wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Mở đầu về cân bằng hoá học

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v_t và tốc độ phản ứng nghịch v_n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = 0,5v_n.

d)

v_t = v_n = 0.

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dần.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

9.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

không thuận nghịch.

b)

thuận nghịch.

c)

một chiều.

d)

oxi hóa – khử.

10.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

lớn hơn.

b)

bằng.

c)

nhỏ hơn.

d)

khác.

11.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

không xảy ra nữa.

b)

vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

12.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn KHÔNG làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

13.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔH298>0\Delta H^\circ_{298} > 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

14.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị dịch chuyển khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác.

15.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

16.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

17.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì

a)

chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

b)

Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

c)

Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

d)

Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

20.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

a)

Kc=[2HI][H2][I2]K_c = \dfrac{[2HI]}{[H_2]\,[I_2]}

b)

Kc=[H2][I2]2[HI]K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{2[HI]}

c)

Kc=[HI]2[H2][I2]K_c = \dfrac{[HI]^2}{[H_2]\,[I_2]}

d)

Kc=[H2][I2][HI]2K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{[HI]^2}

21.

Xét cân bằng: N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) ở 2525^\circ C. Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

a)

tăng 9 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4,5 lần.

d)

giảm 3 lần.

22.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

cho chất xúc tác vào hệ.

b)

thêm khí H2 vào hệ.

c)

tăng áp suất chung của hệ.

d)

giảm nhiệt độ của hệ.

23.

Cho cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔH298=92\Delta H^\circ_{298} = -92\, kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

24.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g);

(II) CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (g) ⇌ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

25.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) ⇌ CO2 (g) + H2 (g); ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

26.

Cho cân bằng hoá học: CaCO3 (rắn) ⇌ CaO (rắn) + CO2 (khí). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng độ khí CO2.

d)

Tăng nhiệt độ.

27.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇌ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH298>0\Delta H^\circ_{298} > 0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

28.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g);

(2) N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g);

(3) CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g);

(4) 2HI (g) ⇌ H2 (g) + I2 (g).

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

29.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi nồng độ khí N2.

b)

thêm chất xúc tác Fe.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thay đổi áp suất của hệ.

30.

Xét cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là

a)

K=[NH3][N2][H2]K = \dfrac{[NH_3]}{[N_2]\,[H_2]}

b)

K=[NH3]2[N2][H2]3K = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2]\,[H_2]^3}

c)

K=[N2][H2][NH3]K = \dfrac{[N_2]\,[H_2]}{[NH_3]}

d)

K=[N2][H2]3[NH3]2K = \dfrac{[N_2]\,[H_2]^3}{[NH_3]^2}

31.

Cho cân bằng: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng

a)

nồng độ của N2 và H2.

b)

áp suất chung của hệ.

c)

chất xúc tác.

d)

nhiệt độ của hệ.

32.

Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hóa học của phản ứng H2(g)+Br2(g)2HBr(g)H_2(g) + Br_2(g) \rightleftharpoons 2HBr(g) ?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Cân bằng không thay đổi.

d)

Phản ứng trở thành một chiều.

33.

Cho phương trình hoá học N2(g)+O2(g)2NO(g)N_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2NO(g) , ΔH298>0\Delta H^\circ_{298} > 0 , hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng tới sự chuyển dịch cân bằng hóa học trên

a)

Nhiệt độ và nồng độ.

b)

Áp suất và nồng độ.

c)

Nồng độ và chất xúc tác.

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ.

34.

Cho phản ứng Fe2O3(s)+3CO(g)2Fe(s)+3CO2(g)Fe_2O_3(s) + 3CO(g) \rightleftharpoons 2Fe(s) + 3CO_2(g) . Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Phản ứng dừng lại.

35.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) , ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Để tăng hiệu suất tổng hợp phải :

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

36.

Phản ứng sau ở trạng thái cân bằng H2 (k) + F2 (k) ⇌ 2HF (k) , ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Sự biến đổi nào sau đây KHÔNG làm chuyển dịch cân bằng hóa học.

a)

Thay đổi áp suất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi nồng độ khí H2H_2 hoặc F2F_2 .

d)

Thay đổi nồng độ khí HFHF .

37.

Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng 4NH3(g)+3O2(g)2N2(g)+6H2O(g)4NH_3(g) + 3O_2(g) \rightleftharpoons 2N_2(g) + 6H_2O(g) , ΔH298<0\Delta H^\circ_{298} < 0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng áp suất.

d)

Loại bỏ hơi nước.

38.

Cho phản ứng 2NaHCO3(s)Na2CO3(s)+CO2(g)+H2O(g)2NaHCO_3(s) \rightleftharpoons Na_2CO_3(s) + CO_2(g) + H_2O(g) , ΔH298=129KJ\Delta H^\circ_{298} = 129\,\text{KJ} . Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch trong điều kiện nào?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

39.

Vì sao dung dịch của các muối, axit, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base

có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

40.

Dung dịch natri clorua ( NaClNaCl ) dẫn điện là do nguyên nhân nào?

a)

NaClNaCl tan được trong nước.

b)

NaClNaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaClNaCl có vị mặn.

d)

NaClNaCl là phân tử phân cực.

41.

Saccharose là chất không điện li vì lý do nào sau đây?

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hòa tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose có khả năng hòa tan trong nước.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

43.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO 3_3 , NaNO 3_3 , saccharose ( C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} ), ethanol ( C2H5OHC_2H_5OH ), KAl(SO4)212H2OKAl(SO_4)_2\cdot12H_2O . Có bao nhiêu chất trong số đó tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

44.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HClO4HClO_4

b)

Fe(OH)2Fe(OH)_2

c)

C2H5OHC_2H_5OH

d)

K2SK_2S

45.

Chất nào sau đây là điện li yếu?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

HF

d)

KOH

46.

Chất nào sau đây là điện li mạnh?

a)

HF

b)

MgO

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

47.

Tập hợp nào sau đây gồm toàn các chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH.

b)

KOH, NaCl, .

c)

HCl, NaOH, NaCl.

d)

NaNO 3_3 , NaNO 2_2 , NH 3_3 .

48.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

HF \rightleftharpoons H +^+ + F ^-

b)

CH 3_3 COOH \rightleftharpoons CH 3_3 COO ^- + H +^+

c)

NaCl \rightarrow Na +^+ + Cl ^-

d)

NaOH \rightarrow Na +^+ + OH ^-

49.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH \rightleftharpoons Na +^+ + OH ^-

b)

HClO \rightarrow H +^+ + ClO ^-

c)

Al 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 \rightleftharpoons 2Al 3+^{3+} + 3SO 4  2_{4\ }\ ^{2^-}

d)

NH 4_4 Cl \rightarrow NH 4  +_4^{\ \ +} + Cl ^-

50.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl \rightarrow H +^+ + Cl ^-

b)

CH 3_3 COOH \rightleftharpoons CH 3_3 COO ^- + H +^+

c)

H 3_3 PO 4_4 \rightarrow 3H +^+ + PO 4  3_4^{\ \ 3-}

d)

Na 3_3 PO 4_4 \rightarrow 3Na +^+ + PO 4  3_4^{\ \ 3-}

51.

Phương trình mô tả đúng sự điện li của NaClNaCl trong nước là gì?

a)

NaCl(s) H2O\xrightarrow{H_2O} Na(aq) + Cl(aq).

b)

NaCl(s) H2O\xrightarrow{H_2O} Na +^+ (g) + Cl ^- (g).

c)

NaCl(s) H2O\xrightarrow{H_2O} Na +^+ (aq) + Cl ^- (aq).

d)

NaCl(s) H2O\xrightarrow{H_2O} Na(s) + Cl(s).

52.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về axit mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước.

b)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

c)

Có khả năng nhận H +^+ .

d)

Có khả năng cho H +^+ .

53.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn OHOH^- .

b)

Có khả năng nhận H +^+ .

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

d)

Có khả năng cho H +^+ .

54.

Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào tạo ra nhiều ion H +^+ (H 3_3 O +^+ ) nhất trong dung dịch?

a)

Acid mạnh.

b)

Base mạnh.

c)

Acid yếu.

d)

Nước.

55.

Trong phản ứng H2S(aq)+H2OHS(aq)+H3O+(aq)H_2S(aq) + H_2O \rightleftharpoons HS^-(aq) + H_3O^+(aq) , các chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted–Lowry?

a)

H2SH_2SH2OH_2O .

b)

H2SH_2SH3O+H_3O^+ .

c)

H2SH_2SHSHS^- .

d)

H2OH_2OH3O+H_3O^+ .

56.

Trong phản ứng CO32(aq)+H2OHCO3(aq)+OH(aq)CO_3^{2-}(aq) + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^-(aq) + OH^-(aq) , các chất nào đóng vai trò là bazơ theo thuyết Bronsted–Lowry?

a)

CO3  2CO_3^{\ \ 2-}OH OH^{\ _-} .

b)

CO3  2CO_3^{\ \ 2-}HCO3 HCO_3^{\ }- .

c)

H2OH_2OOHOH^- .

d)

H2OH_2OCO3   2CO_3^{\ \ \ 2}- .