wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết: Phương pháp nghiên cứu thống kê và tiêu thức

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây là phương pháp nghiên cứu thống kê học:

a)

Nghiên cứu bằng trừu tượng hoá

b)

. Nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ với mặt chất của hiện tượng

c)

Nghiên cứu thuần tuý số lượng

d)

Nghiên cứu thuần tuý mặt chất lượng

2.

Đơn vị tổng thể thống kê trong điều tra sức khoẻ toàn bộ lao động doanh nghiệp là gì?

a)

Người lao động

b)

Tổ lao động

c)

Nam công nhân

d)

Phân xưởng

3.

Tiêu thức nào là tiêu thức số lượng của người công nhân?

a)

Giới tính

b)

Tình trạng hôn nhân

c)

Nghề nghiệp

d)

Bậc thợ

4.

Trong các trường hợp sau, chỉ tiêu thống kê là:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Địa chỉ công ty

c)

Tên công ty

d)

Ngành nghề

5.

Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp?

a)

Tổng giá trị sản xuất

b)

Vòng quay vốn lưu động

c)

Hiệu suất sử dụng vốn

d)

Mức năng suất lao động

6.

Cho bảng Loại điều tra và Đặc điểm. Ghép sai là:

a)

Cặp 1 và (b)

b)

Cặp 2 và (a)

c)

Cặp 3 và (b)

d)

Cặp 3 và (c)

7.

Cho bảng Loại điều tra và Đặc điểm. Ghép đúng là:

a)

Cặp 1 và (a)

b)

Cặp 2 và (c)

c)

Cặp 2 và (b)

d)

Cặp 3 và (c)

8.

Loại điều tra thống kê không toàn bộ là trường hợp nào?

a)

Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể

b)

Thu thập tài liệu của một số đơn vị được chọn

c)

Thu thập không vào thời gian nhất định

d)

Thu thập liên tục theo thời gian

9.

Cho bảng tham số đo xu hướng hội tụ. Ghép sai là:

a)

Cặp 2 và (c)

b)

Cặp 1 và (a)

c)

Cặp 1 và (b)

d)

Cặp 2 và (b)

10.

Căn cứ để xác định tiêu thức phân tổ thống kê là gì?

a)

Quy mô hiện tượng

b)

Thời gian hiện tượng

c)

Mục đích nghiên cứu và bản chất hiện tượng

d)

Không gian hiện tượng

11.

Trị số chênh lệch giữa giới hạn trên và dưới của mỗi tổ gọi là:

a)

Chỉ tiêu thống kê

b)

Tiêu thức phân tổ

c)

Trung vị

d)

Khoảng cách tổ

12.

Cho bảng tham số đo xu hướng hội tụ. Ghép đúng là:

a)

Cặp 1 và (a)

b)

Cặp 1 và (b)

c)

Cặp 3 và (c)

d)

Cặp 1 và (c)

13.

Đồ thị thống kê hiển thị chuỗi thời gian thuộc loại nào?

a)

Đồ thị liên hệ

b)

Đồ thị phát triển

c)

Đồ thị kết cấu

d)

Đồ thị phân phối

14.

Công thức x̄ = (∑ Xi)/n dùng để tính chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ số khối lượng

b)

Chỉ số giá

c)

Trung bình cộng giản đơn

d)

Trung bình cộng gia quyền

15.

Chỉ tiêu phản ánh chất lượng sử dụng vốn sản xuất kinh doanh là:

a)

Tổng số vốn sản xuất kinh doanh

b)

Số lượng tài sản cố định

c)

Số lượng lao động

d)

Hiệu suất sử dụng vốn sản xuất kinh doanh

16.

Số trung bình cộng phản ánh điều gì?

a)

Tổng khối lượng hiện tượng

b)

Biến động cực đại hiện tượng

c)

Sự phân tán của hiện tượng

d)

Đại diện cho cả tập hợp lớn số liệu

17.

Đồ thị hình tròn thể hiện tỷ trọng các phần trong tổng thể thuộc loại đồ thị nào?

a)

Đồ thị liên hệ

b)

Đồ thị phát triển

c)

Đồ thị kết cấu

d)

Đồ thị phân phối

18.

Công thức x̄ = (∑ Xi fi) / (∑ fi) dùng để tính chỉ tiêu nào?

a)

Trung vị của dãy

b)

Chỉ số tổng hợp

c)

Trung bình cộng giản đơn

d)

Trung bình cộng gia quyền

19.

Công thức x̄ = (∑ Mi) / (∑ Mi / Xi) dùng để tính chỉ tiêu nào?

a)

Trung vị của dãy

b)

Trung bình cộng giản đơn

c)

Trung bình cộng điều hoà

d)

Trung bình cộng gia quyền

20.

Trong một dãy lượng biến, trường hợp nào là trung vị?

a)

Giá trị lớn nhất

b)

Giá trị trung bình cộng

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Lượng biến đứng ở vị trí chính giữa

21.

Trong dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ, mốt là trường hợp nào?

a)

Lượng biến lớn nhất

b)

Lượng biến trung bình

c)

Lượng biến nhỏ nhất

d)

Lượng biến được gặp nhiều nhất

22.

Độ phân tán của dãy số lượng biến được xác định bởi công thức nào?

a)

Xmax + Xmin

b)

Xmax × Xmin

c)

Xmax : Xmin

d)

Xmax − Xmin

23.

Ký hiệu (X) trong biểu thống kê nêu lên điều gì?

a)

Hiện tượng không có số liệu đo

b)

Biểu hiện hiện tượng không chính xác

c)

Hiện tượng còn thiếu sẽ bổ sung sau

d)

. Biểu hiện hiện tượng không có liên quan đến điều đó, nếu viết số liệu vào ô đó sẽ vô nghĩa.

24.

Ký hiệu (–) trong biểu thống kê nêu lên điều gì?

a)

Số liệu không chính xác

b)

Số liệu còn thiếu sẽ bổ sung sau

c)

Hiện tượng không có số liệu đo

d)

Không liên quan đến điều đó, ghi vào sẽ vô nghĩa

25.

Công thức Ip = (∑ pa (qa + qb)) / (∑ pb (qa + qb)) dùng để tính chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ số không gian về số lượng

b)

Chỉ số tổng hợp số lượng

c)

Chỉ số giá cả không gian

d)

Chỉ số tổng hợp giá cả

26.

Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra nào?

a)

Điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra thường xuyên

c)

Điều tra chuyên môn

d)

Điều tra chọn mẫu

27.

Với dãy số thời gian yi, công thức ȳ = (∑ yi)/n xác định chỉ tiêu nào?

a)

Tốc độ phát triển

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

c)

Mức độ trung bình theo thời gian

d)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

28.

Với dãy số thời gian yi, công thức δi = yi − yi−1 xác định chỉ tiêu nào?

a)

Mức độ trung bình theo thời gian

b)

Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối

c)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

d)

Tốc độ phát triển

29.

Công thức ȳ = (y1/2 + y2 + … + yn−1 + yn/2)/(n−1) áp dụng để xác định gì?

a)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

b)

Mức độ trung bình theo thời gian dãy thời điểm bất bằng

c)

Mức độ trung bình theo thời gian dãy thời kỳ

d)

Mức độ trung bình theo thời gian dãy thời điểm bằng khoảng

30.

Với dãy yi, công thức ti = yi / yi−1 xác định chỉ tiêu nào?

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình

b)

Tốc độ phát triển liên hoàn

c)

Tốc độ tăng (hoặc giảm)

d)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

31.

Với dãy yi, công thức ti = yi / y1 xác định chỉ tiêu nào?

a)

Tốc độ phát triển định gốc

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

c)

Mức độ trung bình theo thời gian

d)

Tốc độ tăng (giảm)

32.

Tỉ lệ tốc độ phát triển liên hoàn, ai = ti − 1, dùng để xác định gì?

a)

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối

c)

Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn

d)

Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)

33.

Với P0 là giá kỳ gốc và P1 là giá kỳ báo cáo; q0 là lượng hàng hóa kỳ gốc và q1 là lượng kỳ báo cáo. Công thức Ip = (∑ P1 q1)/(∑ P0 q1) tính chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ số đơn về giá

b)

Chỉ số đơn về khối lượng

c)

Chỉ số tổng hợp về giá

d)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng

34.

Công thức Iq = Σp0q1 / Σp0q0 dùng để tính chỉ số nào?

a)

Chỉ số đơn về khối lượng

b)

Chỉ số tổng hợp về giá

c)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng hàng hoá

d)

Chỉ số đơn về giá

35.

Công thức Ip = Σp1q1 / Σp0q0 dùng để tính chỉ số gì?

a)

Chỉ số không gian về giá

b)

Chỉ số tổng hợp về khối lượng

c)

Chỉ số tổng hợp về giá

d)

Chỉ số tổng doanh thu

36.

Với pn là giá so sánh, qA và qB là lượng hàng hoá ở địa phương A và B, công thức Iq = ΣpnqA / ΣpnqB là chỉ số nào?

a)

Chỉ số không gian về số lượng

b)

Chỉ số giá cả không gian

c)

Chỉ số tổng hợp số lượng

d)

Chỉ số tổng hợp giá cả

37.

ai (%) = ti (%) − 100 là công thức tính chỉ tiêu nào của dãy số thời gian?

a)

Tốc độ tăng (hoặc giảm) liên hoàn

b)

Tốc độ tăng (hoặc giảm) định gốc

c)

Lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối

d)

Tốc độ phát triển

38.

y = Σyi·ti / Σti dùng để tính gì khi các thời điểm có khoảng cách không bằng nhau?

a)

Mức độ trung bình theo thời gian từ dãy số thời điểm

b)

Mức độ trung bình theo thời gian cho dãy số thời điểm không bằng nhau

c)

Mức độ trung bình theo thời gian cho dãy số thời kỳ không bằng nhau

d)

Mức độ trung bình theo thời gian từ dãy số thời kỳ

39.

GO là giá trị sản xuất, Vc−t là tổng giá trị phân tài sản cố định thực tế tham gia sản xuất. Tỷ số GO / Vc−t × 1/Vc dùng để phân tích gì?

a)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

b)

Hiệu quả sử dụng lao động

c)

Hiệu quả vốn đầu tư cơ bản

d)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động

40.

Trong hệ MPS, công thức C1 + C2 + V + m phản ánh chỉ tiêu nào?

a)

Tổng giá thành sản phẩm

b)

Tổng lợi nhuận

c)

Tổng sản phẩm xã hội

d)

Thu nhập quốc dân

41.

Trong hệ MPS, công thức C1 + C2 + V tính chỉ tiêu nào?

a)

Tổng sản phẩm xã hội

b)

Thu nhập quốc dân

c)

Tổng chi phí sản xuất

d)

Tổng lợi nhuận

42.

Tổng sản phẩm xã hội trừ đi tổng chi phí sản xuất bằng chỉ tiêu nào?

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Doanh thu

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Tổng lợi nhuận

43.

Theo hệ SNA, công thức C1 + C2 + V + M phản ánh chỉ tiêu nào?

a)

Giá trị gia tăng

b)

Chi phí trung gian

c)

Tổng giá trị sản xuất

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

44.

Chi phí vật chất (C2) cộng với chi phí dịch vụ phục vụ cho sản xuất kinh doanh và các khoản chi phí khác là gì?

a)

Thu nhập quốc dân

b)

Tổng sản phẩm xã hội

c)

Chi phí trung gian

d)

Tổng giá trị sản xuất

45.

Tổng giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian cộng với thuế nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ là chỉ tiêu nào?

a)

Tổng chi phí sản xuất

b)

Giá trị gia tăng

c)

Tổng sản phẩm quốc nội

d)

Tổng sản phẩm xã hội

46.

Phương pháp nào để xác định GDP dựa trên giá trị sản xuất của các ngành kinh tế?

a)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

b)

Theo phương pháp sản xuất

c)

Theo phương pháp sử dụng cuối cùng

d)

Theo phương pháp phân phối

47.

Công thức Thu nhập của người sản xuất + Thuế sản xuất + Khấu hao TSCĐ + Thặng dư sản xuất xác định GDP theo phương pháp nào?

a)

Theo phương pháp sản xuất

b)

Theo phương pháp sử dụng cuối cùng

c)

Theo phương pháp phân phối

d)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

48.

Công thức Tổng giá trị sản phẩm vật chất và dịch vụ tiêu dùng cho dân cư và xã hội + Tổng giá trị tích luỹ cho sản xuất + Chênh lệch giá trị xuất nhập khẩu sản phẩm vật chất và dịch vụ xác định GDP theo phương pháp nào?

a)

Theo phương pháp phân phối

b)

Theo phương pháp sử dụng cuối cùng

c)

Theo phương pháp sản xuất

d)

Các phương pháp đưa ra đều đúng

49.

GDP − C1 bằng chỉ tiêu nào?

a)

Tổng giá trị sản xuất

b)

Tổng chi phí sản xuất

c)

Tổng sản phẩm trong nước thuần

d)

Tổng doanh thu

50.

Phạm trù biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả kinh tế đạt được với chi phí bỏ ra để đạt được kết quả đó gọi là gì?

a)

Giá thành

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Hiệu quả kinh tế

51.

Tăng GO và GDP là cơ sở để xác định hiệu quả kinh tế theo quan điểm nào?

a)

Lợi ích toàn xã hội

b)

Lợi ích doanh nghiệp

c)

Lợi ích tập thể

d)

Lợi ích cá nhân

52.

Tăng lợi nhuận là cơ sở để xác định hiệu quả kinh tế theo quan điểm nào?

a)

Lợi ích toàn xã hội

b)

Lợi ích tập thể

c)

Lợi ích doanh nghiệp

d)

Các trường hợp nêu ra đều đúng

53.

Chỉ tiêu H = GDP : Vốn cố định phản ánh hiệu quả gì?

a)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

b)

Hiệu quả sử dụng vốn sản xuất

c)

Hiệu quả kinh tế vốn đầu tư xây dựng cơ bản

d)

Hiệu quả sử dụng tài sản lưu động

54.

Chỉ tiêu H = ΔGO / Vốn đầu tư cơ bản gọi là gì?

a)

Hiệu quả sử dụng vốn lưu động

b)

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư cơ bản

c)

Tốc độ phát triển kinh tế

d)

Hiệu quả sử dụng tài sản cố định

55.

Cho dãy dữ liệu: x1 = 50; x2 = 51; x3 = 53; x4 = 55; x5 = 60; x6 = 67. Giá trị trung bình cộng bằng bao nhiêu?

a)

54

b)

52

c)

58

d)

56

56.

Một phân xưởng dệt có 5 công nhân với mức lương lần lượt (nghìn đồng/người): 700; 800; 950; 1100; 1250. Thu nhập bình quân của một công nhân là?

a)

1200

b)

860

c)

960

d)

950

57.

Trong một tháng, các nhân viên có mức thu nhập (nghìn đồng): văn phòng 700; kế toán 1200; thủ quỹ 900; marketing 1100. Thu nhập bình quân mỗi nhân viên là?

a)

975

b)

1000

c)

965

d)

955

58.

Công ty A có 5 bộ phận với mức lương (nghìn đồng/người): 700; 800; 1000; 1200; 1400. Mỗi bộ phận có 1 lao động. Thu nhập bình quân một công nhân công ty A là?

a)

1020

b)

1010

c)

1050

d)

1000

59.

Bảng phân bố năng suất lao động (kg/CN) của công nhân: 0–30:10; 30–40:16; 40–50:20; 50–60:30; 60 trở lên:14. Năng suất lao động trung bình là?

a)

49,5

b)

46,3

c)

48,1

d)

47,4

60.

Một chuỗi cửa hàng có số cửa hàng: 2; 3; 6; 5; 7; 8; 4. Doanh thu mỗi cửa hàng (triệu đồng): 100; 180; 80; 70; 150; 90; 140. Doanh thu trung bình là?

a)

98,3

b)

97,4

c)

96,2

d)

111,43

61.

Năng suất lao động (sản phẩm) của công nhân: 50:10 người; 60:15 người; 80:25 người. Năng suất lao động trung bình là?

a)

70 sản phẩm

b)

68 sản phẩm

c)

55 sản phẩm

d)

63 sản phẩm

62.

Tuổi lớp học phân bố: 18 tuổi:20 sinh viên; 19 tuổi:26 sinh viên; 20 tuổi:24 sinh viên. Tuổi trung bình của lớp là?

a)

18,10

b)

19,25

c)

19,06

d)

18,75

63.

Phân xưởng sợi có mức lương (nghìn đồng): 400–600:22 CN; 600–800:44 CN; 800–1000:18 CN; 1000–1200:6 CN. Mức lương trung bình là?

a)

922,500

b)

926,300

c)

815,260

d)

717,778

64.

Kết quả thi của một lớp: số SV đạt điểm 10:2; điểm 9:4; điểm 7:12; điểm 5:20; điểm 4:16; điểm 2:8. Điểm bình quân của lớp là?

a)

5,2

b)

6,2

c)

7,6

d)

8,3

65.

Ba xí nghiệp A, B, C cùng sản xuất một sản phẩm. Lượng sản phẩm (tấn): A:2000; B:1600; C:1800. Giá thành đơn vị (triệu đồng/tấn): A:5; B:6; C:7. Giá thành bình quân một tấn sản phẩm của toàn công ty là?

a)

5,96

b)

6,1

c)

5,85

d)

6,25

66.

Trọng lượng 50 sinh viên: 38kg:2; 40kg:4; 42kg:8; 46kg:20; 48kg:10; 50kg:2; 54kg:4. Trọng lượng trung bình là?

a)

45,76

b)

47,23

c)

47,50

d)

48,36

67.

Năng suất lao động tháng 5-2003: 100–200:24 CN; 200–300:32 CN; 300–400:20 CN; 400–500:40 CN; 500–600:50 CN. Năng suất lao động bình quân của xí nghiệp là?

a)

386,14

b)

150,12

c)

212,24

d)

245,75

68.

Điểm thi toán cao cấp: điểm 10:0; 9:2; 8:3; 5:18; 3:3; 2:2. Điểm bình quân của lớp là?

a)

6,4

b)

5,6

c)

4,8

d)

5,0

69.

Cho bảng phân phối năng suất lao động (sp/cn): 4→2 CN; 5→4 CN; 6→9 CN; 7→3 CN; 8→2 CN. Tính năng suất lao động bình quân của toàn bộ công nhân.

a)

5,62 sp/cn

b)

5,95 sp/cn

c)

6,24 sp/cn

d)

6,94 sp/cn

70.

Một hợp tác xã có năng suất lúa (tạ/ha) theo nhóm và diện tích (ha): <30→150; 30–35→100; 35–40→200; 40–45→250; 45–50→250; ≥50→50. Tính năng suất lúa bình quân vụ mùa năm 2001.

a)

42,5 tạ/ha

b)

41,3 tạ/ha

c)

40,3 tạ/ha

d)

38,4 tạ/ha

71.

Một xí nghiệp có hai phân xưởng. Phân xưởng A chiếm 60% số công nhân của xí nghiệp, tiền lương bình quân A là 1,5 triệu đồng; phân xưởng B là 1 triệu đồng. Tính tiền lương bình quân chung của xí nghiệp.

a)

1,4 triệu đồng

b)

1,5 triệu đồng

c)

1,3 triệu đồng

d)

1,2 triệu đồng

72.

Cho bảng NSLĐ (kg) và số công nhân: 30–34→20; 34–38→30; 38–42→32; 42–46→28. Tính NSLĐ trung bình.

a)

38,47 kg

b)

46,23 kg

c)

45,18 kg

d)

47,12 kg

73.

Một cửa hàng bán đồ gia dụng có kế hoạch và thực tế doanh thu ba mặt hàng (Quí I): Tivi kế hoạch 200, hoàn thành 105%; Đầu Video kế hoạch 200, hoàn thành 103%; Đầu VCD kế hoạch 100, hoàn thành 94,5%. Hãy tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch bình quân chung về doanh thu của 3 mặt hàng.

a)

98,15%

b)

102,10%

c)

101,16%

d)

101,15%

74.

Ba xí nghiệp có số công nhân: 100, 200, 300; NSLĐ bình quân 1 CN (sản phẩm) lần lượt: 200, 380, 600. Tính NSLĐ trung bình chung cho cả 3 xí nghiệp.

a)

440 sản phẩm

b)

480 sản phẩm

c)

420 sản phẩm

d)

460 sản phẩm

75.

Một xí nghiệp có hai phân xưởng. Phân xưởng A chiếm 40% số công nhân; tiền lương bình quân A là 1,5 triệu đồng; phân xưởng B là 1 triệu đồng. Tính tiền lương bình quân chung của xí nghiệp.

a)

1,2 triệu đồng

b)

1,1 triệu đồng

c)

1,4 triệu đồng

d)

1,5 triệu đồng

76.

Lớp học có điểm bình quân nam 7,5 (40 HS), nữ 6,5 (30 HS). Tính điểm bình quân chung của lớp.

a)

7,08 điểm

b)

6,93 điểm

c)

6,83 điểm

d)

7,12 điểm

77.

Ba công nhân làm 1 sản phẩm mất lần lượt 24 phút, 30 phút, 40 phút. Tính thời gian bình quân để làm ra 1 sản phẩm của 3 công nhân.

a)

25 phút

b)

35 phút

c)

32 phút

d)

30 phút

78.

Hai tổ công nhân (tổ 1: 10 người, tổ 2: 12 người) cùng sản xuất 1 loại sản phẩm trong 6 giờ. Trong tổ 1 mỗi công nhân làm 1 sản phẩm hết 12 phút, tổ 2 hết 10 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của cả hai tổ.

a)

10 phút 28 giây

b)

10 phút 12 giây

c)

10 phút 49 giây

d)

10 phút 15 giây

79.

Hai công nhân cùng sản xuất, người thứ nhất làm 6 giờ, người thứ hai làm 4 giờ. Để làm ra 1 sản phẩm, người thứ nhất mất 2 phút, người thứ hai mất 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất 1 sản phẩm của một công nhân.

a)

3,1 phút

b)

2,7 phút

c)

2,9 phút

d)

3,5 phút

80.

Hai công nhân làm một sản phẩm: người thứ nhất 2 phút, người thứ hai 6 phút. Thời gian làm việc của người thứ nhất chiếm 40%, người thứ hai 60% tổng thời gian làm việc. Tính thời gian hao phí bình quân sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

a)

3,64 phút

b)

2,97 phút

c)

3,33 phút

d)

3,85 phút

81.

Một nhóm công nhân làm ra 1 sản phẩm mất: 12 phút, 15 phút, 20 phút. Tính thời gian bình quân để làm ra 1 sản phẩm của 3 công nhân.

a)

15 phút

b)

18 phút

c)

12 phút

d)

11 phút

82.

Hai công nhân cùng làm việc 8 giờ. Người thứ nhất làm 1 sản phẩm hết 2 phút, người thứ hai 6 phút. Thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân trong 8 giờ là bao nhiêu?

a)

3,5 phút

b)

5 phút

c)

4 phút

d)

3 phút

83.

Một tổ sản xuất gồm hai công nhân, cùng sản xuất một loại sản phẩm trong cùng thời gian. Công nhân 1 làm 1 sản phẩm hết 2 phút, công nhân 2 hết 3 phút. Tính thời gian bình quân để sản xuất một sản phẩm của hai công nhân.

a)

2,4 phút

b)

2,8 phút

c)

3 phút

d)

1,5 phút

84.

Hai công nhân cùng sản xuất, người thứ nhất làm việc 6 giờ, người thứ hai 5 giờ. Để làm 1 sản phẩm, người thứ nhất mất 4 phút, người thứ hai mất 6 phút. Tính thời gian hao phí bình quân để sản xuất một sản phẩm của một công nhân.

a)

2,81 phút

b)

5 phút

c)

3,17 phút

d)

4,71 phút

85.

Hai công nhân sản xuất 1 loại sản phẩm trong 1 ca sản xuất 8 giờ. Người thứ nhất làm 1 đơn vị mất 4 phút, người thứ hai mất 6 phút. Tính thời gian trung bình để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm của 1 công nhân.

a)

4,5 phút

b)

4,6 phút

c)

4,8 phút

d)

5,2 phút

86.

Hai công nhân sản xuất cùng loại sản phẩm trong cùng thời gian. Người thứ nhất làm 1 đơn vị mất 3 phút, người thứ hai mất 6 phút. Tính thời gian trung bình để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm của 1 công nhân.

a)

4 phút

b)

3,8 phút

c)

5 phút

d)

6 phút

87.

Có 2 tổ: tổ 1 có 10 công nhân, tổ 2 có 12 công nhân. Tổ 1 sản xuất 1 sản phẩm mất 3 phút/công nhân, tổ 2 mất 5 phút/công nhân. Tính thời gian trung bình của 1 công nhân của 2 tổ để sản xuất 1 sản phẩm.

a)

3,12 phút

b)

3,84 phút

c)

4,20 phút

d)

4,12 phút

88.

Cho dãy lương của 5 công nhân: 180; 200; 250; 300; 340 (nghìn đồng). Số trung vị của dãy lương là bao nhiêu?

a)

300 (nghìn đồng)

b)

340 (nghìn đồng)

c)

250 (nghìn đồng)

d)

200 (nghìn đồng)

89.

Với dãy số lượng biến 4; 5; 7; 8; 9; 10, hãy xác định số trung vị.

a)

8,0

b)

9,0

c)

7,5

d)

6,5

90.

Điểm thi kết thúc học phần có số điểm: 10 9 8 7 6 5 4 3 2 và số sinh viên đạt tương ứng: 1 2 4 8 12 30 16 7 2. Giá trị mốt của phân phối điểm là bao nhiêu?

a)

7 điểm

b)

4 điểm

c)

5 điểm

d)

6 điểm

91.

Cho bảng năng suất lúa (tạ/ha) của 5 hợp tác xã: 50; 45; 55; 65; 70 và sản lượng thóc tương ứng: 5000; 6500; 7200; 8750; 7500 (tấn). Tính năng suất lúa bình quân 1 ha của 5 hợp tác xã.

a)

56,7 tạ/ha

b)

56,6 tạ/ha

c)

56,5 tạ/ha

d)

56,4 tạ/ha

92.

Cho phân phối nhóm NSLĐ (kg) và số công nhân: 30–34:20; 34–38:30; 38–42:32; 42–46:28. Xác định số trung vị của NSLĐ (giả định phân bố đều).

a)

39,12 kg

b)

38,62 kg

c)

34,24 kg

d)

39,43 kg

93.

Số cửa hàng lần lượt là 5; 6; 8; 2; 4; 7; 3, doanh thu mỗi cửa hàng: 70; 80; 90; 100; 140; 150; 180 (triệu đồng). Tính trung vị của doanh thu.

a)

70 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

80 triệu đồng

d)

150 triệu đồng

94.

Cho bảng NSLĐ theo nhóm và số CN: 20–30:20; 30–40:30; 40–50:45; 50–60:80; 60–70:25. Tính số trung vị (giả định phân bố đều).

a)

54,12 kg

b)

51,23 kg

c)

50,63 kg

d)

53,18 kg

95.

Mức thu nhập (1.000 đồng) và số người: 500–600:30; 600–700:40; 700–800:80; 800–900:50; 900–1000:20. Xác định giá trị trung vị về thu nhập (giả định phân bố đều).

a)

750

b)

740

c)

755

d)

655

96.

Cho bảng NSLĐ theo nhóm và số CN: 30–40:20; 40–50:30; 50–60:45; 60–70:80; 70–80:25; 80–90:15. Tính số trung vị (giả định phân bố đều).

a)

64,12 kg

b)

61,56 kg

c)

64,23 kg

d)

61,46 kg

97.

Với bảng NSLĐ theo nhóm và số CN: 30–40:20; 40–50:30; 50–60:45; 60–70:80; 70–80:25; 80–90:15. Tính mốt của NSLĐ (giả định công thức mốt nhóm).

a)

64,23 kg

b)

63,89 kg

c)

53,46 kg

d)

63,98 kg

98.

Cho NSLĐ (kg) và số CN: 10–14:24; 14–18:40; 18–22:30; 22–26:16. Tính giá trị mốt của NSLĐ (giả định công thức mốt nhóm).

a)

18,24 kg

b)

17,12 kg

c)

16,46 kg

d)

15,43 kg

99.

Mức thu nhập (1.000 đồng) và số người: 500–600:30; 600–700:40; 700–800:80; 800–900:50; 900–1000:20. Tính mốt của thu nhập (giả định công thức mốt nhóm).

a)

655,14

b)

657,14

c)

757,14

d)

857,14

100.

Cho dữ liệu NSLĐ nhóm: 100–140:15; 140–180:25; 180–220:40; 220–260:30 (kg/người). Số trung vị gần đúng là bao nhiêu?

a)

190

b)

196

c)

192

d)

195

101.

Trong bảng doanh thu 4 cửa hàng quý I/1998: thực tế 54,6; 56,1; 55,0; 66,3 (triệu đồng) và % hoàn thành kế hoạch: 105; 102; 100; 102. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân chung là bao nhiêu?

a)

112,4%

b)

110,5%

c)

102,2%

d)

105,3%

102.

Bảng tần số sau cho biến số Xi: 12(4), 15(9), 17(12), 8(22), 30(7), 6(13). Mốt của dãy số này là bao nhiêu?

a)

15

b)

6

c)

12

d)

8

103.

Một nhóm có phân tổ theo khoảng NSLĐ (kg): 40–50(10), 50–60(30), 60–70(45), 70–80(80), 80–90(30), 90–100(5). Mốt của NSLĐ xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

70,89 kg

b)

76,30 kg

c)

75,18 kg

d)

74,12 kg

104.

Trong mẫu lương 360 người, số người theo lớp (nghìn đồng): 300–400(25), 400–500(60), 500–600(75), 600–700(90), 700–800(50), 800–900(60). Giá trị mốt xấp xỉ là bao nhiêu?

a)

627,20

b)

618,75

c)

535,20

d)

715,20

105.

Một lớp tuổi sinh viên 17,18,19,20,21 có tần số tương ứng 15,25,55,20,10. Khoảng biến thiên độ tuổi là bao nhiêu?

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

3 năm

d)

4,5 năm

106.

Bốn cửa hàng có kế hoạch doanh thu lần lượt 50, 52, 60, 70 triệu đồng. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tương ứng 104%, 105%, 95%, 92%. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch bình quân chung là bao nhiêu?

a)

99,15%

b)

98,76%

c)

95,13%

d)

98,27%

107.

Ba xí nghiệp có số CN: 100, 140, 180; NSLĐ TB mỗi CN: 200, 220, 240 sp; giá thành TB 1 sp: 10, 12, 14 (nghìn đồng). Giá thành TB 1 đơn vị sản phẩm chung cho 3 xí nghiệp là bao nhiêu?

a)

13200đ

b)

11600đ

c)

12800đ

d)

12500đ

108.

Hai xí nghiệp dệt X và Y có tổng sản lượng vải quý I: 340 và 418,5 nghìn m; tỷ lệ % vải loại I lần lượt 92% và 95%. Tính tỷ lệ vải loại I bình quân chung cho cả hai xí nghiệp trong quý I.

a)

94,43%

b)

93,50%

c)

93,66%

d)

92,50%

109.

Với phân bố NSLĐ theo khoảng: 50–60(10), 60–70(30), 70–80(45), 80–90(80), 90–100(30), 100–110(5). Mốt NSLĐ xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

80,89 kg

b)

84,12 kg

c)

85,18 kg

d)

74,12 kg

110.

Độ cao trung bình nam thanh niên 172cm, độ lệch chuẩn 10cm; cân nặng trung bình 60kg, độ lệch chuẩn 5kg. Nhận định đúng về mức biến động tương đối là gì?

a)

Chưa đủ cơ sở kết luận

b)

Chiều cao biến động ít hơn cân nặng

c)

Chiều cao biến động nhiều hơn cân nặng

d)

Chiều cao và cân nặng biến động như nhau

111.

Bốn xí nghiệp có số CN: 100,140,180,220; NSLĐ TB: 200,220,240,260 sp; giá thành TB 1 sp: 10,12,14,16 (nghìn đồng). Giá thành TB 1 đơn vị sản phẩm chung là bao nhiêu?

a)

13200đ

b)

12800đ

c)

13820đ

d)

12500đ

112.

Trong một điều tra thu nhập theo lớp 600–700(80), 700–800(50), 800–900(20). Giá trị mốt về thu nhập gần nhất với phương án nào?

a)

657,1

b)

628,3

c)

642,8

d)

723,4

113.

Bảng doanh thu theo quý cho ba mặt hàng như sau: Quý I kế hoạch: Tivi 200; Đầu Video 200; Đầu VCD 100 (triệu đồng). Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch Quý I lần lượt: 105; 103; 94,5. Quý II doanh thu thực tế: Tivi 220; Video 160; VCD 120 (triệu đồng). Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch Quý II lần lượt: 98; 102; 103. Hãy tính tỷ lệ phần trăm hoàn thành kế hoạch bình quân chung về doanh thu của 3 mặt hàng trên trong Quý II.

a)

100,48%

b)

98,25%

c)

101,23%

d)

99,35%

114.

Có dữ liệu về số lượng công nhân, năng suất lao động trung bình (sản phẩm/công nhân), và giá thành đơn vị (nghìn đồng) của 4 xí nghiệp trong tháng 4: Số 1: 80 CN, NSLD 20, giá thành 100; Số 2: 100 CN, NSLD 24, giá thành 110; Số 3: 120 CN, NSLD 25, giá thành 120; Số 4: 140 CN, NSLD 26, giá thành 140. Tính giá thành trung bình 1 đơn vị sản phẩm tính chung cho 4 xí nghiệp.

a)

125300đ

b)

121600đ

c)

13200đ

d)

115600đ

115.

Tình hình sản xuất tại 2 xí nghiệp dệt trong 6 tháng đầu năm 1995: Quý I – A: tổng sản lượng vải 240 nghìn mét, tỷ lệ % vải loại I: 91; B: 360 nghìn mét, tỷ lệ % vải loại I: 93. Quý II – A: tổng 232,5 nghìn mét, tỷ lệ % loại I: 93; B: 366,6 nghìn mét, tỷ lệ % loại I: 94. Tính tỷ lệ vải loại I bình quân chung cho cả 2 xí nghiệp trong 6 tháng.

a)

93,5%

b)

94,2%

c)

92,9%

d)

91,8%

116.

Dưới đây là số vé bán được trong một ngày của 20 đại lý: 98 120 80 132 126 144 92 90 124 140 90 130 52 122 129 190 89 112 123 148. Hãy tính khoảng biến thiên.

a)

138

b)

152

c)

142

d)

148

117.

Bảng năng suất lao động (sản phẩm/công nhân): 4; 5; 6; 7; 8. Tính khoảng biến thiên của NSLD.

a)

6 sản phẩm

b)

4 sản phẩm

c)

5 sản phẩm

d)

2 sản phẩm

118.

Một công ty có số liệu theo tháng: Giá trị sản xuất (triệu đồng): Tháng 1: 1235; Tháng 2: 1250; Tháng 3: 1350. Số công nhân ngày 1 hằng tháng: 315; 310; 315. Hãy tính giá trị sản xuất thực tế bình quân một tháng trong Quý I.

a)

1333,15

b)

1278,33

c)

1268,35

d)

1242,20

119.

Sản lượng của một xí nghiệp qua 5 năm: 1995:200; 1996:220; 1997:260; 1998:300; 1999:320 (nghìn tấn). Tính sản lượng trung bình năm.

a)

320

b)

250

c)

280

d)

260

120.

Một xí nghiệp X có sản lượng (nghìn tấn) các năm 1990–1994: 100; 120; 160; 180; 200. Tính mức độ trung bình theo thời gian.

a)

145

b)

152

c)

135

d)

150

121.

Xí nghiệp A có sản lượng (nghìn tấn) các năm 1990–1993: 100; 120; 140; 150. Xác định mức độ trung bình theo thời gian.

a)

130,5

b)

128

c)

127,5

d)

126,4

122.

Doanh thu của một cửa hàng từ tháng 1 đến tháng 4 lần lượt: 200; 240; 260; 280 (triệu đồng). Tính mức doanh thu trung bình tháng.

a)

245 tr.đ

b)

265 tr.đ

c)

260 tr.đ

d)

250 tr.đ

123.

Một xí nghiệp có sản lượng (1000T) các năm 1985–1989: 40; 50; 70; 80; 100. Hãy tính mức độ trung bình theo thời gian.

a)

69

b)

65

c)

68

d)

70

124.

Cho biết thêm số công nhân vào ngày 1 tháng 4 là 325 người. Với bảng Quý I: Giá trị sản xuất (triệu đồng): 1235; 1250; 1350. Số công nhân ngày 1 hằng tháng: 315; 310; 315. Hãy tính số công nhân bình quân trong Quý I.

a)

315

b)

320

c)

312

d)

314

125.

Giá trị hàng hoá tồn kho của một công ty ở đầu các ngày 1-1, 1-2, 1-3, 1-4, 1-5 năm 2000: 300; 280; 320; 360; 400 (triệu đồng). Xác định giá trị hàng hoá tồn kho trung bình tháng của 4 tháng đầu năm.

a)

327,5

b)

290,1

c)

342,4

d)

300,5

126.

Giá trị hàng hoá tồn kho của một cửa hàng vào ngày 1 các tháng Quý I: 700; 900; 600; 800 (triệu đồng). Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho trung bình của Quý I.

a)

780

b)

750

c)

720

d)

740

127.

Giá trị hàng hoá tồn kho của một xí nghiệp vào ngày đầu tháng các tháng 1-1 đến 1-4: 160; 200; 260; 300; 400 (triệu đồng). Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho trung bình 4 tháng đầu năm.

a)

320

b)

310

c)

260

d)

250

128.

Giá trị hàng hoá tồn kho của một xí nghiệp vào ngày đầu tháng các tháng 1-1 đến 1-6: 100; 120; 140; 150; 160; 180 (triệu đồng). Hãy tính giá trị hàng hoá tồn kho trung bình 5 tháng đầu năm.

a)

128

b)

130

c)

127,5

d)

126,4

129.

Số công nhân ở một nhà máy trong tháng 4/2003 biến động: ngày 1-4 có 250; ngày 17-4 đến 21-4 cho thôi việc 5; ngày 22-4 đến 25-4 nhận thêm 12; từ ngày 26-4 đến 30-4 nhận thêm 11. Hãy xác định số công nhân trung bình trong tháng 4-2003.

a)

244

b)

245

c)

253

d)

251

130.

Số công nhân ở một nhà máy trong tháng 6/2000 biến động: ngày 1-6 có 400; ngày 16-6 đến 20-6 nhận thêm 10; ngày 21-6 đến 25-6 cho thôi việc 20; từ ngày 26-6 đến 30-6 cho thôi việc 15. Hãy xác định số công nhân trung bình trong tháng 6-2000.

a)

411

b)

409

c)

406

d)

396

131.

Số công nhân ở một nhà máy trong tháng 11/2003 biến động: ngày 1-11 có 350; ngày 16-11 đến 20-11 nhận thêm 10; ngày 21-11 đến 25-11 cho thôi việc 15; từ ngày 26-11 đến 30-11 cho thôi việc 5. Hãy xác định số công nhân trung bình trong tháng 11-2003.

a)

411

b)

406

c)

349

d)

396

132.

Số công nhân của một xí nghiệp trong tháng 6/2003: ngày 1-6 có 200; ngày 15-6 nhận thêm 10; ngày 20-6 cho thôi việc 5; từ đó đến cuối tháng không thay đổi. Hãy tính số công nhân trung bình trong tháng 6-2003.

a)

208

b)

200

c)

203

d)

201

133.

Số công nhân của một phân xưởng tháng 4/2000: ngày 1-4 có 100; ngày 20-4 nhận thêm 20; ngày 25-4 cho thôi việc 10; đến cuối tháng không thay đổi. Hãy xác định số công nhân trung bình tháng 4-2000.

a)

115

b)

105

c)

108

d)

110

134.

Sản lượng của xí nghiệp qua 4 năm: 1997=200, 1998=240, 1999=280, 2000=300 (nghìn tấn). Hãy tính lượng tăng tuyệt đối năm 2000 so với năm 1997.

a)

100

b)

80

c)

40

d)

60

135.

Sản lượng của một xí nghiệp A qua 4 năm: 1996=4000, 1997=5000, 1998=4600, 1999=4900 (1000T). Hãy tính lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối trung bình.

a)

300

b)

200

c)

400

d)

500

136.

Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp Y: 1985=200, 1986=240, 1987=260, 1988=280, 1989=320 (nghìn tấn). Hãy tính lượng tăng (hoặc giảm) tuyệt đối trung bình.

a)

31

b)

30

c)

35

d)

42

137.

Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về năng suất một loại cây trồng của địa phương A: 1991-1995 là 111,2%, 1995-1999 là 122,2%. Hãy tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về năng suất loại cây trồng đó trong thời gian 1991-1999.

a)

105,3%

b)

106,3%

c)

116,5%

d)

107,3%

138.

Tốc độ phát triển đàn gia súc của một địa phương năm 1995 so với 1990 là 1,2 lần. Kế hoạch năm 2000 so với năm 1990 phải phát triển đàn gia súc lên 3,6 lần. Hãy tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm từ 1995 đến 2000 phải là bao nhiêu để hoàn thành kế hoạch đó.

a)

144,22%

b)

131,61%

c)

123,47%

d)

124,57%

139.

Cho số liệu: sản lượng (1000T) các năm 1997=300, 1998=400, 1999=500, 2000=600. Hãy tính tốc độ phát triển năm 2000 so với năm 1997.

a)

1 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

2 lần

140.

Có số liệu: Sản lượng (T) năm 1990=100, 1991=120, 1992=180. Tính tốc độ phát triển năm 1992 so với 1990.

a)

1,9 lần

b)

1,6 lần

c)

2,7 lần

d)

1,8 lần

141.

Giá trị xuất khẩu của Việt Nam: 1989=1950, 1990=2400, 1991=2100 (triệu USD). Tính tốc độ phát triển bình quân mỗi năm của xuất khẩu.

a)

1,026 lần

b)

1,016 lần

c)

1,037 lần

d)

1,027 lần

142.

Tốc độ phát triển sản xuất của một xí nghiệp năm 1993 so với 1992 là 105%, năm 1994 so với 1993 là 115%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

a)

100,55%

b)

110,55%

c)

105,69%

d)

109,89%

143.

Có tài liệu: Chỉ tiêu tốc độ tăng giá trị sản xuất (GO) liên hoàn qua các năm 1996=11, 1997=12, 1998=14, 1999=15, 2000=16 (%). Tính tốc độ phát triển bình quân về giá trị sản xuất.

a)

131,58%

b)

115,38%

c)

113,58%

d)

121,58%

144.

Có tài liệu về sản lượng của một xí nghiệp X: 1995=100, 1996=300, 1997=400 (nghìn tấn). Hãy tính tốc độ phát triển trung bình.

a)

3,2

b)

3

c)

2,0

d)

2,5

145.

Biết tốc độ phát triển định gốc năm 1990 T90=1,60; tốc độ phát triển định gốc năm 1989 T89=1,33. Tính tốc độ phát triển liên hoàn giữa hai thời kỳ đó.

a)

1,4

b)

1,2

c)

1,5

d)

1,3

146.

Biết tốc độ phát triển liên hoàn của các thời kỳ: t2=1,2; t3=1,1; t4=1,25. Tính tốc độ phát triển định gốc T4.

a)

1,25

b)

1,15

c)

1,65

d)

1,3

147.

Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 1991 so với 1990 là 125%, năm 1992 so với 1991 là 135%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

a)

128,5%

b)
c)

115,5%

d)

129,9%

148.

Tốc độ phát triển sản xuất của 1 xí nghiệp năm 2001 so với 2000 là 104%, năm 2000 so với 1999 là 114%. Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về sản xuất của xí nghiệp.

a)

109,73%

b)

108,88%

c)

106,25%

d)

112,30%

149.

Có tài liệu về sản lượng của xí nghiệp X: 2001=100, 2002=120, 2003=185 (1000 tấn). Tính tốc độ tăng trung bình hàng năm trong thời gian 2001-2003.

a)

35%

b)

33%

c)

36%

d)

34%