wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN THI CUỐI KỲ I - SỬ 10 CHỦ ĐỀ 2: VAI TRÒ CỦA SỬ HỌC

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hóa là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học

b)

lịch sử

c)

công nghệ

d)

kĩ thuật

2.

Di sản văn hóa là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

lịch sử, văn hoá.

b)

kinh tế, chính trị.

c)

luật pháp, văn hoá.

d)

khoa học, công nghệ.

3.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Sinh vật học.

b)

Sử học.

c)

Y học.

d)

Giải phẫu học.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

Sử học góp phần xác định giá trị các giá trị của mỗi di sản.

5.

Các loại hình di sản văn hóa có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.

b)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.

c)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.

d)

Là nguồn sử liệu phục vụ cho công nghiên cứu lịch sử.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?

a)

Là nguồn sử liệu để tái hiện lại lịch sử.

b)

Là nguồn sử liệu phổ biến chính thống để tham khảo.

c)

Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao.

d)

Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.

7.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.

d)

Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.

8.

Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

kiểm kê.

b)

bảo tồn.

c)

xây dựng.

d)

làm mới.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản.

b)

Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.

c)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.

10.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

kế thừa.

b)

nguyên trạng.

c)

tái tạo.

d)

nhân tạo.

11.

Phát huy giá trị di sản là

a)

Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu.

b)

Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có.

c)

Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống.

d)

Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.

12.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của

a)

Sử học.

b)

Địa lí.

c)

Văn học.

d)

Toán học.

13.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá không phải là hoạt động

a)

tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hoá di tích.

b)

đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc.

c)

đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội.

d)

hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Là cách duy nhất để quảng bá lịch sử, văn hóa của đất nước ra bên ngoài.

b)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.

c)

Góp phần gìn giữ và lưu truyền di sản văn hoá phi vật thể cho thế hệ sau.

d)

Giáo dục con người nhớ về cội nguồn và trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.

b)

Giúp gìn giữ và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản.

d)

Tạo nhân tố quyết định cho sự phát triển của kinh tế, xã hội của địa phương.

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên?

a)

Hình thành ý thức hướng về cội nguồn.

b)

Giúp duy trì kí ức và bản sắc cộng đồng.

c)

Góp phần giáo dục truyền thống yêu nước.

d)

Góp phần phát triển sự đa dạng sinh học.

17.

Một trong những di sản văn hóa tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Đàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Hoàng thành Thăng Long.

c)

Mộc bản triều Nguyễn.

d)

phố cổ Hội An.

18.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

b)

phát triển và lan tỏa các giá trị di sản.

c)

lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị di sản.

d)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

19.

Ngày 24 - 11 - 2005, Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ra Quyết định số 36/2005/QĐ-TTg, lấy ngày 23 - 11 hằng năm là “Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Đoàn kết quyết tâm phần đấu giữ vững những công trình văn hóa hiện đại.

b)

Trung thực, tự tôn dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu.

c)

Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hóa.

d)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong công tác tổn tạo di sản văn hóa.

20.

Lĩnh vực nào sau đây đóng vai trò quan trọng trực tiếp đối với sự phát triển của ngành công nghiệp văn hóa?

a)

Thiên văn học.

b)

Y học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

21.

Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển

a)

nông nghiệp bền vững.

b)

chế biến nông sản.

c)

du lịch.

d)

lâm nghiệp.

22.

Nội dung chủ đạo đoạn tư liệu đề cập đến là

a)

A. vai trò của lịch sử - văn hoá đối với sự phát triển của du lịch.

b)

B. sự phát triển của công nghiệp hiện đại.

c)

C. ảnh hưởng của khí hậu đến nông nghiệp.

d)

D. vai trò của giáo dục trong xã hội.

23.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới hoàn toàn các di sản văn hóa bị xuống cấp.

24.

Cung cấp bài học kinh nghiệm, hình thành ý tưởng để lên kế hoạch, xây dựng chiến lược phát triển ngành du lịch là một trong những vai trò của ngành nào dưới đây?

a)

A. Lịch sử và văn hóa.

b)

B. Văn học và lịch sử.

c)

C. Khảo cổ và văn học.

d)

D. Thiên văn và lịch sử.

25.

Đoạn tư liệu nhấn mạnh vai trò của ngành nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế đất nước?

a)

Công nghiệp.

b)

Du lịch.

c)

Điện ảnh.

d)

Khai thác.

26.

Để phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

b)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

c)

Những giá trị về lịch sử, văn hoá truyền thống.

d)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

27.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử - văn hóa đối với du lịch?

a)

Là tài sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Tạo sự khác biệt và lôi cuốn đối với khách du lịch.

c)

Giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản văn hóa.

d)

Là yếu tố quyết định trực tiếp sự phát triển du lịch.

28.

Sự phát triển của du lịch có ý nghĩa nào sau đây đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

Xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)

cung cấp tài liệu nghiên cứu cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài.

29.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài

b)

Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng

c)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản

d)

Ngăn cản các động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa.

30.

Theo Luật Du lịch Việt Nam năm 2010, địa danh nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch văn hóa?

a)

Cố đô Huế

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Đình Độc Lập

31.

Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

32.

Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là:

a)

trí tuệ

b)

văn minh

c)

xã hội

d)

đáng cấp

33.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

A. Chữ viết, nhà nước.

b)

B. Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Công cụ bằng đá.

d)

D. Nguyên tắc cộng bằng.

34.

Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra

a)

A. trong tiến trình lịch sử.

b)

B. sau khi đã có chữ viết.

c)

C. sau khi xuất hiện nhà nước

d)

D. trong các cuộc chiến tranh.

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín

b)

Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học và kĩ thuật

c)

Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

d)

Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa

b)

Văn minh xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động

c)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất

d)

Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?

a)

Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước

b)

Ra đời trước văn hóa và tồn tại độc lập với văn hóa

c)

Đời sau văn hóa và có liên hệ chặt chẽ với văn hóa

d)

Là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên

38.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

39.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

40.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long.

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

41.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đât phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn hóa lớn

42.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế để dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động nông nghiệp trồng lúa nước trên đất phù sa màu mỡ

b)

Bắt đầu xuất hiện hiện tượng phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng tăng trở nên bức thiết

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

43.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

44.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Cổ Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

45.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

4 lines
46.

Câu 1: Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

47.

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến đổi lớn trong đời sống kinh tế - xã hội.

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thủy để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến đổi lớn trong đời sống kinh tế - xã hội.

49.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

50.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

A. Văn Lang

b)

B. Âu Lạc

c)

C. Phù Nam

d)

D. Đại Việt

51.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

52.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

A. Đông Anh (Hà Nội)

b)

B. Phong Châu (Phú Thọ)

c)

C. Trà Kiệu (Quảng Nam)

d)

D. Thoại Sơn (An Giang)

53.

Tầng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

54.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

A. Lạc tướng

b)

B. Lạc hầu

c)

C. D. Thượng thư

55.

Nhà nước nào sau đây kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

56.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách chọn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

58.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

60.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

61.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tin ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

62.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

63.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng

b)

Tháp Phổ Minh

c)

Chùa Một Cột

d)

Thành Cổ Loa

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

65.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

67.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

68.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tin ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

69.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng

b)

Tháp Phổ Minh

c)

Chùa Một Cột

d)

Thành Cổ Loa

70.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào dưới thời kì Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

71.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đóng biến đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

72.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hindu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Thực hiện điều khắc đặc trưng để thẩm mĩ cao

73.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

74.

Một trong những thành tựu đặc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sử dụng lịch âm dương

c)

hình thành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

75.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tục lệ, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

xăm mình

d)

thờ thần Đốt.

76.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh định hình đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

77.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

78.

Nền văn minh Chăm – pa chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công

79.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và các tỉnh Nam Bộ.

80.

Những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân cổ Chăm – pa phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Khai thác lâm thổ sản

c)

Luyện kim, đúc đồng

d)

Thương mại biển

81.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển

b)

Đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tượng đối phát triển

82.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm – pa?

4 lines
83.

Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

84.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm – pa?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

85.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm – pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

Sự đoàn kết, cộng cư của cư dân tiếng Mã Lai – Đa Đảo

d)

Những chuyển biến về đời sống kinh tế - xã hội.

86.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm – pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp nào?

a)

thợ thủ công

b)

nông dân công xã

c)

nô lệ

d)

thương nhân

87.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Chăm – pa

88.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở nền văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Liên kết cộng cư của các bộ lạc bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

89.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa so với nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

90.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hóa Ấn Độ với văn hóa Phù Nam.

91.

Trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Văn lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Chăm – pa.

d)

Phù Nam.

92.

Nhà nước Chăm – pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa.

b)

dân chủ chủ nô.

c)

quân chủ chuyên chế.

d)

quân chủ lập hiến.

93.

Dưới thời kì nhà nước Chăm – pa, ở cấp địa phương, cả nước được chia thành các

a)

A. châu, huyện, làng

b)

B. tỉnh, huyện, xã

c)

C. tỉnh, huyện, làng

d)

D. phủ, huyện, tổng

94.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là

a)

nông nghiệp, thủ công nghiệp.

b)

công nghiệp chế tạo, đóng tàu.

c)

chế biến rượu nho và dầu ô liu.

d)

buôn bán bằng đường biển.

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm – pa?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, là bản từ Trung Quốc.

b)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu.

c)

Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao.

96.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Chăm-pa?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Khai thác lâm sản

d)

Chế tạo vũ khí

97.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Chăm - pa?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Ăn mặc và ca múa hát, lễ hội đặc biệt phát triển

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

98.

Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ đất nước Ấn Độ?

a)

Hin – du giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

99.

Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?

a)

Ai Cập

b)

Ha Lan

c)

Tây Ban Nha

d)

Ấn Độ

100.

Cư dân Chăm – pa đã sáng tạo ra chữ Chăm có trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Nôm