wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 110

Worksheet time: 55hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

a)

CnH2nO2\mathrm{C_nH_{2n}O_2} (n ≥ 2)

b)

CnH2n2O2\mathrm{C_nH_{2n-2}O_2} (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2\mathrm{C_nH_{2n+2}O_2} (n ≥ 2)

d)

CnH2nO\mathrm{C_nH_{2n}O} (n <2)

2.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5\mathrm{CH_3COOC_2H_5} là:

a)

Ethyl formate

b)

Ethyl acetate

c)

Methyl acetate

d)

Methyl formate

3.

Tên gọi của ester HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3} là:

a)

methyl acetate

b)

methyl formate

c)

ethyl formate

d)

ethyl acetate

4.

Tên gọi của ester CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3} là:

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

5.

Tên gọi của ester HCOOC2H5\mathrm{HCOOC_2H_5} là:

a)

ethyl acetate

b)

methyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

6.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là:

a)

C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6}

b)

(C6H10O5)n(\mathrm{C_6H_{10}O_5})_n

c)

C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}}

d)

C2H4O2\mathrm{C_2H_4O_2}

7.

Số nguyên tử carbon trong phân tử saccharose là:

a)

6

b)

5

c)

12

d)

10

8.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử saccharose là:

a)

11

b)

6

c)

5

d)

12

9.

Maltose là một loại disaccharide có nhiều trong mạch nha. Công thức phân tử của maltose là:

a)

C6H12O6\mathrm{C_6H_{12}O_6}

b)

(C6H10O5)n(\mathrm{C_6H_{10}O_5})_n

c)

C12H22O11\mathrm{C_{12}H_{22}O_{11}}

d)

C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2}

10.

Chất có chứa nguyên tố oxygen là:

a)

saccharose

b)

toluene

c)

benzene

d)

ethane

11.

Chất X có công thức CH3NH2\mathrm{CH_3NH_2} . Tên gọi của X là:

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

12.

Công thức phân tử của ethylamine là:

a)

C4H11N\mathrm{C_4H_{11}N}

b)

CH3N\mathrm{CH_3N}

c)

C3H9N\mathrm{C_3H_9N}

d)

C2H7N\mathrm{C_2H_7N}

13.

Công thức phân tử của dimethylamine là:

a)

C2H8N2\mathrm{C_2H_8N_2}

b)

C2H7N\mathrm{C_2H_7N}

c)

C4H11N\mathrm{C_4H_{11}N}

d)

CH6N2\mathrm{CH_6N_2}

14.

Hợp chất C2H5NHCH3\mathrm{C_2H_5NHCH_3} có tên là:

a)

ethylmethylamine

b)

dimethylamine

c)

propylamine

d)

diethylamine

15.

Hợp chất CH3NHCH3\mathrm{CH_3NHCH_3} có tên là:

a)

propylamine

b)

ethylmethylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine

16.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là:

a)

alanine

b)

glycine

c)

valine

d)

lysine

17.

Hợp chất H2NCH2COOH\mathrm{H_2NCH_2COOH} có tên là:

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

18.

Alanine có công thức là:

a)

C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2}

b)

CH3CH(NH2)COOH\mathrm{CH_3CH(NH_2)COOH}

c)

H2NCH2COOH\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH}

d)

H2NCH2CH2COOH\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}CH_2{-}COOH}

19.

Chất X có công thức H2NCH(CH3)COOH\mathrm{H_2N{-}CH(CH_3)COOH} . Tên gọi của X là:

a)

glycine

b)

valine

c)

alanine

d)

lysine

20.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử:

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon

21.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm:

a)

NO2\mathrm{NO_2}

b)

NH2\mathrm{NH_2}

c)

COOH\mathrm{COOH}

d)

CHO\mathrm{CHO}

22.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly–Gly

b)

Gly–Ala

c)

Ala–Ala–Gly

d)

Ala–Gly

23.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly–Ala–Gly là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

24.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly–Ala–Val–Gly là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

25.

Dung dịch Ala–Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

26.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} thấy xuất hiện màu:

a)

vàng

b)

đen

c)

đỏ

d)

tím

27.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với:

a)

Mg(OH)2\mathrm{Mg(OH)_2}

b)

KCl

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2}

28.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala là:

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Aniline là chất khí tan nhiều trong nước.

b)

Gly–Ala–Ala có phản ứng màu biuret.

c)

Phân tử Gly–Ala có bốn nguyên tử oxygen.

d)

Dung dịch glycine làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

30.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly – Ala, Phe – Val và Ala – Phe. Cấu tạo của X là:

a)

Gly–Ala–Val–Phe

b)

Ala–Val–Phe–Gly

c)

Val–Phe–Gly–Ala

d)

Gly–Ala–Phe–Val

31.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala–Gly, Gly–Ala, Gly–Gly–Val. Cấu tạo của X là:

a)

Gly–Ala–Gly–Gly–Val

b)

Ala–Gly–Gly–Val–Gly

c)

Gly–Gly–Val–Gly–Ala

d)

Gly–Gly–Ala–Gly–Val

32.

Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret. (b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí. (d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly–Ala–Gly có 4 nguyên tử oxygen. (e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

33.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu. (1) X thuộc loại tripeptide. (2) Amino acid đầu C của X là Glu. (3) X thủy phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide. (4) Có thể phân biệt X với các dipeptide bằng phản ứng màu biuret. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

34.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polypeptide cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitrogen.

35.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử ghi lại dưới bảng sau: Mẫu thử: X – Dung dịch I2\mathrm{I_2} : có màu xanh tím; Y – Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} trong môi trường kiềm: có màu tím; Z – dung dịch AgNO3\mathrm{AgNO_3} trong môi trường NH3\mathrm{NH_3} đun nóng: kết tủa Ag trắng sáng; T – nước Br2\mathrm{Br_2} : kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.

b)

hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.

d)

hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

36.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

b)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

c)

CH2=CHC6H5\mathrm{CH_2{=}CH{-}C_6H_5}

d)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

37.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là:

a)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}

b)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

c)

CH3CH3\mathrm{CH_3CH_3}

d)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

38.

Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là:

a)

Polybuta-1,3-

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyethylene

d)

Polypropylene

39.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer là:

a)

CH3CH2CH3\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}CH_3}

b)

CH3CH2OH\mathrm{CH_3{-}CH_2{-}OH}

c)

CH2 = CH – Cl

d)

CH3 – CH3

40.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2

b)

CH2 = CH – Cl

c)

CH3 – CH3

d)

CH2 = CH2

41.

Quan sát ảnh kén tằm màu trắng; tơ lụa được dệt từ tơ do con tằm nhả ra tạo thành kén. Theo bạn, tơ tằm thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

d)

Tơ hóa học

42.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

43.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) truyền ánh sáng trên 90% và được dùng làm thấu kính. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3\mathrm{CH_2 = C(CH_3)COOCH_3}

b)

CH2=CHCOOCH3\mathrm{CH_2 = CH - COOCH_3}

c)

CH2=CHC6H5\mathrm{CH_2 = CH - C_6H_5}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2 = CHCl}

44.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng phân tử nhỏ khác (thường là H2O\mathrm{H_2O} ) được gọi là phản ứng nào?

a)

Trùng hợp

b)

Thế

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

45.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là loại nào?

a)

Nylon-6,6

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polyethylene

46.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl\mathrm{CH_2 = CHCl} , CH2=CH2\mathrm{CH_2 = CH_2} , CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2 = CH - CH = CH_2} , H2NCH2COOH\mathrm{H_2NCH_2COOH} . Có bao nhiêu chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

47.

Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là nhóm nào?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(3), (4) và (5)

48.

Cho các ester: ethyl acetate, propyl acetate, methyl propionate, methyl methacrylate. Có bao nhiêu ester tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polymer?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nylon-6,6 được tổng hợp từ hexamethylenediamine và hexane-1,6-dioic acid bằng phản ứng trùng ngưng

b)

Polyethylene được tổng hợp từ ethylene bằng phản ứng trùng hợp

c)

Tinh bột, cellulose được tạo thành từ glucose bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Polymer tổng hợp được tạo thành bằng phản ứng trùng ngưng hoặc phản ứng trùng hợp

50.

Tên của polymer có công thức cấu tạo như hình (vòng phenyl mang nhóm OH\mathrm{OH} , các vòng liên kết với nhau qua cầu CH2\mathrm{CH_2} lặp lại nn lần) là gì?

a)

Nhựa phenol-formaldehyde

b)

Nhựa bakelite

c)

Nhựa dẻo

d)

Polystyrene

51.

Quan sát dãy ký hiệu tái chế của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến (PET 1, HDPE 2, PVC 3, LDPE 4, PP 5, PS 6). Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2 = CH_2}

b)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2 = CH - CH_3}

c)

CH2=CHC6H5\mathrm{CH_2 = CH - C_6H_5}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2 = CH - Cl}

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh

c)

Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp

d)

Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene

53.

Cao su buna-S (SBR) là loại cao su tổng hợp dùng phổ biến. Thực hiện phản ứng trùng hợp những chất nào sẽ thu được cao su buna-S?

a)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2 = CHCH = CH_2}C6H5CH=CH2\mathrm{C_6H_5CH = CH_2}

b)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2 = CHCH = CH_2} và sulfur

c)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2 = CHCH = CH_2}CH2=CHCl\mathrm{CH_2 = CHCl}

d)

CH2=CHCH=CH2\mathrm{CH_2 = CHCH = CH_2}CH2=CHCN\mathrm{CH_2 = CHCN}

54.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ visco và tơ nylon-6,6.

c)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron.

d)

Tơ visco và tơ cellulose acetate.

55.

Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là loại nào?

a)

Sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.

b)

Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

Sợi bông và tơ visco.

d)

Tơ visco và tơ nylon-6.

56.

Poly(methyl methacrylate) và nylon-6 được tạo thành từ các monomer tương ứng là loại nào?

a)

CH2=CH–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH.

b)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]6–COOH.

c)

CH3–COO–CH=CH2 và H2N–[CH2]5–COOH.

d)

CH2=C(CH3)–COOCH3 và H2N–[CH2]5–COOH.

57.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp methyl methacrylate.

b)

Trùng hợp vinyl cyanide.

c)

Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.

d)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.

59.

Vật liệu polymer tổng hợp E có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Biết E bền với nhiệt và bền trong môi trường acid và base. Vật liệu E là loại nào?

a)

Bông.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ nylon-6,6, tơ nitron.

60.

Cho polymer X có công thức cấu tạo: (–HN–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CO–)n. Phát biểu nào sau đây về X là không đúng?

a)

X thuộc loại polymer trùng ngưng.

b)

Nếu điều chế X từ monomer là caprolactam thì phản ứng thuộc loại phản ứng trùng hợp.

c)

X có thể tham gia phản ứng thuỷ phân trong điều kiện thích hợp.

d)

X là chất tan tốt trong nước và dễ phân huỷ sinh học.

61.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau: (1) Ag+ + 1e → Ag với EAg+/Ag=0,799 VE^\circ_{\mathrm{Ag^+/Ag}}=0{,}799\ \mathrm{V} ; (2) Ni2+ + 2e → Ni với ENi2+/Ni=0,257 VE^\circ_{\mathrm{Ni^{2+}/Ni}}=-0{,}257\ \mathrm{V} . Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

62.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn – Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

63.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu – Ag, điện cực đồng

a)

là điện cực dương.

b)

là cathode.

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

là nơi xảy ra quá trình khử.

64.

Một pin điện hoá có điện cực Zn và Cu nhúng trong dung dịch ZnSO4 và CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì nhận định nào đúng?

a)

Khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

Khối lượng điện cực Cu tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

Khối lượng ở hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

Khối lượng ở hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

65.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn + H2O → ZnO + H2. Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e → Hg + O2−.

b)

Zn2+ + 2e → Zn.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Hg + O2− → HgO + 2e.

66.

Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Ni2+/Ni với ENi2+/Ni=0,257 VE^\circ_{\mathrm{Ni^{2+}/Ni}}=-0{,}257\ \mathrm{V} và Cd2+/Cd với ECd2+/Cd=0,403 VE^\circ_{\mathrm{Cd^{2+}/Cd}}=-0{,}403\ \mathrm{V} . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là bao nhiêu?

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

−0,146 V.

d)

+0,660 V.

67.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là −0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V.

b)

−1,56 V.

c)

0,04 V.

d)

−0,04 V.

68.

Lắp ráp pin điện hoá Sn – Cu ở điều kiện chuẩn. Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn: ESn2+/Sn=0,137 VE^\circ_{\mathrm{Sn^{2+}/Sn}}=-0{,}137\ \mathrm{V}ECu2+/Cu=+0,340 VE^\circ_{\mathrm{Cu^{2+}/Cu}}=+0{,}340\ \mathrm{V} . Sức điện động của pin điện hoá trên là bao nhiêu?

a)

0,477 V.

b)

−1,56 V.

c)

0,04 V.

d)

−0,04 V.

69.

Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử: Mg2+/Mg: 2,356-2{,}356 V; Al3+/Al: 1,676-1{,}676 V; Zn2+/Zn: 0,763-0{,}763 V; Fe2+/Fe: 0,440-0{,}440 V; Cu2+/Cu: 0,3400{,}340 V; Fe3+/Fe2+: 0,7710{,}771 V. Kim loại nào sau đây khử được Fe3+ trong dung dịch Fe(NO3)3 thành Fe2+?

a)

Zn

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

70.

Dựa vào bảng thế điện cực chuẩn đã cho, cặp oxi hóa – khử nào có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 00 ?

a)

K+/K

b)

Li+/Li

c)

Ba2+/Ba

d)

Cu2+/Cu

71.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH đến phản ứng hoàn toàn, sản phẩm thu được là chất nào?

a)

Glycerol

b)

Ethylene glycol

c)

Methanol

d)

Ethanol

72.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của muối X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

73.

Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glycerol và muối X. Công thức của muối X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

74.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H5COONa

b)

HCOONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H35COONa

75.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C17H35COONa

b)

C2H5COONa

c)

C17H33COONa

d)

CH3COONa

76.

Một thí nghiệm điện di amino acid được mô tả: hỗn hợp chứa Ala, Lys, Glu đặt ở giữa bản gel trong môi trường pH = 8; dưới tác dụng điện trường, một vết dịch chuyển về phía cathode (−), một vết gần như đứng yên, và một vết dịch chuyển về phía anode (+). Thứ tự các amino acid ứng với các vết (1), (2), (3) lần lượt là

a)

Glu, Ala, Lys

b)

Lys, Ala, Glu

c)

Ala, Lys, Glu

d)

Lys, Glu, Ala

77.

Glutamic acid có cấu trúc như hình và tồn tại dạng ion lưỡng cực ở môi trường pH = 3{,}2. Xét các nhận định: a) Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử chứa hai loại nhóm chức. b) Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ. c) Glutamic acid có thể tham gia phản ứng ester hóa với ethanol theo tỉ lệ 1:2. d) Trong dung dịch pH = 2, glutamic acid di chuyển về phía cực âm khi đặt trong điện trường. Các nhận định đúng là

a)

(a), (b)

b)

(a), (c), (d)

c)

(b), (c), (d)

d)

(a), (b), (c)

78.

Cho các amino acid: glycine có pI = 6{,}0; glutamic acid có pI = 3{,}2; lysine có pI = 9{,}7. Trong các giá trị pH sau, giá trị nào tối ưu nhất để tách ba chất này khỏi dung dịch hỗn hợp bằng điện di?

a)

pH = 14,0

b)

pH = 9,7

c)

pH = 3,2

d)

pH = 6,0

79.

Trong môi trường pH = 6{,}0, xét các phát biểu về dịch chuyển trong điện trường: a) Aspartic acid di chuyển về cực dương. b) Arginine di chuyển về cực âm. c) Alanine không di chuyển. d) Có thể tách riêng 3 chất trên ở môi trường này. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

80.

Aspartic acid ở các môi trường pH = 2{,}1; 6{,}0; 10{,}0 có các dạng ion khác nhau như hình. Xét các nhận định: (a) Ở pH = 2{,}1, aspartic acid di chuyển về cực âm. (b) Ở pH = 6{,}0, aspartic acid không dịch chuyển. (c) Ở pH = 10{,}0, aspartic acid di chuyển về phía cực dương. (d) Ở pH = 10{,}0, aspartic acid có xu hướng mất proton ở nhóm –COOH. Các nhận định đúng là

a)

(a), (c), (d)

b)

(a), (b), (d)

c)

(b), (c), (d)

d)

(a), (b), (c)

81.

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T như sau: X tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, xuất hiện màu tím; Y đun nóng với dung dịch NaOH loãng, để nguội rồi thêm vài giọt dung dịch CuSO4 tạo dung dịch màu xanh lam; Z đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ), sau đó thêm dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo kết tủa Ag; T tác dụng với dung dịch I2 loãng, xuất hiện màu xanh tím. X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng, triolein, vinyl acetate, hồ tinh bột

b)

Triolein, vinyl acetate, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

c)

Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl acetate

d)

Vinyl acetate, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

82.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử cho biết: X + Cu(OH)2 → tạo hợp chất màu tím; Y + dung dịch AgNO3 trong NH3 → tạo kết tủa Ag; Z + nước bromine → tạo kết tủa trắng. Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

Gly-Ala-Gly, ethyl formate, aniline

b)

Gly-Ala-Gly, aniline, ethyl formate

c)

Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline

d)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly

83.

Xét các phát biểu: (a) Tất cả peptide đều có phản ứng màu biuret. (b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí. (d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen. (e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

84.

Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?

a)

Phản ứng thủy phân tinh bột khi nhai cơm kỹ thấy vị ngọt

b)

Phản ứng rỉ sét của thép khi tiếp xúc lâu ngày với không khí ẩm

c)

Phản ứng trung hòa dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl

d)

Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3) trong lò nung

85.

Xét các nhận định về cấu tạo protein: a) Protein là hợp chất cao phân tử chỉ gồm một chuỗi polypeptide. b) Protein đơn giản có thành phần chỉ gồm các đơn vị α–amino acid. c) Protein phức tạp gồm protein đơn giản liên kết với thành phần phi protein. d) Khi thủy phân hoàn toàn albumin hoặc fibroin thu được các đơn vị α–amino acid. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

86.

Tổng hợp polymer Z theo phương trình: nH2N(CH2)6NH2+nHOOC(CH2)4COOHt0,p,xtZ+(n1)H2O\mathrm{nH_2N(CH_2)_6NH_2 + nHOOC(CH_2)_4COOH \xrightarrow{t^0, p, xt} Z + (n-1)H_2O} . Polymer Z được điều chế bằng phản ứng

a)

Trùng hợp

b)

Trùng ngưng

c)

Thế

d)

Trao đổi

87.

Phản ứng tạo polyamide capron:

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

88.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 (xúc tác H+, đun nóng).

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

89.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình: −(CH2–CH

|C6H5)n → nCH2=CH–C6H5 (đun nóng). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

90.

Phản ứng của polyisoprene với brom xảy ra theo phương trình: −(CH3|CH2–C=CH–CH2)n + nBr2 → −(CH3|CH2–C–CH–CH2|Br|Br)n. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng hợp polymer

91.

Methyl cinnamate là một ester có công thức phân tử C10H10O2, có mùi thơm của dâu tây. Điều chế từ 29,6 gam cinnamic acid (C6H5CH=CH–COOH) với lượng dư CH3OH, thu được 16,2 gam methyl cinnamate. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Methyl cinnamate có công thức cấu tạo C6H5–CH=CH–COOCH3

b)

Methyl cinnamate phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2

c)

Methyl cinnamate có đồng phân hình học

d)

Hiệu suất phản ứng ester hóa trong dữ kiện đã cho là 50%

92.

Methyl salicylate (dầu wintergreen) có cấu trúc như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong phân tử có 31,58% oxy theo khối lượng

b)

Cho a mol methyl salicylate tác dụng tối đa với 2a mol NaOH

c)

cho a mol methyl salicylate tác dụng tối đa với a mol Na sinh ra a mol H2

d)

Methyl salicylate là hợp chất tạp chức chứa ester và alcohol

93.

X là ester có công thức CH3COOCH3. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tên gọi của X là methyl acetate

b)

Phần trăm khối lượng oxy trong X là 37,21%

c)

Đun nóng X với NaOH cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Để tăng hiệu suất phản ứng điều chế X được điều chế bằng phản ứng ester hóa từ acid và alcohol tương ứng

94.

X là ester có công thức CH3COOCH=CH2. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tên gọi của X là methyl acrylate

b)

Phần trăm khối lượng oxy trong X là 37,21%

c)

Đun nóng X với NaOH cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

X được điều chế bằng phản ứng ester hóa từ acid và alcohol tương ứng

95.

X là ester có công thức HCOOC6H5. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Tên gọi của X là phenyl formate

b)

X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 1 mol NaOH

d)

X không được tạo ra từ phản ứng ester hóa giữa acid và alcohol

96.

Monosodium glutamate (MSG) là muối natri của glutamic acid. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Glutamic acid làm quỳ tím hóa xanh

b)

Công thức cấu tạo của glutamic acid là HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH

c)

phản ứng với NaOH tạo thành muối sodium glutamate

d)

còn có tên khác là amino ethanoine acid

97.

Phát biểu về enzyme. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Xúc tác enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme xúc tác một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định

b)

Tốc độ phản ứng do enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học thông thường

c)

Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme được dùng để sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm

d)

Trong y học và dược phẩm, enzyme dùng để định lượng, định tính và chẩn đoán trong xét nghiệm

98.

Amino acid X có công thức H2N–CH2–COOH. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Công thức phân tử của X là C2H5O2N

b)

Tên thay thế của X là glycine

c)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước

d)

X tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M tạo 50 gam muối

99.

Parkinson là một bệnh thoái hóa thần kinh đặc trưng bởi sự mất dần các tế bào thần kinh sản xuất dopamine trong não. Việc thiếu hụt dopamine dẫn đến các triệu chứng như run, cứng đờ, chậm vận động và mất cân bằng. L-Dopa (levodopa) là một dẫn xuất của amino acid tyrosine và được sử dụng rộng rãi trong điều trị bệnh Parkinson. Nó giúp cải thiện các triệu chứng như run, cứng đờ và chậm vận động, giúp người bệnh có thể thực hiện các hoạt động hàng ngày một cách dễ dàng hơn. Khi nói về tyrosine

a)

Tyrosine không phải là amino acid thiết yếu

b)

Tyrosine chứa C, H, S, O

c)

Tyrosine làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Tyrosine là hợp chất tạp chức

100.

Glutamic acid có hai nhóm –COOH và một nhóm –NH2 như hình vẽ. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Glutamic acid là một α‑amino acid

b)

1 mol glutamic acid tác dụng tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch

c)

Khi đặt glutamic acid được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường, glutamic acid di chuyển về cực âm

d)

Glutamic acid có tính lưỡng tính

101.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử C4H8O2\mathrm{C_4H_8O_2} , tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na?

a)

2

b)

4

102.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2} , tác dụng được với dung dịch NaOH và tác dụng được với Na?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

3

e)

4

103.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử C4H8O2\mathrm{C_4H_8O_2} , tác dụng được với dung dịch NaOH và tác dụng được với Na?

a)

.

b)

.

c)

6

d)

3

e)

.

104.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử C2H4O2\mathrm{C_2H_4O_2} , tác dụng được với dung dịch NaOH và tác dụng được với Na?

a)

0

b)

.

c)

2

d)

.

e)

4

105.

Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo đơn chức có công thức phân tử C3H6O2\mathrm{C_3H_6O_2} , tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

106.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), poly(methyl acrylate), poly(ethylene terephthalate), nylon-6,6. Hỏi có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? Chọn đáp án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Cho các polymer: polybutadien, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6, nylon-6. Hỏi có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? Chọn đáp án đúng.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

108.

Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Hỏi có bao nhiêu polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp? Chọn đáp án đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Cho các polymer: polybutadien, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, PVC, PP, PS, nylon-6,6. Hỏi có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? Chọn đáp án đúng.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

110.

Cho các chất: polybutadien, tơ tằm, poly(methyl methacrylate), amilopectin, polyacrylonitrile, cellulose, nylon-6,6. Hỏi có bao nhiêu polymer thiên nhiên? Chọn đáp án đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5