wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Tin 12 _HKI

Total questions: 97

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Các đặc trưng cơ bản của AI là:

a)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

b)

Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.

2.

Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?

a)

Google dịch

b)

Trợ lí ảo

c)

Nhận dạng khuôn mặt

d)

Nhận dạng chữ viết tay

3.

Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?

a)

Albert Einstein

b)

Isaac Newton

c)

Alan Turing

d)

Blaise Pascal

4.

Chọn định nghĩa đúng về AI.

a)

AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

b)

AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

c)

AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

d)

AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…

5.

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng:

a)

suy luận

b)

hiểu ngôn ngữ

c)

giải quyết vấn đề

d)

nhận thức

6.

Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:

a)

Y học

b)

Sản xuất

c)

Viễn thông

d)

Giáo dục

7.

Câu 7: Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:

a)

Trí tuệ nhân tạo yếu

b)

Trí tuệ nhân tạo mạnh

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát

d)

Trí tuệ nhân tạo nhỏ

8.

Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại?

a)

Bốn loại

b)

Hai loại

c)

Năm loại

d)

Ba loại

9.

Các ứng dụng tiêu biểu của AI là:

a)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

b)

Hệ chuyên gia MACINTOS; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

c)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Ajino; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí ảo.

d)

Hệ chuyên gia MYCIN; robot Asimo; google dịch; nhận dạng khuôn mặt; nhận dạng chữ viết tay; trợ lí thật.

10.

Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?

a)

Cửa ra vào ở một số siêu thị hay nhà hàng hay vẫn phòng vệ tự động mở khi có người tới gần.

b)

Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.

c)

Những guồng nước (bánh xe nước, Hình 1.1) ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của khe suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.

d)

Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.

11.

Khả năng nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin mới là khả năng:

a)

hiểu ngôn ngữ

b)

nhận thức

c)

học

d)

suy luận

12.

Một trong số những ứng dụng thú vị và hữu ích của AI là các phần mềm được gọi tên chung là "Trợ lí ảo" như:

a)

Siri của Apple

b)

Google Assistant của Google

c)

Bixby của Microsoft

d)

Cortana của Intel

13.

Chat GPT hoạt động tốt nhất trong các ngôn ngữ phổ biến và có nhiều dữ liệu huấn luyện, chẳng hạn như:

a)

tiếng Anh, Trung, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

b)

tiếng Việt, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

c)

tiếng Việt, Trung, Hàn, Anh, Pháp và một số ngôn ngữ khác.

d)

tiếng Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức, Ý và một số ngôn ngữ khác.

14.

Chat GPT là một hệ thống xử lý ngôn ngữ tiên tiến do ... phát triển. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

IBM

b)

Intel

c)

OpenAI

d)

Google

15.

Ứng dụng nào của AI sử dụng hình ảnh để tương tác. Chọn đáp án SAI.

a)

Nhận diện khuôn mặt

b)

Chẩn đoán y khoa bằng hình ảnh

c)

Tài xế lái xe công nghệ

d)

Xe tự lái

16.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) cho phép các nhà khoa học giám sát môi trường ... và theo dõi tình hình ... khi hậu. Điền cụm từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.

a)

... tự nhiên ... thay đổi ...

b)

... thiên nhiên ... biến đổi ...

c)

... tự nhiên ... biến đổi ...

d)

... thiên nhiên ... thay đổi ...

17.

Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Giao thông vận tải

c)

Sản xuất

d)

Tài chính, ngân hàng

18.

Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm ... đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị ung thư. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

WHO Watson for Oncology

b)

IBM Watson for Oncology

c)

Intel Watson for Oncology

d)

WTO Watson for Oncology

19.

Các thành tựu hiện tại (tính đến năm 2024) của AI nói chung đều thuộc phạm vi:

a)

Trí tuệ nhân tạo mạnh

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát

c)

Trí tuệ nhân tạo rộng

d)

Trí tuệ nhân tạo hẹp

20.

Bên cạnh những lợi ích to lớn, sự phát triển của AI còn kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo nào sau đây?

a)

Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền ưu tiên; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

b)

Áp lực kinh tế; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

c)

Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

d)

Áp lực kinh tế; Ảnh hưởng quyền ưu tiên; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.

21.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI. Dưới đây là một vài lĩnh vực tiêu biểu. Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Y tế.

b)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.

c)

Hệ chuyên nghiệp; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.

d)

Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản phẩm; Giáo dục.

22.

AI được sử dụng để phát triển các nền tảng học tập được cá nhân hóa và hỗ trợ đánh giá kết quả học tập. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Giáo dục

c)

Y học và chăm sóc sức khỏe

d)

Tài chính, ngân hàng

23.

Vì sao cần ngăn cấm việc giao toàn quyền quyết định cho AI điều khiển vũ khí sát thương?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Đe dọa cho an ninh toàn cầu

c)

Rủi ro mất kiểm soát

d)

Sự có kỹ thuật và hiểu biết hạn chế

24.

AI được sử dụng để đánh giá chất lượng hình ảnh y tế, làm nổi bật những cấu trúc bất thường bên trong cơ thể, thực hiện đo đạc các chỉ số lâm sàng, hỗ trợ đưa ra các chẩn đoán và hướng điều trị kịp thời. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?

a)

Hệ chuyên gia

b)

Y tế và chăm sóc sức khỏe

c)

Sản xuất

d)

Giáo dục

25.

Wi-fi là một bộ tiêu chuẩn kĩ thuật truyền dữ liệu bằng ...... được sử dụng rộng rãi trong các mạng cục bộ. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

sóng vô tuyến điện

b)

cáp đồng trục

c)

đường dây điện thoại

d)

cáp xoắn đôi

26.

Chọn đáp án SAI. Thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng thông dụng?

a)

Router

b)

Switch

c)

Laptop

d)

Hub

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Router.

a)

Router là thiết bị mạng dùng để kết nối các mạng khác nhau với nhau và định tuyến dữ liệu giữa chúng, chẳng hạn như kết nối mạng nội bộ (LAN) với mạng toàn cầu (Internet).

b)

Router là thiết bị chuyển đổi tín hiệu số từ máy tính thành tín hiệu analog để truyền qua đường dây điện thoại hoặc cáp và ngược lại.

c)

Router là thiết bị mạng dùng để kết nối các thiết bị trong mạng LAN, chỉ gửi dữ liệu đến thiết bị đích dựa trên địa chỉ MAC.

d)

Router là một thiết bị mạng cơ bản dùng để kết nối các thiết bị trong một mạng LAN (Local Area Network)

28.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Switch là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

b)

Modem là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

c)

Router là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

d)

Hub là thiết bị có chức năng chuyển đổi tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại.

29.

Điểm khác nhau của Hub và Switch là ở:

a)

màu sắc thiết bị

b)

số cổng kết nối

c)

hình dáng thiết bị

d)

cách thức hoạt động

30.

Nhà thông minh là loại nhà được trang bị các thiết bị và hệ thống công nghệ thông minh, có thể được kết nối và điều khiển từ xa qua:

a)

mạng LAN

b)

Bluetooth

c)

cáp tín hiệu

d)

Internet

31.

Các thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số?

a)

Kính bảo hộ

b)

Laptop

c)

Kính thực tế ảo

d)

Vòng đeo tay thông minh

32.

Xác định địa chỉ IP tương ứng ở dạng thập phân của địa chỉ sau: 11000000 10101000 00001101 11010010

a)

192.168.210.13

b)

210.13.168.192

c)

192.168.13.210

d)

210.192.168.13

33.

Internet là mạng toàn cầu hoạt động theo giao thức

a)

TCP/IP

b)

HTTP

c)

DNS

d)

SMTP

34.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ cùng tuân thủ theo một giao thức, gọi là Ethernet với một số qui định chính như sau:

a)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

b)

Quy định về thời gian; quy định về mã kiểm tra; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

c)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã kiểm tra; quy định khung truyền dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

d)

Quy định về địa chỉ; quy định về mã chính tả; quy định khung nhận dữ liệu; quy định về cách thức xử lí các cuộc truyền khi xảy ra xung đột tín hiệu.

35.

Mỗi thiết bị tham gia mạng đều có một địa chỉ bằng số khác nhau đi theo phần cứng, gọi là địa chỉ:

a)

phản ứng

b)

mạng

c)

IP

d)

MAC

36.

Những quy định nào sau đây cần có với vai trò là giao thức mạng trên Internet?

a)

Qui định người dùng phải trả phí cho các dịch vụ trao đổi dữ liệu theo khối lượng

b)

Qui định các cá nhân, tổ chức phải đăng kí sử dụng các dịch vụ truyền dữ liệu trên Internet.

c)

Qui định chia dữ liệu thành các gói tương tự như giao thức Ethernet, ngoài các qui tắc trao đổi kèm các dữ liệu địa chỉ nơi gửi, nơi nhận, mã kiểm tra để kiểm soát chất lượng truyền dữ liệu.

d)

Các máy tính cần có địa chỉ và quy định cách tìm đường để dữ liệu được truyền chính xác tới máy nhận trên phạm vi toàn cầu.

37.

Cách kết nối Laptop với Internet thông qua mạng điện thoại di động

a)

Bạn có thể sử dụng tính năng Hotspot trên điện thoại để chia sẻ kết nối Internet với Laptop.

b)

Kết nối USB giữa điện thoại và Laptop không thể sử dụng để chia sẻ Internet.

c)

Khi sử dụng Hotspot, bạn cần bật tính năng chia sẻ kết nối trên điện thoại.

d)

Kết nối qua Bluetooth là phương pháp duy nhất để chia sẻ Internet từ điện thoại sang Laptop.

38.

Cách kết nối các thiết bị mạng trên xe khách đường dài sao cho hành khách có thể truy cập Internet mọi lúc

a)

Xe khách đường dài thường sử dụng modem di động để phát sóng Wi-Fi cho hành khách.

b)

Kết nối vệ tinh là phương pháp phổ biến nhất để cung cấp Internet trên xe khách.

c)

Bộ phát Wi-Fi trên xe khách thường được kết nối với mạng di động 4G hoặc 5G.

d)

Hành khách không thể truy cập Internet khi xe đang di chuyển.

39.

Các phát biểu sau đây về các loại modem là đúng hay sai:

a)

Modem GSM 4G có SIM để truy cập Internet qua hệ thống ĐTDĐ và phát lại qua sóng Wi-Fi hoặc nối vào mạng có dây

b)

Modem kết hợp với Router (Router Modem) chỉ cho phép một thiết bị kết nối vào mạng.

c)

Modem ADSL sử dụng đường dây điện thoại để kết nối Internet.

d)

Modem quang chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu quang và ngược lại.

40.

Không gian mạng (còn được gọi là thế giới ảo) là môi trường được tạo ra nhờ sử dụng mạng máy tính, trong đó ... có thể được coi là không gian mạng lớn nhất. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

LAN

b)

Zalo

c)

Facebook

d)

Internet

41.

Chọn một nhược điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

b)

Mở rộng kết nối xã hội

c)

Dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kỹ thuật

d)

Cộng cụ giao tiếp đa dạng

42.

Cách làm nào dưới đây phù hợp với tính nhân văn khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Tôn trọng ý kiến và quan điểm của người khác.

b)

Chê bai việc làm của người khác.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

d)

Sử dụng từ ngữ thô tục và xúc phạm để thể hiện sự bất bình.

43.

Khi giao tiếp trong không gian mạng, nên thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Chia sẻ các thông tin về thành công của bản thân, bạn bè, các tấm gương sống đẹp,…

b)

Liên tục gửi các tin nhắn vô thường vô phạt cho người khác.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không được phép.

d)

Nói xấu hoặc đe dọa người khác trên mạng xã hội.

44.

Phần mềm nào sau đây không hỗ trợ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Zalo

b)

Zoom

c)

Microsoft Teams

d)

Microsoft Word

45.

Nhược điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; đảm bảo về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

b)

Tăng tín hiệu phi ngôn ngữ; chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật.

c)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật

d)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ; ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư; kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ; dễ bị ảnh hưởng bởi sự cố kĩ thuật

46.

Ưu điểm của giao tiếp trong không gian mạng là:

a)

Bất tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

b)

Thuận tiện; tốn thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

c)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; thu hẹp kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

d)

Thuận tiện; tiết kiệm thời gian và chi phí; mở rộng kết nối xã hội; công cụ giao tiếp đa dạng.

47.

Không gian mạng là môi trường được tạo ra nhờ các mạng máy tính. Giao tiếp trong không gian mạng có nhiều ưu điểm song cũng tiềm ẩn những ... đòi hỏi người dùng phải biết ứng xử đúng cách. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhược điểm

b)

điểm mạnh

c)

lợi thế

d)

ưu thế

48.

Quan sát 2 hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Hình 6.3 – Ứng xử nhân văn trong không gian mạng; Hình 6.4 – Hình thành thói quen ứng xử nhân văn.

b)

Hình 6.3 và Hình 6.4 đều là ứng xử nhân văn trong môi trường mạng.

c)

Hình 6.3 và Hình 6.4 đều là hình thành thói quen ứng xử nhân văn.

d)

Hình 6.3 – Hình thành thói quen ứng xử nhân văn; Hình 6.4 – Ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

49.

Chọn một ưu điểm khi giao tiếp trong không gian mạng.

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

b)

Thiếu tín hiệu phi ngôn ngữ

c)

Ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư

d)

Thiếu kết nối quan hệ cá nhân chặt chẽ

50.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là sự thể hiện của việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Ngăn không cho bạn gửi lên mạng video quay cảnh hai bạn trong lớp đánh nhau.

b)

Sử dụng những nút icon từ khiếm nhã khi phê phán bạn trên mạng xã hội.

c)

Chụp đoạn nhật ký của bạn (viết về những điều bạn không hài lòng về một bạn cùng lớp) rồi gửi cho các bạn khác.

d)

Đưa lên mạng ảnh chụp bạn trong một tư thế không đẹp.

51.

Câu 2. Trong tình huống dưới đây, theo em đâu là các tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Hẹn gặp bạn tại một quán cà phê internet.

b)

Giao tiếp với một trợ lí ảo (chatbot) trên trang web tuyển sinh của một trường đại học.

c)

Tham gia một lớp học trực tuyến.

d)

Hai người bạn gọi điện thoại video (FaceTime).

52.

Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ bảo trì phần cứng

b)

Hỗ trợ kỹ thuật cho người dùng

c)

Chỉ sửa chữa phần mềm

d)

Chỉ cung cấp phần mềm mới

53.

Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần thực hiện công việc gì liên quan tới phần cứng?

a)

Chỉ cài đặt phần mềm

b)

Kiểm soát và duy trì hoạt động của máy tính

c)

Lắp đặt phần mềm bảo mật

d)

Cập nhật hệ điều hành

54.

Một trong những công việc liên quan đến phần mềm trong sửa chữa và bảo trì máy tính là gì?

a)

Thay thế bo mạch chủ

b)

Lắp đặt thêm thiết bị mạng

c)

Cài đặt, cấu hình các phần mềm thông dụng

d)

Thay main khi có độ phân giải cao

55.

Khi sửa chữa phần cứng, điều gì cần được xác định?

a)

Loại phần mềm đang sử dụng

b)

Nguyên nhân hỏng thiết bị

c)

Địa chỉ IP của máy tính

d)

Phiên bản hệ điều hành

56.

Một trong những kỹ năng mềm cần thiết cho người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính là:

a)

Kỹ năng giao tiếp

b)

Kỹ năng lập trình nâng cao

c)

Kỹ năng thiết kế đồ họa

d)

Kỹ năng nấu ăn

57.

Ngành học nào sau đây liên quan đến dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính?

a)

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

b)

Kỹ thuật xây dựng

c)

Kỹ thuật điện tử viễn thông

d)

Kỹ thuật cơ khí

58.

Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần có kiến thức gì về mạng máy tính?

a)

Chỉ biết cách lắp đặt phần cứng

b)

Có kiến thức cơ bản về kết nối và cấu hình mạng

c)

Chỉ cần biết cài đặt phần mềm

d)

Chỉ cần hiểu về hệ điều hành

59.

Ngành học nào chú trọng đào tạo về nguyên lý hoạt động và giải quyết các vấn đề phức tạp?

a)

Trung cấp nghề

b)

Cao đẳng nghề

c)

Đại học

d)

Đào tạo ngắn hạn

60.

Một trong những nhiệm vụ chính của người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính liên quan đến phần mềm là gì?

a)

Thay ổ cứng

b)

Cài đặt hoặc cập nhật driver

c)

Lắp ráp linh kiện máy tính

d)

Tải phần mềm cục bộ

61.

Một trong những yếu tố kiến thức chung cho nghề sửa chữa và bảo trì máy tính là gì?

a)

Kỹ năng kế toán

b)

Kỹ năng lập trình Java

c)

Kiến thức về phần cứng

d)

Kiến thức về nghệ thuật

62.

Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần thực hiện các công việc sau đúng hay sai?

a)

Xác định và khắc phục lỗi phần cứng khi có sự cố xảy ra.

b)

Chỉ làm việc với phần cứng và không liên quan đến phần mềm.

c)

Lắp đặt, sửa chữa hoặc thay thế các linh kiện máy tính bị hỏng.

d)

Cập nhật các phiên bản mới của phần mềm để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

63.

Những kiến thức và kỹ năng cần thiết sau đây cho người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính đúng hay sai?

a)

Hiểu biết về các thành phần cơ bản của máy tính và cách kiểm tra, tháo lắp, sửa chữa hoặc thay thế phần cứng khi cần thiết.

b)

Chỉ cần biết cách sử dụng các công cụ phần cứng cơ bản mà không cần kiến thức về phần mềm.

c)

Kỹ năng giải quyết vấn đề và quản lý thời gian là không cần thiết trong nghề này.

d)

Có kiến thức cơ bản về mạng máy tính, bao gồm các phương pháp kết nối và cấu hình mạng cục bộ và mạng Internet.

64.

Các thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị số?

a)

Kính bảo hộ.

b)

Laptop.

c)

Kính thực tế ảo.

d)

Vòng đeo tay thông minh.

65.

Chọn phương án trả lời SAI. Các thiết bị số có thể kết nối với nhau bằng

a)

kết nối có dây ở khoảng cách gần.

b)

kết nối không dây ở khoảng cách gần.

c)

kết nối có dây ở khoảng cách xa.

d)

kết nối không dây ở khoảng cách xa.

66.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm nhà thông minh?

a)

Mi Home.

b)

My Home.

c)

FPT life.

d)

Vhome.

67.

Thương hiệu nào sau đây là thương hiệu đồng hồ thông minh?

a)

Intel.

b)

Apple.

c)

Sony.

d)

Sunhouse.

68.

Để thực hiện truyền tệp từ máy tính qua điện thoại bằng Bluetooth đã kết nối, chọn dòng lệnh nào trong cửa sổ bên dưới?

Add a Bluetooth Device Open Settings

Allow a Device to Connect Remove Icon

1.Show Bluetooth Devices

2.Send a file

3.Receive a File

4.Join a Personal Area Network

a)

Dòng 1

b)

Dòng 2

c)

Dòng 3

d)

Dòng 4

69.

Vòng đeo tay thông minh dùng để:

a)

Cảnh báo thiên tai.

b)

Theo dõi sức khỏe.

c)

Dự báo thời tiết.

d)

Hỗ trợ lái xe.

70.

Nhà thông minh là loại nhà được trang bị các thiết bị và hệ thống công nghệ thông minh, có thể được kết nối và điều khiển từ xa qua:

a)

mạng LAN.

b)

Bluetooth.

c)

cáp tín hiệu.

d)

Internet.

71.

Quan sát hình bên dưới và chọn phương án trả lời đúng nhất.

a)

1 là cáp VGA, 2 là cáp HDMI

b)

Cáp 1 và 2 đều là VGA

c)

1 là cáp HDMI, 2 là VGA

d)

Cả 2 đều là HDMI

72.

Khi nhấn tổ hợp phím Windows + P sẽ xuất hiện giao diện thiết lập chế độ hiển thị như hình bên dưới. Nếu muốn màn hình máy tính và màn hình mở rộng hiển thị giống nhau thì chọn dòng nào?

a)

Dòng 2.

b)

Dòng 3.

c)

Dòng 4.

d)

Dòng 1.

73.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị hiển thị?

a)

Máy in.

b)

Camera.

c)

Đồng hồ thông minh.

d)

Bảng LED.

74.

Phần nào của trang web chứa thông tin về thương hiệu, bản quyền và liên kết mạng xã hội?

a)

Phần đầu trang

b)

Phần thân trang

c)

Phần chân trang

d)

Phần thông báo

75.

Phần nào của trang web có vai trò như trang bìa thu gọn của cuốn sách?

a)

Phần thân trang

b)

Phần đầu trang

c)

Phần chân trang

d)

Phần thông báo

76.

Để bắt đầu xây dựng trang web, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Thiết kế giao diện

b)

Định hình ý tưởng

c)

Lựa chọn phần mềm

d)

Chuẩn bị tư liệu

77.

Cái gì thường được sử dụng để xác định địa chỉ truy cập của trang web?

a)

IP Address

b)

URL

c)

Favicon

d)

Domain Name

78.

Khi thiết kế mỹ thuật cho trang web, việc chọn bảng màu cần chú ý điều gì?

a)

Sử dụng màu sắc tương phản mạnh

b)

Sử dụng một màu duy nhất

c)

Chọn màu có độ tương phản nhẹ nhàng và hài hòa

d)

Chọn màu ngẫu nhiên

79.

Phần nào trong phần mềm hỗ trợ làm trang web của Google cho phép lưu trữ và xuất bản trang web?

a)

Google Docs

b)

Google Drive

c)

Google Sheets

d)

Google Maps

80.

Khi thiết kế dẫn ý tổng thể của trang web, điều quan trọng là gì?

a)

Chọn hình nền cho phần đầu trang

b)

Lựa chọn phông chữ

c)

Xác định phần mềm sử dụng

d)

Xây dựng cấu trúc và bố cục sao cho ấn tượng và dễ tiếp cận

81.

Để kết nối với các phần mềm khác của Google như Docs, Sheets, và Slides, người dùng nên sử dụng phần mềm nào?

a)

Microsoft Word

b)

Google Drive

c)

Adobe Photoshop

d)

Notepad

82.

Yếu tố nào không cần thiết khi thiết kế phần thân trang của trang web?

a)

Hình nền

b)

Tiêu đề

c)

Nội dung văn bản

d)

Biểu mẫu nhập dữ liệu

83.

Một trong những yếu tố quan trọng khi thiết kế phần đầu trang là gì?

a)

Xác định cấu trúc nội dung

b)

Tạo favicon

c)

Lựa chọn phông chữ

d)

Chọn màu nền cho phần chân trang

84.

Đánh giá các câu sau về các phần của trang web.

a)

Phần đầu trang (header) thường chứa thông tin như hình nền, logo, tên trang, và thanh điều hướng, và có vai trò giống như trang bìa thu gọn của cuốn sách

b)

Phần thân trang (body) chỉ chứa thông tin về thương hiệu và bản quyền

c)

Phần chân trang (footer) có thể bao gồm thông tin về thương hiệu, bản quyền, bảo mật, và liên kết tới các trang mạng xã hội.

d)

Favicon thường là phiên bản thu gọn của logo trang và hiển thị trên tiêu đề của tab trình duyệt

85.

Đánh giá các câu sau về các bước chuẩn bị để xây dựng trang web.

a)

Định hình ý tưởng bao gồm việc xác định mục đích, đối tượng, và các yêu cầu của trang web.

b)

Thiết kế mỹ thuật chỉ bao gồm việc chọn màu sắc và phông chữ cho trang web.

c)

Lựa chọn phần mềm để làm trang web có thể bao gồm việc sử dụng các phần mềm miễn phí như Google cung cấp, không nhất thiết phải là phần mềm thương mại.

d)

Chuẩn bị tư liệu chỉ bao gồm việc thiết kế favicon và logo, không cần phải chuẩn bị nội dung khác.

86.

Để truy cập vào giao diện tạo trang web mới của Google, bạn cần truy cập vào địa chỉ nào?

a)

sites.google.com/create

b)

sites.google.com/new

c)

drive.google.com/new

d)

sites.google.com/start

87.

Trong giao diện đầu tiên của Google Sites, phần nào chứa ô tìm kiếm và biểu tượng để truy cập các ứng dụng khác của Google?

a)

Phần trên cùng

b)

Phần thứ hai

c)

Phần dưới cùng

d)

Phần đầu trang

88.

Khi tạo một trang web mới trong Google Sites, bạn có thể chọn từ các tùy chọn nào?

a)

Trang web trắng hoặc mẫu có sẵn

b)

Trang web động hoặc tĩnh

c)

Trang web cá nhân hoặc doanh nghiệp

d)

Trang web mở hoặc bảo mật

89.

Để nhập hoặc hiển thị tên tệp lưu trữ trang web trên Google Sites, bạn cần sử dụng dòng nào trong giao diện tạo phần đầu trang?

a)

Dòng Nhập tên trang web

b)

Dòng Tiêu đề trang

c)

Dòng Trang web không có tiêu đề

d)

Dòng Thay đổi hình ảnh

90.

Tùy chọn nào không có trong phần chọn kích thước phần đầu trang của Google Sites?

a)

Bìa

b)

Biểu ngữ lớn

c)

Biểu ngữ

d)

Tiêu đề nhỏ

91.

Để thiết lập tiêu đề trang trên Google Sites, bạn cần sử dụng dòng nào trong giao diện tạo phần đầu trang?

a)

Dòng Nhập tên trang web

b)

Dòng Tiêu đề trang

c)

Dòng Thay đổi hình ảnh

d)

Dòng Trang web không có tiêu đề

92.

Khi thiết lập phần đầu trang, bạn có thể làm gì với hình ảnh nền?

a)

Thay đổi hình ảnh nền

b)

Xóa hoàn toàn hình ảnh nền

c)

Thay đổi kích thước của hình ảnh nền

d)

Thay đổi màu sắc của hình ảnh nền

93.

Để xuất bản trang web trên Google Sites, bước nào là cần thiết?

a)

Xem trước và chỉnh sửa

b)

Đăng nhập vào tài khoản Google

c)

Chọn mẫu cho trang web

d)

Nhập tên trang web

94.

Trong giao diện tạo phần đầu trang, bạn có thể thiết lập kích thước nào cho phần đầu trang?

a)

Bìa

b)

Chân trang

c)

Biểu ngữ nhỏ

d)

Nội dung chính

95.

Để thiết lập favicon cho trang web, bạn cần sử dụng chức năng nào trong giao diện tạo phần đầu trang?

a)

Dòng Nhập tên trang web

b)

Dòng Tiêu đề trang

c)

Dòng Thay đổi hình ảnh

d)

Dòng Logo và favicon

96.

Phát biểu sau đúng hay sai về các phần trong giao diện đầu tiên của Google Sites?

a)

Phần trên cùng chứa ô tìm kiếm và biểu tượng truy cập các ứng dụng Google.

b)

Phần thứ hai chứa danh sách các trang mà người dùng đã mở trước đó.

c)

Phần thứ hai cung cấp các tùy chọn để tạo một trang web mới, bao gồm trang web trắng hoặc mẫu có sẵn.

d)

Phần thứ ba chứa các chức năng thiết lập phần đầu trang.

97.

Phát biểu sau đúng hay sai về các chức năng trong giao diện tạo phần đầu trang trên Google Sites?

a)

Dòng "Nhập tên trang web" cho phép nhập/hiện thị logo, favicon và tên trang web.

b)

Dòng "Thay đổi hình ảnh" cung cấp các kích thước phần đầu trang, bao gồm Bìa, Biểu ngữ lớn, Biểu ngữ và Chỉ có tiêu đề.

c)

Dòng "Tiêu đề trang" dùng để nhập/hiện thị tên tệp lưu trữ trang web.

d)

Dòng "Trang web không có tiêu đề" cho phép nhập tiêu đề trang và nội dung tóm tắt trang.