Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Vật lý kỹ thuật – Chương 1: Cơ học

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a > 0. Đổi chiều (+) trên quỹ đạo, gia tốc trở thành a < 0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Trở thành chuyển động chậm dần

b)

Trở thành chuyển động đều

c)

Vẫn nhanh dần đều nhưng vận tốc tăng chậm hơn trước

d)

Không thay đổi

2.

Có thể phát biểu như thế nào sau đây về tính chất của chuyển động thẳng đều?

a)

Tọa độ chất điểm là một hàm số bậc nhất theo thời gian

b)

Quãng đường đi được giảm dần theo thời gian

c)

Vận tốc tăng dần theo thời gian

d)

Gia tốc luôn dương

3.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a > 0. Đổi chiều vector gia tốc để có a′ = −a và cũng đúng chiều (+) trên quỹ đạo. Gia tốc mới có giá trị đại số a′ > 0. Chuyển động của vật thay đổi ra sao?

a)

Ngừng lại (vật dừng lại)

b)

Chuyển động đều

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Chuyển động nhanh dần

4.

Thả rơi tự do hai vật có khối lượng khác nhau từ một độ cao xuống đất trong môi trường chân không. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai vật chạm đất cùng lúc

b)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất trước vật có khối lượng bé hơn

c)

Vật có khối lượng lớn hơn chạm đất sau vật có khối lượng bé hơn

d)

Không xác định vật nào rơi chạm đất trước

5.

Bánh xe bán kính R lăn đều không trượt trên đường thẳng n vòng mỗi giây. Tốc độ của bánh xe có biểu thức nào?

a)

nR

b)

πnR

c)

2πnR

d)

4πnR

6.

Động lượng của vật chuyển động thẳng đều có tính chất nào?

a)

Không đổi

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

Biến đổi phương và độ lớn

7.

Xét các chuyển động sau đây, ở trường hợp nào, vật chuyển động không chịu tác dụng của một hợp lực (hoặc một lực)?

a)

Thẳng đều

b)

Tròn đều

c)

Thẳng nhanh dần đều

d)

Thẳng chậm dần đều

8.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dán vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của: Lực căng dây T; Trọng lực P = mg. Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều ta có kết luận nào?

a)

T = mg

b)

T > mg

c)

T < mg

d)

T = 0

9.

Một vật có khối lượng m treo trong thang máy bằng một dây nhẹ không dán vào trần thang máy. Trong điều kiện đó vật chịu tác dụng của: Lực căng dây T; Trọng lực P = mg. Xét các quan hệ sau giữa độ lớn các lực. Khi thang máy đi xuống chậm dần đều ta có kết luận nào?

a)

T = mg

b)

T ≥ mg

c)

T < mg

d)

T = 0

10.

Vật trượt không vận tốc đầu xuống mặt phẳng nghiêng góc α, tiếp giáp với mặt phẳng ngang. Giả sử chỗ tiếp giáp của hai mặt phẳng, vận tốc chỉ đổi phương mà không ảnh hưởng về độ lớn. Xét các trạng thái chuyển động sau. Nếu mặt nghiêng có ma sát; mặt phẳng ngang trơn nhẵn thì chuyển động của vật có trạng thái nào?

a)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần trên mặt phẳng ngang

b)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; đều trên mặt phẳng ngang

c)

Nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng; chậm dần đều trên mặt phẳng ngang

d)

Đều trên mặt phẳng nghiêng; nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang

11.

Một quả cầu được treo vào một sợi dây. Sợi dây gắn vào đầu cuối của một lò xo đầu kia móc vào trần nhà. Vật nào sau đây không tương tác với quả cầu?

a)

Trái đất

b)

Lò xo

c)

Sợi dây

d)

Không có vật nào tương tác với quả cầu

12.

Một vật đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 thì chịu tác dụng của một lực F không đổi. Vật sẽ chuyển động ra sao khi chịu lực tác dụng?

a)

Thẳng nhanh dần đều

b)

Thẳng chậm dần đều

c)

Tròn đều

d)

Không xác định được vì chưa đủ thông tin

13.

Động lượng của vật chuyển động tròn đều có tính chất nào?

a)

Không đổi

b)

Biến đổi phương, độ lớn không đổi

c)

Không biến đổi phương, độ lớn biến đổi

d)

Biến đổi phương và độ lớn

14.

Trong các trường hợp sau, vật chuyển động không có gia tốc?

a)

Chuyển động nhanh thêm

b)

Chuyển động chậm bớt

c)

Chuyển động đổi hướng

d)

Chuyển động có vận tốc và hướng không thay đổi

15.

Vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều và có gia tốc a > 0. Làm triệt tiêu gia tốc a = 0. Chuyển động của vật thay đổi như thế nào?

a)

Ngừng lại

b)

Trở thành đều

c)

Trở thành chậm dần

d)

Chưa biết vì không đủ thông tin

16.

Xe chuyển động thẳng đều trên đệm không khí trơn nhẵn. Có các lực cân bằng nào tác dụng lên xe?

a)

Trọng lực

b)

Phản lực của đệm không khí

c)

Trọng lực và lực ma sát

d)

Trọng lực và phản lực của đệm không khí

17.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R. Đặt ω là tốc độ góc, v là vận tốc dài, n là số vòng quay/giây. Độ lớn của gia tốc hướng tâm có biểu thức nào trong các biểu thức cho sau đây?

a)

R⋅ω2R·ω^2

b)

v2/Rv^2/R

c)

4π2n2R4\pi^2n^2R

d)

Cả 3 biểu thức A, B, C

18.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40m40 m . Vật được buông rơi từ độ cao nào? Lấy g=10m/s2g = 10 m/s^2

a)

22,5 m

b)

45 m

c)

90 m

d)

180 m

19.

Trong 2 giây cuối vật rơi tự do được quãng đường 40 m. Thời gian rơi của vật từ lúc bắt đầu rơi đến lúc chạm đất là bao nhiêu? Lấy g =

a)

1 s

b)

2 s

c)

3 s

d)

4 s

20.

Hòn đá ném thẳng đứng xuống từ độ cao 75 m so với mặt đất với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s10 m/s , lấy g = 10m/s210 m/s^2 , bỏ qua sức cản không khí. Thời gian rơi của hòn đá từ lúc bắt đầu ném đến lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

1 s

b)

3 s

c)

5 s

d)

7 s

21.

Từ độ cao 7,5 m một quả cầu được ném lên xiên góc α = 45° so với phương ngang với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Vị trí chạm đất của quả cầu là:

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

22.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v0 = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Thời gian chuyển động của hòn đá là bao nhiêu?

a)

1,1 s

b)

2,1 s

c)

3,1 s

d)

4,1 s

23.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v0 = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Khoảng cách từ chân tháp đến chỗ rơi của hòn đá?

a)

30,3 m

b)

40,3 m

c)

50,3 m

d)

60,3 m

24.

Cho hệ như hình vẽ: mA = 5 kg; mB = 2 kg; α = 30°; k = 0,1. Gia tốc của chuyển động có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

0,1 m/s2m/s^2

b)

0,2 m/s^2

c)

0,3 m/s2m/s^2

d)

0,4 m/s2m/s^2

25.

Một vật có khối lượng m = 20kg20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực F hợp với phương ngang một góc α=60°α = 60° hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k=0,1k = 0,1 . Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 , độ lớn lực F = 40N40 N . Độ lớn gia tốc của vật là bao nhiêu?

a)

0,17 m/s2m/s^2

b)

0,27 m/s2m/s^2

c)

0,37 m/s2m/s^2

d)

0,47 m/s^2

26.

Một vật có khối lượng m = 20kg20 kg được kéo trượt trên một mặt sàn nằm ngang bởi một lực F hợp với phương ngang một góc α=60°α = 60° hướng lên. Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là k=0,1k = 0,1 . Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 , độ lớn lực F = 40N40 N . Độ lớn của phản lực của mặt sàn lên vật là bao nhiêu?

a)

170,36 N

b)

165,36 N

c)

175,36 N

d)

180,36 N

27.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s^2, chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Tầm xa cực đại mà hòn sỏi đạt được là:

a)

5 m

b)

6 m

c)

7 m

d)

8 m

28.

Từ một sân thượng cao 20 m của một tòa nhà người ta ném một hòn sỏi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 4 m/s. Cho g = 10 m/s^2, chọn gốc tọa độ tại nơi ném hòn sỏi. Thời gian hòn sỏi chuyển động từ lúc bắt đầu ném cho đến khi chạm đất là: g=10m/s2g = 10 m/s^2

a)

2 s

b)

3 s

c)

4 s

d)

5 s

29.

Quả bóng có khối lượng m = 200 g đang bay ngang với vận tốc v1 = 6 m/s thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng rồi bay ngược trở lại theo phương vuông góc với tường với vận tốc v2 = 4 m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu?

a)

2 kg·m/s

b)

0,4 kg·m/s

c)

1,2 kg·m/s

d)

10 kg·m/s

30.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Vận tốc góc của chuyển động là bao nhiêu?

a)

11,4 rad/s

b)

21,4 rad/s

c)

31,4 rad/s

d)

41,4 rad/s

31.

Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc quay 300 vòng trong một phút. Cho g = 10 m/s². Vận tốc dài của một điểm trên đĩa cách tâm 10 cm là:

a)

3,14 m/s

b)

4,14 m/s

c)

5,14 m/s

d)

6,14 m/s

32.

Vật có khối lượng m = 24 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Biết góc nghiêng α = 45°; g = 10 m/s², ma sát là không đáng kể. Lực căng dây có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

100√2 N

b)

110√2 N

c)

120√2 N

d)

130√2 N

33.

Một vật được ném xiên góc từ mặt đất lên trên với vận tốc đầu v₀ = 30 m/s, góc ném nghiêng α = 45°. Cho g = 10 m/s². Độ cao cực đại vật đạt được là:

a)

12,5 m

b)

22,5 m

c)

32,5 m

d)

42,5 m

34.

Từ một đỉnh một tòa nhà người ta thả rơi một vật. Một giây sau ở tầng thấp hơn 10 m người ta thả rơi vật thứ hai. Cho g = 10 m/s². Hai vật sẽ gặp nhau sau khi vật thứ nhất được thả rơi bao lâu?

a)

1 s

b)

1,5 s

c)

2 s

d)

2,5 s

35.

Tại cùng một thời điểm một vật được thả rơi tự do và một vật khác được ném ngang với vận tốc v₀ tại một độ cao h. Bỏ qua lực cản không khí. Khoảng cách của hai vật khi chạm đất được cho bởi biểu thức nào?

a)

v02hgv_0\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

v02gh\dfrac{v_0}{\sqrt{2gh}}

c)

1+v022gh\sqrt{1+\dfrac{v_0^2}{2gh}}

d)

v02+2ghg\dfrac{\sqrt{v_0^2+2gh}}{g}

36.

Từ một đỉnh tháp cao H = 25 m người ta ném một hòn đá lên phía trên với vận tốc v₀ = 15 m/s theo phương hợp với phương nằm ngang một góc α = 30°. Vận tốc của hòn đá lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

23,4 m/s

b)

24,5 m/s

c)

25,6 m/s

d)

26,9 m/s

37.

Hai vật có khối lượng m₁ = 2 kg; m₂ = 3 kg được nối với nhau bằng một sợi dây và được đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng một sợi dây khác vắt qua một ròng rọc, một đầu dây buộc vào m₂ và đầu kia buộc vào một vật thứ ba có khối lượng m₃. Hệ vật chuyển động với gia tốc a = 2 m/s². Coi ma sát không đáng kể, bỏ qua khối lượng của dây và ròng rọc, lấy g = 10 m/s². Vật m₃ có khối lượng bằng bao nhiêu?

a)

0,25 kg

b)

1,25 kg

c)

2,25 kg

d)

3,25 kg

38.

Xe chở đầy cát có khối lượng M = 20 kg chuyển động không ma sát với vận tốc v₁ = 3,3 m/s trên mặt đường nằm ngang. Một quả cầu có khối lượng m = 2 kg bay theo chiều ngược lại với vận tốc nằm ngang v₂ = 11 m/s. Sau khi gặp xe quả cầu ngập vào trong cát. Hỏi vận tốc sau của xe bằng bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

2 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

39.

Thanh kim loại đồng chất khối lượng m = 2,4 kg quay quanh trục đi qua trung điểm của thanh, chiều dài thanh là 2 m. Moment quán tính của thanh là bao nhiêu?

a)

0,2 kg·m²

b)

0,4 kg·m²

c)

0,6 kg·m²

d)

0,8 kg·m²

40.

Đĩa tròn đồng chất có khối lượng m = 4 kg bán kính R = 50 cm quay quanh trục đi qua tâm của đĩa. Moment quán tính của đĩa là bao nhiêu?

a)

0,3 kg·m²

b)

0,5 kg·m²

c)

0,7 kg·m²

d)

0,9 kg·m²

41.

Xem Trái đất là quả cầu đặc có bán kính R = 6400 km, có khối lượng riêng trung bình ρ = 5,5·10³ kg/m³. Moment quán tính của Trái đất là bao nhiêu

a)

7,89·10³⁷ kg·m²

b)

8,89·10³⁷ kg·m²

c)

9,89·10³⁷ kg·m²

d)

10,89·10³⁷ kg·m²

42.

Một vật được ném lên thẳng từ vị trí cách mặt đất 30 m. Với vận tốc đầu v₀ = 5 m/s. Lấy g = 10 m/s². Bỏ qua sức cản không khí. Vận tốc của vật lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

43.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

44.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

45.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng tích

c)

đẳng áp

d)

đoạn nhiệt

46.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số gồm

a)

áp suất, thể tích, khối lượng

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

47.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lí tưởng đơn nguyên tử từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

ΔU=n R ΔT/2\Delta U = n\,R\,\Delta T/2

b)

ΔU=3 n R ΔT/2\Delta U = 3\,n\,R\,\Delta T/2

c)

ΔU=5 n R ΔT/2\Delta U = 5\,n\,R\,\Delta T/2

d)

ΔU=n R ΔT i/2\Delta U = n\,R\,\Delta T\,i/2

48.

Trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt với γ là hệ số Poisson, công thức nào sau đây là sai?

a)

p Vγ=constp\,V^{\gamma} = \text{const}

b)

T Vγ−1=constT\,V^{\gamma-1} = \text{const}

c)

Tγ p1−γ=constT^{\gamma}\,p^{1-\gamma} = \text{const}

d)

T Vγ=constT\,V^{\gamma} = \text{const}

49.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi

b)

số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ

c)

số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi

d)

số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

50.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilô – Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1 = p_2V_2

b)

p1/V1=p2/V2p_1/V_1 = p_2/V_2

c)

p1/p2=V1/V2p_1/p_2 = V_1/V_2

d)

p∼Vp \sim V

51.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p₀

52.

Có 6,5 g hyđrô ở nhiệt độ 27°C, nhận nhiệt lượng giãn nở gấp đôi, trong điều kiện áp suất không đổi. Tính công mà khí sinh ra.

a)

6,4·10³ J

b)

8,1·10³ J

c)

7,8·10³ J

d)

8,6·10³ J

53.

Khối khí được chứa trong bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0 °C có áp suất là bao nhiêu:

a)

1,12 atm

b)

2,04 atm

c)

2,24 atm

d)

2,56 atm

54.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T=constV/T = \text{const}

b)

V∼1/TV \sim 1/T

c)

V∼TV \sim T

d)

V1/T1=V2/T2V_1/T_1 = V_2/T_2

55.

Một khối khí ban đầu có V1=2,4 m3V_1 = 2{,}4\ \text{m}^3 , p1=1 kN/m2p_1 = 1\ \text{kN/m}^2 biến đổi đẳng nhiệt đến áp suất 0,5 kN/m20{,}5\ \text{kN/m}^2 thì thể tích của khối khí bằng:

a)

3,6 m³

b)

4,8 m³

c)

3,6 cm³

d)

4,8 cm³

56.

Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần

b)

2 lần

c)

1,5 lần

d)

4 lần

57.

Nén một khối khí theo quá trình đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50 kPa\Delta p = 50\ \text{kPa} . Áp suất ban đầu của khí đó là:

a)

40 kPa

b)

60 kPa

c)

80 kPa

d)

100 kPa

58.

Có 10 g khí oxy ở 10 °C, áp suất 3⋅1053\cdot10^5 Pa. Sau khi hơ nóng đẳng áp, thể tích khí tăng đến 10 l. Nhiệt lượng mà khối khí nhận được là:

a)

7,9·10³ J

b)

8,8·10³ J

c)

6,9·10³ J

d)

7,5·10³ J

59.

Nén 10 g khí oxy từ điều kiện tiêu chuẩn tới thể tích 4 l. Tìm áp suất và nhiệt lượng của khối khí trong quá trình nén đẳng nhiệt.

a)

1,7⋅1051{,}7\cdot10^5 Pa và 397 J

b)

1,8⋅1051{,}8\cdot10^5 Pa và 397 J

c)

1,8⋅1051{,}8\cdot10^5 Pa và 420 J

d)

1,7⋅1051{,}7\cdot10^5 Pa và 380 J

60.

Dưới áp suất p1=105p_1 = 10^5 Pa một lượng khí có thể tích là V1=10V_1 = 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên p2=1,25⋅105p_2 = 1{,}25\cdot10^5 Pa thì thể tích của lượng khí này là:

a)

V2=7V_2 = 7 lít

b)

V2=8V_2 = 8 lít

c)

V2=9V_2 = 9 lít

d)

V2=10V_2 = 10 lít

61.

Một xilanh chứa 100 cm³ khí ở áp suất 2⋅1052\cdot10^5 Pa. Pít tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm³. Áp suất khí trong xilanh lúc này là

a)

2⋅1052\cdot10^5 Pa

b)

3⋅1053\cdot10^5 Pa

c)

4⋅1054\cdot10^5 Pa

d)

5⋅1055\cdot10^5 Pa

62.

Một lượng khí ở 0 °C có áp suất là 1,50⋅1051{,}50\cdot10^5 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273 °C là

a)

10510^5 Pa

b)

2⋅1052\cdot10^5 Pa

c)

3⋅1053\cdot10^5 Pa

d)

4⋅1054\cdot10^5 Pa

63.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 °C và ở áp suất 2⋅1052\cdot10^5 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

T=300 KT = 300\ \text{K}

b)

T=54 KT = 54\ \text{K}

c)

T=13,5 KT = 13{,}5\ \text{K}

d)

T=600 KT = 600\ \text{K}

64.

Một cái bơm chứa 100 cm³ không khí ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10510^5 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm³ và nhiệt độ tăng lên tới 327 °C thì áp suất của không khí trong bơm là

a)

7⋅1057\cdot10^5 Pa

b)

8⋅1058\cdot10^5 Pa

c)

9⋅1059\cdot10^5 Pa

d)

10610^6 Pa

65.

Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2 at, 15 lít, 300 K. Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 at, thể tích giảm còn 12 lít. Nhiệt độ của khí nén là

a)

400 K

b)

420 K

c)

600 K

d)

150 K

66.

Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7·10^3 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01·10^3 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng 2.4101.7⋅103⋅101.01⋅103\frac{2.4}{101.7 \cdot 10^3} \cdot 101.01 \cdot 10^3

a)

2,416 lít

b)

2,384 lít

c)

2,4 lít

d)

1,327 lít

67.

Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m^3 có áp suất 0,1 at ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí Hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 at. Số ống khí Hêli cần để bơm khí cầu bằng 100m3100 m^3 .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Một bọt khí có thể tích 1,5cm31,5 cm^3 được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100m100 m dưới mặt nước biển. Hỏi khi bọt khí này nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m310^3 kg/m^3 , áp suất khí quyển là p0=105Pap_0 = 10^5 Pa và g=10m/s2g = 10 m/s^2 .

a)

15 cm^3

b)

15,5 cm^3

c)

16 cm3cm^3

d)

16,5 cm^3

69.

Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 16 cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 15 cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α = 30° đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống bằng

a)

14,5 cm

b)

15,4 cm

c)

16,0 cm

d)

22,7 cm

70.

Một chiếc lốp ô tô chứa không khí có áp suất 5 at và ở nhiệt độ 25 °C. Khi xe chạy nhanh nhiệt độ lốp xe tăng lên đến giá trị 50 °C. Tính áp suất không khí trong lốp xe lúc này.

a)

5,42 at

b)

2,68 at

c)

4,26 at

d)

6,54 at

71.

Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 27 °C và ở áp suất 2·10^5 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là

a)

300 K

b)

54 K

c)

13,5 K

d)

600 K

72.

Một bình kín chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10^5 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 177 °C thì áp suất trong bình sẽ là

a)

1,5·10^5 Pa

b)

2⋅105 Pa2\cdot10^5 \text{ Pa}

c)

2,5·10^5 Pa

d)

3⋅1053·10^5 Pa

73.

Có 5 mol khí ôxi được nung nóng để nhiệt độ tăng thêm 10 °C. Nếu quá trình biến đổi là đẳng áp thì nhiệt lượng mà khí nhận được là giá trị nào sau đây

a)

145425 kJ

b)

145,200 J

c)

1454,25 J

d)

155,452 J

74.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 at được làm tăng áp suất đến 4 at ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là

a)

4 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

16 lít

75.

Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505⋅10231,505·10^{23} nguyên tử khí Heli ở 0 °C và có áp suất trong bình là 1 atm. Thể tích của bình đựng khí là

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

22,4 lít

d)

28 lít

76.

Một bình nạp khí ở nhiệt độ 33 °C dưới áp suất 300 kPa. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 37 °C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là

a)

3,92 kPa

b)

3,24 kPa

c)

5,64 kPa

d)

4,32 kPa

77.

Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 0 °C có áp suất 1 at và thể tích là 22,4 lít. Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 0 °C có áp suất là bao nhiêu

a)

1,12 atm

b)

2,04 atm

c)

2,24 atm

d)

2,56 atm

78.

Một bình chứa có dung tích 20 lít chứa khí Ôxi ở nhiệt độ 17 °C và áp suất 1,03·10^7 Pa. Khối lượng khí Ôxi trong bình là

a)

2,735 g

b)

273,5 g

c)

2,735 kg

d)

27,35 g

79.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 27 °C, áp suất 1 atm, biến đổi qua hai quá trình: đẳng tích làm áp suất tăng gấp 2 lần; rồi đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là bao nhiêu °C?

a)

900 °C

b)

81 °C

c)

627 °C

d)

427 °C

80.

Nung nóng 160 g khí oxy từ 50 °C đến 60 °C trong quá trình đẳng tích. Nhiệt lượng mà khí nhận được là bao nhiêu J?

a)

1038 J

b)

1025 J

c)

1050 J

d)

1150 J

81.

Có 6,5 g khí hiđrô ở 27 °C, giãn nở làm thể tích tăng gấp đôi trong điều kiện đẳng áp. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?

a)

19,4×10^3 J

b)

18,8×10^3 J

c)

20,2×10^3 J

d)

22,4×10^3 J

82.

Hai vật tích điện +16 C và −5 C trao đổi điện tích với nhau. Tổng điện tích bảo toàn. Điện tích lúc sau của hai vật đó không thể có giá trị nào sau đây?

a)

+5 C và +6 C

b)

+4 C và +4 C

c)

−3 C và +14 C

d)

−9 C và +20 C

83.

Điện tích Q=−5⋅10−8 CQ=-5\cdot10^{-8}\,\text{C} đặt trong không khí. Độ lớn vector cường độ điện trường do QQ gây ra tại điểm MM cách nó 0,30 m0{,}30\,\text{m} là giá trị nào sau đây?

a)

15 kV/m

b)

5 kV/m

c)

15 V/m

d)

5 V/m

84.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, tích điện cùng dấu, đặt tại A và B. Mỗi quả cầu gây ra tại trung điểm M của AB một điện trường có cường độ E1=300 V/mE_1=300\,\text{V/m} và E2=200 V/mE_2=200\,\text{V/m} . Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi đưa về vị trí cũ thì cường độ điện trường tại M là bao nhiêu?

a)

500 V/m

b)

250 V/m

c)

100 V/m

d)

0 V/m

85.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Vector cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.

b)

Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε\varepsilon lần so với trong chân không.

c)

Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).

d)

Điện trường tĩnh là điện trường có cường độ EE không đổi tại mọi điểm.

86.

Hai điện tích điểm Q1Q_1 , Q2Q_2 lần lượt gây ra tại M các vector cường độ điện trường E⃗1\vec{E}_1 và E⃗2\vec{E}_2 . Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vector cường độ điện trường tổng hợp tại M?

a)

E⃗=E⃗1+E⃗2\vec{E}=\vec{E}_1+\vec{E}_2 nếu Q1Q_1 , Q2Q_2 cùng dấu.

b)

E⃗=E⃗1−E⃗2\vec{E}=\vec{E}_1-\vec{E}_2 nếu Q1Q_1 , Q2Q_2 trái dấu.

c)

Luôn tính bởi công thức: E⃗=E⃗1+E⃗2\vec{E}=\vec{E}_1+\vec{E}_2 .

d)

E=E1+E2E=E_1+E_2 .

87.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ\sigma . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng aa , được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

E=σε0E=\dfrac{\sigma}{\varepsilon_0}

b)

E=2σε0E=\dfrac{2\sigma}{\varepsilon_0}

c)

E=σ2ε0E=\dfrac{\sigma}{2\varepsilon_0}

d)

E=σ2aε0E=\dfrac{\sigma}{2a\varepsilon_0}

88.

Một vật dẫn tích điện thì điện tích của vật dẫn đó sẽ phân bố như thế nào?

a)

đều trong toàn thể tích vật dẫn.

b)

đều trên bề mặt vật dẫn.

c)

chỉ bên trong lòng vật dẫn.

d)

chỉ trên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dáng bề mặt.

89.

Một quả cầu đặc mang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện tích chỉ tập trung trên bề mặt ngoài quả cầu.

b)

Điện tích phân bố đều trên bề mặt ngoài quả cầu.

c)

Cường độ điện trường ở bên trong quả cầu khác không.

d)

Điện thế bên trong quả cầu khác không.

90.

Một điện tích điểm dương qq , khối lượng mm , lúc đầu đứng yên. Sau đó được thả nhẹ vào điện trường đều có vector cường độ điện trường E⃗\vec{E} hướng dọc theo chiều dương của trục OxOx (bỏ qua trọng lực và sức cản). Chuyển động của qq có tính chất nào sau đây?

a)

thẳng nhanh dần đều theo chiều dương của trục OxOx với gia tốc a=qEma=\dfrac{qE}{m} .

b)

thẳng nhanh dần đều theo chiều âm của trục OxOx với gia tốc a=qEma=\dfrac{qE}{m} .

c)

thẳng đều theo chiều dương của trục OxOx .

d)

thẳng đều theo chiều âm của trục OxOx .

91.

Một vòng dây tròn, bán kính RR tích điện đều với điện tích tổng cộng là QQ , đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm vòng dây một đoạn RR , được tính theo biểu thức nào sau đây? ( k=9⋅109 Nm2/C2k=9\cdot10^9\,\text{Nm}^2/\text{C}^2 )

a)

E=k∣Q∣R2E=\dfrac{k|Q|}{R^2}

b)

E=k∣Q∣2 R2E=\dfrac{k|Q|}{\sqrt{2}\,R^2}

c)

E=k∣Q∣22 R2E=\dfrac{k|Q|}{2\sqrt{2}\,R^2}

d)

E=0E=0

92.

Một vòng dây tròn, bán kính RR tích điện đều với điện tích tổng cộng là QQ , đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại tâm vòng dây được tính theo biểu thức nào sau đây? ( k=9⋅109 Nm2/C2k=9\cdot10^9\,\text{Nm}^2/\text{C}^2 )

a)

E=k∣Q∣R2E=\dfrac{k|Q|}{R^2}

b)

E=k∣Q∣2 R2E=\dfrac{k|Q|}{\sqrt{2}\,R^2}

c)

E=k∣Q∣22 R2E=\dfrac{k|Q|}{2\sqrt{2}\,R^2}

d)

E=0E=0

93.

Trong chân không, tại 6 đỉnh của lục giác đều cạnh aa , người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn qq , gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽ. ( k=9⋅109 Nm2/C2k=9\cdot10^9\,\text{Nm}^2/\text{C}^2 ) Cường độ điện trường tại tâm O của lục giác đó bằng bao nhiêu?

a)

E=kqa2E=\dfrac{kq}{a^2}

b)

E=6kqa2E=\dfrac{6kq}{a^2}

c)

E=3kqa2E=\dfrac{3kq}{a^2}

d)

E=0E=0

94.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ\lambda . Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn hh được tính bởi biểu thức nào sau đây? ( k=9⋅109 Nm2/C2k=9\cdot10^9\,\text{Nm}^2/\text{C}^2 )

a)

E=k∣λ∣hE=\dfrac{k|\lambda|}{h}

b)

E=2k∣λ∣hE=\dfrac{2k|\lambda|}{h}

c)

E=k∣λ∣h2E=\dfrac{k|\lambda|}{h^2}

d)

E=k∣λ∣2hE=\dfrac{k|\lambda|}{2h}

95.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ=−6⋅10−9 C/m\lambda=-6\cdot10^{-9}\,\text{C/m} . Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h=20 cmh=20\,\text{cm} là bao nhiêu V/m?

a)

270 V/m

b)

1350 V/m

c)

540 V/m

d)

135 V/m

96.

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ=17,7⋅10−10 C/m2\sigma=17{,}7\cdot10^{-10}\,\text{C/m}^2 . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a=10 cma=10\,\text{cm} có giá trị nào sau đây?

a)

100 V/m

b)

10 V/m

c)

1000 V/m

d)

200 V/m

97.

Đặt 2 điện tích điểm qq và 4q4q tại A và B cách nhau 30 cm30\,\text{cm} . Hỏi phải đặt một điện tích thử tại điểm M trên đoạn AB, cách A bao nhiêu để nó đứng yên?

a)

7,5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

22,5 cm

98.

Hai điện tích điểm q1=3 μCq_1=3\,\mu\text{C} và q2=12 μCq_2=12\,\mu\text{C} đặt cách nhau 30 cm30\,\text{cm} trong không khí thì tương tác nhau với lực bao nhiêu Newton?

a)

0,36 N

b)

3,6 N

c)

0,036 N

d)

36 N

99.

Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau, tích điện q1=2 μCq_1=2\,\mu\text{C} ; q2=−4 μCq_2=-4\,\mu\text{C} , đặt cách nhau một khoảng rr trong không khí thì hút nhau một lực F1=16 NF_1=16\,\text{N} . Nếu cho chúng chạm nhau rồi đưa về vị trí cũ thì chúng sẽ tương tác với lực nào?

a)

không tương tác với nhau nữa.

b)

hút nhau một lực F2=2 NF_2=2\,\text{N} .

c)

đẩy nhau một lực F2=2 NF_2=2\,\text{N} .

d)

tương tác với nhau một lực F2≠2 NF_2\ne2\,\text{N} .

100.

Trong chân không 2 điện tích điểm cách nhau 10 cm10\,\text{cm} thì hút nhau một lực 10−6 N10^{-6}\,\text{N} . Nếu đem chúng đến vị trí mới cách nhau 2 cm2\,\text{cm} thì lực tương tác giữa chúng sẽ là bao nhiêu?

a)

2,5⋅10−5 N2{,}5\cdot10^{-5}\,\text{N}

b)

5,10−6 N5{,}10^{-6}\,\text{N}

c)

8,10−6 N8{,}10^{-6}\,\text{N}

d)

4,10−8 N4{,}10^{-8}\,\text{N}

101.

Có 2 điện tích điểm q1q_1 , q2q_2 bằng nhau nhưng trái dấu, đặt trên đường thẳng xyxy như hình vẽ. Đặt thêm điện tích điểm Q<0Q<0 trên đường thẳng xyxy thì lực tác dụng lên QQ có chiều như thế nào?

a)

có chiều về phía x, nếu QQ đặt trên đoạn x – q1q_1 .

b)

có chiều về phía y, nếu QQ đặt trên đoạn q2q_2 – y.

c)

có chiều về phía q1q_1 , nếu QQ đặt trên đoạn q1q_1 – q2q_2 .

d)

có giá trị bằng không, nếu QQ đặt tại trung điểm của đoạn q1q_1 – q2q_2 .

102.

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm ΦD\Phi_D là gì?

a)

vôn trên mét (V/m)

b)

vôn mét (Vm)

c)

coulomb trên mét vuông (C/m^2)

d)

coulomb (C)

103.

Hai điện tích Q1=8 μCQ_1=8\,\mu\text{C} và Q2=−5 μCQ_2=-5\,\mu\text{C} đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gói qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3⋅10−6 (Vm)3\cdot10^{-6}\,(\text{Vm})

b)

3,4⋅105 (Vm)3{,}4\cdot10^5\,(\text{Vm})

c)

0 (Vm)0\,(\text{Vm})

d)

9⋅105 (Vm)9\cdot10^5\,(\text{Vm})

104.

Hai điện tích Q1=8 μCQ_1=8\,\mu\text{C} và Q2=−5 μCQ_2=-5\,\mu\text{C} đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện trường ΦE\Phi_E do hai điện tích trên gói qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

a)

3⋅10−6 (Vm)3\cdot10^{-6}\,(\text{Vm})

b)

3,4⋅105 (Vm)3{,}4\cdot10^5\,(\text{Vm})

c)

0 (Vm)0\,(\text{Vm})

d)

9⋅105 (Vm)9\cdot10^5\,(\text{Vm})

105.

Đường sức của điện trường là đường nào?

a)

vuông góc với vector cường độ điện trường E⃗\vec{E} tại điểm đó.

b)

mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E⃗\vec{E} tại điểm đó.

c)

mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vector cường độ điện trường E⃗\vec{E} tại điểm đó.

d)

do các hạt nam châm sắt từ vẽ nên.

106.

Nếu điện thông gói qua mặt kín (S) mà bằng 0 thì kết luận nào đúng?

a)

bên trong (S) không có điện tích.

b)

tổng điện tích bên trong (S) bằng 0.

c)

đường sức điện trường đi vào (S) nhưng không đi ra khỏi nó.

d)

bên trong (S) không có điện trường.

107.

Cho ba điện tích điểm q1=q2=q3=q=6μCq_1 = q_2 = q_3 = q = 6\mu C đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a=10 cma = 10\text{ cm} (trong chân không). Tính lực tác dụng lên điện tích q1q_1 . ( k=9⋅109 Nm2/C2k = 9\cdot10^9\,\text{Nm}^2/\text{C}^2 )

a)

F=2kq2a2=64,8 NF = \dfrac{2kq^2}{a^2} = 64{,}8\,\text{N}

b)

F=kq23a2=56,1 NF = \dfrac{kq^2\sqrt{3}}{a^2} = 56{,}1\,\text{N}

c)

F=kq232a2=28,1 NF = \dfrac{kq^2\sqrt{3}}{2a^2} = 28{,}1\,\text{N}

d)

F=kq2a2=32,4 NF = \dfrac{kq^2}{a^2} = 32{,}4\,\text{N}

108.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\mu C , Q2=−6μCQ_2 = -6\mu C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm10\text{ cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=8 cmMA = 8\text{ cm} , MB=6 cmMB = 6\text{ cm} .

a)

18,75⋅106 V/m18{,}75\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

7,2⋅106 V/m7{,}2\cdot10^6\,\text{V/m}

c)

5,85⋅106 V/m5{,}85\cdot10^6\,\text{V/m}

d)

6,48⋅106 V/m6{,}48\cdot10^6\,\text{V/m}

109.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\mu C , Q2=−6μCQ_2 = -6\mu C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm10\text{ cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=10 cmMA = 10\text{ cm} , MB=20 cmMB = 20\text{ cm} .

a)

3,6⋅106 V/m3{,}6\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

7,2⋅106 V/m7{,}2\cdot10^6\,\text{V/m}

c)

5,85⋅106 V/m5{,}85\cdot10^6\,\text{V/m}

d)

8,55⋅106 V/m8{,}55\cdot10^6\,\text{V/m}

110.

Hai điện tích điểm Q1=8μCQ_1 = 8\mu C , Q2=−6μCQ_2 = -6\mu C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm10\text{ cm} trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA=5 cmMA = 5\text{ cm} , MB=5 cmMB = 5\text{ cm} .

a)

50,4⋅106 V/m50{,}4\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

7,2⋅106 V/m7{,}2\cdot10^6\,\text{V/m}

c)

5,85⋅106 V/m5{,}85\cdot10^6\,\text{V/m}

d)

0 V/m0\,\text{V/m}

111.

Một mặt cầu (S) bao kín một điện tích qq . Nếu giá trị của qq tăng lên 3 lần thì điện thông gửi qua (S):

a)

tăng 3 lần

b)

không thay đổi

c)

giảm 3 lần

d)

tăng 9 lần

112.

Gọi WMW_M , WNW_N là thế năng của điện tích qq trong điện trường tại M, N; VMV_M , VNV_N là điện thế tại M, N và AMNA_{MN} là công của lực điện trường làm di chuyển điện tích qq từ M đến N. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

AMN=q(VM−VN)=WM−WNA_{MN} = q(V_M - V_N) = W_M - W_N

b)

AMN=WM−WNq VM−VNA_{MN} = \dfrac{W_M - W_N}{q}\,V_M - V_N

c)

AMN=∣q∣(VM−VN)=WM−WNA_{MN} = |q|(V_M - V_N) = W_M - W_N

d)

AMN=q(VN−VM)=WN−WMA_{MN} = q(V_N - V_M) = W_N - W_M

113.

Tại A và B cách nhau 20 cm20\text{ cm} ta đặt 2 điện tích điểm qA=−5⋅10−9 Cq_A = -5\cdot10^{-9}\,\text{C} , qB=5⋅10−9 Cq_B = 5\cdot10^{-9}\,\text{C} . Tính điện thông ΦE\Phi_E do hệ điện tích này gửi qua mặt cầu tâm B, bán kính R=10 cmR = 10\text{ cm} .

a)

5⋅10−9 (V m)5\cdot10^{-9}\,\text{(V\,m)}

b)

565 (V m)565\,\text{(V\,m)}

c)

4,4⋅10−20 (V m)4{,}4\cdot10^{-20}\,\text{(V\,m)}

d)

0 (V m)0\,\text{(V\,m)}

114.

Quả cầu kim loại rỗng, bán kính 10 cm10\text{ cm} , tích điện Q=6μCQ = 6\mu C , đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường tại tâm O của quả cầu.

a)

E=5,4⋅106 V/mE = 5{,}4\cdot10^6\,\text{V/m}

b)

E=5,4⋅108 V/mE = 5{,}4\cdot10^8\,\text{V/m}

c)

E=5,4⋅109 V/mE = 5{,}4\cdot10^9\,\text{V/m}

d)

E=0 V/mE = 0\,\text{V/m}

115.

Hai điểm A, B cùng nằm trên một đường sức điện trường của một điện tích điểm. Biết rằng cường độ điện trường tại A là EA=400 (V/m)E_A = 400\,(\text{V/m}) ; tại B là EB=100 (V/m)E_B = 100\,(\text{V/m}) . Cường độ điện trường tại trung điểm của AB là:

a)

150 V/m150\,\text{V/m}

b)

250 V/m250\,\text{V/m}

c)

177,8 V/m177{,}8\,\text{V/m}

d)

189,8 V/m189{,}8\,\text{V/m}

116.

Một electron bay từ điểm A đến điểm B trong điện trường có điện thế VA=150 (V)V_A = 150\,(\text{V}) ; VB=50 (V)V_B = 50\,(\text{V}) . Công của lực điện trường để di chuyển (e) có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

8,1⋅10−17 J8{,}1\cdot10^{-17}\,\text{J}

b)

−8,1⋅10−17 J-8{,}1\cdot10^{-17}\,\text{J}

c)

1,6⋅10−17 J1{,}6\cdot10^{-17}\,\text{J}

d)

−1,6⋅10−17 J-1{,}6\cdot10^{-17}\,\text{J}

117.

Hai điện tích điểm đặt trong chân không cách nhau 4 cm4\text{ cm} đẩy nhau một lực F=10 NF = 10\,\text{N} . Để lực đẩy giữa chúng là 2,5 N2{,}5\,\text{N} thì khoảng cách giữa chúng là:

a)

1 cm1\text{ cm}

b)

4 cm4\text{ cm}

c)

8 cm8\text{ cm}

d)

10 cm10\text{ cm}

118.

Điện trường giữa hai bản tụ của một tụ điện phẳng là EE . Nếu kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng lên gấp đôi thì cường độ điện trường trong bản tụ sau khi kéo so với trước:

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không thay đổi

119.

Điện tích q di chuyển trong điện trường của điện tích Q, từ điểm M đến điểm N, cách Q những khoảng rMr_M , rNr_N trong không khí. Biểu thức nào sau đây tính công của lực điện trường? (k = 9⋅1099\cdot10^9 N m2m^2 /C 2^2 )

a)

A=q (kQrM−kQrN)A = q\,(\dfrac{kQ}{r_M} - \dfrac{kQ}{r_N})

b)

A=∣q∣ (kQrM−kQrN)A = |q|\,(\dfrac{kQ}{r_M} - \dfrac{kQ}{r_N})

c)

A=q (kQrN−kQrM)A = q\,(\dfrac{kQ}{r_N} - \dfrac{kQ}{r_M})

d)

A=k∣Qq∣ (1rM−1rN)A = k|Qq|\,(\dfrac{1}{r_M} - \dfrac{1}{r_N})

120.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

c)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

d)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

121.

Hai điện tích điểm cùng dấu q1q_1 và q2q_2 (q1=4q2)(q_1 = 4q_2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a3a trong không khí. Đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB, cách B một khoảng aa . Lực tổng hợp do q1q_1 và q2q_2 tác dụng lên Q có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về A.

b)

Luôn hướng về B.

c)

Luôn bằng không.

d)

Hướng về A nếu Q trái dấu với q1q_1 .

122.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ, thì

a)

chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

năng lượng của electron bị thay đổi.

123.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ, thì

a)

Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi.

b)

Hướng chuyển động của electron bị thay đổi.

c)

Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi.

d)

Năng lượng của electron bị thay đổi.

124.

Một proton chuyển động thẳng đều trong một miền có từ trường đều và điện trường đều. Xét trong hệ tọa độ Oxyz vuông góc, nếu proton chuyển động theo chiều dương của trục Ox và đường sức từ hướng theo chiều dương của trục Oy thì đường sức điện hướng theo chiều nào?

a)

theo chiều dương trục Oz.

b)

theo chiều âm trục Oz.

c)

theo chiều dương trục Ox.

d)

theo chiều âm trục Ox.

125.

Định luật Lenz khẳng định chiều của dòng điện cảm ứng phải

a)

cùng chiều với dòng điện sinh ra nó.

b)

ngược chiều với dòng điện sinh ra nó.

c)

sinh ra từ trường làm tăng từ thông ban đầu.

d)

sinh ra từ trường chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

126.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đường sức của điện trường tĩnh là đường khép kín.

b)

Lực từ tính là lực thế. Trường lực từ tính là một trường thế.

c)

Các đường cảm ứng từ là những đường cong khép kín.

d)

Đường sức của điện trường xoáy xuất phát từ điện tích (+) và kết thúc ở điện tích (−).

127.

Khi nói về vectơ cảm ứng từ do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn, bán kính R, gây ra tại điểm M trên trục vòng dây, cách tâm O một khoảng a, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương: là trục của vòng dây.

b)

Chiều: luôn hướng xa tâm O.

c)

Độ lớn: B=μ0IR22(R2+a2)3/2B = \dfrac{\mu_0 I R^2}{2(R^2 + a^2)^{3/2}} .

d)

Điểm đặt: tại điểm khảo sát M.

128.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M cách dòng điện một khoảng R?

a)

H=12RH = \dfrac{1}{2R}

b)

H=I2πRH = \dfrac{I}{2\pi R}

c)

H=nIH = nI

d)

H=μ0I2πRH = \dfrac{\mu_0 I}{2\pi R}

129.

Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện I chạy trong vòng dây tròn bán kính R gây ra tại tâm O của vòng dây?

a)

H=1RH = \dfrac{1}{R}

b)

H=I2πRH = \dfrac{I}{2\pi R}

c)

H=μ0I2πRH = \dfrac{\mu_0 I}{2\pi R}

d)

H=μ0I2RH = \dfrac{\mu_0 I}{2R}

130.

Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng AB như hình vẽ. Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

H=I4πh (cos⁡θ1−cos⁡θ2)H = \dfrac{I}{4\pi h}\,(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

b)

H=I2πh (cos⁡θ1−cos⁡θ2)H = \dfrac{I}{2\pi h}\,(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

c)

H=μ0I4πh (cos⁡θ1−cos⁡θ2)H = \dfrac{\mu_0 I}{4\pi h}\,(\cos\theta_1 - \cos\theta_2)

d)

H=I2πh (cos⁡θ1+cos⁡θ2)H = \dfrac{I}{2\pi h}\,(\cos\theta_1 + \cos\theta_2)

131.

Khi nói về đường cảm ứng từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

Tập hợp các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường trong không gian.

c)

Độ lớn của vectơ cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát.

d)

Nơi nào các đường cảm ứng từ đồng dạng với nhau thì tại đó có từ trường đều.

132.

Gọi n⃗\vec{n} là pháp vector đơn vị của diện tích dSdS , B⃗\vec{B} là vectơ cảm ứng từ tại đó, α\alpha là góc giữa n⃗\vec{n} và B⃗\vec{B} . Biểu thức nào sau đây tính từ thông gởi qua yếu tố diện tích dSdS ?

a)

dϕm=B dSd\phi_m = B\,dS

b)

dϕm=B dS sin⁡αd\phi_m = B\,dS\,\sin\alpha

c)

dϕm=B⃗⋅dS⃗d\phi_m = \vec{B}\cdot d\vec{S}

d)

ϕm=0\phi_m = 0

133.

Xét một mặt kín (S) bất kì, nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu có một đường cảm ứng từ chui vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S).

b)

Nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ chui ra khỏi (S) sẽ đi ra xa mà không chui vào (S).

c)

Từ thông gởi qua (S) sẽ khác không nếu trong mặt kín có nam châm.

d)

Từ thông gởi qua mặt kín bất kì bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó.

134.

Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có dòng điện I1I_1 , I2I_2 , I3I_3 chạy qua như hình. Dòng I1I_1 và I2I_2 được giữ chặt. Dòng I3I_3 sẽ chuyển động:

a)

lên trên.

b)

xuống dưới.

c)

sang phải.

d)

sang trái.

135.

Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O–G đối với từ trường?

a)

∮(S)B⃗⋅dS⃗=0\displaystyle \oint_{(S)} \vec{B}\cdot d\vec{S} = 0

b)

∮(S)E⃗⋅dS⃗=0\displaystyle \oint_{(S)} \vec{E}\cdot d\vec{S} = 0

c)

∮(C)B⃗ dS⃗=∑qi\displaystyle \oint_{(C)} \vec{B}\,d\vec{S} = \sum q_i

d)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=∑k Ik\displaystyle \oint_{(C)} \vec{H}\cdot d\vec{\ell} = \sum k\,I_k

136.

Có ba dòng điện xuyên qua diện tích giới hạn chu tuyến (C) như hình. Chọn chiều tính lưu thông là chiều mũi tên trên hình. Biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định lý Ampe về lưu thông của vectơ cường độ từ trường?

a)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1+I2+I3\displaystyle \oint_{(C)} \vec{H}\cdot d\vec{\ell} = I_1 + I_2 + I_3

b)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1−I2+I3\displaystyle \oint_{(C)} \vec{H}\cdot d\vec{\ell} = I_1 - I_2 + I_3

c)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=−I1+I2−I3\displaystyle \oint_{(C)} \vec{H}\cdot d\vec{\ell} = - I_1 + I_2 - I_3

d)

∮(C)H⃗⋅dℓ⃗=I1+I2−I3\displaystyle \oint_{(C)} \vec{H}\cdot d\vec{\ell} = I_1 + I_2 - I_3

137.

Trong ba vectơ: vận tốc hạt mang điện v⃗\vec{v} , cảm ứng từ B⃗\vec{B} và lực Lorentz F⃗\vec{F} thì

a)

F⃗\vec{F} và v⃗\vec{v} có thể hợp với nhau một góc tùy ý.

b)

v⃗\vec{v} và B⃗\vec{B} luôn vuông góc với nhau.

c)

B⃗\vec{B} và F⃗\vec{F} luôn vuông góc với nhau.

d)

F⃗\vec{F} , v⃗\vec{v} và B⃗\vec{B} đôi một vuông góc nhau.

138.

Một electron bay vào trong từ trường đều, bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, chọn phát biểu đúng:

a)

Quĩ đạo của electron luôn là đường tròn.

b)

Quĩ đạo của electron luôn là đường xoắn ốc.

c)

Động năng của electron sẽ tăng dần.

d)

Tốc độ của electron không đổi.

139.

Một electron bay vào từ trường đều B=10−5 TB = 10^{-5}\,\text{T} , theo hướng vuông góc với đường sức từ. Chu kì quay của electron là:

a)

T=6,55 μsT = 6{,}55\,\mu\text{s}

b)

T=7,14 μsT = 7{,}14\,\mu\text{s}

c)

T=3,57 μsT = 3{,}57\,\mu\text{s}

d)

T=91 μsT = 91\,\mu\text{s}

140.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=10−4 TB = 10^{-4}\,\text{T} với vận tốc ban đầu v0=3,2⋅106 m/sv_0 = 3{,}2\cdot10^6\,\text{m/s} vuông góc với vectơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1⋅10−31 kg9{,}1\cdot10^{-31}\,\text{kg} . Bán kính quỹ đạo của electron là

a)

R=16 cmR = 16\,\text{cm}

b)

R=18,2 cmR = 18{,}2\,\text{cm}

c)

R=15 cmR = 15\,\text{cm}

d)

R=17,5 cmR = 17{,}5\,\text{cm}

141.

Một khung dây tròn bán kính 10 cm10\,\text{cm} , đặt trong không khí, trên đó quấn 100100 vòng dây mảnh. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 1 A1\,\text{A} . Cảm ứng từ tại tâm khung dây là:

a)

B=6,28⋅10−4 TB = 6{,}28\cdot10^{-4}\,\text{T}

b)

B=500 TB = 500\,\text{T}

c)

B=5 TB = 5\,\text{T}

d)

B=2⋅10−4 TB = 2\cdot10^{-4}\,\text{T}

142.

Một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một cung tròn bán kính R, góc ở tâm bằng 60∘60^\circ . Trong dây dẫn có dòng điện cường độ I chạy qua. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là:

a)

B=μ0I6πRB = \dfrac{\mu_0 I}{6\pi R}

b)

B=μ0I6RB = \dfrac{\mu_0 I}{6R}

c)

B=μ0I12πRB = \dfrac{\mu_0 I}{12\pi R}

d)

B=μ0I12RB = \dfrac{\mu_0 I}{12R}

143.

Một sợi dây dẫn mảnh, được gấp thành hình vuông, cạnh a=4 cma = 4\,\text{cm} , đặt trong chân không. Cho dòng điện I=10 AI = 10\,\text{A} chạy qua sợi dây. Tính cảm ứng từ tại tâm hình vuông.

a)

B=0 TB = 0\,\text{T}

b)

B=2⋅10−4 TB = 2\cdot10^{-4}\,\text{T}

c)

B=1,4⋅10−4 TB = 1{,}4\cdot10^{-4}\,\text{T}

d)

B=2,8⋅10−4 TB = 2{,}8\cdot10^{-4}\,\text{T}

144.

Một dây dẫn có chiều dài l=300 ml = 300\,\text{m} , được quấn đều thành một ống dây có chiều dài l=80 cml = 80\,\text{cm} , đường kính d=20 cmd = 20\,\text{cm} . Cường độ dòng điện qua ống dây là 0,5 A0{,}5\,\text{A} . Cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

a)

275 μT275\,\mu\text{T}

b)

375 μT375\,\mu\text{T}

c)

475 μT475\,\mu\text{T}

d)

575 μT575\,\mu\text{T}

145.

Trong từ trường đều có cường độ H=1000 A/mH = 1000\,\text{A/m} , xét một diện tích phẳng S=50 cm2S = 50\,\text{cm}^2 , sao cho các đường sức từ tạo với mặt phẳng của diện tích S một góc 30∘30^\circ . Tính từ thông gởi qua diện tích đó.

a)

2,5 Wb2{,}5\,\text{Wb}

b)

4,3 Wb4{,}3\,\text{Wb}

c)

3,14⋅10−6 Wb3{,}14\cdot10^{-6}\,\text{Wb}

d)

5,4⋅10−6 Wb5{,}4\cdot10^{-6}\,\text{Wb}

146.

Dòng điện I=10 AI = 10\,\text{A} chạy qua đoạn dây dẫn thẳng AB đặt trong không khí như hình. Tính cường độ từ trường tại điểm M cách AB một khoảng h=10 cmh = 10\,\text{cm} . Biết θ1=30∘\theta_1 = 30^\circ và θ2=60∘\theta_2 = 60^\circ .

a)

H=34,2 A/mH = 34{,}2\,\text{A/m}

b)

H=10,9 A/mH = 10{,}9\,\text{A/m}

c)

H=21,8 A/mH = 21{,}8\,\text{A/m}

d)

H=2,9 A/mH = 2{,}9\,\text{A/m}

147.

Một hạt có điện tích 3,2⋅10−193{,}2\cdot10^{-19} C, khối lượng 6,67⋅10−276{,}67\cdot10^{-27} kg được tăng tốc bởi hiệu điện thế U=1000U=1000 V. Sau khi tăng tốc, hạt bay vào trong từ trường đều B=2B=2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Tính lực Lorentz tác dụng lên hạt.

a)

F=1,98⋅10−13F=1{,}98\cdot10^{-13} N

b)

F=1,75⋅10−13F=1{,}75\cdot10^{-13} N

c)

F=2,25⋅10−13F=2{,}25\cdot10^{-13} N

d)

F=2,55⋅10−13F=2{,}55\cdot10^{-13} N

148.

Hai hạt có điện tích lần lượt là q1q_1 và q2q_2 biết q1=−4q2q_1=-4q_2 , bay vào từ trường với cùng tốc độ theo phương vuông góc với đường sức từ; quan sát thấy bán kính quỹ đạo tương ứng R1=2R2R_1=2R_2 . So sánh khối lượng m1,m2m_1, m_2 của hai hạt.

a)

m1=8m2m_1=8m_2

b)

m1=2m2m_1=2m_2

c)

m1=6m2m_1=6m_2

d)

m1=4m2m_1=4m_2

149.

Trong mặt phẳng hình vẽ, một electron và một hạt α\alpha được các điện trường tăng tốc rồi bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ. Đường sức từ hướng từ sau ra trước mặt phẳng hình vẽ. Coi rằng vận tốc của hai hạt sau khi tăng tốc là bằng nhau. Xác định quỹ đạo ứng với từng hạt trong các đường (1), (2), (3), (4) thể hiện trên hình.

a)

(1) là của e và (2) của hạt α\alpha

b)

(1) là của hạt α\alpha và (3) là của e

c)

(2) là của e và (4) của hạt α\alpha

d)

(2) là của e và (3) của hạt α\alpha

150.

Hai dây dẫn dài, đặt song song trong không khí, cách nhau d=20d=20 cm, có dòng điện cùng chiều cường độ I=2I=2 A chạy qua. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều mỗi dây 10 cm là bao nhiêu?

a)

00 T

b)

10−610^{-6} T

c)

2⋅10−62\cdot10^{-6} T

d)

3⋅10−63\cdot10^{-6} T