dừng lại còn ô tô con bị dội ngược lại vì ô tô tải có khối lượng lớn hơn ô tô con

d)

Gia tốc của hai xe là như nhau vì lực tương tác giữa chúng như nhau

60.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được là đại lượng không âm.

61.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và đổi chiều một lần.

d)

chuyển động thẳng và đổi chiều hai lần.

62.

Đâu không phải là đặc điểm của vectơ vận tốc? Vectơ vận tốc có

a)

gốc nằm trên vật chuyển động.

b)

hướng là hướng của độ dịch chuyển.

c)

độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.

d)

độ dài tỉ lệ với độ lớn của tốc độ.

63.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

chậm dần đều.

b)

thẳng đều.

c)

nhanh dần.

d)

nhanh dần đều.

64.

Với chiều (+) là chiều chuyển động, trong công thức d=v0t+12at2d = v_0 t + \tfrac{1}{2} a t^2 của chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giá trị dương hay giá trị âm là

a)

Gia tốc.

b)

Quãng đường.

c)

Vận tốc.

d)

Thời gian.

65.

Chọn đáp án ĐÚNG về vật chuyển động thẳng chậm dần đều.

a)

Vectơ gia tốc của vật cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Vectơ gia tốc của vật ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

66.

Khi nói về phép tổng hợp lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng hợp lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực như các lực đó.

b)

Tổng hợp lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt các lực ấy.

c)

Phép tổng hợp lực giống với phép phân tích lực.

d)

Khi tổng hợp lực thì không phải tuân theo quy tắc hình bình hành.

67.

Chọn đáp án đúng

a)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

b)

Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

c)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

d)

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.

68.

Một chất điểm ở trạng thái cân bằng khi gia tốc của nó

a)

không đổi.

b)

giảm dần.

c)

tăng dần.

d)

bằng 0.

69.

Định luật I Newton cho ta biết

a)

trọng lượng của vật.

b)

sự hiện diện các lực trong tự nhiên.

70.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

71.

Khi một ô tô đang đứng yên mà đột ngột chuyển động thì người ngồi trong xe

a)

ngã người về sau.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngã người sang bên cạnh.

d)

dừng lại ngay.

72.

Một vật thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao 80 m so với mặt đất, lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . a) Tính thời gian vật rơi chạm đất. b) Tính quãng đường rơi được trong giây thứ 3.

4 lines
73.

Một vật rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao hh so với mặt đất. Khi vừa chạm đất, vật có tốc độ 60 m/s, lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . a) Tính hh . b) Tính độ cao của vật so với mặt đất sau khi rơi được 4 s.

4 lines
74.

Một máy bay trực thăng đang bay theo phương ngang thì thả một gói hàng; sau 5 s, gói hàng rơi cách vị trí thả 100 m theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . a) Độ cao máy bay lúc thả gói. b) Độ lớn vận tốc máy bay lúc thả gói hàng. c) Vận tốc của gói hàng lúc chạm đất.

4 lines
75.

Một vật A có khối lượng 1 kg chuyển động với tốc độ 5 m/s va chạm vào một vật B đứng yên. Sau khi va chạm, vật A chuyển động ngược trở lại với tốc độ 1 m/s, còn vật B chuyển động với tốc độ 2 m/s. Hỏi khối lượng của vật B?

4 lines
76.

Một vật đang nằm yên trên mặt bàn ngang thì bị kéo bằng một lực FF có phương nằm ngang và có độ lớn không đổi là 208 N, vật chuyển động với gia tốc 0,2m/s20{,}2\,\text{m/s}^2 . Khi đạt vận tốc 5 m/s thì ngừng kéo. Sau khi ngừng kéo, vật đi thêm 2{,}5 m thì dừng. Tìm khối lượng vật.

4 lines