wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa học 12 – Amino acid, peptit và protein

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino NH2NH_2 và 2 nhóm carboxyl COOHCOOH ?

a)

Formic acid

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

2.

Trong các dung dịch: CH3CH2NH2CH_3CH_2NH_2 , H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH , H2NCH2CH(NH2)COOHH_2NCH_2CH(NH_2)COOH , HOOCCH2CH2CH(NH2)COOHHOOCCH_2CH_2CH(NH_2)COOH , số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

3.

Với công thức HOOCCH2CH2CH(NH2)COOHHOOCCH_2CH_2CH(NH_2)COOH , ở điều kiện thường, glutamic acid là

a)

chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

chất rắn, ít tan trong nước.

c)

chất lỏng, có nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

chất lỏng, tan tốt trong nước.

4.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly–Ala–Ala–Gly là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Dung dịch Ala–Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HClHCl

b)

KNO3KNO_3

c)

NaClNaCl

d)

NaNO3NaNO_3

6.

Thủy phân tripeptit Ala–Ala–Ala trong môi trường acid thu được

a)

H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH

b)

H2NCH(C3H7)COOHH_2NCH(C_3H_7)COOH

c)

H3N+CH(CH3)COOHH_3N^+CH(CH_3)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOHH_2NCH(CH_3)COOH

7.

Cho các chất sau: ethyl acetate, aniline, glucose, Gly–Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

8.

Khi cho peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên (như lòng trắng trứng) phản ứng với Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất có màu

a)

tím.

b)

xanh lam.

c)

đỏ.

d)

hồng.

9.

Peptit có CTCT: H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH(CH3)2)COOHH_2NCH(CH_3)CONHCH_2CONHCH(CH(CH_3)_2)COOH . Tên gọi đúng của peptit trên là

a)

Ala–Ala–Val

b)

Ala–Gly–Val

c)

Gly–Ala–Gly

d)

Gly–Val–Ala

10.

Quan sát hình vẽ về amino acid X trong môi trường pH=6pH=6 dưới tác dụng của điện trường, xác định X có thể là chất nào.

a)

Glycine

b)

Glutamic acid

c)

Alanine

d)

Lysine

11.

Trong phân tử protein, các gốc α\alpha -amino acid gắn với nhau bằng liên kết nào?

a)

Liên kết hydrogen.

b)

Liên kết glicozit.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết peptit.

12.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Ethylamine

b)

Ethyl alcohol

c)

Aminoacetic acid

d)

Methyl formate

13.

Cho dãy chuyển hóa: Glycine + HClX1HCl \rightarrow X_1 ; X1+NaOHX2X_1 + NaOH \rightarrow X_2 . X2X_2

a)

H2NCH2COOHH_2NCH_2COOH

b)

ClH3NCH2COOHClH_3NCH_2COOH

c)

ClH3NCH2COONaClH_3NCH_2COONa

d)

H2NCH2COONaH_2NCH_2COONa

14.

Thủy phân hoàn toàn tripeptit X (xúc tác enzyme) thu được dung dịch Y chứa Glu, Gly và Lys. Điều chỉnh dung dịch Y về pH=6pH=6 , các amino acid tồn tại như trong bảng kèm hình. Khẳng định đúng là

a)

Ở điều kiện thường, Glu, Gly và Lys đều là chất rắn, không màu khi ở dạng kết tinh.

b)

Trong Glu, Gly và Lys, có một chất làm quỳ tím hóa đỏ.

c)

Có hai amino acid trong Y bị dịch chuyển về phía cực dương.

d)

X có ba công thức cấu tạo thỏa mãn và X tạo được hợp chất màu vàng với nitric acid.

15.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Albumin

b)

Alanine

c)

Tristearin

d)

Tinh bột

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhỏ HNO3HNO_3 đặc vào lòng trắng trứng xuất hiện kết tủa màu vàng.

b)

Tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo.

c)

Liên kết giữa nhóm COCO với NHNH giữa hai đơn vị α\alpha -amino acid gọi là liên kết peptit.

d)

Thêm Cu(OH)2Cu(OH)_2 / OHOH^- vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng.

17.

Cho các phát biểu về protein: (1) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. (2) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. (3) Protein bền đối với nhiệt, đối với acid và kiềm. (4) Chỉ các protein có cấu trúc dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Muối monosodium glutamate là muối của glutamic acid HOOCCH2CH2CH(NH2)COOHHOOCCH_2CH_2CH(NH_2)COOH , được sử dụng để sản xuất bột ngọt (mì chính). Phân tử khối của monosodium glutamate là

a)

169

b)

147

c)

191

d)

193

19.

Hầu hết phân tử tham gia quá trình trao đổi chất được thực hiện nhờ enzyme. Đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Phần lớn enzyme có bản chất protein và xúc tác cho các quá trình hóa học, sinh hóa.

b)

Một enzyme có thể xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng do enzyme thường nhanh hơn rất nhiều so với xúc tác hóa học của cùng quá trình.

d)

Enzyme được dùng để xác định lượng, định tính và chuẩn đoán trong xét nghiệm.

20.

Về tính chất của peptit, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tất cả peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

b)

1 mol peptit Ala–Val–Gly phản ứng tối đa với 3 mol HClHCl trong dung dịch.

c)

Glu–Ala tác dụng với NaOHNaOH theo tỉ lệ mol 1:2.

d)

Thủy phân hoàn toàn albumin trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp α\alpha -amino acid.

21.

Xét về lysine, đánh dấu các phát biểu đúng.

a)

Công thức phân tử là C6H14O2N2C_6H_{14}O_2N_2 .

b)

Tên thay thế là 2,6-aminohexanoic acid.

c)

Lysine làm quỳ tím chuyển màu xanh.

d)

Lysine phản ứng tối đa với NaOHNaOHHClHCl theo tỉ lệ mol bằng nhau.

22.

Thí nghiệm phản ứng giữa polypeptit và Cu(OH)2Cu(OH)_2 : chọn các nhận định đúng.

a)

Sau bước 1 xuất hiện kết tủa màu xanh.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch màu tím.

c)

Nếu thay lòng trắng trứng bằng peptit Gly–Ala thì hiện tượng sau bước 2 không đổi.

d)

Có thể dùng thí nghiệm trên để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptit.

23.

Giá trị nhiệt độ nóng chảy (°C) của glycine trong các giá trị sau: 0; 6-6 ; 66,066{,}0 ; 71,671{,}6 ; 262262 . Chọn giá trị đúng.

a)

0

b)

6-6

c)

66,066{,}0

d)

71,671{,}6

e)

262

24.

Cho các chất: trimethylamine, alanine, glutamic acid, phenylamine, glycine. Có bao nhiêu chất trong nhóm có tính lưỡng tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu α-amino acid đồng phân cấu tạo của nhau? Chọn một phương án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Glycine là amino acid đơn giản nhất trong dãy các amino acid với công thức phân tử C2H5NO2. Cho các phát biểu sau: (1) Glycine thuộc loại β-amino acid. (2) Glycine vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl. (3) Ở điều kiện thường glycine là chất lỏng, tan tốt trong nước. (4) Khi đặt vào điện trường, ở pH = 2 glycine nhận proton trở thành cation di chuyển về cực âm. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

27.

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptide Gly–Ala–Gly–Ala–Val thu được tối đa bao nhiêu dipeptide khác nhau? Chọn một phương án đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Cho chương trình hóa học của các phản ứng được đánh số từ (1) đến (4) như sau: (1) H2NCH(CH3)COOH + C2H5OH ⇌ H2NCH(CH3)COOC2H5 + H2O (xúc tác HCl). (2) nH2N(CH2)5COOH (t°) → [−NH(CH2)5CO−]n + nH2O. (3) Gly–Ala + 2NaOH → H2NCH2COONa + H2NCH(CH3)COONa + H2O. (4) Lòng trắng trứng + CuSO4 2% + NaOH 30% → tạo phức chất màu tím đặc trưng. Hãy sắp xếp số thứ tự phản ứng theo các tên gọi lần lượt: thủy phân, ester hóa, màu biuret, trùng ngưng. Chọn một phương án đúng.

a)

1–3–4–2

b)

3–1–4–2

c)

3–4–1–2

d)

2–1–4–3

29.

Polypropylene là chất dẻo bền, có khả năng chịu lực tốt, thường được sử dụng để làm hộp đựng thức ăn, chai lọ. Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây? Chọn một phương án đúng.

a)

CH2 = CH(CH3) – COOCH3

b)

CH3CH = CH2

c)

CH2 = CH2

d)

CH2 = CHCN

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cấu tạo của cao su buna‑S? Chọn một phương án đúng.

a)

Mỗi mắt xích có 2 liên kết đôi.

b)

Không chứa nguyên tố sulfur.

c)

Công thức phân tử là (C12H14)n.

d)

Có chứa vòng benzene.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Chọn một phương án đúng.

a)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính dẻo.

b)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

c)

Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ 2 hay nhiều vật liệu khác nhau, có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần.

d)

Chất dẻo là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

32.

Tơ là những vật liệu polymer hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Sợi bông được lấy từ quả của cây bông thuộc loại nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Tơ hóa học.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ tự nhiên.

d)

Tơ bán tổng hợp.

33.

Chất nào sau đây dùng làm cao su? Chọn một phương án đúng.

a)

Nylon‑6

b)

Polybuta‑1,3‑diene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Poly(methyl methacrylate)

34.

Những polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên? Chọn một phương án đúng.

a)

Polycaprolactam, polystyrene, tinh bột và cellulose.

b)

Tơ tằm, tinh bột và cellulose.

c)

Polycaprolactam, polystyrene.

d)

Polycaprolactam, tinh bột, cellulose.

35.

Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: …–CH2–CH2–CH2–CH2–… Tên gọi của X là gì? Chọn một phương án đúng.

a)

polyethylene

b)

polymethylene

c)

polybutene

d)

polyethane

36.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi? Chọn một phương án đúng.

a)

PVC

b)

PS

c)

Polybuta‑1,3‑diene

d)

Polyacrylonitrile

37.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây? Chọn một phương án đúng.

a)

CH2 = CH2

b)

C6H5–CH = CH2

c)

CH3CH = CH2

d)

CH2 = CH–Cl

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Chọn một phương án đúng.

a)

Trùng ngưng buta‑1,3‑diene với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna‑N.

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

c)

Trùng hợp styrene thu được poly(phenol‑formaldehyde).

d)

Poly(ethylene‑terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.

39.

Đất sét polymer là một loại đất sét dựa trên poly(vinyl chloride) (PVC). Đất sét polymer không chứa khoáng chất đất sét, nhưng khi trộn PVC với một chất lỏng sẽ thu được vật liệu giống như đất sét; do đó, thường được gọi là đất sét và được dùng để làm đồ chơi, đồ thủ công, đồ trang trí. Các ứng dụng này dựa trên tính chất nào của PVC? Chọn một phương án đúng.

a)

Tính cứng.

b)

Tính không độc hại.

c)

Tính đàn hồi.

d)

Tính dẻo.

40.

Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hóa học: nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH (x, t, p) → Z + (n−1)H2O. Polymer Z được điều chế bằng phản ứng nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Trùng hợp.

b)

Trùng ngưng.

c)

Thế.

d)

Trao đổi.

41.

Các nhà nghiên cứu thuộc Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ Nano (IBN) của Singapore vừa phát hiện một sơ đồ hóa học mới có thể chuyển hóa đường glucose thành adipic acid như hình. Trong công nghiệp, adipic acid được dùng để sản xuất poly(hexamethylene adipamide) qua phản ứng trùng ngưng giữa hexamethylenediamine và adipic acid với hiệu suất đạt 90%. Cho các phát biểu: (a) Poly(hexamethylene adipamide) thuộc loại polyamide. (b) Poly(hexamethylene adipamide) kém bền với acid và kiềm. (c) Poly(hexamethylene adipamide) có tên gọi khác là nylon‑6,6. (d) Lượng adipic acid được tạo từ 225 kg glucose theo sơ đồ (1) có thể sản xuất được 179 kg poly(hexamethylene adipamide), biết rằng khối lượng phương án khoa học đạt 92% của sản phẩm. Chọn tổ hợp phát biểu đúng.

a)

(a), (b), (c)

b)

(b), (c), (d)

c)

(a), (b), (c), (d)

d)

(a), (b), (d)

42.

Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên (C5H8)n và thủy tinh hữu cơ plexiglass (C5H8O2)n lần lượt là 36720 và 47300 amu. Số mắt xích trung bình trong mỗi polymer là bao nhiêu? Chọn một phương án đúng.

a)

540 và 550

b)

540 và 473

c)

680 và 473

d)

680 và 550

43.

Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế poly(vinyl alcohol) bằng cách đun nóng PVC trong dung dịch kiềm theo phản ứng: –CH2–CHCl– n + NaOH → –CH2–CH(OH)– n + NaCl. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Chọn một phương án đúng.

a)

Giữ nguyên mạch polymer.

b)

Phân cắt mạch polymer.

c)

Oxi hóa – khử.

d)

Tăng mạch polymer.

44.

Cho các polymer sau: Ala–Gly, poly(vinyl chloride), polystyrene, tinh bột, poly(vinyl acetate). Khi đun nóng từng chất trong dung dịch kiềm, có bao nhiêu chất có phản ứng mà mạch polymer không thay đổi? Chọn một phương án đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

"(1). là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Trong đó vật liệu (2). có vai trò đảm bảo cho các thành phần của composite liên kết với nhau nhằm tạo ra tính nguyên khối và thống nhất". Nội dung phù hợp cho trống (1), (2) lần lượt là gì? Chọn một phương án đúng.

a)

Chất dẻo, nền.

b)

Composite, cốt.

c)

Chất dẻo, cốt.

d)

Composite, nền.

46.

Cao su Buna‑S (SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây để được sản phẩm là cao su Buna‑S? Chọn một phương án đúng.

a)

CH2 = CH–CH = CH2 và CN–CH = CH2

b)

CH2 = CH–CH = CH2 và Cl–CH = CH2

c)

CH2 = CH–CH = CH2 và C6H5CH = CH2

d)

CH2 = CH–CH = CH2 và Sulfur

47.

Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô; dùng để dệt vải may mặc, vải lót sấm lốp xe, đệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, dàn lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như hình. a) Các loại vải làm từ nylon‑6,6 có thể giặt trong nước có độ kiềm cao. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô; dùng để dệt vải may mặc, vải lót sấm lốp xe, đệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, dàn lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như hình. b) X được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng hợp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô; dùng để dệt vải may mặc, vải lót sấm lốp xe, đệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, dàn lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như hình. c) X có tên là tơ nylon‑6,6. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô; dùng để dệt vải may mặc, vải lót sấm lốp xe, đệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, dàn lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như hình. d) Các nhóm amide trong nylon‑6,6 có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các chuỗi polymer, giúp tăng cường tính chất cơ học. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn nhờ nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Mỗi phát biểu sau đây hãy chọn Đúng hoặc Sai: a) Một polymer có mạch dạng …–CH2–CH2–CH2–CH2–… thì có thể gọi tên là polymethylene.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn nhờ nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Mỗi phát biểu sau đây hãy chọn Đúng hoặc Sai: b) Monomer tạo nên mắt xích (–CH2–CH=CH–CH2–)n có tên là buta‑1,3‑diene.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn nhờ nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Mỗi phát biểu sau đây hãy chọn Đúng hoặc Sai: c) Phản ứng (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6 là phản ứng giảm mạch polymer.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn nhờ nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên. Mỗi phát biểu sau đây hãy chọn Đúng hoặc Sai: d) Monomer tạo nên mắt xích (–NH[CH2]5CO–)n có tên là adipic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một học sinh lập bảng về một số polymer và ứng dụng của nó như dưới đây. Hãy chỉ ra trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai. a) (–CH2–CH=CH–CH2–)n → Cao su buna, dùng chế tạo keo dán epoxy. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Một học sinh lập bảng về một số polymer và ứng dụng của nó như dưới đây. Hãy chỉ ra trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai. b) (–CH2–CH= CCl–CH2–)n → Cao su chloroprene, dùng để chế tạo dây truyền lực, đệm làm kín,… Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một học sinh lập bảng về một số polymer và ứng dụng của nó như dưới đây. Hãy chỉ ra trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai. c) (–CH2–CH=CH–CH2–)n và (–CH2–CH–)m với mạch nhánh C6H5 → Cao su buna‑S, chế tạo lốp xe, đệm lót,… Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Một học sinh lập bảng về một số polymer và ứng dụng của nó như dưới đây. Hãy chỉ ra trường hợp nào đúng, trường hợp nào sai. d) (–CH2–CH=CH–CH2–)n và (–CH2–CH–)m với mạch nhánh CN → Cao su buna‑N, dùng chế tạo găng tay cao su y tế, gioăng cao su chịu hóa chất,… Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu được hoá chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,… Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được in kí hiệu như hình bên. a) HDPE được điều chế từ ethylene. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu được hoá chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,… Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được in kí hiệu như hình bên. b) HDPE thuộc loại polymer nhiệt dẻo. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu được hoá chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,… Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được in kí hiệu như hình bên. c) Ba mũi tên tạo thành hình tam giác trong kí hiệu của HDPE cho biết HDPE thuộc loại polymer có thể tái chế. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

HDPE là chất dẻo có tính cứng, chống chịu va đập, kéo căng tốt, chịu được hoá chất nên được sử dụng làm chai lọ nhựa, hộp đựng, ống dẫn nước, đồ chơi,… Trên các sản phẩm làm từ HDPE thường được in kí hiệu như hình bên. d) Số 2 trong kí hiệu của HDPE có nghĩa là mỗi mắt xích HDPE có hai nguyên tử carbon. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Polyisoprene là một loại polymer tự nhiên hoặc tổng hợp, nổi tiếng vì có các tính chất giống cao su tự nhiên. Nó được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau nhờ vào tính đàn hồi, khả năng chống mài mòn và khả năng chống tác động môi trường. Khối lượng một mắt xích của polystyrene bằng bao nhiêu amu? Chọn một phương án đúng.

a)

96

b)

104

c)

108

d)

112

64.

Cho các polymer sau: polystyrene, polypropylene, poly(phenol‑formaldehyde), poly(methyl methacrylate). Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp cộng? Chọn một phương án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta‑1,3‑diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate), (6) tơ nylon‑6,6. Bao nhiêu polymer có thể bị thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm? Chọn một phương án đúng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Cho các chất sau: polyethylene, polystyrene, polypropylene, poly(methyl methacrylate), len lông cừu, polyacrylonitrile, cellulose, polychloroprene. Trong số các chất trên, có bao nhiêu polymer được dùng làm chất dẻo? Chọn một phương án đúng.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

67.

Một mẫu polystyrene (PS) dùng làm hộp xốp bảo quản thực phẩm có chứa hỗn hợp gồm nhiều đoạn mạch PS có số mắt xích khác nhau và có phân tử khối trung bình là 264160. Tính số mắt xích trung bình của mẫu PS đó. Chọn một phương án đúng.

a)

2500

b)

2540

c)

2640

d)

2700

68.

Tơ capron có tính dai, bền, mềm, óng mượt, ít thấm nước, mau khô; ngoài may mặc, tơ capron còn dùng làm dây cáp, dù, dàn lưới, chế tạo các chi tiết máy. Một quy trình sản xuất tơ capron từ cyclohexanol được thực hiện theo sơ đồ như hình. Nếu hiệu suất chuyển hóa từ cyclohexanol đến tơ capron là 82% thì cứ 10 tấn cyclohexanol thu được bao nhiêu tấn tơ capron? Chọn một phương án đúng.

a)

7,5 t

b)

8,2 t

c)

8,5 t

d)

9,0 t

69.

Chọn một phương án đúng. Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia

b)

methyl amine

c)

alanine

d)

lysine

70.

Chọn một phương án đúng. Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

71.

Chọn một phương án đúng. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại như sau: X + dung dịch I2 → có màu xanh tím; Y + Cu(OH)2 trong môi trường kiềm → có màu tím; Z + dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng → kết tủa Ag trắng sáng; T + nước Br2 → kết tủa trắng. Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline

b)

hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose

c)

hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline

d)

hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose

72.

Chọn một phương án đúng. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời tách khỏi những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

thế

c)

tách

d)

trùng ngưng

73.

Chọn một phương án đúng. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

74.

Chọn một phương án đúng. PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. Monomer dùng để tổng hợp PVC là

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

b)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

c)

CH2=CHCN\mathrm{CH_2{=}CH{-}CN}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

75.

Chọn một phương án đúng. Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

76.

Chọn một phương án đúng. Polymer X dùng làm ống dẫn nước thải, vỏ dây điện, vải giả da… Trên các vật dụng làm từ X thường được in ký hiệu như hình. X được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

b)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CHCH_3}

c)

CH2=CHC6H5\mathrm{CH_2{=}CHC_6H_5}

d)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CHCl}

77.

Chọn một phương án đúng. Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là

a)

vật liệu cứng và vật liệu mềm

b)

vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

vật liệu nặng và vật liệu nhẹ

d)

vật liệu dày và vật liệu mỏng

78.

Chọn một phương án đúng. Keo dán là vật liệu polymer có

a)

khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làm thay đổi vật liệu kết dính

b)

khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính

c)

thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính

d)

khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn

79.

Chọn một phương án đúng. Monomer dùng để tổng hợp polyethylene (PE) là

a)

CH2=CHCH3\mathrm{CH_2{=}CH{-}CH_3}

b)

CH2=CHCl\mathrm{CH_2{=}CH{-}Cl}

c)

CH=CH\mathrm{CH{=}CH}

d)

CH2=CH2\mathrm{CH_2{=}CH_2}

80.

Chọn một phương án đúng. Polymer nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(phenol formaldehyde)

c)

Polyisoprene

d)

Capron

81.

Chọn một phương án đúng. Một peptide X có cấu trúc như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly

b)

Chất X có hai liên kết peptide

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH

d)

Chất X thuộc loại dipeptide

82.

Cho các phát biểu sau về amino acid: (a) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (b) Trùng hợp ε‑aminocaproic acid, thu được polycaproamide. (c) Hợp chất H2N‑CH2‑COO‑CH3 tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (d) Ở trạng thái tinh khiết, các amino acid tồn tại ở dạng muối H3N+RCOO\mathrm{H_3N^+RCOO^-} . (e) Muối monosodium của glutamic acid được dùng làm bột ngọt. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Chọn một phương án đúng. Các amino acid thiên nhiên hầu như không tan trong xăng dầu nhưng tan tốt trong nước vì

a)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 ưa nước

b)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 kị dầu mỡ

c)

chúng ở dạng ion lưỡng cực, R‑CH(NH3+)COO−, nên tính tan giống với các hợp chất ion

d)

chúng điện li trong nước thành các ion

84.

Chọn một phương án đúng. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polymer của isoprene (cấu trúc như hình bên). Cao su thiên nhiên không dẫn điện, không thấm nước và khí, có tính đàn hồi tốt nhưng tính đàn hồi chỉ tồn tại trong một khoảng nhiệt độ hẹp. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cao su thiên nhiên tan tốt được trong nước và trong xăng, dầu

b)

Lưu hoá cao su sẽ làm tăng tính cơ lí của cao su thiên nhiên

c)

Phản ứng trùng hợp của cao thu thiên có cấu hình cis

d)

Phản huỷ cao su thiên nhiên bởi nhiệt thu được isoprene

85.

Chọn một phương án đúng. Protein là hợp chất cao phân tử được tạo thành từ một hay nhiều

a)

monosaccharide

b)

chuỗi polypeptide

c)

polysaccharide

d)

disaccharide

86.

Chọn một phương án đúng. Cơ thể người sử dụng phân tử nào sau đây để xây dựng protein?

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Amino acid

d)

Acid béo

87.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Tất cả các amino acid đều tham gia phản ứng tạo peptide.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Có thể giảm vị tanh của tôm, cua, cá bằng cách hấp với bia (dung dịch chứa khoảng 4–5% ethanol).

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Monomer dùng để tổng hợp poly(methyl methacrylate) là methyl methacrylate.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Đun nóng poly(methyl methacrylate) với dung dịch kiềm đặc cho poly(vinyl alcohol) và thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Giả sử có 5 g monomer phản ứng với hiệu suất 80% thì khối lượng poly(methyl methacrylate) thu được là 40 g.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Poly(methyl methacrylate) không có khả năng phân hủy sinh học và kém bền trong môi trường acid mạnh hoặc base mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Bản chất quá trình lưu hoá cao su là phản ứng chủ yếu tạo ra cầu disulfide (–S–S–) giữa các phân tử polyisoprene, tạo thành polymer có cấu tạo mạng lưới không gian.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Cao su đã được lưu hoá có ưu điểm tốt hơn về độ đàn hồi, chống thấm khí, chống ẩm, bền với nhiệt và các tác nhân khác hơn với cao su thiên nhiên và cao su buna.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Để sản xuất cao su lưu hoá, có thể lưu hoá cao su thiên nhiên là polymer của isoprene có cấu hình trans.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Cứ khoảng 46 mắt xích isoprene có một cầu disulfide (–S–S–).

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptide X, thu được 1 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 2 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Phe–Val và tripeptide Val–Ala–Gly nhưng không thu được dipeptide Val–Val. Kết luận: X là pentapeptide.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Với peptide X ở trên, khối lượng phân tử của X là 491.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Với peptide X ở trên, peptide X luôn có amino acid đầu C là Val.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đúng/Sai cho từng nhận định độc lập. Với peptide X ở trên, chỉ có một công thức cấu tạo duy nhất thỏa mãn tính chất của peptide X.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Chọn một phương án đúng. Cho các chất: methane, propylene, vinyl chloride, methanol, methyl methacrylate, caprolactam. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp tạo polymer?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

104.

Chọn một phương án đúng. Bradykinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức: Arg–Pro–Pro–Gly–Phe–Ser–Pro–Phe–Arg. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptide này có thể thu được bao nhiêu tripeptide là thành phần có phenylalanine (Phe)?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

105.

Chọn một phương án đúng. Trong các loại polymer sau: polyacrylonitrile (1); polychloroprene (2); polyethylene (3); poly(vinyl chloride) (4); polypropylene (5); polystyrene (6); polytetrafluoroethylene (teflon) (7). Có bao nhiêu polymer bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

106.

Chọn một phương án đúng. Trong các loại polymer sau: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nylon‑6,6 (3); tơ acetate (4); tơ nitron (5); sợi bông (6); tơ visco (7); polyenanthamide (8); poly(urea‑formaldehyde) (9). Có bao nhiêu loại polymer có nhóm –CONH–?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

107.

Chọn một phương án đúng. Trong công nghiệp, để điều chế cao su buna người ta có thể đi từ nguyên liệu khí ethylene theo sơ đồ: C2H4(1)C2H5OH(2)Buta-1,3-diene(3)Cao su buna\mathrm{C_2H_4 \xrightarrow{(1)} C_2H_5OH \xrightarrow{(2)} Buta\text{-}1,3\text{-}diene \xrightarrow{(3)} Cao\ su\ buna} . Tính số m3\mathrm{m^3} ethylene (ở 25C25\,^{\circ}\mathrm{C} và 1 bar) cần lấy để điều chế được 1 tấn cao su buna theo sơ đồ trên. Giả sử hiệu suất phản ứng của mỗi quá trình (1), (2) và (3) lần lượt là 65%, 50% và 70%.

a)

1.0×104 m31.0\times10^4\ \mathrm{m^3}

b)

1.5×104 m31.5\times10^4\ \mathrm{m^3}

c)

2.0×104 m32.0\times10^4\ \mathrm{m^3}

d)

2.5×104 m32.5\times10^4\ \mathrm{m^3}

108.

Chọn một phương án đúng. Phân tử khối của peptide T (Gly–Ala–Lys) có giá trị là bao nhiêu?

a)

274274

b)

292292

c)

256256

d)

310310