wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về phát triển kinh tế và toàn cầu hóa

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển thường có

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người cao.

d)

còn có nợ nước ngoài nhiều.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

A. Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng.

b)

B. Hạn chế sự phát triển tài chính để tránh phụ thuộc.

c)

C. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.

d)

D. Phát triển nhiều tổ chức liên kết ở các khu vực.

3.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ La-tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

có nhiều loại đất khác nhau.

c)

các cao nguyên bằng phẳng.

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm.

4.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ La tinh

a)

A.ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất cao.

b)

B.thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

C.chủ yếu là làm thuê, mức sống cao, điều kiện sống thuận lợi.

d)

D.thiếu việc làm, dân trí không cao, thu nhập thấp nhưng đều.

5.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu Âu

6.

Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bot (Airbus) gồm:

a)

A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha

b)

B. Đức, Pháp, Anh

c)

C. Đức, Pháp, Đan Mạch

d)

D. Đức, Pháp, Thụy Điển

7.

Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực

a)

Biên giới EU

b)

nằm giữa mỗi nước

c)

nằm ngoài EU

d)

không thuộc EU

8.

Việc thành lập các cộng đồng: Than và thép, kinh tế, nguyên tử ở Châu Âu nhằm mục đích

a)

Tăng cường quá trình liên kết Châu Âu

b)

Khẳng định vị trí của Châu Âu

c)

Mở rộng buôn bán với Châu Phi

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

9.

Một trong những thành công giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là

a)

Trợ cấp cho hàng nông sản, hạ giá thành sản phẩm.

b)

Không tuân thủ đầy đủ các quy định của WTO.

c)

Tạo được một thị trường chung đảm bảo tự do lưu thông.

d)

Hạn chế nhập khẩu các mặt hàng như than, sắt.

10.

Biểu hiện của tự do lưu thông về di chuyển

a)

Cư trú, làm việc, dịch vụ kiểm toán

b)

Đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

c)

Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

d)

Đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

11.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

12.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên.

b)

cao nguyên và đồi.

c)

đồi và sơn nguyên.

d)

sơn nguyên và núi.

13.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

14.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi

d)

du lịch

15.

Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét.

b)

A-rập Xê-út.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.

d)

I-rắc.

16.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

D. bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

17.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập năm nào sau đây?

a)

1944.

b)

1945.

c)

1989.

d)

1995.

18.

Các nước phát triển thường có

a)

A. đầu tư nước ngoài lớn

b)

B. tỉ lệ sinh cao

c)

C. chất lượng sống thấp

d)

D. cơ cấu dân số trẻ

19.

Quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Bra-xin

b)

Mê-hi-cô

c)

Chi-lê

d)

Ác-hen-ti-na

20.

Vấn đề xã hội nào sau đây nổi bật ở khu vực Mĩ La tinh?

a)

Trình độ dân trí còn rất thấp

b)

Gia tăng dân số tự nhiên cao

c)

Hiện tượng đô thị hóa tự phát

d)

Tỉ lệ dân thành thị ở mức thấp

21.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Tòa án châu ÂU

22.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

sản lượng dầu khí.

b)

sản lượng lúa gạo.

c)

trị giá xuất khẩu.

d)

tiêu thụ năng lượng.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.

b)

B. Quy mô GDP giảm dần qua các năm.

c)

C. Phát triển không đều giữa các nước.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

A. Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng không ổn định.

c)

C. Phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.

25.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

khai thác dầu khí.

d)

trồng cây công nghiệp.

26.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

27.

Dầu mỏ của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Biển Đen

b)

Biển Đỏ

c)

Vịnh Ô-man

d)

Vịnh Pec-xich.

28.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng GDP so với thế giới của một số nền kinh tế hàng đầu, năm 2021?

a)

A. EU nhỏ hơn Nhật Bản và lớn hơn Trung Quốc.

b)

B. Nhật Bản nhỏ hơn EU và nhỏ hơn Trung Quốc.

c)

C. EU lớn hơn Hoa Kỳ và lớn hơn Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và nhỏ hơn EU.

29.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

b)

Xuất khẩu giảm không liên tục.

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục.

d)

Cán cân thương mại đều dương.

30.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

d)

D.Phi-lip-pin tăng còn Thái Lan giảm

31.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

A. Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.

b)

B. Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

c)

C. Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.

d)

D. Việt Nam giảm còn Mi-an-ma tăng.

32.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Ca-ta.

b)

I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Ca-ta

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Ca-ta lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.

33.

Đông Nam Á có nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp là điều kiện hấp dẫn khách du lịch quốc tế.

a)

Sai

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

34.

Hạn chế về cơ sở vật chất kỹ thuật và chất lượng người lao động là nguyên nhân khiến ngành dịch vụ ở Đông Nam Á chưa phát triển tương xứng với tiềm năng.

a)

Cơ sở hạ tầng của ngành dịch vụ khu vực Đông Nam Á phát triển hiện đại bậc nhất thế giới.

b)

b)Dịch vụ là ngành kinh tế phát triển mạnh và đồng đều ở các quốc gia Đông Nam Á.

c)

c)Đông Nam Á có nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp là điều kiện hấp dẫn khách du lịch quốc tế.

d)

d)Hạn chế về cơ sở vật chất kỹ thuật và chất lượng nguồn lao động là nguyên nhân khiến ngành dịch vụ ở Đông Nam Á chưa phát triển tương xứng với tiềm năng

35.

Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á,
giai đoạn 2005 - 2019

a)

a)Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

b)

c)Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

c)

d)Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2015 - 2019

d)

b)Doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng hơn 4,3 lần trong giai đoạn 2005 - 2019.

36.

Cho thông tin sau:
Đông Nam Á nổi tiếng với nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng và phong phú. Mặc dù tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP của các nước trong khu vực có xu hướng giảm dần do sự phát triển của các ngành kinh tế khác, nhưng nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản vẫn giữ vai trò vô cùng quan trọng đối với nền kinh tế và đời sống của người dân.

a)

a)Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp ở Đông Nam Á là một nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

b)Ngành nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước Đông Nam Á.

c)

c)Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu đa dạng nhằm mục đích chủ yếu là khai thác hiệu quả tài nguyên và nâng cao hiệu quả kinh tế.

d)

d)Tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP Đông Nam Á tăng do nhu cầu lương thực, thực phẩm của người dân ngày càng cao.

37.

Cho bảng số liệu:
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1970 - 2020

a)

a)Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.

b)

b)Quy mô dân số lớn, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

c)

c)Quy mô dân số của Đông Nam Á tăng hơn 2,3 lần trong giai đoạn từ 1970 - 2020.

d)

d)Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1970 - 2020.