wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế và pháp luật cuối kỳ 1

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động sản xuất có vai trò nào sau đây đến hoạt động phân phối- trao đổi, tiêu dùng?

a)

A. Tách rời

b)

B. Quyết định

c)

C. Bài trừ

d)

D. Mâu thuẫn

2.

Hoạt động sản xuất có vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong các hoạt động của con người, quyết định đến các hoạt động phân phối, trao đổi

a)

A. Lũng đoạn thị trường

b)

B. Đầu cơ hàng hoá

c)

C. Tiêu dùng

d)

D. Lưu thông

3.

Hoạt động sản xuất có vai trò là hoạt động cơ bản nhất trong

a)

Điều tiết thị trường

b)

Các hoạt động của con người

c)

Triệt tiêu lạm phát

d)

Trao đổi,lưu thông hàng hoá

4.

Người mua hàng hoá,dịch vụ để thoả mãn nhu cầu của mình là chủ thể

a)

Cơ hội

b)

Tiêu dùng

c)

Điều chỉnh

d)

Cơ chế

5.

Người mua hàng hoá dịch vụ để thoả mãn nhu cầu cho sinh hoạt , sản xuất là chủ thể

a)

Tiêu dùng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

6.

Chủ thể tiêu dùng là

a)

Người cung cấp hàng hoá,dịch vụ

b)

Người phân phối sản phẩm ra thị trường

c)

Tổ chức kiểm định chất lượng sản phẩm

d)

Cơ quan quản lí thị trường của nhà nước

7.

Những người sản xuất cung cấp hàng hoá dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội là chủ thể

a)

Tiêu dùng

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Điều chỉnh

8.

Chủ thể sản xuất là những người sản xuất cung cấp hàng hoá dịch vụ ra thị trường,đáp ứng

a)

Mọi sở thích của cá nhân

b)

Nhu cầu tiêu dùng của xã hội

c)

Hoàn cảnh sống của xã hội

d)

Sự khác biệt của cá nhân

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng của thị trường là

a)

thừa nhận giá trị hàng hóa

b)

thước đo giá trị

c)

phương tiện cất trữ

d)

phương tiện thanh toán

10.

Một trong những vai trò của hoạt động sản xuất là

a)

quyết định các hoạt động khác

b)

thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

giảm thiểu năng lực lao động

d)

giới hạn quyền sử dụng hàng hóa

11.

chủ thể sản xuất là

a)

người cung cấp hàng hóa,dịch vụ

b)

người tiêu dùng sản phẩm hàng hóa

c)

tổ chức bảo vệ quyền lợi người mua

d)

cơ quan quản lí thị trường nhà nước

12.

Trong nền kinh tế hàng hóa,1 trong những chức năng của thị trường là

a)

điều tiết sản xuất

b)

thước đo giá trị

c)

phương tiện cất trữ

d)

phương tiện thanh toán

13.

Trong nền kinh tế hàng hóa,1 trong những chức năng của thị trường là

a)

kích thích tiêu dùng

b)

thước đo giá trị

c)

phương tiện cất trữ

d)

phương tiện thanh toán

14.

Trong nền kinh tế hàng hóa,1 trong những chức năng của thị trường là

a)

kiểm tra mẫu mã hàng hóa

b)

duy trì mức độ lạm phát

c)

thực hiện giá trị hàng hóa

d)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

15.

Trong nền kinh tế hàng hóa,1 trong những chức năng của thị trường là

a)

duy trì mức độ lạm phát

b)

khách quan

c)

đầu cơ tích trữ hàng hóa

d)

thông tin

16.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của

a)

đường lối và chính sách

b)

các quy luật kinh tế

c)

cơ chế thị trường

d)

xã hội hiện đại

17.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế là nội dung khái niệm nào

a)

chính sách nhà nước

b)

cơ chế quản lí

c)

cơ chế thị trường

d)

chính sách tài chính

18.

hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là

a)

bình ổn thị trường

b)

cơ chế thị trường

c)

giá cả thị trường

d)

kinh tế thị trường

19.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật

a)

phát triển

b)

tiến hóa

c)

di truyền

d)

cạnh tranh

20.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật

a)

vận động

b)

thặng dư

c)

cung cầu

d)

biến đổi

21.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu , chi của nhà nước được dự toán và thực hiện trong

a)

chu trình tuần hoàn của nền kinh tế

b)

1 khoảng thời gian nhất định

c)

các giai đoạn khác nhau của lịch sử

d)

kế hoạch dài hạn của nhà nước

22.

toàn bộ các khoản thu,chi của nhà nước được dự toán và thực hiện trong 1 khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng , nhiệm vụ của nhà nước là nội dung của khái niệm?

a)

ngân sách nhà nước

b)

tài chính cá nhân

c)

nguồn vốn dự phòng

d)

dự toán kinh phí

23.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là

a)

duy trì bộ máy nhà nước

b)

tăng lợi nhuận doanh nghiệp

c)

mở rộng tiêu dùng cá nhân

d)

phát triển kinh tế hộ gia đình

24.

Một trong những vai trò của ngân sách nhà nước là

a)

điều tiết thu nhập xã hội

b)

phân phối lợi nhuận doanh nghiệp

c)

quản lí tài sản cá nhân

d)

tổ chức kinh doanh thị trường

25.

một trong những ngân sách nhà nước là góp phần

a)

xóa bỏ cạnh tranh

b)

xóa bỏ giàu nghèo

c)

gia tăng độc quyền

d)

điều tiết thị trường

26.

thuế là 1 khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của cá nhân, tổ chức,hộ gia đình , hộ kinh doanh theo

a)

quy định của pháp luật

b)

quy ước của cộng đồng

c)

ý muốn của người dân

d)

gia đình đề xuất

27.

theo quy định của pháp luật thuế là khoản thu mang tính

a)

bắt buộc

b)

tự nguyện

c)

thỏa thuận

d)

điều hòa

28.

một trong những vai trò quan trọng của thuế là

a)

làm tăng chi tiêu cá nhân

b)

giúp nhà nước điều tiết xã hội

c)

hạn chế quyền sở hữu tài sản

d)

thúc đẩy tiêu dùng xa hoa

29.

thuế có vai trò nào sau đây đối với hoạt động của nhà nước

a)

là công cụ để cạnh tranh giá

b)

là nguồn thu để chi tiêu công

c)

là hình thức vay tiền nhân dân

d)

là khoản thưởng cho doanh nghiệp

30.

một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là 1 trong những công cụ để

a)

điều tiết thu nhập

b)

đầu cơ tích trữ

c)

kiềm chế tăng trưởng

d)

gia tăng thất nghiệp

31.

một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế là 1 trong những công cụ để thực hiện

a)

công bằng xã hội

b)

thủ đoạn phi pháp

c)

gia tăng lạm phát

d)

đầu cơ tích trữ

32.

một trong những vai trò của thuế được biểu hiện là công cụ để nhà nước

a)

thay đổi tư duy công nhân

b)

kiểm soát an ninh

c)

duy trì thị hiếu tiêu dùng

d)

quản lí thị trường

33.

sản xuất kinh doanh có vai trò

a)

tạo ra sản phẩm hàng hóa,dịch vụ

b)

thúc đẩy nên kinh tế tự nhiên phát triển

c)

làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con người

d)

kiểm soát nhu cầu của xã hội

34.

sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất ra sản phẩm hàng hóa dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường với mục đích

a)

thu lợi nhuận

b)

lũng đoạn thị trường

c)

kiểm soát thị trường

d)

khống chế tiền tệ

35.

một trong những vai trò của sản xuất kinh doanh là hoạt động kinh tế

a)

của các tổ chức độc quyền

b)

tạo ra nguồn tài nguyên vô tận

c)

để duy trì sự lệ thuộc

d)

cơ bản của con người

36.

1 trong những vai trò sản xuất kinh doanh là tạo ra

a)

nguồn tài nguyên vô tận

b)

sự cân bằng trong thu nhập

c)

sản phẩm hàng hóa dịch vụ

d)

những tệ nạn xã hội

37.

hợp tác xã là mô hình kinh tế dựa trên hình thức sở hữu

a)

tập thể

b)

cá nhân

c)

nhà nước

d)

tư nhân

38.

hộ sản xuất kinh doanh là mô hình sản xuất kinh tế dựa trên hình thức sở hữu

a)

tập thể

b)

cá nhân

c)

nhà nước

d)

tư bản

39.

mô hình kinh tế nào dựa trên hình thức đồng sở hữu,do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

công ty hợp danh

b)

hộ gia đình

c)

hộ kinh doanh

d)

hợp tác xã

40.

hộ sản xuất kinh doanh là mô hình kinh tế có đặc điểm nào

a)

xuyên quốc gia

b)

của các tập đoàn

c)

có phạm vi nhỏ lẻ

d)

có trình độ công nghệ cao

41.

hợp tác xã là mô hình kinh tế dựa trên hình thức sở hữu nào sau đây

a)

tập thể

b)

cá nhân

c)

nhà nước

d)

tư nhân

42.

theo quy định của pháp luật liện hiệp hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập hợp đồng sở hữu có tư cách pháp nhân do ít nhất bao nhiêu xã trở lên tự nguyên thành lập

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

theo quy định của pháp luật hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể đồng sở hữu có tư cách pháp nhân do ít nhân bao nhiêu thành viên tự nguyện thành lập

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

theo quy định của pháp luật mô hình hợp tác xã sản xuất kinh doanh hoạt động dựa trên nguyên tắc nào

a)

bình đẳng và dân chủ trong quản lí

b)

do 1 cá nhân tự chịu trách nhiệm

c)

đại diện chịu trách nhiệm điều hành

d)

dựa trên sự ủy quyền trong chỉ đạo

45.

thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần

a)

gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

gây bất ổn cho xã hội

c)

cải thiện cuộc sống dân cư

d)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

46.

nội dung không phản ánh đặc điểm tín dụng

a)

dựa trên sự tin tưởng

b)

tính hoàn trả

c)

tính tạm thời

d)

tính bắt buộc

47.

tín dụng không có vai trò nào

a)

thúc đẩy sự lưu thông tiền tệ

b)

thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

gia tăng hiện tượng độc quyền

d)

góp phần đẩy mạnh sản xuất

48.

một trong những vai trò tín dụng là công cụ để nhà nước

a)

gia tăng tỷ lệ nợ xấu

b)

áp đặt quyền lực của mình

c)

điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

đẩy nhanh tỉ lệ thất nghiệp

49.

tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

nguyên phần gốc ban đầu

b)

nguyên phần lãi phải trả

c)

đủ số vốn ban đầu

d)

cả vốn gốc lẫn lãi

50.

nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của tín dụng

a)

có tính vô thời hạn

b)

có tính thời hạn

c)

dựa trên cơ sở lòng tin

d)

có tính hoàn trả

51.

nội dung nào không phải là đặc điểm của tín dụng

a)

có tính tạm thời

b)

người vay có đủ điều kiện

c)

ủy quyền nghĩa vụ hoàn trả

d)

dựa trên sự tin tưởng

52.

tín dụng không có vai trò nào

a)

thúc đẩy sự lưu thông tiền tệ

b)

thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

gia tăng hiện tượng độc quyền

d)

góp phần đẩy mạnh sản xuất

53.

đến thời hạn tín dụng , người vay phải có trách nhiệm và nghĩa vụ nào

a)

hoàn trả vốn gốc và lãi vô điều kiện

b)

gia hạn thêm thời gian

c)

trình bày hoàn cảnh để đáo hạn tín dụng

d)

thỏa thuận để gia hạn

54.

tín dụng có vai trò nào trong đời sống xã hội

a)

là công cụ điều kiện kinh tế-xã hội

b)

là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh

c)

là công cụ giảm ô nhiễm môi trường

d)

là công cụ điều tiết lạm phát

55.

hình thức vay tín dụng ngân hàng nào người vay phải trả lãi hàng tháng và 1 phần nợ gốc

a)

vay trả góp

b)

vay thế chấp

c)

vay tín chấp

d)

vay thấu chi

56.

Hình thức cho vay nào đòi hỏi người vay phải gó tài sản đảm bảo có giá trị tương đương với số vốn vay

a)

Vay thế chấp

b)

Vay tín chấp

c)

Vay trả góp

d)

Vay thấu chi

57.

1 trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là

a)

Không cần hồ sơ thủ tục

b)

Số tiền được vay thường lớn

c)

Thủ tục vô cùng đơn giản

d)

Dựa vào sở thích của người vay

58.

Hình thức cho vay tín chấp có đặc điểm nào

a)

Bỏ qua yếu tố xét lịch sử tín dụng

b)

Phải có tài sản thế chấp tương đương

c)

Người vay phải có tài sản đảm bảo

d)

Dựa trên uy tín người vay

59.

Hình thức cho vay thế chấp có đặc điểm nào sau đây

a)

Phải có uy tín với cộng đồng

b)

Phải có tàn sản thế chấp tương đương

c)

Không cần ký kết hợp đồng tín dụng

d)

Không cần kiểm tra mục đích vay vốn

60.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân

b)

thương mại

c)

nhà nước

d)

tiêu dùng

61.

quan hệ tín dụng bằng tiền giữa 1 bên là ngân hàng với 1 bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng

b)

doanh nghiệp

c)

ngân hàng

d)

cá nhân

62.

hình thức tín dụng nào mà người cho vay dựa vào uy tín của người vay,không cần tài sản đảm bảo

a)

tín dụng đen

b)

cho vay trả góp

c)

cho vay tín chấp

d)

cho vay thế chấp

63.

mua điện thoại trả góp thông qua công ty tài chính liên kết với cửa hàng thuộc dịch vụ tín dụng nào

a)

tín dụng nhà nước

b)

tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng thương mại

d)

tín dụng tiêu dùng

64.

nội dung nào không thể hiện đặc điểm của tín dụng thương mại

a)

chủ thể cho vay là doanh nghiệp

b)

chủ thể đi vay là doanh nghiệp

c)

thanh toán khoản vay bằng hàng hóa

d)

đối tượng cho vay là hàng hóa

65.

người vay tham gia mua hàng hóa trả góp của doanh nghiệp liên kết với công ty tài chính thuộc dịch vụ nào

a)

tín dụng nhà nước

b)

tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng thương mại

d)

tín dụng tiêu dùng

66.

nội dung nào không phải là đặc điểm của tín dụng tiêu dùng

a)

người vay là cá nhân,hộ gia đình

b)

số tiền được vay thường không lớn

c)

bao gồm tiêu dùng của doanh nghiệp

d)

mục đích vay để tiêu dùng

67.

nội dung nào không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước

a)

theo kế hoạch,chủ trương của nhà nước

b)

cho vay với lãi suất ưu đãi

c)

chủ thể cung ứng vốn là nhà nước

d)

người được cấp vốn không phải hoàn trả

68.

Dịch vụ tín dụng được thực hiện bằng hình thức mua bán chịu giữa các doanh nghiệp thuộc loại tín dụng nào

a)

Tín dụng nhà nước

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng tiêu dùng

69.

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể nào

a)

Doanh nghiệp với Nhà nước

b)

Ngân hàng với Nhà nước

c)

Doanh nghiệp với ngân hàng

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

70.

Hình thức tín dụng có đối tượng huy động là hàng hoá

a)

Cho vay trả góp

b)

Tín dụng nhà nước

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng ngân hàng

71.

Khi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay là hình thức tín dụng nào

a)

Cho vay thế chấp

b)

Cho vay tín chấp

c)

Tín dụng đen

d)

Cho vay trả góp

72.

Anh M,25 tuổi đã tự đứng tên đăng ký mở 1 quán cà phê nhỏ tại nhà.Quán cà phê của anh chỉ hoạt động tại 1 địa điểm,thuê 6 lao động và do anh trực tiếp tổ chức,quản lí hoạt động kinh doanh . Mọi quyết định về sản xuất kinh doanh đều do anh M tự chịu trách nhiệm.Trong trường hợp quán gặp rủi ro hoặc thua lỗ anh M phải chịu toàn bộ trách nhiệm và tài sản mình

a)

quán anh M thuộc mô hình hộ sản xuất kinh doanh

b)

hộ kinh doanh được phép sử dụng dưới 10 lao động

c)

vì chỉ đăng ký kinh doanh tại 1 địa điểm nên quán anh M phù hợp với quy định hộ kinh doanh

d)

nếu quán thua lỗ anh M chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn đã đầu tư ban đầu

73.

Sau khi trả hết nợ đúng hạn , anh V được ngân hàng X ưu đãi thêm nhiều dịch vụ tín dụng mới. Nhờ đó, anh mạnh dạn mở rộng xưởng sản xuất đầu tư thêm máy móc và tuyển thêm lao động.Việc kinh doanh dần khởi sắc , anh ký được nhiều hợp đồng lớn đưa sản phẩm ra thị trường trong và ngoài nước.Thấy tiềm năng phát triển của anh V,ngân hàng tiếp tục hỗ trợ qua các chương trình tư vấn,kết nối thương mại và ưu đãi tài chính.Từ 1 người khởi nghiệp với khoản vay mạo hiểm , anh đã trở thành doanh nhân thành đạt , góp phần phát triển kinh tế địa phương và là khách hàng tiêu biểu của ngân hàng

a)

nhờ có tín dụng từ ngân hàng anh V có điều kiện mở rộng quy mô sản xuất và tuyển thêm lao động

b)

Việc anh V được ngân hàng hỗ trợ tư vấn và kết nối thương mại cho thấy tín dụng chỉ có vai trò cung cấp tiền không liên quan đến các hoạt động hỗ trợ khác

c)

nếu 1 cá nhân sử dụng hiệu quả vốn tín dụng như anh V,họ có thể phát triển kinh doanh và đóng góp vào kinh tế địa phương

d)

Dựa vào tình huống,có thể kết luận rằng tín dụng chỉ phù hợp với các doanh nhân thành đạt , không phù hợp với người khởi nghiệp

74.

Doanh nghiệp X sản xuất 2000 máy lọc nước mỗi tháng và ký hợp đồng cung cấp 6000 máy cho doanh nghiệp Y 1 hệ thống phân phối điện máy lớn. Tổng giá trị hợp đồng là 18 tỷ đồng,doanh nghiệp Y mua chịu trong 90 ngày với lãi suất cam kết 6% năm. Nhờ không vay ngân hàng , doanh nghiệp Y tập trung vốn cho chiến dịch bán hàng,tăng độ phủ truyền thông và khuyến mãi.Sau 60 ngày,Y bán được 90% lô hàng,thu về 22 tỷ đồng,lợi nhuận gộp 4 tỷ đồng.Đến hạn,doanh nghiệp Y thanh toán đủ 18,27 tỷ đồng cho doanh nghiệp X(gồm cả lãi).Hình thức mua chịu giúp cả 2 bên mở rộng thị trường,giảm áp lực tài chính và xây dựng mối quan hệ hợp tác bền vững

a)

Doanh nghiệp Y mua hàng của doanh nghiệp X theo hình thức mua chịu

b)

Thời hạn doanh nghiệp Y phải thanh toán tiền hàng cho doanh nghiệp X là 90 ngày

c)

Doanh nghiệp Y mua chịu trong 90 ngày,với lãi suất cam kết 6% năm là hình thức tín dụng thương mại

d)

Doanh nghiệp Y chỉ cần thanh toán đúng số tiền gốc 18 tỷ,không phải trả lãi thêm

75.

Bạn T dự định lập kế hoạch tiết kiệm tiền để mua 1 chiếc xe đạp mới để đi học.Mỗi tuần bạn T được ba mẹ cho 150 nghìn đồng.Bạn phân chia số tiền như sau:40 nghìn đồng dùng để mua đồ ăn trưa trong 5 ngày đi học,30 nghìn để dành cho các chi tiêu phát sinh bất ngờ,và 80 nghìn còn lại T bỏ vào heo đất để tiết kiệm.Nếu trong tuần không phát sinh việc gì cần dùng đến 30 nghìn,T sẽ gộp tiền đó vào khoản tiết kiệm.Bạn T tính toán rằng,nếu kiên trì với kế hoạch này thì trong vòng khoảng 6-7 tháng , T sẽ có đủ tiền mua xe đạp

a)

Kế hoạch tài chính của bạn T là kế hoạch tài chính dài hạn

b)

trong kế hoạch của mình,bạn T dùng toàn bộ tiền ba mẹ cho để tiết kiệm mua xe đạp

c)

nếu tuần nào bạn T không phải chi tiêu số tiền dự phòng thì khoản tiết kiệm tiền của bạn tăng lên thành 110 nghìn đồng

d)

để đạt được mục tiêu tài chính là mua xe đạp trong 6-7th,bạn T cần tiêu hết số tiền được cho mỗi tuần,không nên tiết kiệm quá nhiều