wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập hóa học cơ bản

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên.

b)

phi kim do con người tạo ra.

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hóa học.

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hóa học.

2.

Phân tử là:

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

phần tử do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

3.

Khối lượng phân tử là

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong hạt hợp thành của chất.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

4.

Phân tử (X) được tạo thành bởi nguyên tố carbon và nguyên tố oxygen (C=12; O=16). Khối lượng phân tử (X) là

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

5.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

6.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

a)

Kích thước

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại

c)

Hình dạng

d)

Số lượng nguyên tử

7.

Cho các chất sau: Ca, O2, P2O5, HCl, Na, NH3, Al đâu là đơn chất

a)

Ca, O2, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH3.

c)

HCl, P2O5, Na, Al.

d)

NH3, HCl, Na, Al.

8.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim.

b)

Kim loại và hữu cơ.

c)

Vô cơ và phi kim.

d)

Vô cơ và hữu cơ.

9.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

cộng hóa trị.

b)

ion.

c)

phi kim.

d)

kim loại.

10.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết:

a)

Cộng hóa trị.

b)

Kim loại.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tố tạo ion âm đều là nguyên tố phi kim.

b)

Nguyên tố tạo ion dương có thể là nguyên tố kim loại hoặc nguyên tố phi kim.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tố phi kim sẽ nhường electron.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tố kim loại sẽ nhận electron.

12.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, KCl, NaCl.

d)

SO2, NaCl.

13.

Cảnh sát giao thông muốn kiểm tra xem tốc độ của các phương tiện tham gia giao thông có vượt quá tốc độ cho phép hay không thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Súng bắn tốc độ

b)

Tốc kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước

14.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian và vật chuyển động

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

15.

Đồ thị quãng đường – thời gian cho biết:

a)

Tốc độ đi được

b)

Thời gian đi được

c)

Quãng đường đi được

d)

Cả tốc độ, thời gian và quãng đường đi được.

16.

Hình bên biểu diễn đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động trong khoảng thời gian 8s. Tốc độ của vật là:

a)

20 m/s.

b)

8 m/s.

c)

0.4 m/s.

d)

2.5 m/s.

17.

Vật phát ra âm trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi kéo căng vật.

b)

Khi uốn cong vật.

c)

Khi nén vật.

d)

Khi làm vật dao động.

18.

Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?

a)

Không khí bên trong sáo.

b)

Không khí bên ngoài sáo.

c)

Thân sáo.

d)

Lỗ trên thân sáo.

19.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

Độ đàn hồi của âm.

b)

Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

Tần số của nguồn âm.

d)

Đồ thị dao động của nguồn âm.

20.

Tần số dao động càng cao thì

a)

Âm nghe càng trầm.

b)

Âm nghe càng to.

c)

Âm nghe càng vang xa.

d)

Âm nghe càng bổng.

21.

Câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng bé.

b)

Tần số là số dao động trong một giây.

c)

Tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng trầm.

d)

Tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao.

22.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giây

b)

Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng

23.

Vật dao động càng mạnh thì

a)

tần số dao động càng lớn.

b)

số dao động thực hiện được càng nhiều.

c)

biên độ dao động càng lớn.

d)

tần số dao động càng nhỏ.

24.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng to.

b)

Vật dao động càng mạnh thì âm phát ra càng cao.

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng to.

d)

Vật dao động càng chậm thì âm phát ra càng nhỏ.

25.

Môi trường nào sau đây truyền âm tốt nhất?

a)

Không khí.

b)

Nước.

c)

Gỗ.

d)

Thép.

26.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Năng lượng.

d)

Biên độ.

27.

Xác định cong thức hóa học của sulfur trioxide có cấu tạo từ S hóa trị VI và O hóa trị II

a)
S2O3
b)
SO2
c)
SO4
d)
SO3
28.

Biết N có hóa trị IV hãy chọn công thức hóa học phù hợp với qui tắc hóa trị trong đó có các công thức hóa học sau

a)

NO2

b)

N2O

c)
N2O5
d)
N2O3
29.

Một người đi xe đạp với vận tốc 10m/s. Con số 10m/s cho ta biết điều gì

a)

Thời gian đi của xe

b)

Xe đạp chỉ đi 1 giây 10m

c)

Quãng đường đi của xe đạp

d)

Mỗi giây xe đạp đi được 10m

30.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của vận tốc

a)

km/h

b)
m/s
c)

m/phút

d)

kg/m3

31.

Tại sao khi xe đang chạy người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước mình

a)

Đề đảm bảo tầm nhìn

b)

Để tránh khói bụi

c)

Để tránh ca chạm đột ngột

d)

Để giảm thiếu tắc đường

32.

/Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật

a)

Cho biết hướng chuyển động

b)

Cho biết quỹ đạo chuyển động

c)

Cho biết vận chuyển động nhanh hay chậm

d)

Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được

33.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào

a)

Đợn vị đo chiều dài

b)

Đơn vị đo thời gian

c)

Đơn vị đo độ dài và thời gian

d)

Các yếu tố khác

34.

Một vật chuyển động càng nhanh khi

a)

Quãng đường đi được càng lớn

b)

Thời gian chuyển động ngắn

c)

Tốc độ chuyển động càng lớn

d)

Quãng đường đi được trong 1s càng ngắn

35.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có khích thước nhỏ

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây

36.

Âm thanh nào sau đây có tần số cao nhất?

a)

Âm cao.

b)

Âm trung.

c)

Âm siêu âm.

d)

Âm trầm.

37.

Trong các chất sau, chất nào là hợp chất?

a)

O2

b)

H2O

c)

Ca

d)

Na

38.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất?

a)

H2O

b)

CO2

c)

O2

d)

NaCl

39.

Nếu đo thời gian không chính xác, tốc độ tính được sẽ không chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tốc độ trung bình của một vật được tính bằng công thức nào?

a)

Quãng đường chia cho thời gian.

b)

Thời gian chia cho quãng đường.

c)

Thời gian nhân với tốc độ.

d)

Quãng đường nhân với thời gian.

41.

Phân tử nước (H2O) được tạo thành từ bao nhiêu nguyên tử?

a)

4 nguyên tử

b)

3 nguyên tử

c)

2 nguyên tử

d)

1 nguyên tử

42.

Phân tử là hạt nhỏ nhất của chất, gồm một hay nhiều nguyên tử liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khí nitơ (N_2) là đơn chất vì gồm các nguyên tử cùng loại.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khí CO_2 là đơn chất vì gồm cacbon và oxi.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sắt, đồng, nhôm là ví dụ của đơn chất kim loại

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nguyên tử thường có xu hướng nhường, nhận hoặc dùng chung electron để đạt cấu hình electron bền vững

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Các nguyên tố phi kim thường nhường electron khi tạo liên kết hoá học

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Trong liên kết ion, kim loại thường tạo ion dương (cation), phi kim tạo ion âm (anion).

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Liên kết ion là liên kết được hình thành do các nguyên tử dùng chung electron.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong hợp chất CO_2, cacbon có hóa trị IV, oxi có hóa trị II

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong hợp chất NH_3 (amoniac), nitơ có hóa trị III

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dùng đồng hồ bấm giây có thể đo thời gian chuyển động của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Để đổi m/s sang km/h, ta nhân cho 3,6

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nghe âm ở cùng một khoảng cách, âm to hơn nghĩa là biên độ sóng lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tốc độ tỉ lệ thuận với quãng đường nếu thời gian không đổi

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Tốc độ của một vật được đo bằng lực kế

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Người ta có thể thay đổi độ cao âm bằng cách thay đổi biên độ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sóng âm không có tần số và biên độ

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Âm cao tần là âm có tần số nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Biên độ sóng âm càng lớn thì âm nghe càng cao

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Muốn tính tốc độ, cần đo được quãng đường và thời gian vật chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sóng âm là sóng cơ học, cần môi trường vật chất để truyền

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Sóng âm truyền được trong không khí, nước và rắn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào môi trường truyền âm và nhiệt độ

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ sóng âm

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Âm nghe to hay nhỏ còn phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn âm đến tai người nghe.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nếu thời gian tăng mà quãng đường không đổi thì tốc độ lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Âm có biên độ nhỏ nghe sẽ to hơn âm có biên độ lớn

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Sóng âm có thể truyền được trong chân không.

a)

Đúng

b)

Sai