Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ NHÂN LỰC - PHẦN 1

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhân viên có những đóng góp ý kiến hữu ích cho doanh nghiệp, doanh nghiệp sẽ áp dụng hình thức

a)

Thưởng tiết kiệm

b)

Thưởng sáng kiến

c)

Thưởng vượt mức

d)

Trợ cấp

2.

Ăn trưa do doanh nghiệp đãi thọ được coi là

a)

Phụ cấp

b)

Tiền thưởng

c)

Phúc lợi

d)

Lương cơ bản

3.

Thù lao phi vật chất được biểu hiện dưới dạng

a)

Cơ hội thăng tiến

b)

Điều kiện làm việc thuận lợi

c)

Công việc thú vị

d)

Tất cả đều đúng

4.

Mục tiêu của hệ thống tiền lương là

a)

Thu hút nhân viên

b)

Duy trì những nhân viên giỏi

c)

Kích thích động viên nhân viên

d)

A, B, C đều đúng

5.

Nhân viên muốn trong tổ chức, ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, tức là họ muốn có

a)

Công bằng cá nhân

b)

Công bằng trong nội bộ

c)

Công bằng với bên ngoài

d)

Không câu nào đúng

6.

Để nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cần

a)

Đánh giá đúng khả năng của nhân viên

b)

Hội nhập nhân viên nhanh chóng

c)

Đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Tất cả đều cần thiết

7.

Lương tối thiểu nhân với hệ số lương sẽ bằng

a)

Lương cơ bản

b)

Lương thực tế

c)

Lương danh nghĩa

d)

Thu nhập bình quân

8.

Trả lương theo doanh thu là một hình thức trả lương

a)

Theo chức danh công việc

b)

Theo kết quả công việc

c)

Theo người thực hiện công việc

d)

Theo thời gian làm việc

9.

Nhược điểm của hình thức trả lương theo nhân viên là

a)

Kích thích nâng cao trình độ lành nghề

b)

Chi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao hơn

c)

Thuận lợi khi làm việc nhóm

d)

Sử dụng lao động linh hoạt trong tình hình mới

10.

Vấn đề tồn tại trong đào tạo của các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay là

a)

Không xác định đúng nhu cầu đào tạo

b)

Không đánh giá đúng kết quả đào tạo

c)

Không có môi trường ứng dụng những gì được đào tạo

d)

A, B, C đều đúng

11.

Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt

a)

Dựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệp

b)

Dựa vào sự thỏa mãn, hài lòng của người lao động

12.

Các mối quan hệ trong thực hiện công việc sẽ được thể hiện trong

a)

Bản tiêu chuẩn nhân viên

b)

Bản mô tả công việc

c)

Bản nội quy làm việc

d)

Bản quy chế tiền lương

13.

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu

a)

Hoạch định nguồn nhân lực

b)

Tuyển dụng nhân viên

c)

Đào tạo và phát triển

d)

Đánh giá nhân viên

14.

Để thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùng hình thức

a)

Săn đầu người

b)

Quảng cáo

c)

Qua quan hệ quen biết cá nhân

d)

Tất cả các câu trên

15.

Với tư cách là 1 trong những chức năng cơ bản của quản trị tổ chức thì QTNL là….

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định (kế hoạch hóa), tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

16.

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là….

4 lines
17.

Đối tượng của quản trị nhân lực là:

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

18.

Thực chất của QTNL là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Tất cả đều đúng

19.

Quản trị nhân lực đóng vai trò……trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường:

a)

Chỉ đạo

b)

Trung tâm

c)

Thiết lập

d)

Không có đáp án nào đúng

20.

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Không có đáp án nào đúng

21.

Câu 21. Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường, vấn đề quan tâm hàng đầu của các tổ chức để tồn tại và phát triển là gì?

a)

Tăng cường chất lượng sản phẩm/dịch vụ

b)

Giảm chi phí quảng cáo

c)

Mở rộng quy mô nhân sự

d)

Giảm giá bán sản phẩm

22.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

23.

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp

a)

Quan sát hành vi

b)

Quản trị theo mục tiêu

c)

So sánh cấp

d)

Xếp hạng luân phiên

24.

Tổ chức hội thảo hay các cuộc tư vấn về định hướng nghề nghiệp là những hoạt động để

a)

Hội nhập nhân viên

b)

Phát triển nhân viên

c)

Động viên nhân viên

d)

A, B, C đều đúng

25.

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là

a)

Tiền lương thực tế

b)

Tiền lương danh nghĩa

c)

Tiền lương cơ bản

d)

Tổng thu nhập

26.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng trên

27.

Nhóm chức năng nào sau đây không thuộc nhóm chức năng quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động

28.

Triết lý Quản trị nhân lực là những………..của người lãnh đạo cấp cao về cách thức quản lý con người trong tổ chức.

a)

Quyết định

b)

Hành động

c)

Tư tưởng, quan điểm

d)

Nội quy, quy định

29.

Quan niệm về con người của các nhà tâm lý xã hội học ở các nước tư bản công nghiệp phát triển (Đại diện là Mayo) là:

a)

Con người muốn được cư xử như những con người

b)

Con người là động vật biết nói

c)

Con người được coi như là một công cụ lao động

d)

Con người có các tiềm năng cần được khai thác và làm cho phát triển

30.

Tương ứng với ba quan niệm về con người lao động có 3 mô hình quản lý con người:

a)

Cổ điển, các tiềm năng con người, các quan hệ con người

b)

Cổ điển, các quan hệ con người, các tiềm năng con người

c)

Các quan hệ con người, cổ điển, các tiềm năng con người

d)

Các quan hệ con người, các tiềm năng con người, cổ điển

31.

Thuyết X nhìn nhận đánh giá về con người, ngoại trừ:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra

32.

Thuyết Y nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Rất ít người muốn làm một công việc đòi hỏi tính sáng tạo, tự quản, sáng kiến hoặc tự kiểm tra

33.

Thuyết Z nhìn nhận, đánh giá về con người là:

a)

Con người về bản chất là không muốn làm việc

b)

Cái mà họ làm không quan trọng bằng cái mà họ kiếm được

c)

Con người muốn cảm thấy mình có ích và quan trọng

d)

Người lao động sung sướng là chìa khóa dẫn tới năng suất lao động cao

34.

Phương pháp quản lý con người theo Thuyết X, ngoại trừ:

a)

Người quản lý cần phải kiểm tra, giám sát chặt chẽ cấp dưới và người lao động

b)

Phải để cấp dưới thực hiện một số quyền tự chủ nhất định và tự kiểm soát cá nhân trong quá trình làm việc

c)

Phân chia công việc thành những phần nhỏ dễ làm, dễ thực hiện, lập đi lập lại nhiều lần các thao tác

d)

Áp dụng hệ thống trật tự rõ ràng và một chế độ khen thưởng hoặc trừng phạt nghiêm ngặt

35.

Với tư cách là một trong những chức năng cơ bản của quản trị thì quản trị nhân lực là:

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

36.

Đi sâu vào việc làm của Quản trị nhân lực, có thể hiểu Quản trị nhân lực là:

a)

Là tất cả các hoạt động của một tổ chức để thu hút, xây dựng, phát triển, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và giữ gìn một lực lượng lao động phù hợp với yêu cầu công việc của tổ chức cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

Việc tuyển mộ, tuyển chọn, duy trì, phát triển, sử dụng, động viên và cung cấp tiện nghi cho nhân lực thông qua tổ chức của nó

c)

Nghệ thuật lãnh đạo, nghệ thuật chỉ huy, nghệ thuật làm việc với con người

d)

Bao gồm việc hoạch định, tổ chức, chỉ huy và kiểm soát các hoạt động nhằm thu hút, sử dụng và phát triển con người để có thể đạt được các mục tiêu của tổ chức

37.

Đối tượng của quản trị nhân lực là:

a)

Người lao động trong tổ chức

b)

Chỉ bao gồm những người lãnh đạo cấp cao trong tổ chức

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới

d)

Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ

38.

Thực chất của quản trị nhân lực là:

a)

Là công tác quản lý con người trong phạm vi nội bộ một tổ chức

b)

Là sự đối xử của tổ chức đối với người lao động

c)

Chịu trách nhiệm đưa con người vào tổ chức giúp cho họ thực hiện công việc, thù lao cho sức lao động của họ và giải quyết các vấn đề phát sinh

d)

Cả A, B và C đều đúng

39.

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

b)

Sử dụng hợp lý lao động

c)

Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

d)

Cả A, B và C đều đúng

40.

Quản trị nhân lực đóng vai trò "..." trong việc thành lập các tổ chức và giúp cho các tổ chức tồn tại và phát triển trên thị trường.

a)

"Chỉ đạo"

b)

"Trung tâm"

c)

"Thiết lập"

d)

Cả A, B, C đều sai

41.

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật cùng với sự phát triển của nền kinh tế buộc các nhà quản trị phải quan tâm hàng đầu vấn đề:

a)

Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất, quản lý

b)

Tìm đúng người phù hợp để giao đúng việc, đúng cương vị

c)

Tuyển chọn, sắp xếp, đào tạo, điều động nhân sự trong tổ chức nhằm đạt hiệu quả tối ưu

d)

Cả A, B và C đều đúng

42.

Do sự cạnh tranh ngày càng gay gắt trên thị trường nên các tổ chức muốn tồn tại và phát triển thì vấn đề quan tâm hàng đầu là:

a)

Quản trị nguồn nhân lực

b)

Quản lý tài sản cố định

c)

Phát triển sản phẩm mới

d)

Tăng cường quảng cáo

43.

Đối với bản thân công việc, nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Một việc làm an toàn, không buồn chán, sử dụng được kỹ năng của mình

b)

Được đối xử theo cách tôn trọng phẩm giá con người

c)

Được cảm thấy mình quan trọng và cần thiết

d)

Hệ thống lương bổng công bằng

44.

Đối với cơ hội thăng tiến, công nhân đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Được tăng lương và thăng cấp

b)

Được học hỏi các kỹ năng mới, được đào tạo và phát triển, một việc làm có tương lai, và được thăng thưởng bình đẳng

c)

Một việc làm không buồn chán, khung cảnh làm việc lành mạnh

d)

Được sử dụng các kỹ năng của mình, giờ làm việc hợp lý

45.

Đối với quyền lợi cá nhân và lương bổng, công nhân viên đòi hỏi gì nơi nhà quản trị?

a)

Có cơ hội thăng thưởng bình đẳng, một công việc có tương lai và lương bổng hợp lý

b)

Được học hỏi các kỹ năng mới và được trả lương theo mức đóng góp của mình

c)

Có cơ hội đào tạo và phát triển, được hưởng lương theo mức đóng góp của mình

d)

Được tôn trọng phẩm giá, được cấp trên lắng nghe, được tham gia vào việc làm quyết định, và hệ thống lương bổng công bằng và hợp lý

46.

Vì nấc thang giá trị sống thay đổi cho nên nhân viên tại các nước phát triển có khuynh hướng coi công việc như là …

a)

Một nơi rèn luyện bản thân

b)

Một nơi thỏa mãn các nhu cầu của mình

c)

Một phần của tổng thể nhân cách sống – được thỏa mãn với công việc

d)

Một phần của cuộc sống mình

47.

Chức năng của quản trị nhân lực bao gồm:

4 lines
48.

Nhóm chức năng nào chú trọng nâng cao năng lực của nhân viên, đảm bảo cho nhân viên trong doanh nghiệp có các kỹ năng, trình độ nghề nghiệp cần thiết?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực

d)

Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)

49.

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Trả lương và kích thích, động viên

b)

Hoạch định và tuyển dụng

c)

Đào tạo và huấn luyện

d)

Không câu nào đúng

50.

Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng nhân viên thuộc chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút NNL

b)

Nhóm chức năng thu hút NNL

c)

Nhóm chức năng duy trì NNL

d)

Cả 3 nhóm chức năng (A), (B), (C)

51.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc nhóm chức năng nào của quản trị nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút NNL

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển NNL

c)

Nhóm chức năng duy trì NNL

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động