wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh - CHOIMINKHUONG

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Đồng hóa các chất.

d)

Thải chất độc.

3.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi.

b)

Trai sông.

c)

Hổ.

d)

Sò huyết.

4.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi.

b)

Ếch đồng.

c)

Hổ.

d)

Sò huyết.

5.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

6.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.

d)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

7.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

Sò huyết.

8.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hóa có ở bộ phận nào sau đây?

a)

Không bào tiêu hóa.

b)

Ti thể.

c)

Lysosome.

d)

Túi tiêu hóa.

9.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng amip.

10.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

c)

tiêu hóa nội bào.

d)

tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

11.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

12.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thụ chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

13.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme culyasosome.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

14.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

lysosome trên thành túi.

b)

tế bào cơ trên thành túi.

c)

tế bào tuyến trên thành túi.

d)

lòng túi tiêu hóa.

15.

Ở người, trình tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → ruột già → ruột già → hậu môn.

16.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

17.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

18.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)

Bù thời gian để có thể tiêu hóa được cellulose.

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

19.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2.

b)

CO2 thải O2.

c)

CO2 thải CO2.

d)

O2 thải O2.

20.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

21.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang.

22.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

23.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

24.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Sư tử.

c)

C. Chuột đồng.

d)

D. Ếch đồng.

25.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

26.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

27.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm sông.

c)

Chim sáu.

d)

Ếch đồng.

28.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

29.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

30.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

31.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)

các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi.

32.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

33.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ thể điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tuỵ.

34.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

35.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. cao, tốc độ nhanh.

b)

B. thấp, tốc độ chậm.

c)

C. thấp, tốc độ nhanh.

d)

D. cao, tốc độ chậm.

36.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

37.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Ốc sên, trai sống, châu chấu.

b)

B. Tôm, cua, mực ống.

c)

C. Châu chấu, giun đốt, trai sống.

d)

D. Tôm, ốc sên, giun đốt.

38.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sống.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

39.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

B. Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

C. Bò sát, chim, côn trùng.

d)

D. Côn trùng, cá, bò sát.

40.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

xoang cơ thể.

41.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

42.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

43.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

44.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

45.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

46.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Tự động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

47.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

48.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Cơ tường là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

49.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

50.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

51.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhầy trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiêu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

52.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhầy, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

53.

Phản ứng gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

54.

Phân tử cơ bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích tố tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể.

b)

kháng nguyên.

c)

chất cảm ứng.

d)

chất kích thích.

55.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu.

b)

miễn dịch thể dịch.

c)

miễn dịch tế bào.

d)

miễn dịch tự nhiên.

56.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

b)

Tế bào T độc tiết ra protein đặc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

57.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố để kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các chi tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

58.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

59.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu.

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

c)

Miễn dịch đặc hiệu.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

60.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào lympho T2.

c)

Tế bào lympho B.

d)

Tế bào lympho T4.

61.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt.

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản.

c)

Bệnh cúm A/H5N1.

d)

Bệnh sốt xuất huyết.

62.

Khi nói về hệ thống miễn dịch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bệnh tiểu đường type 1 là bệnh tự miễn dịch.

b)

Dị ứng có thể được điều trị bằng thuốc histamine.

c)

Bệnh tự miễn được điều trị bằng thuốc kháng sinh.

d)

Vaccine có thể chữa một số bệnh nhiễm virus.