wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 – MÔN HÓA HỌC 12

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

2.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH3CH2CH2CH2OH.

c)

HOCH2CH=CHCH2OH.

d)

CH3CH2CH2COOH.

3.

Vinyl acetate là tên gọi của ester nào sau đây?

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH3COOC6H5.

d)

CH3COOCH2CH3.

4.

Không nên dùng xô, chậu bằng nhôm để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh.

b)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm.

c)

quần áo bị bạc màu nhanh.

d)

quần áo không sạch.

5.

Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

a)

xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.

d)

gây hại cho da tay.

6.

Saccharose thường có nhiều trong loài thực vật nào sau đây?

a)

Lạc.

b)

Khoai tây.

c)

Mía.

d)

Cà rốt.

7.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.

d)

C12H22O11.

8.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Công thức phân tử của cellulose là

a)

C6H12O2.

b)

C6(H2O)n.

c)

(C6H12O6)n.

d)

(C6H10O5)n.

9.

Saccharose được tạo bởi liên kết

a)

β-1,4-glycoside.

b)

β-1,2-glycoside.

c)

α-1,2-glycoside.

d)

α-1,4-glycoside.

10.

Carbohydrate nào sau đây có chứa đồng thời liên kết α-1,4-glycoside và α-1,6-glycoside?

a)

Maltose.

b)

Amylose.

c)

Cellulose.

d)

Amylopectin.

11.

Trimethylamine là chất có mùi tanh của cá. Công thức cấu tạo của trimethylamine là

a)

CH3CH(NH2)CH3.

b)

CH3NHCH3.

c)

N(CH3)3.

d)

CH3CH2NHCH3.

12.

Câu 12. Công thức cấu tạo của dimethylamine là

a)

A. CH3CH(NH2)CH3.

b)

B. CH3NHCH3.

c)

C. N(CH3)3.

d)

D. CH3CH2NHCH3.

13.

Công thức cấu tạo của ethylmethylamine là

a)

CH3CH(NH2)CH3.

b)

CH3NHCH3.

c)

N(CH3)3.

d)

CH3CH2NHCH3.

14.

Công thức cấu tạo của isopropylamine là

a)

CH3CH(NH2)CH3.

b)

CH3NHCH3.

c)

N(CH3)3.

d)

CH3CH2NHCH3.

15.

Có thể nhận biết protein và tripeptide bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng tráng bạc.

b)

Phản ứng Biuret.

c)

Phản ứng với HNO3 đặc.

d)

Phản ứng với Cu(OH)2.

16.

Peptide X có công thức cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Amino acid đầu N và đầu C tương ứng là

a)

Lys và Gly.

b)

Gly và Ala.

c)

Ala và Gly.

d)

Lys và Ala.

17.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

a)

poly (metyl metacrylat)

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

18.

Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybuta-1,3-diene

d)

Nylon-6,6

19.

Vật liệu polymer nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Cao su lưu hóa.

c)

Cao su buna-S.

d)

Cao su buna-N.

20.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Polyethylene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

21.

Phân tử khối trung bình của poly(hexamethylene adipamide) là 30 000; của cao su tự nhiên là 105 000. Hãy tính số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử của mỗi loại polymer trên lần lượt là

a)

A. 133 và 1 544.

b)

B. 1 944 và 133.

c)

C. 265 và 1 544.

d)

D. 265 và 1 944.

22.

Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là

a)

Al/Al3+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Al3+/Al.

d)

Fe3+/Fe.

23.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

24.

Cho pin điện hóa Zn – Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ + 2e → Zn.

b)

Cu2+ + 2e → Cu.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Cu → Cu2+ + 2e.

25.

kết luận nào dưới đây đúng?

a)

Glucose là chất rắn, không màu, không tan trong nước

b)

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, vị ngọt, tan trong nước lạnh

c)

Saccharose là chất rắn kết tinh màu trắng, vị ngọt, ít tan trong nước

d)

Cellulose là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong nước

26.

khi xà phong hoá tripalmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glycerol

b)

C15H31COONa và ethanol

c)

C17H35COONa và glycerol

d)

C17H35COOH và glycerol

27.

Amine có công thức CH3NH2 có tên thay thế và tên gốc - chức lần lượt là

a)

methanamine và ethylamine

b)

ethanamine và methylamine

c)

methylamine và methanamine

d)

methanamine và methylamine

28.

chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thuỷ phân hoàn toàn chất X thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và cellulose

b)

cellulose và fructose

c)

cellulose và glucose

d)

saccharose và fructose

29.

trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl propionate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

30.

saccharose hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành

a)

phức Cu(C12H22O11)2 màu xanh lam thẫm

b)

phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh lam thẫm

c)

phức Cu(C12H21O11)2 màu xanh tím

d)

phức Cu(C12H21O11)2 màu đỏ gạch

31.

thuỷ phân hoàn toàn một triglyceride X thì thu được glycerol, sodium oleate và sodium palmitate

(có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Công thức phân tử của X là

a)

C57H104O6

b)

C55H106O6

c)

C53H102O6

d)

C53H100O6

32.

X, Y, Z , T lần lượt là

a)

saccharose, glucose, aniline, ethylamine

b)

aniline, ethylamine, saccharose, glucose

c)

ethylamine, glucose, saccharose, aniline

d)

saccharose, aniline, glucose, ehtylamine

33.

ở nhiệt độ thường chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?

a)

methyl formate

b)

tristearin

c)

ethyl acetate

d)

triolein

34.

ester nào sau đây được cấu tạo từ carboxylic acid tương và alcohol tương ứng?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH=CH2

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC(CH3)=CH2

35.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm "hộp bã mía" - bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khoẻ với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ -40 đến , bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khoẻ con người.

a)

Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.

b)

Hộp bã mía phân huỷ sinh học được nên thân thiện với môi trường.

c)

Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân huỷ sinh học.

d)

Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dèo là polymer tổng hợp.

36.

Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.

a)

Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

b)

Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.

c)

Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.

d)

Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.

37.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá học để chế tạo ra cao su lưu hoá – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được.

a)

Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.

b)

Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide –S–S– giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

c)

Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

d)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hoá.

38.

Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá/khử Zn2+/Zn là 0,762 V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là 2H+ + 2e -> H2.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn(s) + 2H+(aq) -->  Zn2+(aq) + H2(g).

39.

Có bao nhiêu acid béo thuộc nhóm omega-6?

(a)  

40.

Câu 1. Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol triglixerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glycerol, 1 mol sodium oleate, 1 mol sodium stearate và 1 mol sodium palmitate. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

(a)  

41.

Cho 6 carbohydrate sau: glucose, fructose, maltose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate đã cho thuộc nhóm polysaccharide?

(a)  

42.

Cellulose là polymer thiên nhiên, có công thức phân tử là (C6H10O5)n. Phân tử cellulose tạo bởi nhiều đơn vị α-glucose. Số nhóm – OH trong một đơn vị α-glucose là bao nhiêu?

(a)  

43.

Cho các phát biểu sau:

a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.

b) Hemoglobin, albumin (lòng trắng trứng) có thể tan trong nước tạo dung dịch keo. Hemoglobin, albumin thuộc protein dạng hình cầu.

c) Protein α-keratin (tóc, móng, da, sừng) có dạng hình cầu nên tan được trong nươcs) Một trong những tính chất hoá học đặc trưng của protein là phản ứng thuỷ phân.

d) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.

e) Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ.

f) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học.

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(a)  

44.

Cho các tơ: tơ nitron; tơ nylon-6,6; tơ visco; tơ nilon 6 ; tơ cellulose triacetate; tơ tằm; tơ capron; sợi bông, lông cừu. Số tơ được sản xuất từ cellulose là bao nhiêu?

(a)  

45.

Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dụng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,... Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?

(a)  

46.

cho sơ đồ chuyển hoá sau

a)

chất X có thể gọi là glucose hoặc fructose

b)

chất Y và Z đều có thể hoà tan Cu(OH)2 trong đk thích hợp

c)

thuỷ phân chất T bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hai chất có cùng số nguyên tử carbon

d)

có thể dùng chất T để tách chiết như tách caffein khỏi cà phê

47.

có bao nhiêu amine cùng công thức phân tử C4H11N tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường sinh ra alcohol?

(a)  

48.

Chất nào sau đây không thuộc loại ester?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

49.

Cho các chất sau: HCOOC2H5, CH3COOH, CH3COOC2H5, H2NCH2COOH, C2H5OH, CH3COONH4, C3H5(OOCC15H31)3 và HCOOC2H5. Có bao nhiêu chất thuộc loại ester?

(a)  

50.

Cho bán phản ứng oxi hóa - khử sau:

Zn2+ + 2e → Zn

Cặp oxi hóa - khử tương ứng với bán phản ứng trên là

a)

Zn2+/Zn.

b)

Zn2+/Zn+.

c)

Zn+/Zn2+.

d)

Zn+/Zn.

51.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào được quy ước bằng 0?

a)

2H+/H2.

b)

K+/K.

c)

Mg2+/Mg.

d)

Ag+/Ag.

52.

Trong các kim loại trong các cặp oxi hóa - khử trên, có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng khí H2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cho các phản ứng hóa học sau:

Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

Cu + H2SO4 → không phản ứng

a)

 Cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn 0.

b)

 Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Mg2+.

c)

Fe đẩy được Cu ra khỏi muối.

d)

Kim loại Mg không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng.

54.

Polymer thiên nhiên X (hình dưới đây) được lấy từ mủ cây cao su. Tên gọi của polymer X là gì?

a)

Polyethylene.

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Polypropylene.

d)

Polyisoprene.

55.

Polymer là những hợp chất có khối lượng phân tử lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

a)

Monomer là những hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn polymer.

b)

Polymer chỉ chứa hai nguyên tố là C và H.

c)

 Polymer tan trong các dung môi phân cực và dễ phân hủy sinh học.

d)

Cao su tan trong dung môi hữu cơ như xăng, toluene,... thu được dung dịch dạng keo (nhựa vá săm).

56.

Gán số thứ tự công thức hóa học của các polymer trên theo tên gọi: polyethylene, cao su isoprene, capron, poly(vinyl chloride) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 1234, 4312,...).

(a)  

57.

Tripsine enzyme chủ yếu xúc tác cho phản ứng thủy phân liên kết peptide. Thủy phân hoàn peptide Val - Lys - Ala - Gly - Lys - Gly - Val - Lys - Gly - Lys - Val với xúc tác tripsine enzyme thì có thể thu được tối đa bao nhiêu α-amino acid?

(a)  

58.

Tripsine enzyme chủ yếu xúc tác cho phản ứng thủy phân liên kết peptide. Thủy phân hoàn peptide Val - Lys - Ala - Gly - Lys - Gly - Val - Lys - Gly - Lys - Val với xúc tác tripsine enzyme thì có thể thu được tối đa bao nhiêu α-amino acid?

(a)  

59.

Protein là hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide. Protein có một số tính chất hóa học quan trọng là thủy phân, đông tụ và phản ứng màu.

a)

Hiện tượng đông tụ protein bởi các tác nhân (nhiệt, acid, base, muối) đều là biến đổi vật lí.

b)

Thủy phân hoàn toàn protein luôn thu được các α-amino acid.

c)

Protein tan trong nước tác dụng với Cu(OH)₂/OH- tạo thành dung dịch màu tím.

d)

Có thể phân biệt protein và tripeptide bằng phản ứng màu biuret.

60.

Ưu điểm nổi trội của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là gì?

a)

Sử dụng được với nước cứng.

b)

Không gây ô nhiễm môi trường.

c)

Khả năng tạo bọt tốt.

d)

Tái sử dụng nhiều lần.

61.

Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, người bệnh thường được truyền dịch để sớm phục hồi. Chất có trong dịch truyền có tác dụng trên là chất nào?

a)

NaCl.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

HCOOCH3.

62.

Cho các hợp chất sau: glucose, ethyl acetate, fructose, glycerol, maltose, formaldehyde, saccharose, tinh bột, cellulose. Có bao nhiêu hợp chất thuộc loại carbohydrate?

(a)  

63.

Thủy phân hoàn toàn saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X thường có trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho.

a)

Y có phản ứng tráng bạc.

b)

X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau.

c)

X có tính chất của polyalcohol.

d)

X không tan trong nước.

64.

Trong hạt ngô có chứa nhiều ...(1)... và trong lõi ngô có chứa nhiều ...(2)... Nội dung phù hợp trong các ô trống (1) và (2) lần lượt là

a)

.tinh bột, cellulose.

b)

cellulose, tinh bột.

c)

glucose, cellulose.

d)

cellulose, glucose.

65.

Polymer nào sau đây thuộc loại carbohydrate dự trữ trong cơ thể thực vật và chỉ được tạo thành bởi các đơn vị β-glucose?

a)

Cellulose

b)

Amylose.

c)

Amylopectin.

d)

Saccharose.

66.

Carbohydrate nào sau đây có mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc?

a)

.Cellulose.

b)

Glucose.

c)

Amylose.

d)

Amylopectin.

67.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3 tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane

b)

3-methylent-3-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

68.

hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

phát biểu nào sau đâu đúng

a)

công thức đơn giản nhất của X là C5H5O

b)

trong một phân tử X có nguyên tử carbon

c)

X có công thức phân tử là C5H8O2

d)

phân tử có chứa nhóm chức -COOH

69.

cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, đun nhẹ thu được kết tủa đỏ gạch. Chất X không thể

a)

fructose

b)

acetaldehyde

c)

saccharose

d)

glucose

70.

cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

a)

CH3COONa và CH3OH

b)

CH3COOH và CH3ONa

c)

CH3OH và CH3COOH

d)

CH3COONa và CH3COOH