wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ofgb

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong thành phần của thể trong suốt, chất chiếm tỷ lệ lớn nhất là:

a)

Các loại ARN

b)

Protein, enzyme

c)

Nước

d)

Glucid, amino acid, nucleotit

2.

Đường đơn còn được gọi là:

a)

Pentose

b)

Fructose

c)

Maltose

d)

Monosaccharide

3.

Đường fructose là:

a)

Hexose

b)

Glucose

c)

Ribose

d)

Pentose

4.

Đường ribose là:

a)

Fructose

b)

Pentose

c)

Hexose

d)

Glucose

5.

Carbohydrate là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây:

a)

Chất hữu cơ

b)

Mỡ

c)

Đường

d)

Đạm

6.

Phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng:

a)

4 liên kết cao năng

b)

1 liên kết cao năng

c)

2 liên kết cao năng

d)

3 liên kết cao năng

7.

Sự sống có bao nhiêu hình thức biểu hiện:

a)

7

b)

1

c)

3

d)

5

8.

Để hiểu sâu sắc sinh học cần nắm vững bao nhiêu nguyên tắc căn bản:

a)

7

b)

5

c)

9

d)

3

9.

Phân tử ATP được tạo ra từ:

a)

Adenosine gắn với 3 gốc photphat

b)

Adenine gắn với 3 gốc photphat

c)

Adenosine gắn với 2 gốc photphat

d)

Adenine gắn với 2 gốc photphat

10.

Các phân tử ADN có vòng nhỏ có khả năng nhân đôi độc lập với ADN của tế bào là:

a)

Mesosome

b)

Cấu trúc ADN của vùng nhân

c)

Plasmid

d)

Plasma

11.

Đường fructose có nhiều trong nguyên liệu nào:

a)

Mật ong

b)

Chanh

c)

Chuối

d)

Bột mì

12.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại:

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Carbohydrate

d)

Đường đa

13.

Adenin được xếp vào nhóm nào:

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Bazo nito

d)

Nhóm phốt phát

14.

Hợp chất nào sau đây có đơn vị cấu trúc là glucose:

a)

Phospholipid

b)

Maltose

c)

Pentose

d)

Lipit đơn giản

15.

Chất được coi là 'tiền tệ năng lượng' chung của tế bào:

a)

ATP

b)

AMP

c)

NAD

d)

FAD

16.

Chất nào sau đây thuộc loại đường pentose:

a)

Fructose và glucose

b)

Ribose và deoxyribose

c)

Glucose và deoxyribose

d)

Ribose và fructose

17.

Bậc cấu trúc nào giữ vai trò quan trọng nhất trong phân tử protein:

a)

Cấu trúc bậc hai

b)

Cấu trúc bậc một

c)

Cấu trúc bậc ba

d)

Cấu trúc bậc bốn

18.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với protein cấu trúc keratin:

a)

Dễ tan trong nước

b)

Nối - S - S - giữa các chuỗi polypeptide

c)

Cấu trúc cấp 1 đặc trưng

d)

Protein khối cầu

19.

Protein nào sau đây không phải là protein vận chuyển:

a)

Globulin mang sắt

b)

Insulin

c)

Myoglobin

d)

Albumin huyết tương

20.

Protein nào sau đây là protein vận động:

a)

Kênh protein của màng

b)

Kháng thể

c)

Trombine

d)

Myosin

21.

Cấu trúc của nucleotide bao gồm:

a)

Base nitric và đường 5C

b)

Base nitric, nhóm phosphate và đường 5C

c)

Base nitric và nhóm phosphate

d)

Đường 5C và adenine hay uracil

22.

Đường nào sau đây không thuộc loại hexose?

a)

Tinh bột

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Glucose

23.

Đặc điểm chung của protein và acid nucleic là gì?

a)

Đại phân tử có cấu trúc đa phân

b)

Đều cấu tạo từ các nucleotide

c)

Đều tạo từ các đơn phân acid amin

d)

Thành phần cấu tạo màng tế bào

24.

Phân tử ADN và phân tử ARN được gọi chung là gì?

a)

Acid nucleic

b)

Protein

c)

Nucleotide

d)

Polysaccharid

25.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học cần thiết cấu thành nên chất sống?

a)

45

b)

55

c)

35

d)

Khoảng 22

26.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

H, Mg, Na

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, Na, Mg, N

27.

Trong các nguyên tố hoá học sau đây, nguyên tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Nito

28.

Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là gì?

a)

Các nguyên tố vi lượng

b)

Các nguyên tố đại lượng

c)

Các hợp chất hữu cơ

d)

Các hợp chất vô cơ

29.

Các nguyên tố hoá học cấu tạo của carbohydrate là gì?

a)

Cacbon và hidro

b)

Hidro và oxi

c)

Oxi và cacbon

d)

Cacbon, hidro và oxi

30.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Ca

b)

S

c)

P

d)

Fe

31.

Nguyên tử H có thể hình thành mấy liên kết cộng hoá trị?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

32.

Liên kết cộng hoá trị được tạo ra do điều nào sau đây?

a)

Sự mất điện tử của các nguyên tử

b)

Sự mất điện tử của các phân tử

c)

Sự góp chung điện tử của các nguyên tử

d)

Sự góp chung điện tử của các phân tử

33.

Steroid thuộc nhóm đại phân tử nào?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Acid nucleic

d)

Cacbonhydrat

34.

Nhóm cacboxyl và nhóm amin có trong cấu trúc của đại phân tử nào?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Acid nucleic

d)

Cacbonhydrat

35.

Phân tử hữu cơ có chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền là gì?

a)

Cacbonhydrat

b)

Acid nucleic

c)

Lipid

d)

Protein

36.

Quan sát hình: Câu 36 hỏi về Keratin là loại protein nào?

a)

Protein vận chuyển

b)

Protein cấu trúc

c)

Protein phòng vệ

d)

Protein dự trữ

37.

Quan sát hình: Sự dẫn truyền nước ở thực vật chủ yếu nhờ tính chất nào của nước?

a)

Khả năng gắn kết và kết dính của nước

b)

Điều hoà nhiệt độ của nước

c)

Khả năng đóng băng của nước

d)

Lực hút của trái đất

38.

Quan sát hình: Chitin thuộc nhóm đại phân tử nào?

a)

Carbohydrat

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

39.

Quan sát hình: Glycerol và acid béo là thành phần cấu trúc của nhóm chất nào?

a)

Carbohydrat

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

40.

Quan sát hình: Chọn thứ tự đúng của các cấp độ tổ chức sinh học từ thấp đến cao.

a)

Tế bào – mô – hệ cơ quan – cơ quan

b)

Mô – tế bào – cơ quan – hệ cơ quan

c)

Tế bào – mô – cơ quan – hệ cơ quan

d)

Mô – tế bào – hệ cơ quan – cơ quan

41.

Ribosome của tế bào Prokaryote có hệ số lắng nào?

a)

70S

b)

100S

c)

80S

d)

90S

42.

Học thuyết tế bào được công bố đầu tiên bởi ai?

a)

Schleiden và Schwann

b)

R. Vichov

c)

R. Hooke

d)

L. Pasteur

43.

Điểm phân biệt nổi bật giữa tế bào prokaryote và eukaryote là gì?

a)

Cấu trúc vỏ tế bào

b)

Cấu trúc phân tử ADN

c)

Hệ thống trao đổi năng lượng

d)

Nhân tế bào

44.

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại?

a)

Hệ sinh thái

b)

Cơ thể

c)

Quần xã

d)

Quần thể

45.

Trong các đơn vị phân loại sinh vật dưới đây, đơn vị thấp nhất so với các đơn vị còn lại là gì?

a)

Họ

b)

Loài

c)

Bộ

d)

Lớp

46.

Sinh vật nào không thuộc tế bào Eukaryote?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn lam

47.

Tế bào nào không có hệ thống màng nhân?

a)

Tế bào Prokaryote

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm men

48.

Hệ thống các nhóm mô được sắp xếp để thực hiện chức năng thành lập nên ...... và nhiều ...... tạo thành hệ ...... . Điền từ đúng:

a)

Tế bào

b)

Cơ thể

c)

Bào quan

d)

Cơ quan

49.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở tế bào sống?

a)

Tất cả các hoạt động nói trên

b)

Cảm ứng và vận động

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Trao đổi chất

50.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?

a)

Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

b)

Là đơn vị chức năng của tế bào sống

c)

Được cấu tạo từ các mô

d)

Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử và bào quan

51.

Dựa trên cơ sở nào học thuyết tế bào hiện đại khẳng định tất cả các sinh vật đều cấu tạo nên từ tế bào và các sản phẩm tế bào?

a)

Phát hiện của Pasteur sự sống không tự ngẫu sinh

b)

Phát hiện của hai nhà khoa học Đức (Schleiden và Schwann)

c)

Phát hiện của Virchow về sự hình thành tế bào

d)

Phát hiện tế bào của Hooke

52.

Trong các phương pháp dưới đây, đâu là phương pháp nghiên cứu tế bào phổ biến nhất?

a)

Sử dụng siêu âm

b)

Sử dụng tia UV

c)

Sử dụng kính hiển vi

d)

Thực hiện phản ứng hóa học

53.

Trong quan sát tế bào bằng kính hiển vi điện tử cho kết quả gì?

a)

Hình ảnh có thể quan sát bằng mắt thường

b)

Độ phóng đại hình ảnh tương đương kính hiển vi quang học

c)

Độ phóng đại hình ảnh cao gấp nhiều lần kính hiển vi quang học

d)

Độ phóng đại hình ảnh thấp hơn kính hiển vi quang học

54.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim của động vật có xương sống

b)

Phổi của cơ thể người trưởng thành

c)

Não bộ của hệ thần kinh trung ương

d)

Ribôxôm trong bào tương tế bào

55.

Pasteur làm thí nghiệm bình cổ cong nhằm mục đích nào?

a)

Chứng minh tế bào sinh ra từ mô trước đó

b)

Chứng minh mọi sinh vật cấu tạo từ tế bào

c)

Ủng hộ thuyết tự sinh hiện đại

d)

Phản đối thuyết tự sinh cổ điển

56.

Hooke quan sát mảnh nút chai và đặt tên các cấu trúc giống ô như thế nào?

a)

Tế bào trong mô thực vật cổ

b)

Hốc rỗng trong chất bần

c)

Mô của thân cây gỗ

d)

Lỗ nhỏ trên vỏ cây

57.

Chọn nội dung sai về học thuyết tế bào.

a)

Các tế bào có khác nhau về hóa học

b)

Tế bào mới tạo ra từ sự phân chia

c)

Hoạt động là tích hợp của tế bào độc lập

d)

Mọi sinh vật đều cấu tạo từ tế bào

58.

Trên màng tế bào, các oligosaccharide thường nằm ở đâu?

a)

Mặt ngoài hướng ngoại bào

b)

Mặt trong hướng bào tương

c)

Xuyên suốt qua màng lipid

d)

Trong phần kỵ nước của lớp kép

59.

Chức năng nào sau đây không thuộc cấu trúc màng tế bào?

a)

Tính chọn lọc cao với chất

b)

Phân giải các chất thành nhỏ

c)

Giới hạn độ lớn của tế bào

d)

Vận chuyển năng lượng qua màng

60.

Mô hình màng do Singer–Nicolson năm 1972 được gọi là gì?

a)

Mô hình hiện đại chung

b)

Mô hình lớp đúp tĩnh

c)

Mô hình lớp kép cổ điển

d)

Mô hình khảm lỏng hiện đại

61.

Theo mô hình cấu trúc màng hiện nay, phần ngoài của màng gồm chủ yếu thành phần nào?

a)

Các đầu không phân cực

b)

Các phần ưa nước phân tử

c)

Các phần tử không tích điện

d)

Phần ngoài kỵ nước phân tử

62.

Lipid cấu trúc nền màng tế bào có đặc tính chung nào?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng chính

b)

Có nhóm phosphate liên kết cố định

c)

Phân cực, có phần ưa nước và kỵ nước

d)

Chỉ là lipid đơn giản không biến đổi

63.

Ai phát hiện cấu trúc màng theo mô hình khảm lỏng?

a)

Singer và Nicolson tiên phong

b)

Hooke với nút chai cổ điển

c)

Dawson–Danielli với lớp protein

d)

Schleiden với tế bào thực vật

64.

Nếu một protein xuyên màng bị loại bỏ, thay đổi nào hợp lý nhất xảy ra?

a)

Tăng độ cứng toàn bộ màng

b)

Giảm vận chuyển chọn lọc chất

c)

Biến mất hoàn toàn lớp phospholipid

d)

Tế bào mất nhân ngay lập tức

65.

Chức năng nào không thuộc khung xương tế bào?

a)

Truyền đạt thông tin

b)

Duy trì hình dạng tế bào

c)

Vận động của tế bào

d)

Chỗ bám cho các bào quan

66.

Vi ống được cấu tạo từ loại protein nào dưới đây?

a)

Tubulin

b)

Myosin

c)

Hemoglobin

d)

Actin

67.

Loại protein nào cấu tạo nên sợi vi (vi sợi)?

a)

Histidin

b)

Collagen

c)

Tubulin

d)

Actin

68.

Cấu trúc nào là bào quan?

a)

Thể trong suốt

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Khung xương tế bào

69.

Thể trong suốt còn có tên là gì?

a)

Tế bào chất

b)

Dịch nhân

c)

Thể vùi

d)

Bào tương

70.

Loại tế bào nào không có vách tế bào?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn và tế bào động vật

d)

Tế bào vi khuẩn

71.

Vách tế bào thực vật chủ yếu cấu tạo từ các sợi nào?

a)

Protein

b)

Cellulose

c)

Pectin và hemicellulose

d)

Kitin

72.

Vách tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?

a)

Polysaccharide

b)

Lipid, protein

c)

Peptidoglycan

d)

Cholesterol

73.

Vách tế bào có cellulose, hemicellulose, pectin là đặc trưng của tế bào nào?

a)

Prokaryote

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

74.

Hô hấp tế bào được chia ra làm mấy giai đoạn?

a)

4 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

1 giai đoạn

75.

Tên gọi nào sau đây là quá trình đường phân?

a)

Glycogen

b)

Glycolysis

c)

Aerobic

d)

Anaerobic

76.

Trong quá trình đường phân

a)

Cần có oxi và không cần ánh sáng

b)

Không cần có oxi và ánh sáng

c)

Không cần có oxi và cần có ánh sáng

d)

Cần có oxi và ánh sáng

77.

Trong hô hấp tế bào, phần lớn các phản ứng là:

a)

Phản ứng nhận electron

b)

Phản ứng oxi hóa khử

c)

Phản ứng khử

d)

Phản ứng oxi hóa

78.

1 phân tử glucose sau đường phân tạo ra:

a)

4 ATP

b)

3 ATP

c)

1 ATP

d)

2 ATP

79.

Sản phẩm của đường phân là:

a)

Etylic

b)

Acid pyruvic

c)

Glucose

d)

acid lactic

80.

Oxi hóa hoàn toàn một phân tử glucose sẽ giải phóng:

a)

680 kcal

b)

700 kcal

c)

868 kcal

d)

686 kcal

81.

Quá trình phosphoryl hóa tạo ATP cần:

a)

9 kcal

b)

7 kcal

c)

5 kcal

d)

11 kcal

82.

Việc làm bánh mì phụ thuộc vào:

a)

Quá trình lên men rượu nhờ nấm men

b)

Quá trình lên men lactic nhờ vi sinh vật

c)

Quá trình lên men rượu nhờ vi khuẩn

d)

Quá trình lên men lactic nhờ nấm men

83.

Điều kiện yếm khí là:

a)

Có đủ oxi

b)

Có dư oxi

c)

Thiếu cacbonic

d)

Thiếu oxi

84.

Hô hấp hiếu khí có mấy giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

85.

Hô hấp hiếu khí gồm:

a)

Chu trình Calvin và chuỗi truyền điện tử

b)

Chu trình Krebs và chuỗi truyền điện tử

c)

Quá trình đường phân và lên men

d)

Chu trình Krebs và lên men

86.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp là:

a)

Thylacoid

b)

Màng ngoài của lục lạp

c)

Stroma

d)

Màng trong của lục lạp

87.

ATP, NAD, FAD có điểm chung:

a)

Là chất vận chuyển H

b)

Là chất dự trữ năng lượng

c)

Là nucleotide

d)

Là chất vận chuyển e

88.

Quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM giống nhau ở điểm cơ bản:

a)

Chất nhận CO2

b)

Cố định CO2 theo chu trình Calvin

c)

Sản phẩm đầu tiên

d)

Hiệu quả quang hợp

89.

Quá trình tạo ATP ở quang hợp là:

a)

Quá trình photphoryl hóa oxy hóa

b)

Quá trình quang lí

c)

Quá trình photphoryl hóa quang hóa

d)

Quá trình cố định CO2

90.

Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?

a)

Ty thể

b)

Tế bào

c)

Nhân

d)

Tế bào chất

91.

Màng trong của ty thể chứa protein thực hiện chức năng nào?

a)

Phân hủy các chất

b)

Chuyển điện tử và tổng hợp ATP

c)

Thực hiện chu trình Krebs

d)

Phản ứng oxy hóa trong chuỗi hô hấp

92.

Đường phân là quá trình nào sau đây?

a)

Phân cắt glucose tạo acid succinic trong yếm khí

b)

Phân cắt glucose tạo acid pyruvic trong hiếu khí

c)

Phân cắt glucose tạo acid pyruvic trong yếm khí

d)

Phân cắt glucose tạo ra acetyl CoA

93.

Chuyển hóa acid pyruvic thành acetyl CoA tạo ra gì?

a)

2 NADH và 2 CO2

b)

2 ATP và 2 CO2

c)

Tất cả đều sai

d)

2 ATP và 2 NADH

94.

Các phản ứng của chu trình Krebs được thực hiện ở vị trí nào?

a)

Màng ty thể

b)

Trong nhân

c)

Trong khoang ty thể

d)

Trong tế bào chất

95.

Chu trình acid citric được phát hiện bởi ai?

a)

Albert Szent-Györgyi

b)

Peter Mitchell

c)

Melvin Calvin

d)

Hans Krebs

96.

Chu trình acid citric còn được gọi là gì?

a)

Chu trình Davson-Danielli

b)

Con đường Embden-Meyerhof

c)

Chu trình Krebs

d)

Con đường Pyruvic

97.

Cây nào thuộc thực vật CAM?

a)

Dứa

b)

Lúa

c)

Đậu

d)

Bắp

98.

Trung tâm phản ứng của hệ quang hóa II là gì?

a)

P700

b)

P680

c)

P750

d)

P650

99.

Ở các sinh vật Eukaryote, hô hấp hiếu khí xảy ra ở đâu?

a)

Ty thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Tế bào

100.

Nơi diễn ra pha tối của quang hợp trong lục lạp là gì?

a)

Stroma của lục lạp

b)

Grana của tilacoid

c)

Màng ngoài lục lạp

d)

Lòng tilacoid kín

101.

Sắc tố quang hợp nào không có ở thực vật bậc cao?

a)

β-caroten dạng carotenoid

b)

Chlorophyll a phổ biến

c)

Phycocyanin của tảo lam

d)

Chlorophyll b phụ trợ

102.

Trung tâm phản ứng của hệ quang hoá I hấp thụ cực đại ở bước sóng nào?

a)

P680 hấp thụ đỏ mạnh

b)

P650 hấp thụ đỏ gần

c)

P750 hấp thụ xa đỏ

d)

P700 hấp thụ đỏ xa

103.

Trong hô hấp hiếu khí, các phức hợp enzyme của chuỗi vận chuyển điện tử nằm chủ yếu ở đâu trong ty thể?

a)

Chất nền matrix ty thể

b)

Màng trong ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Khoang gian màng ty thể

104.

Năng lượng giải phóng khi thuỷ giải ATP thành ADP và Pi xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

10,0 kcal mỗi mol

b)

7,3 kcal mỗi mol

c)

4,0 kcal mỗi mol

d)

3,7 kcal mỗi mol

105.

Giai đoạn nào là điểm chung giữa hô hấp tế bào và quá trình lên men?

a)

Đường phân trong bào tương

b)

Oxy hoá tạo acetyl‑CoA

c)

Chu trình Krebs trong matrix

d)

Chuỗi vận chuyển điện tử

106.

Enzyme nào trực tiếp xúc tác tổng hợp ATP trong phosphoryl hoá oxy hoá?

a)

ATPase phân giải ATP

b)

ADPase thuỷ phân ADP

c)

ATP synthetase quay rotor

d)

ADPsynthetase giả định

107.

Tại sao màng trong ty thể là vị trí thích hợp cho chuỗi vận chuyển điện tử?

a)

Không thấm proton tuyệt đối

b)

Dày đặc ribosome tự do

c)

Chứa các phức hợp protein tích hợp

d)

Có nhiều lipid bão hoà trơn