wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính các sức điện động chính cảm ứng trong dây quấn máy biến áp:

a)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.f1.Φm;

b)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.Φm;

c)

E1 = 4,44.W1.Φm; E2 = 4,44.W2.f1.Φm;

d)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.Φm;

2.

Câu 1.1.0,25.2: (Chọn phương án Đúng) Từ thông chính cảm ứng các sức điện động trong các dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp:

a)

Vượt trước từ thông một góc 90⁰.

b)

Chậm sau từ thông một góc 90⁰.

c)

Trùng pha với từ thông.

d)

Vượt trước từ thông một góc 120⁰.

3.

Tác dụng của lõi thép máy biến áp là:

a)

Làm khung để đặt các dây quấn.

b)

Dùng làm mạch dẫn từ.

c)

Tạo ra các khoảng cách cách điện an toàn cho máy biến áp.

d)

Cả 3 đáp án khác đều đúng.

4.

(Chọn phương án sai) Trong mạch từ của Máy biến áp ba pha:

a)

Tiết diện của trụ thường là hình bậc thang gần tròn hoặc đa giác nội tiếp trong đường tròn.

b)

Tiết diện gông có thể là hình vuông, hình chữ thập, hình chữ T.

c)

Tiết diện gông có thể là hình bậc thang có số bậc gần bằng số bậc của tiết diện trụ.

d)

Tiết diện của trụ có thể là hình vuông, hình chữ thập, hình chữ T.

5.

Câu 1.1.0,25.5: (Chọn phương án Đúng) Po là công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm không tải máy biến áp khi:

a)

A. Đặt điện áp định mức vào sơ cấp, thứ cấp hở mạch.

b)

B. Đặt điện áp nhỏ vào sơ cấp, thứ cấp hở mạch.

c)

C. Đặt điện áp định mức vào sơ cấp, thứ cấp ngắn mạch.

d)

D. Đặt điện áp nhỏ vào sơ cấp, thứ cấp ngắn mạch.

6.

Tại sao không nên vận hành máy biến áp lúc không tải hoặc non tải?

a)

Vì hệ số cosφ của máy biến áp khi đó thấp.

b)

Vì không tận dụng hết công suất của máy biến áp.

c)

Vì tổn hao công suất trên đường dây tải điện tăng.

d)

Vì tổn hao điện áp trên đường dây tải điện tăng.

7.

Câu 1.1.0,25.7: (Chọn phương án Đúng) Pn là công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm ngắn mạch để xác định các tham số của máy biến áp khi:

a)

A. Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp giảm nhỏ sao cho dòng điện trong dây quấn bằng định mức và thứ cấp hở mạch.

b)

B. Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp bằng định mức và thứ cấp ngắn mạch.

c)

C. Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp giảm nhỏ sao cho dòng điện trong dây quấn bằng định mức và thứ cấp ngắn mạch.

d)

D. Dòng điện sơ cấp và thứ cấp bằng định mức, thứ cấp hở mạch.

8.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp phụ thuộc vào:

a)

Độ lớn của tải, tính chất của tải, các thành phần của điện áp ngắn mạch máy biến áp.

b)

Độ lớn của tải, tính chất của tải, điện áp ngắn mạch toàn phần của máy biến áp.

c)

Độ lớn của tải, tính chất của tải, điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp.

d)

Độ lớn của tải và tính chất của tải.

9.

Chọn biểu thức đúng cho độ thay đổi điện áp của máy biến áp?

a)

ΔU% = β² (Unr %cos φ2 + Umx %sin φ2)

b)

ΔU% = β (Unr %cos φ2 + Umx %sin φ2)

c)

ΔU% = β (Unr %cos φ2 + Umx %sin φ2)

d)

ΔU% = β (Unr %cos φ2 - Umx %sin φ2)

10.

Điều chỉnh điện áp thứ cấp của máy biến áp cho phù hợp với sự thay đổi của tải bằng cách:

a)

Thay đổi số vòng dây của cuộn cao áp

b)

Thay đổi số vòng dây của cuộn hạ áp

c)

Thay đổi số vòng dây của cả cuộn cao áp và hạ áp

d)

Thay đổi kiểu đấu dây của các dây quấn

11.

Hai máy biến áp ghép song song có:

a)

Chung sơ cấp, chung tải.

b)

Chung sơ cấp, chung thứ cấp.

c)

Chung thứ cấp, chung tải.

d)

Chung thứ cấp, tải riêng biệt.

12.

Điều kiện vận hành song song hai máy biến áp:

a)

Có cùng tổ nối dây, cùng tỷ số biến đổi K, cùng điện áp ngắn mạch

b)

Có cùng tổ nối dây, cùng tỷ số biến đổi K

c)

Có cùng tỷ số biến đổi K, cùng điện áp ngắn mạch

d)

Cả ba đáp án đều đúng

13.

Câu 1.2.0,25.14: (Chọn phương án Sai) Tổ nối dây của máy biến áp ba pha:

a)

Phụ thuộc vào chiều quấn dây, cách ký hiệu các đầu dây, kiểu đấu dây ở sơ cấp và thứ cấp

b)

Biểu thị góc lệch pha giữa các sức điện động dây quấn CA (sơ cấp) và HA (thứ cấp) của máy biến áp (cùng tên).

c)

Tổ nối dây của biến áp ba pha đấu Δ/Δ và Y/Y là các tổ chẵn

d)

Tổ nối dây của biến áp ba pha đấu Δ/Δ và Y/Δ là các tổ chẵn.

14.

Câu 1.2.0,25.15: (Chọn phương án Đúng) Khi từ hóa lõi thép máy biến áp một pha và không kể đến tổn hao trong lõi thép:

a)

Dòng từ hóa io có dạng nhọn đầu và vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

b)

Dòng từ hóa io vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

c)

Dòng từ hóa io có dạng nhọn đầu và trùng pha với từ thông chính

d)

Dòng từ hóa io chậm sau từ thông chính một góc tỉ lệ với mức độ trễ của vật liệu từ.

15.

Khi từ hóa lõi thép máy biến áp một pha và kể đến tổn hao trong lõi thép:

a)

Dòng từ hóa io có dạng nhọn đầu và vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

b)

Dòng từ hóa io vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

c)

Dòng từ hóa io có dạng nhọn đầu và trùng pha với từ thông chính

d)

Dòng từ hóa io chậm sau từ thông chính một góc tỉ lệ với mức độ trễ của vật liệu từ.

16.

Câu 1.2.0,25.17: (Chọn phương án Sai) Ở máy biến áp ba pha khi không tải:

a)

Không dùng kiểu đấu Y/Y cho tổ máy biến áp 3 pha

b)

Không dùng kiểu đấu Y/Y cho máy biến áp ba pha ba trụ

c)

Dòng bậc 3 trong các pha trùng pha nhau về thời gian, song dạng sóng phụ thuộc vào kết cấu mạch từ và cách đấu dây quấn

d)

Các kiểu đấu Y/Δ hay Δ/Y đều tránh được tác hại của từ thông và sức điện động điều hoà bậc 3

17.

Mức độ bão hòa mạch từ của máy biến áp phụ thuộc vào:

a)

Độ lớn của điện áp sơ cấp.

b)

Độ lớn của từ thông chính.

c)

Độ lớn của dòng từ hoá.

d)

Độ lớn thành phần bậc ba của dòng từ hoá.

18.

Trong máy biến áp ba pha có kiểu đấu dây Y/Y khi mạch từ bị bão hòa thì từ thông bậc ba:

a)

Có tồn tại.

b)

Không tồn tại.

c)

Tồn tại hay không phụ thuộc vào kết cấu của mạch từ.

d)

Tồn tại hay không phụ thuộc vào tổ nối dây của máy biến áp.

19.

Câu 1.2.0,25.20: (Chọn phương án Đúng) Một số đại lượng ở thứ cấp máy biến áp sau quy đổi:

a)

U'_2 = kU_2; E'_2 = kE_2; I'_2 = kI_2.

b)

U'_2 = kU2kU_2 ; E'_2 = k2E2k^2E_2 ; I'_2 = kI2kI_2 .

c)

U'_2 = k2U2k^2U_2 ; E'_2 = kE2kE_2 ; I'_2 = 1/kI21/k I_2 .

d)

U'_2 ≡ kU_2; E'_2 ≡ kE_2; I'_2 ≡ 1/k I_2.

20.

Chọn dạng đúng cho phương trình cân bằng sức điện động mạch sơ cấp của máy biến áp:

a)

U1 = -E1 + i1Z1.

b)

U'_1 ≡ E'_1 + i'_1Z_1.

c)

U'_1 = E'_1 - i'_1Z_1.

d)

U1 = E1 - I1Z1.

21.

Chọn dạng đúng cho phương trình cân bằng sức điện động mạch thứ cấp sau quy đổi của máy biến áp:

a)

U'_2 = E'_2 + I'_2Z'_2

b)

U'_2 = E'_2 - I'_2Z'_2

c)

U'_2 ≡ E'_2 + i'_2Z_2

d)

U'_2 = E'_2 - i'_2Z_2

22.

Câu 1.1.0,25.23: Chọn dạng đúng cho phương trình cân bằng sức từ động sau quy đổi của máy biến áp:

a)

A. I'_1 = I'_0 + I'_2

b)

B. I'_1 = I_0 + I'_2

23.

Chọn đáp án đúng: I₁ = ?

a)

I₁ = I₀ + (-I'₂)

b)

I₁ = I₀ + (-I'₂)

c)

I₁ = i₀ + (-i'₂)

d)

I₁ = I₀ + (-I'₂)

24.

Chọn mạch điện thay thế đúng cho máy biến áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

25.

Hệ phương trình cơ bản của máy biến áp:

a)

Hệ (a)

b)

Hệ (b)

c)

Hệ (c)

d)

Hệ (d)

26.

Công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm không tải máy biến áp có thể coi gần đúng là:

a)

Tổn hao đồng trong dây quấn sơ cấp.

b)

Tổn hao sắt trong lõi thép.

c)

Tổn hao đồng trên dây quấn thứ cấp.

d)

Tổn hao đồng trên dây quấn sơ cấp và thứ cấp máy biến áp.

27.

Một cách gần đúng, các tham số xác định được trong thí nghiệm không tải máy biến áp có thể xem là:

a)

Các tham số của dây quấn sơ cấp.

b)

Các tham số của dây quấn thứ cấp.

c)

Các tham số của mạch từ hoá.

d)

Các tham số của dây quấn sơ cấp và thứ cấp.

28.

Một cách chính xác, công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm không tải (để xác định các tham số của máy biến áp) là:

a)

Tổn hao trong lõi thép của máy biến áp.

b)

Tổn hao đồng trên dây quấn sơ cấp khi không tải và tổn hao sắt trong lõi thép.

c)

Tổn hao đồng trên dây quấn và tổn hao sắt trong lõi thép.

d)

Tổn hao đồng trên các dây quấn của máy biến áp.

29.

Một cách chính xác, công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm ngắn mạch để xác định các tham số của máy biến áp là:

a)

Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp ứng với tải định mức.

b)

Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi có tải.

c)

Tổn hao đồng trong các dây quấn và tổn hao sắt trong lõi thép.

d)

Tổn hao sắt trong lõi thép.

30.

Công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp để xác định các tham số, có thể coi gần đúng là:

a)

Tổn hao đồng trong các dây quấn sơ cấp và thứ cấp ở tải định mức.

b)

Tổn hao đồng trong các dây quấn sơ cấp, thứ cấp khi có tải.

c)

Tổn hao sắt trong lõi thép.

d)

Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi điện áp đặt vào sơ cấp bằng định mức.

31.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp:

a)

ΔU% = (U'20 - U'2) / U'20 * 100 = (U1dm - U'2) / U1dm * 100 ; Tải cảm thì ΔU > 0

b)

ΔU% = (U'20 - U'2) / U'20 * 100 ≈ (U1dm - U'2) / U1dm * 100 ; Tải cảm thì ΔU < 0

c)

ΔU% = (U'20 - U'2) / U'20 * 100 ≈ (U1dm - U'2) / U1dm * 100 ; Tải dung thì ΔU < 0

d)

ΔU% = (U'20 - U'2) / U'20 * 100 ≈ (U1dm - U'2) / U1dm * 100 ; Tải dung thì ΔU > 0

32.

Câu 1.2.0,25.32: (Chọn phương án Đúng) Quá trình truyền tải công suất tác dụng của máy biến áp:

a)

Pdt = P1 – Pcu1 – Pfe ; P2 = Pdt – Pcu2

b)

Pdt = P1 – Pcu1 ; P2 = Pdt – Pcu2 – Pfe

c)

Pdt = P1 – Pfe ; P2 = Pdt – Pcu1 – Pcu2

d)

Pdt = P1 – Pcu1 + Pfe ; P2 = Pdt – Pcu2

33.

Câu 1.2.0,25.33: (Chọn phương án Sai) Hiệu suất của máy biến áp:

a)

η = P2/P1 = 1 – ΣP/P1 = 1 – (Pfe + Pcu)/(P2 + Pfe + Pcu)

b)

η = (1 – (P0 + β²Pn)/(βSdm.cosφ2 + P0 + β²Pn)), β = (P0/√Pn)

c)

Hiệu suất đạt cực đại tại: η = P2/P1 = 1 + ΣP/P1 = 1 + (Pfe + Pcu)/(P2 + Pfe + Pcu)

34.

Khi vận hành song song hai máy biến áp, nếu 2 máy có cùng tỉ số biến đổi thì:

a)

Điện áp thứ cấp của chúng sẽ trùng pha nhau. Nếu tổ nối dây khác nhau thì giữa các điện áp thứ cấp có sự lệch pha, góc lệch pha do tổ nối dây quyết định

b)

Xuất hiện dòng cân bằng trong dây quấn sơ cấp và thứ cấp của 2 máy ngay cả khi không tải.

c)

Dòng cân bằng có trị số nhỏ không gây hư hỏng máy biến áp

d)

Dòng cân bằng có trị số lớn có thể gây hư hỏng máy biến áp

35.

Khi vận hành song song hai máy biến áp có cùng tỷ số biến đổi K thì:

a)

EZ1 ≠ EZII. Ngay khi không tải trong dây quấn thứ cấp của các máy biến áp sẽ có dòng cân bằng do sự chênh lệch điện áp: ΔE = EZ1 - EZII

b)

Khi có tải: dòng cân bằng sẽ cộng vào dòng điện tải làm cho hệ số tải của các máy biến áp khác nhau

c)

Dòng cân bằng gây sụt áp trên các máy, bù trừ với các sức điện động làm cho điện áp đầu ra hai máy bằng nhau.

d)

Cả ba đáp án đều đúng

36.

Xác định tổ nối dây của máy biến áp có sơ đồ dưới đây:

a)

A. Y/Y-12

b)

B. Y/Y-6

c)

C. Y/Y-8

d)

D. Y/Y-10

37.

Xác định tổ nối dây của máy biến áp có sơ đồ dưới đây:

a)

Y/Δ-1

b)

Y/Δ-5

c)

Y/Δ-7

d)

Y/Δ-9

38.

Dựa vào các sơ đồ cuộn dây bên trên, chọn đáp án đúng:

a)

Δ/Δ-2

b)

Δ/Δ-4

c)

Δ/Δ-6

d)

Δ/Δ-8

39.

Chọn dạng đồ thị vectơ đúng cho máy biến áp trong trường hợp tải dung (RC)?

a)

(a)

b)

(b)

40.

Chọn dạng đồ thị véc tơ đúng cho máy biến áp trong trường hợp tải cảm (RL)?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

41.

Quan sát các sơ đồ vector (a), (b), (c), (d) trong hình. Hãy chọn hình đúng với yêu cầu bài toán.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

42.

Khi điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp không đổi và bỏ qua sụt áp trong máy biến áp, khi tải thứ cấp tăng, độ lớn từ thông trong máy biến áp thay đổi thế nào?

a)

Thay đổi theo hướng tăng.

b)

Thay đổi theo hướng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào tính chất của tải.

43.

Tìm điện áp phía thứ cấp của máy biến áp 3 pha biết cuộn dây sơ cấp có 200 vòng dây, thứ cấp có 450 vòng, điện áp sơ cấp là 380V?

a)

A. a. 450V ; b. 855V

b)

C. a. 494V ; b. 855V

c)

a. Trường hợp dây quấn nối Y/Δ

d)

b. Trường hợp dây quấn nối Y/Y

e)

B. a. 494V ; b. 950V

44.

Câu 1.3.0,25.43: (Chọn phương án Đúng) Cho MBA ba pha U1/U2 = 10000/1000 V; I1/I2 = 50/500 A; P0 = 5KW; I0% = 5; tổ nối dây Y/Δ-11. Hãy xác định tổng trở không tải: Zm

a)

Zm = 4000Ω

b)

Zm = 4100Ω

c)

Zm = 2509Ω

d)

Zm = 2309Ω

45.

Câu 1.3.0,25.44: (Chọn phương án Đúng) Cho MBA ba pha có: U1/U2 = 10000/1000 V; I1/I2 = 50/500 A; U0% = 8; tổ nối dây Y/Δ-11. Hãy xác định tổng trở ngắn mạch: Zn

a)

Zn = 9,2Ω

b)

Zn = 16Ω

c)

Zn = 26Ω

d)

Zn = 19Ω

46.

Xác định điện áp thứ cấp máy biến áp một pha biết cuộn dây sơ cấp có 200 vòng dây, thứ cấp có 600 vòng, điện áp sơ cấp là 380V?

a)

940V

b)

1200V

c)

1040V

d)

1140V

47.

Xác định số vòng dây của cuộn thứ cấp máy biến áp ba pha biết cuộn dây sơ cấp có 2000 vòng dây, điện áp sơ cấp là 1000V, thứ cấp là 40V, tổ nối dây Δ/Δ-12?

a)

80

b)

8

48.

Xác định giá trị tải của máy biến áp một pha khi hiệu suất đạt cực đại biết P0 = 300W, Pn = 2000, I2dm = 10A?

a)

3,87A

b)

38A

c)

25,8A

d)

2,58A

49.

Điện áp dây thứ cấp định mức U2dm của máy biến áp ba pha là:

a)

Là điện áp dây của dây quấn thứ cấp khi không tải và điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp là định mức.

b)

Là điện áp dây của dây quấn thứ cấp khi có tải và điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp là định mức.

c)

Là điện áp dây của dây quấn thứ cấp khi không tải.

d)

Là điện áp dây của dây quấn thứ cấp khi có tải.

50.

Kiểu quấn dây đồng tâm của máy biến áp hai dây quấn:

a)

Dây quấn được quấn dọc theo chiều dài trụ máy biến áp. Dây cao áp quấn bên trong, dây hạ áp quấn bên ngoài.

b)

Dây quấn được quấn dọc theo chiều dài trụ máy biến áp. Dây hạ áp quấn bên trong, dây cao áp quấn bên ngoài.

c)

Dây quấn cao áp và hạ áp chia thành từng cuộn nhỏ xếp xen kẽ nhau dọc theo chiều dài trụ máy biến áp, cuộn cao áp đặt ở gần gông.

d)

Dây quấn cao áp và hạ áp chia thành từng cuộn nhỏ xếp xen kẽ nhau dọc theo chiều dài trụ máy biến áp, cuộn hạ áp đặt ở gần gông.

51.

Kiểu quấn dây xen kẽ của máy biến áp hai dây quấn:

a)

Dây quấn được quấn dọc theo chiều dài trụ máy biến áp. Dây cao áp quấn bên trong, dây hạ áp quấn bên ngoài.

b)

Dây quấn được quấn dọc theo chiều dài trụ máy biến áp. Dây hạ áp quấn bên trong, dây cao áp quấn bên ngoài.

c)

Dây quấn cao áp và hạ áp chia thành từng cuộn nhỏ xếp xen kẽ nhau dọc theo chiều dài trụ máy biến áp, cuộn cao áp đặt ở gần gông.

d)

Dây quấn cao áp và hạ áp chia thành từng cuộn nhỏ xếp xen kẽ nhau dọc theo chiều dài trụ máy biến áp, cuộn hạ áp đặt ở gần gông.

52.

Khi nói về máy biến áp điện lực:

a)

Là 1 thiết bị điện tĩnh, làm việc dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ.

b)

Dòng điện xoay chiều ở dây quấn sơ cấp và thứ cấp có cùng tần số.

c)

Điện áp ở dây quấn sơ cấp và thứ cấp có giá trị bằng nhau, có cùng tần số.

d)

Điện áp ở dây quấn sơ cấp và thứ cấp có giá trị khác nhau, có cùng tần số.

53.

Đặt điện áp hình sin vào máy biến áp một pha hai dây quấn thì sức điện động cảm ứng trong dây quấn do từ thông chính Φ = Φmsinωt sinh ra là:

a)

e₁ = E₁.sin(ωt - π/2); e₂ = E₂.sin(ωt - π/2).

b)

e₁ = √2E₁.sin(ωt - π/2); e₂ = √2E₂.sin(ωt - π/2).

c)

e₁ = E₁.sin(ωt + π/2); e₂ = E₂.sin(ωt + π/2).

d)

e₁ = √2E₁.sin(ωt - π/2); e₂ = √2E₂.sin(ωt - π/2).

54.

Tỷ số máy biến áp K của máy biến áp một pha hai dây quấn:

a)

K = E₁/E₂ = W₁/W₂ ≈ U₁/U₂ = I₁/I₂.

b)

K = E₁/E₂ = W₁/W₂ ≈ U₁/U₂ = I₂/I₁.

c)

K = E₂/E₁ = W₁/W₂ ≈ U₁/U₂ = I₁/I₂.

d)

K = E₁/E₂ = W₂/W₁ ≈ U₁/U₂ = I₁/I₂.

55.

Câu 1.1.0,25.54: (Chọn phương án Đúng) Tỷ số biến đổi điện áp K của máy biến áp ba pha hai dây quấn đấu Y/Y:

a)

kf = Uf1/Uf2 ≈ W1/W2; kd = Ud1/Ud2 ≈ W1/W2.

b)

kf = Uf1/Uf2 ≈ W1/W2; kd = Ud1/Ud2 ≈ √3.W1/W2.

c)

kf = Uf1/Uf2 ≈ W2/W1; kd = Ud1/Ud2 ≈ W2/W1.

d)

kf = Uf1/Uf2 ≈ W1/W2; kd = Ud1/Ud2 ≈ W1/√3.W2.

56.

Câu 1.1.0,25.55: (Chọn phương án Đúng) Tỷ số biến đổi điện áp K của máy biến áp ba pha hai dây quấn đấu Y/Δ:

4 lines
57.

Có thể tính các hệ số đồng điện định mức của máy biến áp một pha hai dây quấn có dung lượng Sdm:

a)

k_f = Uf1Uf2\frac{U_{f1}}{U_{f2}} \approx W1W2\frac{W_1}{W_2} ; k_d = UdlUd2\frac{U_{dl}}{U_{d2}} \approx 3W1W2\frac{\sqrt{3}W_1}{W_2} .

b)

k_f = Uf1Uf2\frac{U_{f1}}{U_{f2}} \approx W1W2\frac{W_1}{W_2} ; k_d = UdlUd2\frac{U_{dl}}{U_{d2}} \approx 3W1W2\frac{\sqrt{3}W_1}{W_2} .

c)

k_f = Uf1Uf2\frac{U_{f1}}{U_{f2}} \approx W2W1\frac{W_2}{W_1} ; k_d = UdlUd2\frac{U_{dl}}{U_{d2}} \approx W2W1\frac{W_2}{W_1} .

d)

k_f = Uf1Uf2\frac{U_{f1}}{U_{f2}} \approx W1W2\frac{W_1}{W_2} ; k_d = UdlUd2\frac{U_{dl}}{U_{d2}} \approx W13W2\frac{W_1}{\sqrt{3}W_2} .

58.

Có thể tính các dòng điện định mức của máy biến áp một pha hai dây quấn có dung lượng Sdm:

a)

I_{1dm} = Sdm3U1dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{1dm}} ; I_{2dm} = Sdm3U2dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{2dm}} .

b)

I_{1dm} = SdmU2dm\frac{S_{dm}}{U_{2dm}} ; I_{2dm} = SdmI1dm\frac{S_{dm}}{I_{1dm}} .

c)

I_{1dm} = Sdm3U2dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{2dm}} ; I_{2dm} = Sdm3U1dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{1dm}} .

d)

I_{1dm} = SdmU1dm\frac{S_{dm}}{U_{1dm}} ; I_{2dm} = SdmU2dm\frac{S_{dm}}{U_{2dm}} .

59.

Có thể tính các dòng điện định mức của máy biến áp ba pha hai dây quấn có dung lượng Sdm:

a)

I_{1dm} = SdmU2dm\frac{S_{dm}}{U_{2dm}} , I_{2dm} = SdmU1dm\frac{S_{dm}}{U_{1dm}} .

b)

I_{1dm} = Sdm3U1dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{1dm}} ; I_{2dm} = Sdm3U2dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{2dm}} .

c)

I_{1dm} = Sdm3U2dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{2dm}} ; I_{2dm} = Sdm3U1dm\frac{S_{dm}}{\sqrt{3}U_{1dm}} .

d)

I_{1dm} = SdmU1dm\frac{S_{dm}}{U_{1dm}} , I_{2dm} = SdmU2dm\frac{S_{dm}}{U_{2dm}} .

60.

Theo cách bố trí dây quấn cao áp (CA) và hạ áp (HA) của máy biến áp hai dây quấn như hình vẽ:

a)

(a) CA ngoài, HA trong; (b) CA ngoài, HA trong.

b)

(a) HA ngoài, CA trong; (b) HA ngoài, CA trong.

c)

(a) CA ngoài, HA trong; (b) HA ngoài, CA trong.

d)

(a) HA ngoài, CA trong; (b) CA ngoài, HA trong.

61.

A. Hình (a) là dây quấn xen kẽ; Hình (b) là dây quấn đồng tâm. B. Hình (a) là dây quấn đồng tâm; Hình (b) là dây quấn xen kẽ. C. Hình (a) là dây quấn đồng tâm; Hình (b) là dây quấn xoắn ốc liên tục. D. Hình (a) là dây quấn hình trụ; Hình (b) là dây quấn xoắn ốc liên tục. Chọn đáp án đúng.

a)

A. Hình (a) là dây quấn xen kẽ; Hình (b) là dây quấn đồng tâm.

b)

B. Hình (a) là dây quấn đồng tâm; Hình (b) là dây quấn xen kẽ.

c)

C. Hình (a) là dây quấn đồng tâm; Hình (b) là dây quấn xoắn ốc liên tục.

d)

D. Hình (a) là dây quấn hình trụ; Hình (b) là dây quấn xoắn ốc liên tục.

62.

Tổ nối dây máy biến áp phụ thuộc vào:

a)

Chiều quấn dây. Cách ký hiệu các đầu dây. Kiểu đấu dây ở sơ cấp.

b)

Chiều quấn dây. Cách ký hiệu các đầu dây. Kiểu đấu dây ở thứ cấp.

c)

Chiều quấn dây. Cách ký hiệu các đầu dây. Kiểu đấu dây ở sơ cấp và thứ cấp.

d)

Chiều quấn dây. Cách ký hiệu các đầu dây.

63.

Khi nối dây quấn của máy biến áp ba pha:

a)

Dây quấn nối Y dùng cho dây quấn cao áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó Uf > Ud √3 lần.

b)

Dây quấn nối Y dùng cho dây quấn cao áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó Uf < Ud √3 lần.

c)

Dây quấn nối Y dùng cho dây quấn hạ áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó If > Id √3 lần.

d)

Dây quấn nối Y dùng cho dây quấn cao áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó If < Id √3 lần.

64.

Câu 1.1.0,25.61: (Chọn phương án Đúng) Khi nối dây quấn của máy biến áp ba pha:

a)

Dây quấn nối Δ dùng cho dây quấn cao áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó Uf > Ud √3 lần.

b)

Dây quấn nối Δ dùng cho dây quấn cao áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó Uf < Ud √3 lần.

c)

Dây quấn nối Δ dùng cho dây quấn hạ áp có lợi hơn về mặt cách điện vì khi đó If > Id √3 lần nên có thể giảm tiết diện dây, thuận tiện cho việc chế tạo.

d)

Dây quấn nối Δ dùng cho dây quấn hạ áp có lợi hơn vì khi đó If < Id √3 lần nên có thể giảm tiết diện dây, thuận tiện cho việc chế tạo.

65.

(Chọn phương án Sai) Đồ thị véc tơ trong thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp hai dây quấn:

a)

U̅_n = I̅_1dm Z_n

b)

U̅_nx = j I̅_1dm X_n

c)

φ_pn

d)

U̅_nr = I̅_1dm r_n

66.

Không dùng kiểu đấu Y/Y cho tổ máy biến áp 3 pha ngay cả khi không tải vì:

a)

Tồn tại từ thông bậc 3, cảm ứng ra sức điện động bậc 3 làm cho sức điện động tổng trong dây quấn đang bằng đầu.

b)

Tồn tại từ thông bậc 3, cảm ứng ra sức điện động bậc 3 làm cho sức điện động tổng trong dây quấn pha có biên độ tăng vọt gây hư hỏng cách điện.

c)

Tồn tại dòng bậc 3 trong các pha trùng pha nhau về thời gian.

d)

Tồn tại dòng bậc 3 và từ thông bậc 3 gây ảnh hưởng tới chế độ làm việc của máy.

67.

Có thể dùng kiểu đấu Y/Δ cho máy biến áp ba pha vì:

a)

Dây quấn sơ cấp nối Y nên dòng từ hoá trong nó không có thành phần bậc 3.

b)

Thành phần từ thông tổng bậc 3 trong máy: Φ3x ≈ 0.

c)

Sức điện động pha sẽ gần hình sin.

68.

Khi vận hành song song hai máy biến áp ba pha thì:

a)

Nếu Un bằng nhau thì hai máy có hệ số tải β như nhau.

b)

Nếu Un khác nhau thì máy nào có Un nhỏ sẽ có β lớn (có thể bị quá tải); máy nào có Un lớn thì β nhỏ (có thể non tải).

c)

Nếu Un khác nhau thì máy nào có Un nhỏ sẽ có β nhỏ (có thể non tải); máy nào có Un lớn thì β lớn (có thể bị quá tải).

69.

Khi điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp không đổi và bỏ qua sụt áp trong máy biến áp, khi tải thứ cấp tăng, hồi dòng điện lấy từ lưới thay đổi thế nào?

a)

Thay đổi theo hướng tăng.

b)

Thay đổi theo hướng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào tính chất của tải.

70.

Câu 1.2.0,25.67: (Chọn phương án Đúng) Các biểu thức tính un%, unr% của máy biến áp ba pha hai dây quấn:

a)

ua% = (U/Uđm) . 100 = (Iđm.Zđm/Uđm) . 100

b)

uar% = (Uar/Uđm) . 100 = (Iđm.Rđm/Uđm) . 100 = (P/10Sđm) (W/KVA)

71.

Câu 1.2.0,25.68: (Chọn phương án Đúng) Các biểu thức tính un%, unx% của máy biến áp ba pha dây quấn:

a)

un% = U/U1dm.100 = IdmZ1/U1dm.100; unx% = Ux/U1dm.100 = Idmx1/U1dm.100.

b)

un% = U/U1dm.100 = IdmZ1/U1dm.100; unx% = Ux/U1dm.100 = Idmx1/U1dm.100.

c)

un% = U/U1dm.100 = IdmZ1/U1dm.100; unx% = Ux/U1dm.100 = Idmx1/U1dm.100.

d)

un% = U/U1dm.100 = IdmZ1/U1dm.100; unx% = Ux/U1dm.100 = Idmx1/U1dm.100.

72.

Hiệu suất của máy biến áp hai dây quấn có thể tính:

a)

η% = (1 - (P0 + βPn)/(βSdm.cosφ2 + P0 + βPn))100%.

b)

η% = (1 - β2Pn/(βSdm.cosφ2 + β2Pn))100%.

c)

η% = (1 - (P0 + β2Pn)/(Sdm.cosφ2 + P0 + β2Pn))100%.

d)

η% = (1 - (P0 + β2Pn)/(βSdm.cosφ2 + P0 + β2Pn))100%.

73.

Câu 1.2.0,25.70: (Chọn phương án sai) Khi máy biến áp ba pha làm việc ở tải I2 với U1dm = const thì:

a)

A. Tổn hao sắt xem như không đổi: pFe = P0

b)

B. Tổn hao đồng: pcw = β2.Pn

c)

C. Công suất đầu ra: P2 = U2.I2.cosφ2 ≈ β.Sdm.cosφ2

d)

D. Hệ số tải: β = I2dm/I2

74.

Cho máy biến áp một pha có: U1/U2 = 35/10kV, I1/I2 = 100/350A, Un% = 8. Tính tổng trở Z2?

a)

280Ω

b)

282Ω

c)

2800Ω

d)

2,8Ω

75.

Câu 1.3.0,25.72: (Chọn phương án Đúng) Khi thí nghiệm không tải máy biến áp 1 pha có: U1/U2 = 22/0,23KV. Iđm = 2.3A Xác định được P0 = 108W; R0 = 400Ω. Tính dòng không tải i0%?

a)

i0% = 22,6

b)

i0% = 0.5

c)

i0% = 2.26

d)

i0% = 50

76.

Trên mác 1 máy biến áp 1 pha có ghi: 6/0,4KV; Uđm% = 6. Khi thí nghiệm ngắn mạch MBA với dòng định mức thì điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp là bao nhiêu?

a)

36V.

b)

360V.

c)

3,6V.

d)

3600V.

77.

Tính độ thay đổi điện áp (ΔU%) của máy biến áp 1 pha 5KVA, 200/400V, điện áp thứ cấp khi có tải là 380V?

a)

5%.

b)

5,26%.

c)

10%.

d)

12,6%.

78.

Máy biến áp 1 pha có dung lượng 400KVA, có tổng tổn hao khi đầy tải là 10KW, hệ số công suất tương ứng là 0,8. Tính hiệu suất của MBA(%)?

a)

0.967%

b)

96.7%

c)

9.67%

d)

97.6%

79.

Câu 1.3.0,25.76: (Chọn phương án Đúng) Cho MBA ba pha có U1/U2 = 35000/7000V; I1/I2 = 90/450A; P0 = 18KW; I0% = 4; tổ nối dây Y/Δ-11. Xác định dòng điện không tải I0 và cosφ0?

a)

I0 = 3.6A; cosφ0 = 0.08.

b)

I0 = 3.6A; cosφ0 = 0.16.

c)

I0 = 2.07A; cosφ0 = 0.16

d)

I0 = 2.07A; cosφ0 = 0.08.

80.

Đồ thị véc tơ sau là của máy biến áp hai dây quấn được vẽ cho trường hợp nào sau đây?

a)

Vẽ cho mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

b)

Vẽ cho mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính dung (RC).

c)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

d)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính dung (RC).

81.

Đồ thị véc tơ sau là của máy biến áp hai dây quấn được vẽ cho trường hợp nào sau đây?

a)

Vẽ cho mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

b)

Vẽ cho mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính dung (RC).

c)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

d)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính dung (RC).

82.

Mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính cảm (RL) gồm những thành phần nào?

a)

Nguồn điện, điện trở, cuộn cảm

b)

Nguồn điện, tụ điện, điện trở

c)

Nguồn điện, cuộn cảm, tụ điện

d)

Nguồn điện, điện trở, tụ điện

83.

B. Mạch điện thay thế đầy đủ trong trường hợp tải có tính dung (RC) gồm những thành phần nào?

a)

Điện trở và tụ điện mắc nối tiếp

b)

Chỉ có điện trở

c)

Chỉ có tụ điện

d)

Điện trở và cuộn cảm mắc nối tiếp

84.

C. Chọn sơ đồ mạch điện thay thế đơn giản cho tải có tính cảm (RL).

a)

Mạch gồm nguồn điện nối tiếp với điện trở và cuộn cảm.

b)

Mạch gồm nguồn điện nối tiếp với tụ điện.

c)

Mạch gồm nguồn điện nối tiếp với hai điện trở.

d)

Mạch gồm nguồn điện nối tiếp với hai cuộn cảm.

85.

D. Chọn sơ đồ mạch điện thay thế đơn giản cho tải có tính dung (RC).

a)

Mạch gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp.

b)

Mạch gồm điện trở và cuộn cảm mắc nối tiếp.

c)

Mạch gồm hai điện trở mắc song song.

d)

Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện mắc song song.

86.

Đồ thị véc tơ sau là của máy biến áp hai dây quấn được vẽ cho trường hợp nào sau đây?

a)

Máy biến áp làm việc ở chế độ không tải.

b)

Máy biến áp làm việc ở chế độ ngắn mạch.

c)

Máy biến áp làm việc ở chế độ tải định mức.

d)

Máy biến áp làm việc ở chế độ quá tải.

87.

Đồ thị véc tơ sau là của máy biến áp hai dây quấn được vẽ cho trường hợp nào sau đây?

a)

Vẽ cho trường hợp thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp.

b)

Vẽ cho trường hợp thí nghiệm không tải máy biến áp.

c)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

d)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính dung (RC).

88.

Đồ thị véc tơ sau là của máy biến áp hai dây quấn được vẽ cho trường hợp nào sau đây?

a)

Vẽ cho trường hợp thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp.

b)

Vẽ cho trường hợp thí nghiệm không tải máy biến áp.

c)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính cảm (RL).

d)

Vẽ cho mạch điện thay thế đơn giản trong trường hợp tải có tính dung (RC).

89.

Câu 1.3.0,25.83: Xác định tổ nối dây của máy biến áp có sơ đồ dưới đây:

a)

Yyn0

b)

Dyn11

c)

Yd5

d)

Dzn6

90.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Δ/Y -11

b)

Δ/Y -1

c)

Δ/Y -7

d)

Δ/Y -9

91.

Máy biến áp hoạt động ở tần số 20 KHz - 100 KHz có lõi từ được làm từ vật liệu nào sau đây?

a)

Thép lá kỹ thuật điện

b)

Thép hợp kim dẫn từ

c)

Lõi không khí (Không có lõi từ)

d)

Ferit từ mềm

92.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của máy biến áp một dây quấn so với máy biến áp hai dây quấn có cùng công suất?

a)

Giảm được tổn thất công suất nên có hiệu suất làm việc cao hơn

b)

Giảm được dòng điện ngắn mạch sự cố sau biến áp.

c)

Giảm được tổn thất điện áp (ΔU%)

d)

Giảm kích thước, trọng lượng và không gian lắp đặt

93.

Máy biến áp tự ngẫu giúp tiết kiệm hiệu quả khối lượng dây quấn và tổn thất đồng so với máy biến áp 2 dây quấn có cùng công suất, khi tỷ lệ biến đổi điện áp (UCA/UHA) của nó là:

a)

Giảm về gần bằng 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Lớn hơn nhiều so với 1

d)

Bất kỳ giá trị nào

94.

Máy biến áp tự ngẫu sẽ kinh tế hơn máy biến áp 2 dây quấn có cùng công suất khi:

a)

Tỷ số biến đổi điện áp (UCA/UHA) nhỏ hơn 2,5

b)

Tỷ số biến đổi điện áp (UCA/UHA) lớn hơn 2,5

c)

Tỷ số biến đổi điện áp (UCA/UHA) bằng 2,5

d)

Tỷ số biến đổi điện áp (UCA/UHA) bất kỳ

95.

Sự truyền tải công suất qua máy biến áp tự ngẫu thông qua:

a)

Truyền dẫn trực tiếp

b)

Từ trường trong máy

c)

Cả truyền dẫn trực tiếp và thông qua từ trường trong máy

d)

Hoặc truyền dẫn trực tiếp hoặc thông qua từ trường còn tùy thuộc vào độ lớn của tải.

96.

Khi máy biến áp làm việc không tải, điện áp đầu vào sơ cấp …

a)

luôn lệch pha 60º so với dòng điện từ hóa.

b)

cùng pha với dòng điện từ hóa.

c)

sớm pha hơn dòng điện từ hóa gần 90º.

d)

chậm pha hơn dòng điện từ hóa góc 90º.

97.

Độ lớn của từ thông chính trong máy biến áp phụ thuộc vào:

a)

Độ lớn của tải

b)

Hệ số công suất của tải

c)

Trị số điện áp nguồn cung cấp

d)

Cả độ lớn và hệ số công suất của tải

98.

Loại tải mà độ thay đổi điện áp của máy biến áp có trị số âm là:

a)

Tải mang tính dung (R-C)

b)

Tải mang tính cảm (R-L)

c)

Tải thuần trở (R)

d)

Tải thuần cảm (L)

99.

Cho biết dạng sóng của dòng điện từ hóa đối với máy biến áp một pha, khi điện áp hình sin được đặt vào phía sơ cấp, có kể đến ảnh hưởng của bão hòa của mạch từ:

a)

luôn luôn là hình sin.

b)

luôn không hình sin và có dạng nhọn đầu.

c)

luôn không hình sin và có dạng vát đầu.

d)

luôn không hình sin và có dạng nhọn đầu hay vát đầu còn tùy thuộc vào mức độ bão hòa của lõi thép.

100.

Máy biến áp tự ngẫu được ưa chuộng hơn (có lợi hơn) máy biến áp 2 dây quấn thông thường….

a)

A. khi tỷ số biến đổi điện áp gần với 1.

b)

B. khi cần cách ly về mặt điện giữa cao áp và hạ áp