wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm phẫu thuật và y khoa

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Những ưu điểm của phẫu thuật nội soi ở bụng

1 Hình ảnh tạng trong bụng được phóng đại to, rõ nét
2 Tiếp cận tốt những vùng mổ sâu, hẹp
3 Ít đau sau mổ vì đường mổ ngắn
4 Thời gian mổ rút ngắn:

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

1.2.3:4 đúng

2.

Trong mổ bụng thì nào có thể gây thương tổn các tạng khác:

a)

Rạch da

b)

Rạch cân

c)

Rạch cơ

d)

Cắt lớp mủ trước phúc mạc

e)

Mở phúc mạc

3.

Khâu nối ống tiêu hoá được đánh giá là tốt khi:

1 Đường khâu nối chắc chắn, kín
2 Cầm máu tốt, tưới máu tốt
3 Không hẹp lòng ruột
4 Lớp thanh mạc phải phủ kín đường khâu

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3, đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1234 đúng

4.

Thủng loét dạ dày-tá tràng thường gặp ở vị trí

1 Thân Vị
2 Đoạn đầu tá tràng
3 bờ cong lớn dạ dày
4 Trước môn vị :

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chi có 4 đúng

e)

1.2.3:4 đúng

5.

Lỗ thủng dạ dày trên hình H TDD 28 nằm ở vị trí nào:

a)

Hang vị

b)

Tiền Môn vị

c)

Đoạn di động của tá tràng

d)

đoạn D2 của tá tràng

e)

Thân vị

6.

Thuật ngữ gastroenterostomy, tiếng Việt có nghĩa là:

a)

Nối dạ dày với ruột non

b)

Nối dạ dày với tá tràng

c)

Nối túi mật với ruột non

d)

Nối thực quản với ruột non

7.

Cầm máu mạc treo theo hình nang quạt trong cắt đoạn ruột hoại tử:

a)

Mạc treo của đoạn ruột hoại tử phù nề không nhìn rõ mạch máu

b)

Đẹp/cắt/buộc mạch máu ở bờ mạc treo

c)

Giải phóng mạch máu của đoạn ruột hoại tử sút bờ ruột

d)

Cắt đoạn ruột hoại tử ngắn khoảng 30-40cm

e)

Các câu trên đều sai

8.

Nếu viêm ruột thừa điều trị không đúng quy cách thì ruột thừa viêm có thể diễn tiến đến những kiểu bệnh lý như sau

1 Viêm phúc mạc ruột thừa
2 Áp xe ruột thừa
3 Đám quanh ruột thừa
4  Viêm ruột thừa mạn :

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

9.

Chuẩn bị cần thiết để đóng lỗ mở thông đại tràng

1 Chế độ ăn ít chất xơ
2 Kháng sinh đường ruột
3 làm thật sạch quai đến và quai đi
4 Bốn tuần sau khi mở thông đại tràng là có thể đóng lỗ thông đại tràng:

a)

1;3 đúng

b)

2;4 đúng

c)

1;2;3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1;2;3;4 đúng

10.

A) Đại tràng lên và đại tràng xuống hiếm khi được sử dụng để dẫn lưu đại tràng. Vì (B) Hai đoạn đại tràng này không di động, cố định vào thành bụng sau bởi mạc dính:

a)

A đúng, B đúng; A,B có liên quan nhân quả

b)

A đúng, B đúng; A,B không có liên quan nhân quả

c)

A đúng, B sai

d)

A sai, B đúng

11.

Chuẩn bị trước mổ đóng dẫn lưu đại tràng

1 Chế độ ăn ít chất xơ
2 Kháng sinh đường ruột
3 Thụt tháo thật sạch quai đến
4 Thụt tháo thật sạch quai đi

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

12.

Các loại chỉ nào sau đây thường dùng để đóng thành bàng quang trong các phẫu thuật bàng quang

1 Chỉ silk
2 Chỉ nylon
3 Chỉ Polyester
4 Chỉ Vicryl:

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

13.

Thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là tràn máu màng phổi?

a)

Pneumothorax

b)

Hemothorax

c)

Pyothorax

d)

Pneumohemothorax

e)

Các câu trên đều sai

14.

Đường nách trước là đường thẳng dọc theo thân người bắt đầu từ

a)

Đỉnh của góc dưới xương vai đi xuống

b)

Bờ sau của hõm nách đi xuống

c)

Đỉnh của hõm nách đi xuống

d)

Bờ trước của hõm nách đi xuống

15.

Biến chứng sau phẫu thuật cắt cụt chi:

a)

Máu tụ mỏm cụt

b)

Nhiễm trùng

c)

Hoại tử

d)

Co rút tư thế xấu

e)

Các câu trên đều đúng

16.

(A) Ở đùi, vị trí cắt cụt tốt nhất là 1/3 dưới, Vì (B) Đoạn còn lại dài khoảng 25 đến 30 cm tính từ mấu chuyển to, thuận lợi cho việc lắp chân giả:

a)

A. A đúng, B đúng; A,B có liên quan nhân quả

b)

B. A đúng, B đúng; A,B không có liên quan nhân quả

c)

C. A đúng, B sai

d)

D. A sai, B đúng

e)

E. A sai, B sai

17.

Câu nào đúng với dưới đây

1 Đây là trocar phẫu thuật
2 Đây là trocar Hasson
3 Đây là kim Veress
4 Dùng để vào Trocar rốn đầu tiên trong PTNS

a)

A. 1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

18.

Trong PTNS ổ bụng vị trí thường được lựa chọn để vào trocar đầu tiên là:

a)

Hố chậu phải

b)

Hố chậu trái

c)

Ngay rốn

d)

Hạ vị

e)

Thượng vị

19.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về ưu điểm của PTNS so với mổ hở

1 Thẩm mỹ hơn
2 Phục hồi nhanh hơn
3 Ít đau hơn
4 Chi phí phẫu thuật ít hơn

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

20.

Phương pháp vô cảm thường áp dụng cho bệnh nhân phẫu thuật mở thông đại tràng:

a)

Gây mê toàn thân nội khí quản

b)

Gây tê vùng

c)

Gây tê tại chỗ

d)

Gây tê ngoài màng cứng

e)

Gây tê tuỷ sống

21.

Giáo sư Tôn Thất Tùng:

1 Quê ở Thừa Thiên Huế
2 Bác sĩ - Phẫu thuật viên có tiếng
3 Cựu giám đốc Bệnh viện Việt Đức - Hà Nội
4 Tác giải phương pháp cắt gan khô Việt Nam

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

22.

Dụng cụ dùng cắt xương khi cắt cụt cẳng chân:

1 Cưa tay để cưa xương
2 Cưa dây để cưa xương
3 Cưa máy để cưa xương
4 Dùng đục để đục xương

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,3 đúng1,2,3,4 đúng

23.

Dẫn lưu bàng quang vĩnh viễn trong các trường hợp sau:

1 U xơ tuyến tiền liệt gây bí tiểu nhưng không có phẫu thuật triệt để
2 ung thư dương vật qua giai đoạn phẫu thuật triệt để
3 Ung thư bàng quang đã quá giai đoạn phẫu thuật triệt để
4 ung thư tuyến tiền liệt đã quá giai đoạn phẫu thuật triệt để

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

24.

Khi kẹp mạch máu đặt kẹp cách mặt cắt 1 khoảng:

a)

3mm

b)

15mm

c)

25cm

d)

20cm

e)

5 - 10mm

25.

Giáo sư Hồ Đắc Di:

1 Quê ở Thừa Thiên Huế
2 Bác sĩ - Phẫu thuật viên có tiếng
3 Cựu Hiệu trưởng trường Đại học Y khoa Hà Nội
4 Cựu Hiệu trưởng trường Đại học Y khoa Sài Gòn

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

26.

Đường rạch da bụng trong nối vị tràng

a)

đường giữa ức rốn

b)

đường giữa trên dưới rốn

c)

đường hạ sườn phải

d)

đường hạ sườn trái

e)

đường cạnh giữa bên trái

27.

dụng cụ để giữ da (grasing) trong lúc khâu da đóng vết mổ

a)

Adson có mấu

b)

Adson không mấu

c)

dressing

d)

tissue

e)

debakey

28.

Chỉ định nối vị tràng:

1 Bệnh nhân già yếu bị loét tá tràng có hẹp môn vị
 2 U ác tính dạ dày gây hẹp môn vị quá giai đoạn phẫu thuật triệt để
3  Ung thư tá tràng đầu tuỵ gây hẹp môn vị quá giai đoạn phẫu thuật triệt để
4 Cắt dạ dày khó khăn về mặt kĩ thuật

a)

1,3 đúng

b)

2,4 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

chỉ 4 đúng

e)

1,2,3,4 đúng

29.

Cha đẻ của giải phẫu học hiện đại là:

a)

Ambroise Paré

b)

Paul de Aegina

c)

Leonard de Vinci

d)

Andreas Vesalius

e)

Kocher

30.

Những nhà khoa học thời Phục Hưng góp phần cho sự phát triển của ngành giải phẫu và/hoặc ngoại khoa:

1 John Hunter
2 Vesalius
3 Joseph Lister
4 Ambroise Paré

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1;2;3 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

1;2;3;4 đúng

31.

Những phẫu thuật viên tiền bối nổi tiếng của Đại Học Y Khoa Sài Gòn: (Hãy điền tên một phẫu thuật viên nổi tiếng khác của Đại Học Y Khoa Sài Gòn)

1 Nguyễn Quang Quyền
2 Trần Quang Đệ
3 Hoàng Đình Cầu
4 Phạm Biểu Tâm

a)

 1&3 đúng

b)

 2&4 đúng

c)

1;2;3 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

32.

Câu nào đúng với dưới đây

1 Đây là trocar phẫu thuật
2 Đây là trocar Hasson
3 Đây là kim Veress
4 Dùng để vào Trocar rốn đầu tiên trong PTNS

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1;2;3 đúng

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

1;2;3;4 đúng

33.

Phẫu thuật viên thực hiện ca mổ cắt túi mật nội soi đầu tiên trên thế giới là:

a)

Hopkins

b)

Phillip Mouret

c)

Hirschowitz

d)

Karl Storz

e)

Dubois

34.

Cụm từ có nghĩa là phẫu thuật nội soi ở bụng:

a)

Endoscopic Surgery

b)

Laparoscopic Surgery

c)

Thoracoscopic Surgery

d)

Videoscopic assisted Surgery

e)

Robotic Surgery

35.

Câu 1. Trên hình H.PTNS1, những vết sẹo trên bụng là vết tích của phẫu thuật nào sau đây?

a)

Laparoscopic surgery

b)

Endoscopic surgery

c)

Thoracoscopic surgery

d)

ERCP (Endoscopic Retrograde cholengiopancreatography)

36.

Dung dịch nào sau đây thường được dùng để tiệt khuẩn dụng cụ phẫu thuật nội soi:

a)

Betadine

b)

Phenol

c)

Alcohol iodine

d)

Formaldehyde

e)

Cidex

37.

Trong phẫu thuật nội soi ổ bụng, những dụng cụ phẫu tích được dùng bao gồm các loại:1 Dụng cụ phẫu tích cùn; dụng cụ phẫu tích sắc
2 Dụng cụ phẫu tích đơn cực
3 Dụng cụ phẫu tích lưỡng cực
4 Phẫu tích bằng dao siêu âm

a)

1&3 đúng

b)

2&4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

1; 2; 3; 4 đúng

38.

(A). Trong phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa viêm, tư thế bệnh nhân thường được nằm nghiêng bên trái, VÌ (B). Bệnh nhân nằm nghiêng trái giúp cho phần lớn ruột non rơi về bên trái

a)

(A): Đúng, (B): Đúng; (A), (B) có liên quan nhân quả

b)

(A): Đúng, (B): Đúng; (A), (B) không liên quan nhân quả

c)

(A): Đúng, (B): Sai

d)

(A): Sai, (B): Đúng

e)

(A): Sai, (B): Sai

39.

Trong hình H.PTNS2, nhìn hướng các trocar có thể để thực hiện phẫu thuật nào sau:

a)

Khâu lỗ thủng dạ dày

b)

Nối vị tràng

c)

 Cắt túi mật

d)

Cắt ruột thừa

e)

Các câu trên đều SAI

40.

Câu 14. Hình trên H.PTNS5 mô tả thì phẫu tích túi thoát vị của loại thoát vị nào trong phẫu thuật nội soi thoát vị:

a)

Thoát vị bẹn trực tiếp

b)

Thoát vị bẹn gián tiếp

c)

Thoát vị đùi

d)

Thoát vị rốn

41.

Dụng cụ nào dưới đây có 3 chức năng cắt, cầm máu và bóc tách:

a)

Kelly

b)

Myo (kéo)

c)

Metz

d)

Dao điện

e)

Gelgi saw

42.

Khâu da ta dùng dụng cụ gì?

a)

Adson fc

b)

Tissue fc

c)

Dressing fc

d)

Debakey fc

e)

Bonny fc

43.

Cán dao số 3 và 7 gắn được lưỡi do nào dưới đây ngoại trừ:

a)

10

b)

20

c)

11

d)

12

e)

15

44.

Loại ống hút nào dùng hút dịch trong ổ bụng:

a)

Poole

b)

Yankauer

c)

Frazier

d)

Pelton

e)

Baron

45.

Những dụng cụ (instruments) bên trên, dụng cụ nào có tên là Kelly?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

46.

Mổ bụng, khi đến lớp phúc mạc dùng dụng cụ gì để cắt lớp phúc mạc?

a)

Kéo myo

b)

Dao điện

c)

dao

d)

Kéo metzenbaum

e)

Kéo iris

47.

Dưới đây cách cầm dụng cụ (instruments) nào dưới đây không đúng:

a)

1;3

b)

2;4

c)

1;2;3

d)

Chỉ có 4

e)

1;2;3;4

48.

Những ưu điểm của miệng nối ruột khi khâu nối một lớp, NGOẠI TRỪ:

a)

Mềm mại

b)

Chắc chắn

c)

Ít phù nền

d)

Không hẹp

e)

Không dày cộm

49.

Đường khâu trong hình vẽ Th4 là:

1 Khâu chữ O
2 Khâu mũi rời
3 Khâu chữ X
4 Khâu chữ U

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

1; 2; 3; 4 đúng

50.

Câu 35. A) Đường khâu vắt nhanh hơn đường khâu mũi rời, Vì (B) Đường khâu vắt không cần phải buộc mũi chỉ nào hết

a)

A. A: đúng; B: đúng; A, B có liên quan nhân quả

b)

B. A: đúng; B: đúng; A, B không có liên quan nhân quả

c)

C. A: đúng; B: sai

d)

D. A: sai; B: đúng

e)

E. A: sai; B: sai

51.

Câu 28. (A) Trong phẫu thuật vùng bụng, phẫu thuật viên luôn luôn đứng bên phải bệnh nhân Vì (B) Chỉ duy nhất PTV đứng bên phải mới thuận lợi cho cuộc mổ

a)

(A): Đúng, (B): Đúng; (A), (B) có liên quan nhân quả

b)

(A): Đúng, (B): Đúng; (A), (B) không liên quan nhân quả

c)

(A): Đúng, (B): Sai

d)

(A): Sai, (B): Đúng

e)

(A): Sai, (B): Sai

52.

Câu 63. Số 1 trong hình H. MDB 4 của vùng bụng trước là đường mổ được gọi tên là:

a)

Đường trắng giữa trên dưới rốn

b)

 Đường cạnh giữa trên dưới rốn bên phải

c)

Đường cạnh giữa trên dưới rốn bên trái

d)

Tất cả các câu trên đều sai

53.

Trong mổ bụng thì nào có thể gây thương tổn các tạng khác:

a)

Rạch da

b)

Rạch cân

c)

Rạch cơ

d)

Cắt lớp mỡ trước phúc mạc

e)

Mở phúc mạc

54.

Câu 55. Xông dẫn lưu trong hình H. DL 19 có tên là:

a)

Xông Nelaton

b)

Xông Foley

c)

Xông Pezzer

d)

Xông Malecot

55.

 Trên hình H. MTDD 22, để làm mở thông dạ dày vĩnh viễn, cuống của vạt dạ dày ở vị trí nào?

a)

Song song với bờ cong bé

b)

 Song song với bờ cong lớn

c)

 Đáy vị

d)

Thân vị

56.

Trên hình H. MTDD 21, hình ảnh của mở thông dạ dày, xông đặt trong dạ dày là xông gì?

a)

Xông Foley

b)

Xông Maletcot

c)

Xông Pezzer

d)

Xông Nelaton

e)

Xông Kehr

57.

Lỗ thủng dạ dày trên hình H.TDD 28 nằm ở vị trí nào?

a)

Hang vị

b)

Tiền môn vị

c)

Đoạn di động của tá tràng

d)

 Đoạn D2 của tá tràng

e)

 Thân vị

58.

Chăm sóc sau mổ khâu lỗ thủng dạ dày bao gồm:

1 BN nằm tư thế Fowler
2 Hút dạ dày liên tục áp lực thấp
3 Kháng sinh
4 Không cần truyền dich, rút xông dạ dày, cho ăn sớm

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1; 2; 3; 4 đúng

59.

Chỉ định và kỹ thuật cắt, cầm máu mạc treo theo hình nang quạt trong cắt đoạn ruột hoại tử là:

a)

 Mạc treo của đoạn ruột hoại tử phù nề không nhìn rõ mạch máu

b)

Cắt đoạn ruột hoại tử ngắn khoảng 30-40cm

c)

Giải phóng mạch máu của đoạn ruột hoai tử sát bờ ruột

d)

Kep/cắt/buột mạch máu ở bờ mạc treo

e)

Các câu trên đều sai

60.

Kỹ thuật cắt ruột (H. CNR 35): Chọn đáp án đúng.

a)

Mạc treo của đoạn ruột hoại tử phù nề không nhìn rõ mạch máu

b)

Cắt đoạn ruột hoại tử ngắn khoảng 30-40cm

c)

Giải phóng mạch máu của đoạn ruột hoại tử sát bờ ruột

d)

Kep/cắt/buộc mạch máu ở bờ mạc treo

e)

Các câu trên đều sai

61.

Trên hình H. CNR 35 về kỹ thuật cắt ruột, vị trí đặt kẹp để tạo nên mặt cắt ruột như thế nào?

1. Mặt cắt vát
2. Mặt cắt vuông góc với trục của ruột
3. Mặt cắt tạo với trục của ruột một góc nhọn
4. Mặt cắt tạo với trục của ruột một góc tù

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1; 2; 3; 4 đúng

62.

Nguyên nhân gây hoại tử ruột non có thể phải cắt ruột là

1 Lồng ruột cấp tính ở trẻ em tới muộn
2 Thoát vị nghẹt tới muộn
 3 Xoắn ruột
4Tắc ruột cơ học

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

1; 2; 3; 4 đúng

63.

Trên hình H.PTNS4 mô tả nhận định nào dưới đây về góc độ phẫu thuật nội soi (PTNS) ổ bụng:
1 Trường mổ an toàn trong PTNS
2 Vùng thẩm mỹ để vào trocar trong PTNS
3 Vùng an toàn để vào Trocar trong PTNS
4 Vùng tối ưu để vào Trocar trong PTNS

a)

1& 3 đúng

b)

 2&;4 đúng

c)

Chỉ có 4 đúng

d)

1; 2; 3; 4 đúng

64.

 Mũi tên số 1 trong hình H.VRT 40 là thể giải phẫu bệnh nào của viêm ruột thừa:

a)

Viêm ruột thừa sung huyết

b)

 Viêm ruột thừa nung mủ

c)

Viêm ruột thừa hoại tử

d)

Áp xe ruột thừa

65.

Tỷ lệ dân phương tây bị viêm ruột thừa chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

3% dân số

b)

8% dân số

c)

13% dân số

d)

18% dân số

e)

Các câu trên đều sai

66.

Các bất thường về vị trí giải phẫu của ruột thừa có thể gặp được
1 Ruột thừa sau manh tràng
2 Ruột thừa ở tiểu khung
3  Ruột thừa nằm ở hố chậu trái
4Ruột thừa ở dưới gan

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

 Chỉ 4 đúng

e)

1; 2; 3; 4 đúng

67.

Kỹ thuật mở thông đại tràng bao gồm các điểm cơ bản sau đây:
1 Đường rạch da có thể ở dưới sườn phải xuyên qua cơ thẳng bụng
2 Đường rạch dọc hoặc ngang có chiều dài vừa đủ
3 Thường chọn đường rạch da ở ngay trên quai đại tràng căng giãn
4 Đường mổ cần chọn nơi thành bụng bằng phẳng để dễ dàng chăm sóc hậu môn nhân tạo

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

Chỉ 4 đúng

e)

 1; 2; 3; 4 đúng

68.

Bệnh nhân bị tắc nghẽn đại tràng trái, cần chuẩn bị trước mổ như thế nào để mở thông đại tràng?
1 Bồi phụ nước, điện giải và cho kháng sinh dự phòng thích hợp
2 Tăng cường thể trạng do bệnh nhân bị suy nhược
3 Chụp X quang bụng đứng và đánh dấu trên thành bụng quai đại tràng bị giãn
4 Nội soi đại tràng để tìm thông tin bổ sung về đoạn dưới chỗ tắc đại tràng

a)

1; 3 đúng

b)

2; 4 đúng

c)

1; 2; 3 đúng

d)

 Chỉ 4 đúng

e)

1; 2; 3; 4 đúng