wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Orbital nguyên tử (AO) là gì?

a)

Vùng không gian, trong đó có xác suất tìm thấy electron lớn nhất (≥ 90%)

b)

Quỹ đạo chuyển động của electron

c)

Vùng không gian của hạt nhân nguyên tử

d)

Vị trí tìm thấy electron trong nguyên tử

2.

Nguyên tử nào sau đây có số electron = số proton = số neutron? Danh sách các hạt: 24He^{4}_{2}\mathrm{He} ; 49Be^{9}_{4}\mathrm{Be} ; 612C^{12}_{6}\mathrm{C} ; 816O^{16}_{8}\mathrm{O} ; 11H^{1}_{1}\mathrm{H} ; 511B^{11}_{5}\mathrm{B} ; 1123Na^{23}_{11}\mathrm{Na} ; 714N^{14}_{7}\mathrm{N} ; 1022Ne^{22}_{10}\mathrm{Ne} ; 2040Ca^{40}_{20}\mathrm{Ca} .

a)

Be, H, B, Na, Ne

b)

He, C, O, N, Ca, H

c)

He, C, O, N, Ca

d)

C, O, N, Ca, H, B, Ne

3.

Đặc điểm của các đồng vị là gì?

a)

Các đồng vị giống nhau về tất cả các tính chất lí, hoá học

b)

Các đồng vị khác nhau về tính chất hoá học

c)

Các đồng vị có tính chất lí học giống nhau

d)

Các đồng vị chiếm cùng một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

4.

Đồng vị là gì?

a)

Các nguyên tử cùng số khối nhưng khác nhau về số neutron

b)

Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

c)

Các nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton

5.

Cấu hình electron của nguyên tử Brom (Z = 35) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 4p10

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10 4p6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p7

6.

Theo quy ước, số lượng tử từ mℓ nhận các giá trị nào?

a)

Các giá trị từ −n đến +n

b)

Các giá trị từ 0 đến (n − 1)

c)

Các giá trị từ −ℓ đến +ℓ, kể cả số 0

d)

Các giá trị nguyên dương: 1, 2, 3, 4…

7.

Số lượng tử chính n và số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử

c)

Năng lượng và sự định hướng của orbital nguyên tử

d)

Năng lượng và hình dạng của orbital nguyên tử

8.

Số lượng tử từ mℓ đặc trưng cho trạng thái nào của nguyên tử?

a)

Hình dạng orbital nguyên tử

b)

Kích thước orbital nguyên tử

c)

Sự định hướng của orbital nguyên tử

d)

Năng lượng của electron

9.

Phát biểu không đúng về số lượng tử từ mℓ?

a)

Đặc trưng cho sự định hướng của các AO trong không gian

b)

Cho biết số lượng AO trong một phần lớp

c)

Có các giá trị từ −ℓ đến +ℓ kể cả số 0

d)

Đặc trưng cho năng lượng của các phân lớp

10.

So sánh nào đúng về năng lượng ion hoá thứ nhất I1 của các nguyên tử 4Be, 3Li, 5B cùng chu kỳ 2?

a)

Li < Be > B

b)

Li < Be < B

c)

Li > Be > B

d)

Li > Be < B

11.

Phát biểu nào không đúng theo thuyết cơ học lượng tử?

a)

Ở trạng thái cơ bản, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao.

b)

Trong một nguyên tử, có ít nhất 2 electron có cùng 4 số lượng tử

c)

Số lượng tử phụ ℓ đặc trưng cho hình dạng của orbital nguyên tử

d)

Mỗi orbital nguyên tử chỉ có thể chứa tối đa 2 electron.

12.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 4, ℓ = 3, mℓ = −3

b)

n = 4, ℓ = 2, mℓ = +3

c)

n = 3, ℓ = 3, mℓ = −3

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +3

13.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n = 1, ℓ = 2, mℓ = +2

b)

n = 1, ℓ = 0, mℓ = 0

c)

n = 2, ℓ = 1, mℓ = +2

d)

n = 2, ℓ = 2, mℓ = +2

14.

Kí hiệu các orbital tương ứng với các số lượng tử n, ℓ dưới đây: n = 5, ℓ = 2; n = 4, ℓ = 3; n = 3, ℓ = 0; lần lượt là:

a)

5d, 4f, 3s

b)

5p, 4d, 3s

c)

5s, 4d, 3p

d)

5d, 4p, 3s

15.

Giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

a)

Lớp O: n = 4 có 32 electron; Lớp Q: n = 6 có 72 electron.

b)

Lớp O: n = 5 có 50 electron; Lớp Q: n = 7 có 98 electron.

c)

Lớp O: n = 3 có 18 electron; Lớp Q: n = 5 có 50 electron.

d)

Lớp O: n = 2 có 8 electron; Lớp Q: n = 4 có 32 electron.

16.

Nguyên tử hay ion nào dưới đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p6?

a)

X (Z = 17)

b)

X (Z = 19)

c)

X− (Z = 17)

d)

X+ (Z = 18)

17.

Nguyên tố Clor có hai đồng vị bền là 35^{35} Cl và 37^{37} Cl. Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là 35,5. Tỉ lệ % đồng vị 35^{35} Cl là bao nhiêu?

a)

25%

b)

75%

c)

57%

d)

50%

18.

Electron cuối cùng của nguyên tử P (Z = 15) có 4 số lượng tử n, ℓ, mℓ, ms được xác định là:

a)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = −2; ms = +1/2

b)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = +1; ms = +1/2

c)

n = 3, ℓ = 1, mℓ = −1; ms = +1/2

d)

n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2; ms = −1/2

19.

Thuyết cơ học lượng tử chấp nhận điều nào dưới đây?

a)

Có thể xác định đồng thời chính xác vị trí và tốc độ của electron

b)

Electron vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt

c)

Electron luôn chuyển động trên một quỹ đạo xác định trong nguyên tử

d)

Không có công thức nào có thể mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử

20.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào dưới đây là đúng?

a)

1s22s22p63p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3p^5

b)

1s22s22p63s13p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1\,3p^5

c)

1s22s22p63s23p53d141s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^5\,3d^{14}

d)

1s22s22p63s23p64s23d101s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^2\,3d^{10}

21.

Cấu hình electron hóa trị của ion Fe 3+^{3+} ( Z=26Z=26 ) ở trạng thái cơ bản là?

a)

3d53d^5

b)

3d63d^6

c)

3d34s23d^3\,4s^2

d)

3d44s13d^4\,4s^1

22.

Cấu hình electron của nguyên tố thuộc phân nhóm VIB, chu kì 4 là?

a)

1s22s22p63s23p63d44s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^4\,4s^2

b)

1s22s22p63s23p63d104s14p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^{10}\,4s^1\,4p^5

c)

1s22s22p63s23p63d54s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^5\,4s^1

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^{10}\,4s^2\,4p^4

23.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố A thuộc chu kì IV, phân nhóm VIA. Số nguyên tử Z và tính chất của A là gì?

a)

Z=24Z=24 , kim loại

b)

Z=34Z=34 , phi kim

c)

Z=24Z=24 , phi kim

d)

Z=34Z=34 , kim loại

24.

Trong bảng tuần hoàn, một nguyên tố X thuộc chu kì IV, phân nhóm VIIB. Số nguyên tử Z và tính chất của X là gì?

a)

Z=25Z=25 , phi kim

b)

Z=24Z=24 , kim loại

c)

Z=26Z=26 , phi kim

d)

Z=25Z=25 , kim loại

25.

Cấu hình electron của ion Cu 2+^{2+} ( Z=29Z=29 ) ở trạng thái cơ bản là?

a)

1s22s22p63s23p64s23d71s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^2\,3d^7

b)

1s22s22p63s23p64s03d91s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^0\,3d^9

c)

1s22s22p63s23p64s13d81s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^1\,3d^8

d)

1s22s22p63s23p64s23d104p11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,4s^2\,3d^{10}\,4p^1

26.

Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d54s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^5\,4s^2 là?

a)

Chu kì 3, phân nhóm VIIB, ô 23

b)

Chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c)

Chu kì 3, phân nhóm VIIA, ô 25

d)

Chu kì 4, phân nhóm VB, ô 23

27.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q là?

a)

Lớp O: n=4n=4 có 32 electron; Lớp Q: n=6n=6 có 72 electron

b)

Lớp O: n=5n=5 có 50 electron; Lớp Q: n=7n=7 có 98 electron

c)

Lớp O: n=3n=3 có 18 electron; Lớp Q: n=5n=5 có 50 electron

d)

Lớp O: n=2n=2 có 8 electron; Lớp Q: n=4n=4 có 32 electron

28.

Bộ ba số lượng tử n, ℓ, mℓ nào dưới đây được chấp nhận?

a)

n=4n=4 , =4\ell=4 , m=+4m_\ell=+4

b)

n=3n=3 , =1\ell=1 , m=+2m_\ell=+2

c)

n=3n=3 , =2\ell=2 , m=+2m_\ell=+2

d)

n=4n=4 , =2\ell=2 , m=+4m_\ell=+4

29.

Cấu hình electron hóa trị của ion Co 3+^{3+} ( Z=27Z=27 ) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

3d104s23d^{10}\,4s^2

b)

3d44s23d^4\,4s^2

c)

3d64s03d^6\,4s^0

d)

3d54s13d^5\,4s^1

30.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kì theo thứ tự từ trái qua phải:

a)

Độ kim loại tăng dần; bán kính nguyên tử tăng dần; độ âm điện giảm dần

b)

Độ kim loại giảm dần; bán kính nguyên tử giảm dần; độ âm điện tăng dần

c)

Độ kim loại không đổi; bán kính nguyên tử tăng dần; độ âm điện không đổi

d)

Độ kim loại tăng dần; bán kính nguyên tử giảm dần; độ âm điện tăng dần

31.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phần nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Năng lượng ion hóa giảm dần

b)

Độ âm điện tăng dần

c)

Số electron hóa trị tăng dần

d)

Bán kính nguyên tử giảm dần

32.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong một phần nhóm từ trên xuống dưới là gì?

a)

Số lớp electron giảm dần

b)

Bán kính nguyên tử giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

33.

Biến thiên tính chất của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ theo thứ tự từ trái qua phải là gì?

a)

Số lớp electron tăng dần

b)

Tính phi kim giảm dần

c)

Tính kim loại tăng dần

d)

Tính phi kim tăng dần

34.

Cho các cấu hình electron: 1) 1s22s22p41s^2\,2s^2\,2p^4 ; 2) 1s22s22p31s^2\,2s^2\,2p^3 ; 3) 1s22s22p61s^2\,2s^2\,2p^6 ; 4) 1s22s22p63s11s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^1 . Thứ tự theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) là gì?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

4 → 1 → 2 → 3

c)

4 → 3 → 2 → 1

d)

3 → 2 → 1 → 4

35.

Giá trị số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử L và N là gì?

a)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron

b)

Lớp L: n = 3 có 8 electron; Lớp N: n = 3 có 18 electron

c)

Lớp L: n = 2 có 8 electron; Lớp N: n = 4 có 32 electron

d)

Lớp L: n = 3 có 18 electron; Lớp N: n = 5 có 32 electron

36.

Cho: Sb ( Z=51Z=51 ); Te ( Z=52Z=52 ); I ( Z=53Z=53 ); Cs ( Z=55Z=55 ); Ba ( Z=56Z=56 ). Các ion có cấu hình electron giống ion I\mathrm{I^-} là gì?

a)

Sb3\mathrm{Sb^{3-}} ; Te2\mathrm{Te^{2-}} ; Cs+\mathrm{Cs^+} ; Ba2+\mathrm{Ba^{2+}}

b)

Sb3\mathrm{Sb^{3-}} ; Te2+\mathrm{Te^{2+}} ; Cs+\mathrm{Cs^+} ; Ba2+\mathrm{Ba^{2+}}

c)

Sb3+\mathrm{Sb^{3+}} ; Te2+\mathrm{Te^{2+}} ; Cs\mathrm{Cs^-} ; Ba2\mathrm{Ba^{2-}}

d)

Sb3+\mathrm{Sb^{3+}} ; Te2+\mathrm{Te^{2+}} ; Cs+\mathrm{Cs^+} ; Ba2+\mathrm{Ba^{2+}}

37.

Cho: Al ( Z=13Z=13 ); Si ( Z=14Z=14 ); K ( Z=19Z=19 ); Ca ( Z=20Z=20 ). Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là gì?

a)

RAl<RSi<RK<RCaR_{\mathrm{Al}} < R_{\mathrm{Si}} < R_{\mathrm{K}} < R_{\mathrm{Ca}}

b)

RSi<RAl<RK<RCaR_{\mathrm{Si}} < R_{\mathrm{Al}} < R_{\mathrm{K}} < R_{\mathrm{Ca}}

c)

RSi<RAl<RCa<RKR_{\mathrm{Si}} < R_{\mathrm{Al}} < R_{\mathrm{Ca}} < R_{\mathrm{K}}

d)

RAl<RSi<RCa<RKR_{\mathrm{Al}} < R_{\mathrm{Si}} < R_{\mathrm{Ca}} < R_{\mathrm{K}}

38.

Cho cấu hình electron hóa trị của nguyên tử ở trạng thái cơ bản: 1) 4f75d16s24f^7\,5d^1\,6s^2 ; 2) 5f26d17s25f^2\,6d^1\,7s^2 ; 3) 3d54s13d^5\,4s^1 ; 4) 5d96s15d^9\,6s^1 . Tổng số electron độc thân lần lượt là bao nhiêu?

a)

8; 5; 6; 6

b)

8; 5; 3; 9

c)

8; 3; 6; 2

d)

8; 3; 3; 10

39.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tố có số thứ tự 4747 trong bảng tuần hoàn là gì?

a)

4d105s25p14d^{10}\,5s^2\,5p^1

b)

4d95s24d^9\,5s^2

c)

4d104d^{10}

d)

4d105s14d^{10}\,5s^1

40.

Cho: Ca ( Z=20Z=20 ), Fe ( Z=26Z=26 ), Cd ( Z=48Z=48 ), La ( Z=57Z=57 ). Các ion có cấu hình electron giống khí hiếm là gì?

a)

Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} , La3+\mathrm{La^{3+}}

b)

Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} , Fe3+\mathrm{Fe^{3+}}

c)

La3+\mathrm{La^{3+}} , Fe3+\mathrm{Fe^{3+}}

d)

Ca2+\mathrm{Ca^{2+}} , Cd2+\mathrm{Cd^{2+}}

41.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s33d74s^3\,3d^7 là gì?

a)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIB

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm IIB

c)

Chu kỳ 3, phân nhóm VIIIB

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB

42.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 3d104s24p53d^{10}\,4s^2\,4p^5 là gì?

a)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIA, phi kim

b)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, kim loại

c)

Chu kỳ 4, phân nhóm VIIB, kim loại

d)

Chu kỳ 4, phân nhóm VA, phi kim

43.

Cấu hình electron của ion S2\mathrm{S^{2-}} ( Z=16Z=16 ) ở trạng thái cơ bản là gì?

a)

1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6

b)

1s22s22p63s23p51s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^5

c)

1s22s22p63s23p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4

d)

1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3

44.

Cho ion X2+\mathrm{X^{2+}} có cấu hình electron hóa trị là 3d53d^5 . Electron cuối cùng của nguyên tử X có 4 số lượng tử n,,m,msn,\,\ell,\,m_\ell,\,m_s là gì?

a)

n=3;=2;m=+2;ms=12n=3;\,\ell=2;\,m_\ell=+2;\,m_s=-\tfrac{1}{2}

b)

n=4;=0;m=0;ms=+12n=4;\,\ell=0;\,m_\ell=0;\,m_s=+\tfrac{1}{2}

c)

n=3;=2;m=1;ms=12n=3;\,\ell=2;\,m_\ell=-1;\,m_s=-\tfrac{1}{2}

d)

n=3;=2;m=+2;ms=+12n=3;\,\ell=2;\,m_\ell=+2;\,m_s=+\tfrac{1}{2}

45.

Đặc điểm giống nhau về cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố: 16S, 24Cr là gì?

a)

Cùng số electron lớp ngoài cùng

b)

Cùng số electron ở phân lớp đang xây dựng

c)

Cùng số electron hoá trị

d)

Cùng số electron độc thân

46.

Xét phản ứng: NO (k) + ½ O2 (k) → NO2 (k). Phản ứng trên được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi, sau đó phản ứng được đưa về nhiệt độ ban đầu. Quá trình như thế là quá trình:

a)

Đẳng áp, đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng tích, đẳng nhiệt

d)

Đẳng áp, đẳng tích

47.

Đại lượng nào sau đây không phải là hàm trạng thái? 1) Áp suất (P); 2) Enthalpy (H); 3) Công (A); 4) Nhiệt (Q); 5) Nhiệt độ (t)

a)

1, 2, 3

b)

3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

48.

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hoá học được xác định bằng cách nào?

a)

Tổng nhiệt sinh của các tác chất trừ đi tổng nhiệt sinh của các sản phẩm

b)

Tổng nhiệt cháy của các sản phẩm trừ đi tổng nhiệt cháy của các tác chất

c)

Tổng năng lượng các liên kết được ráp trừ đi tổng năng lượng các liên kết bị đứt

d)

Tổng năng lượng các liên kết bị đứt trừ đi tổng năng lượng các liên kết được ráp

49.

Cho hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH°298 của các phản ứng: 1) C (gr) + ½ O2 (k) → CO (k); ΔH°298 = –110,55 kJ/mol. 2) H2 (k) + ½ O2 (k) → H2O (k); ΔH°298 = –237,84 kJ/mol. 3) C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH°298 = –393,50 kJ/mol. Giá trị ΔH°298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy?

a)

3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

50.

Đặc điểm của tốc độ trong phản ứng một chiều:

a)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không

b)

Không đổi theo thời gian

c)

Giảm dần theo thời gian cho đến khi là một hằng số khác không

d)

Tăng dần theo thời gian

51.

Quá trình nào không làm tăng entropy của hệ?

a)

Áp suất giảm

b)

Thể tích giảm

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Thể tích tăng

52.

Nhận xét nào không đúng về entropy?

a)

Phân tử càng phức tạp thì entropy càng lớn

b)

Entropy của các chất tăng khi áp suất tăng

c)

Entropy của các chất tăng khi nhiệt độ tăng

d)

Entropy là thước đo xác suất trạng thái của hệ

53.

Đặc điểm của phản ứng thuận nghịch là?

a)

Có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo chiều nghịch tuỳ điều kiện phản ứng

b)

Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

c)

Xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng

d)

Xảy ra cho đến khi vận tốc phản ứng bằng 0

54.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

55.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của khí carbon oxid?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

56.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy tạo thành tiêu chuẩn của khí carbon oxid?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

57.

Biến thiên enthalpy của phản ứng nào là enthalpy đốt cháy của carbon?

a)

C (r) + O2 (k) → CO2 (k)

b)

C (r) + ½ O2 (k) → CO (k)

c)

CO (r) + ½ O2 (k) → CO2 (k)

d)

CH4 (k) + 2O2 (k) → CO2 (k) + H2O (ℓ)

58.

Quá trình nào có ΔS < 0?

a)

H2O (ℓ) → H2O (k)

b)

Cl2 (k) → 2Cl (k)

c)

N2 (k) + 3H2 (k) → 2NH3 (k)

d)

CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k)

59.

Ý nghĩa của giá trị hằng số cân bằng KcK_c trong phản ứng là gì?

a)

Chỉ phụ thuộc nhiệt độ và biểu thị mức độ lệch cân bằng về phía sản phẩm hay chất phản ứng thông qua tỉ số nồng độ ở trạng thái cân bằng

b)

Phụ thuộc vào nồng độ ban đầu của chất phản ứng nên không thể dùng để dự đoán hướng dịch chuyển cân bằng

c)

Biểu thị tốc độ phản ứng tại mọi thời điểm

d)

Biểu thị năng lượng hoạt hoá của phản ứng

60.

Cho phản ứng: 2NO (k) ⇌ N2 (k) + O2 (k). Biểu thức liên hệ giữa Kp và Kc của phản ứng trên là gì?

a)

Kp = Kc(RT)

b)

Kp=Kc(RT)1Kp = Kc(RT)^{-1}

c)

Kp = Kc

d)

Kp=Kc(RT)2Kp = Kc(RT)^{-2}

61.

Cho hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ΔH°298 của các phản ứng: 1) C (gr) + 1/2 O2 (k) → CO (k); ΔH°298 = −110,55 kJ/mol. 2) H2 (k) + 1/2 O2 (k) → H2O (ℓ); ΔH°298 = −571,20 kJ/mol. 3) H2 (k) + 1/2 O2 (k) → H2O (k); ΔH°298 = −237,84 kJ/mol. 4) C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH°298 = −393,50 kJ/mol. Giá trị ΔH°298 của phản ứng nào là hiệu ứng nhiệt đốt cháy?

a)

1, 4

b)

2, 4

c)

2, 3

d)

1, 2, 3, 4

62.

Xét hệ: NO (k) + 1/2 O2 (k) → NO2 (k); ΔH°298 = −7,4 kcal. Phản ứng được thực hiện trong bình kín, thể tích không đổi. Hệ như thế là hệ gì?

a)

Hệ cô lập, dị thể

b)

Hệ kín, đồng thể

c)

Hệ kín, dị thể

d)

Hệ cô lập, đồng thể

63.

Cho phản ứng: CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k). Biểu thức liên hệ giữa Kp và Kc của phản ứng trên là gì?

a)

Kp = Kc(RT)

b)

Kp=Kc(RT)1Kp = Kc(RT)^{-1}

c)

Kp = Kc

d)

Kp=Kc(RT)2Kp = Kc(RT)^{-2}

64.

Phản ứng: CaCO3 (r) → CaO (r) + CO2 (k) là phản ứng thu nhiệt. Dấu ΔH°, ΔS°, ΔG° của phản ứng này ở 25 °C là?

a)

ΔH° > 0; ΔS° > 0; ΔG° > 0

b)

ΔH° < 0; ΔS° < 0; ΔG° > 0

c)

ΔH° < 0; ΔS° > 0; ΔG° > 0

d)

ΔH° > 0; ΔS° > 0; ΔG° < 0

65.

Cho phản ứng: CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0. Nhận xét nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tạo ra đá vôi là tỏa nhiệt

c)

Tăng nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được nhiều CaO

d)

Giảm nhiệt độ và hút khí CO2 ra khỏi phản ứng thì sẽ thu được nhiều CaO

66.

Xét hệ: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k); ΔH < 0. Sự thay đổi nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm thể tích (nén hệ)

c)

Giảm áp suất

d)

Tăng nồng độ COCl2

67.

Cho phản ứng: CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k); ΔH > 0. Thay đổi yếu tố nào sẽ làm tăng hiệu suất phản ứng?

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng nhiệt độ

c)

Tăng áp suất

d)

Tăng nồng độ CO2

68.

Cho phản ứng: C4H8 (k) + 6O2 (k) → 4CO2 (k) + 4H2O (k), ΔH° < 0. Dấu của ΔS, ΔG và quá trình tự diễn biến của phản ứng trên?

a)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

ΔS > 0, ΔG < 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

c)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

d)

ΔS < 0, ΔG > 0; Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

69.

Nhận xét không đúng về chất xúc tác?

a)

Không làm thay đổi đặc trưng nhiệt động của phản ứng

b)

Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định

c)

Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng

70.

Từ hai phản ứng: 1) A + B → C + D; ΔH1. 2) E + F → C + D; ΔH2. Thiết lập công thức tính ΔH3 của phản ứng: A + B → E + F.

a)

ΔH3 = ΔH1 − ΔH2

b)

ΔH3 = ΔH1 + ΔH2

c)

ΔH3 = ΔH2 − ΔH1

d)

ΔH3 = −ΔH1 − ΔH2

71.

Dấu của ΔH, ΔS, ΔV trong quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của Brom là?

a)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV > 0

b)

ΔH < 0; ΔS < 0; ΔV < 0

c)

ΔH > 0; ΔS < 0; ΔV < 0

d)

ΔH > 0; ΔS > 0; ΔV > 0

72.

Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); ΔH > 0. Biện pháp nào làm tăng hiệu suất phản ứng?

a)

Dùng xúc tác

b)

Nén hệ

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

73.

Xét các bất đẳng thức sau về độ hỗn độn tiêu chuẩn: 1) SH2O(l)>SH2O(k)S^{\circ}_{\mathrm{H_2O(l)}} > S^{\circ}_{\mathrm{H_2O(k)}} ; 2) SMgO(r)<SBaO(r)S^{\circ}_{\mathrm{MgO(r)}} < S^{\circ}_{\mathrm{BaO(r)}} ; 3) SC2H5(k)>SCH4(k)S^{\circ}_{\mathrm{C_2H_5(k)}} > S^{\circ}_{\mathrm{CH_4(k)}} ; 4) SFe(t)<SH2(k)S^{\circ}_{\mathrm{Fe(t)}} < S^{\circ}_{\mathrm{H_2(k)}} ; 5) SCa(r)>SC3H8(k)S^{\circ}_{\mathrm{Ca(r)}} > S^{\circ}_{\mathrm{C_3H_8(k)}} ; 6) SS(r)<SS(l)S^{\circ}_{\mathrm{S(r)}} < S^{\circ}_{\mathrm{S(l)}} . Chọn tập hợp đúng.

a)

1, 2, 3, 5, 6

b)

1, 2, 3, 4

c)

2, 3, 4, 6

d)

2, 3, 6

74.

Cho: HI (k) ⇌ ½ H2 (k) + ½ I2 (k), có hằng số cân bằng KcK_c . Tính hằng số cân bằng KcK'_c theo KcK_c của phản ứng: 2 HI (k) ⇌ H2 (k) + I2 (k).

a)

Kc=KcK'_c = K_c

b)

Kc=(Kc)1K'_c = (K_c)^{-1}

c)

Kc=(Kc)2K'_c = (K_c)^2

d)

Kc=(Kc)2K'_c = (K_c)^{-2}

75.

Cho phản ứng: H2 (k) + Cl2 (k) ⇌ 2HCl (k). Nếu tăng áp suất hệ, cân bằng phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Không thể dự đoán

76.

Cho phản ứng: Fe3O4 (r) + 4CO (k) ⇌ 3Fe (r) + 4CO2 (k). Hằng số cân bằng KpK_p của phản ứng là?

a)

Kp=([Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4)cbK_p = \left(\dfrac{[\mathrm{Fe}]^3[\mathrm{CO_2}]^4}{[\mathrm{Fe_3O_4}][\mathrm{CO}]^4}\right)_{cb}

b)

Kp=([Fe]3[CO2]4[Fe3O4][CO]4)cbK_p = \left(\dfrac{[\mathrm{Fe}]^3[\mathrm{CO_2}]^4}{[\mathrm{Fe_3O_4}][\mathrm{CO}]^4}\right)_{cb}

c)

Kp=(PCO24PCO4)cbK_p = \left(\dfrac{P_{\mathrm{CO_2}}^{4}}{P_{\mathrm{CO}}^{4}}\right)_{cb}

d)

Kp=(PCO2PCO)cbK_p = \left(\dfrac{P_{\mathrm{CO_2}}}{P_{\mathrm{CO}}}\right)_{cb}

77.

Cho phản ứng: 3O2 (k) → 2O3 (k); ở nhiệt độ T. Cho biết: ΔH=+284,4kJ\Delta H^{\circ} = +284{,}4\,\mathrm{kJ} ; ΔS=139,8J/K\Delta S^{\circ} = -139{,}8\,\mathrm{J/K} . Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

78.

Cho phản ứng: H2O (ℓ) → H2 (k) + O2 (k); ở nhiệt độ T. Cho biết: ΔH=+286kJ\Delta H^{\circ} = +286\,\mathrm{kJ} ; ΔS=+88,76J/K\Delta S^{\circ} = +88{,}76\,\mathrm{J/^{\circ}K} . Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

79.

Cho phản ứng: 2Na (r) + Cl2 (k) → 2NaCl (r); ở nhiệt độ T. Cho biết: ΔH=822,2kJ\Delta H^{\circ} = -822{,}2\,\mathrm{kJ} ; ΔS=181,7J/K\Delta S^{\circ} = -181{,}7\,\mathrm{J/^{\circ}K} . Quá trình tự diễn biến của phản ứng trên là?

a)

Phản ứng không xảy ra ở mọi nhiệt độ

b)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ cao hơn T

c)

Phản ứng xảy ra khi ở nhiệt độ thấp hơn T

d)

Phản ứng xảy ra ở mọi nhiệt độ

80.

Phản ứng có thể xảy ra trong các trường hợp nào?

a)

ΔH<0; ΔS<0\Delta H < 0;\ \Delta S < 0 ; ΔH>0; ΔS>0\Delta H > 0;\ \Delta S > 0 ; ΔH>0; ΔS<0\Delta H > 0;\ \Delta S < 0

b)

ΔH>0; ΔS<0\Delta H > 0;\ \Delta S < 0 ; ΔH<0; ΔS>0\Delta H < 0;\ \Delta S > 0 ; ΔH<0; ΔS<0\Delta H < 0;\ \Delta S < 0

c)

ΔH>0; ΔS>0\Delta H > 0;\ \Delta S > 0 ; ΔH<0; ΔS<0\Delta H < 0;\ \Delta S < 0 ; ΔH<0; ΔS>0\Delta H < 0;\ \Delta S > 0

d)

ΔH<0; ΔS>0\Delta H < 0;\ \Delta S > 0 ; ΔH>0; ΔS>0\Delta H > 0;\ \Delta S > 0 ; ΔH>0; ΔS<0\Delta H > 0;\ \Delta S < 0

81.

Xét cân bằng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k); ΔH298=14kcal\Delta H^{\circ}_{298} = -14\,\mathrm{kcal} ; NO2 (nâu), N2O4 (không màu). Màu nâu của NO2 sẽ nhạt khi nào?

a)

Làm lạnh đến 273°K

b)

Đun nóng đến 373°K

c)

Giảm áp suất

d)

Giữ ở 298°K

82.

Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); ΔH>0\Delta H > 0 . Để thu được nhiều NO có thể dùng biện pháp nào?

a)

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

83.

Xét cân bằng: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k); ΔH298=14kcal\Delta H^{\circ}_{298} = -14\,\mathrm{kcal} ; NO2 (nâu), N2O4 (không màu). Màu nâu của NO2 sẽ đậm nhất khi nào?

a)

Làm lạnh đến 273°K

b)

Đun nóng đến 373°K

c)

Tăng áp suất

d)

Giữ ở 298°K

84.

Phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O có hằng số cân bằng Kc=4K_c = 4 . Hằng số cân bằng KcK'_c của phản ứng thủy phân CH3COOC2H5 là?

a)

Kc=1/4K'_c = 1/4

b)

Kc=1/2K'_c = 1/2

c)

Kc=4K'_c = 4

d)

Kc=2K'_c = 2

85.

Cho: H2O2 (ℓ) → H2O (ℓ) + ½ O2 (k), tỏa nhiệt. Dấu của ΔH\Delta H , ΔS\Delta S , ΔG\Delta G và quá trình tự diễn biến của phản ứng là?

a)

ΔH>0\Delta H > 0 ; ΔS<0\Delta S < 0 ; ΔG<0\Delta G < 0 ; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường

b)

ΔH>0\Delta H > 0 ; ΔS>0\Delta S > 0 ; ΔG>0\Delta G > 0 ; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường

c)

ΔH<0\Delta H < 0 ; ΔS>0\Delta S > 0 ; ΔG<0\Delta G < 0 ; có thể xảy ra ở nhiệt độ thường

d)

ΔH<0\Delta H < 0 ; ΔS>0\Delta S > 0 ; ΔG>0\Delta G > 0 ; không thể xảy ra ở nhiệt độ thường

86.

Cho phản ứng ở phase khí: H2 + I2 ⇌ 2HI. Nếu tăng áp suất bằng cách giảm thể tích bình phản ứng thì:

a)

Phản ứng tạo thêm lượng HI

b)

Phản ứng tạo thêm lượng HI và I2

c)

Không thay đổi

d)

Không thể dự đoán

87.

Cho ΔH298\Delta H^\circ_{298} , tt: B 2_2 O 3_3 (r); H 2_2 O (l); CH 4_4 (k); C 2_2 H 2_2 (k) lần lượt là: −1273,5; −285,8; −74,7; +2,28 (kJ/mol). Chất nào dễ phân hủy thành đơn chất?

a)

B 2_2 O 3_3

b)

H 2_2 O

c)

CH 4_4

d)

C 2_2 H 2_2

88.

Cho các hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được coi là đã xảy ra hoàn toàn? FeO (r) + CO (k) \rightleftharpoons Fe (r) + CO 2_2 (k); Kcb=0,403K_{cb}=0{,}403 . 2C (r) + O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2CO (k); Kcb=11016K_{cb}=1\cdot10^{16} . 2Cl 2_2 (k) + 2H 2_2 O (k) \rightleftharpoons 4HCl (k) + O 2_2 (k); Kcb=1,881015K_{cb}=1{,}88\cdot10^{-15} . CH 2_2 CH 2_2 CH 2_2 CH 3_3 (k) \rightleftharpoons CH 3_3 CH(CH 3_3 ) 2_2 (k); Kcb=2,5K_{cb}=2{,}5 .

a)

FeO (r) + CO (k) \rightleftharpoons Fe (r) + CO 2_2 (k)

b)

2C (r) + O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2CO (k)

c)

2Cl 2_2 (k) + 2H 2_2 O (k) \rightleftharpoons 4HCl (k) + O 2_2 (k)

d)

CH 2_2 CH 2_2 CH 2_2 CH 3_3 (k) \rightleftharpoons CH 3_3 CH(CH 3_3 ) 2_2 (k)

89.

Cho ΔH\Delta H^\circ các phản ứng ở trạng thái cân bằng, 25 °C: 1. N 2_2 (k) + O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2NO (k); ΔH>0\Delta H^\circ>0 . 2. N 2_2 (k) + 3H 2_2 (k) \rightleftharpoons 2NH 3_3 (k); ΔH<0\Delta H^\circ<0 . 3. MgCO 3_3 (r) \rightleftharpoons MgO (r) + CO 2_2 (k); ΔH>0\Delta H^\circ>0 . 4. I 2_2 (k) + H 2_2 (k) \rightleftharpoons 2HI (k); ΔH<0\Delta H^\circ<0 . Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển theo chiều thuận khi đồng thời tăng nhiệt độ và giảm áp suất?

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

90.

Cho ΔH\Delta H^\circ các phản ứng ở trạng thái cân bằng, 25 °C: 1. N 2_2 (k) + O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2NO (k); ΔH>0\Delta H^\circ>0 . 2. N 2_2 (k) + 3H 2_2 (k) \rightleftharpoons 2NH 3_3 (k); ΔH<0\Delta H^\circ<0 . 3. MgCO 3_3 (r) \rightleftharpoons MgO (r) + CO 2_2 (k); ΔH>0\Delta H^\circ>0 . 4. I 2_2 (k) + H 2_2 (k) \rightleftharpoons 2HI (k); ΔH<0\Delta H^\circ<0 . Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển theo chiều thuận khi đồng thời giảm nhiệt độ và tăng áp suất?

a)

Phản ứng 1

b)

Phản ứng 2

c)

Phản ứng 3

d)

Phản ứng 4

91.

Quá trình nào có ΔS<0\Delta S<0 ?

a)

N 2_2 (k, 25 °C, 1 atm) \rightarrow N 2_2 (k, 0 °C, 1 atm)

b)

O 2_2 (k) \rightarrow 2O (k)

c)

2CH 4_4 (k) + 3O 2_2 (k) \rightarrow 2CO (k) + 4H 2_2 O (k)

d)

CH 4_4 Cl (r) \rightarrow NH 3_3 (k) + HCl (k)

92.

Cho phản ứng: 1. XeF 6_6 (k) + H 2_2 O (k) \rightleftharpoons XeOF 4_4 (k) + 2HF; ( K1K_1 ). 2. XeO 4_4 (k) + XeF 6_6 (k) \rightleftharpoons XeOF 4_4 (k) + XeO 3_3 F 2_2 ; ( K2K_2 ). Xác định hằng số cân bằng K3K_3 của phản ứng: 3. XeO 4_4 (k) + 2HF (k) \rightleftharpoons XeO 3_3 F 2_2 (k) + H 2_2 O; ( K3K_3 ).

a)

K3=K1K2K_3=K_1\cdot K_2

b)

K3=K1+K2K_3=K_1+K_2

c)

K3=K2K1K_3=K_2-K_1

d)

K3=K2K1K_3=\dfrac{K_2}{K_1}

93.

Cho phản ứng tỏa nhiệt: 2A (k) + B (k) \rightleftharpoons 4D (k). Cần tác động vào cân bằng yếu tố nào để tạo thêm sản phẩm?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Thêm chất A

c)

Giảm thể tích bình phản ứng

d)

Thêm chất D

94.

Cho phản ứng: N 2_2 (k) + O 2_2 (k) \rightarrow 2NO (k); ΔH298=+180,8\Delta H^\circ_{298}=+180{,}8 kJ. Ở điều kiện tiêu chuẩn, ở 25 °C, hiệu ứng nhiệt của phản ứng khi tạo thành 1 mol khí NO là?

a)

Lượng nhiệt thu vào là 180,8 kJ

b)

Lượng nhiệt thu vào là 90,4 kJ

c)

Lượng nhiệt tỏa ra là 90,4 kJ

d)

Lượng nhiệt tỏa ra là 180,8 kJ

95.

Cho phản ứng: Mg (r) + 12\dfrac{1}{2} O 2_2 (k) \rightarrow MgO (r), tỏa nhiệt. Dấu ΔH\Delta H^\circ , ΔS\Delta S^\circ , ΔG\Delta G^\circ của phản ứng này ở 25 °C là?

a)

ΔH<0\Delta H^\circ<0 , ΔS<0\Delta S^\circ<0 , ΔG<0\Delta G^\circ<0

b)

ΔH>0\Delta H^\circ>0 , ΔS>0\Delta S^\circ>0 , ΔG>0\Delta G^\circ>0

c)

ΔH<0\Delta H^\circ<0 , ΔS>0\Delta S^\circ>0 , ΔG>0\Delta G^\circ>0

d)

ΔH>0\Delta H^\circ>0 , ΔS>0\Delta S^\circ>0 , ΔG<0\Delta G^\circ<0

96.

Cho phản ứng: 2SO 2_2 (k) + O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2SO 3_3 (k); ΔH<0\Delta H<0 . Sử dụng biện pháp nào để thu được nhiều SO 3_3 hơn?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm áp suất

c)

Giảm SO 2_2

d)

Thêm O 2_2

97.

Ở nhiệt độ xác định, cân bằng: N 2_2 (k) + 2O 2_2 (k) \rightleftharpoons 2NO 2_2 (k), có hằng số cân bằng Kc=100K_c=100 . Tính hằng số cân bằng KcK'_c của phản ứng: NO 2_2 (k) \rightleftharpoons 12\dfrac{1}{2} N 2_2 (k) + O 2_2 (k).

a)

Kc=0,01K'_c=0{,}01

b)

Kc=0,0001K'_c=0{,}0001

c)

Kc=0,1K'_c=0{,}1

d)

Kc=1,0K'_c=1{,}0

98.

Đốt cháy than chỉ bằng oxy, thu được 33 g khí carbonic, tỏa ra nhiệt lượng là 70,9 kcal ở điều kiện tiêu chuẩn. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí carbonic (kcal/mol) là?

a)

+94,5

b)

−70,9

c)

−94,5

d)

+68,6

99.

Tính ΔH298\Delta H^\circ_{298} của phản ứng: H 2_2 C = CH − OH \rightleftharpoons H 3_3 C − CH = O. Cho biết năng lượng các liên kết (kJ/mol) ở 25 °C, 1 atm là: ECC=612E_{\mathrm{C{-}C}}=612 ; EC=C=348E_{\mathrm{C{=}C}}=348 ; ECO=351E_{\mathrm{C{-}O}}=351 ; EC=O=715E_{\mathrm{C{=}O}}=715 ; EOH=463E_{\mathrm{O{-}H}}=463 ; ECH=412E_{\mathrm{C{-}H}}=412 . Giá trị gần đúng của ΔH298\Delta H^\circ_{298} là?

a)

−600 kJ/mol

b)

−577 kJ/mol

c)

−550 kJ/mol

d)

−520 kJ/mol

100.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của CH3OH lỏng, biết: C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH°1 = −94 kcal. H2 (k) + 1/2 O2 (k) → H2O (e); ΔH°2 = −68,5 kcal. CH3OH (e) + 1,5 O2 (k) → CO2 (k) + 2 H2O (e); ΔH°3 = −171 kcal.

a)

− 402 kcal/mol

b)

+ 60 kcal/mol

c)

− 60 kcal/mol

d)

+ 402 kcal/mol

101.

Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của MgCO3 (r), biết: C (gr) + O2 (k) → CO2 (k); ΔH°298 = −393,5 kJ. 2 Mg (r) + O2 (k) → 2 MgO (r); ΔH°298 = −1203,6 kJ. MgO (r) + CO2 (k) → MgCO3 (r); ΔH°298 = −117,7 kJ.

a)

− 1113 kJ/mol

b)

− 511,2 kJ/mol

c)

− 1007,8 kJ/mol

d)

− 1624,2 kJ/mol

102.

Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của H2O (k) là −241,8 kJ/mol và: FeO (r) + CO (k) → Fe (r) + CO2 (k); ΔH°298 = −18,2 kJ. 2 CO (k) + O2 (k) → 2 CO2 (k); ΔH°298 = −566 kJ. Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: FeO (r) + H2 (k) → Fe (r) + H2O (k).

a)

− 41,2 kJ

b)

+ 41,2 kJ

c)

− 23,0 kJ

d)

+ 23,0 kJ

103.

Tính giá trị ΔS của quá trình biến đổi 1 mol hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng ở 100 °C, 1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt độ trên là 549 cal/g.

a)

+ 26,4 cal/mol·K

b)

− 26,4 cal/mol·K

c)

+ 1,44 cal/mol·K

d)

− 1,44 cal/mol·K

104.

Cho phản ứng: A (dd) + B (dd) ⇌ C (dd) + D (dd). Nồng độ ban đầu của các chất A, B, C, D là 1,5 mol/L. Khi cân bằng thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/L. Tính hằng số cân bằng Kc.

a)

0,25

b)

1,5

c)

4,0

d)

2,0

105.

Cho phản ứng: CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k). Biết ở trạng thái cân bằng có: 0,4 mol CO2; 0,4 mol H2; 0,8 mol CO; 0,8 mol H2O trong bình có thể tích là 1 L. Xác định hằng số cân bằng Kc và cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu nén cho thể tích của hệ giảm.

a)

Kc=4K_c=4 , cân bằng không chuyển dịch khi nén

b)

Kc=2K_c=2 , cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Kc=4K_c=4 , cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

d)

Kc=1K_c=1 , cân bằng không chuyển dịch