wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm (MCQ) – Trang bài học quản lý

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gia đình là hình thái của một:

a)

Tổ chức công

b)

Hệ thống xã hội

c)

Tổ chức tư

d)

Tổ chức

2.

Quá trình giám sát, đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động để đảm bảo sự thực hiện theo các kế hoạch là nội dung của chức năng nào?

a)

Lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

3.

Quản lý xét theo quy trình là:

a)

Quá trình để ra quyết định

b)

Tương đối thống nhất với mọi tổ chức

c)

Quá trình tổ chức thực hiện quyết định

d)

Khác nhau đối với các tổ chức khác nhau

4.

Theo cấp quản lý, có các loại nhà quản lý sau:

a)

Nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở

b)

Nhà quản lý cấp cao

c)

Nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý cấp trung

5.

Quản lý là:

a)

Một khoa học, một nghệ thuật, một nghề

b)

Một nghệ thuật

c)

Một khoa học

d)

Một nghề

6.

Những người chỉ chịu trách nhiệm đối với một chức năng hoạt động của tổ chức là:

a)

Nhà quản lý cấp cơ sở

b)

Nhà quản lý tổng hợp

c)

Nhà quản lý cấp trung

d)

Nhà quản lý chức năng

7.

Tầm quan trọng của kỹ năng kỹ thuật:

a)

Giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất

b)

Thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau

c)

Không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức

d)

Tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất

8.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các hệ thống xã hội:

a)

Tính hướng đích

b)

Có hình thái cơ cấu ổn định

c)

Có sự chuyển hoá các nguồn lực

d)

Tính phức tạp

9.

Theo giáo trình quản lý học, tổ chức được định nghĩa là:

a)

Là hệ thống xã hội tồn tại để cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phục vụ cộng đồng

b)

Tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những mục đích chung trong hình thái cơ cấu ổn định

c)

Là hệ thống xã hội thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu

d)

Tập hợp những người hay nhóm người có quan hệ chặt chẽ với nhau

10.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động của nhà quản lý trong tổ chức?

a)

Kiểm soát

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức và lãnh đạo

d)

Bán hàng

11.

Những mối quan hệ con người luôn luôn đòi hỏi nhà quản lý phải xử lý khéo léo, linh hoạt… là nội dung của:

a)

Tính nghệ thuật của quản lý

b)

Tính nghề nghiệp của quản lý

c)

Tính khoa học của quản lý

d)

Tính linh hoạt của quản lý

12.

Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Tổ chức tư

c)

Tổ chức công

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

13.

Theo phạm vi quản lý, có các loại nhà quản lý sau:

a)

Nhà quản lý cấp cao, cấp trung

b)

Nhà quản lý chức năng và nhà quản lý tổng hợp

c)

Nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý cấp trung, cấp cơ sở

14.

Đặc điểm công việc của nhà quản lý là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Làm việc chủ yếu thông qua mối quan hệ con người

c)

Công việc đa dạng, vụn vặt

d)

Nhịp độ căng thẳng, liên tục

15.

Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ hiệu quả là:

a)

Kỹ năng con người

b)

Kỹ năng nhận thức

c)

Trí thông minh cảm xúc

d)

Kỹ năng kỹ thuật

16.

Những người chịu trách nhiệm đối với những đơn vị phức tạp, đa chức năng là:

a)

Nhà quản lý cấp cơ sở

b)

Nhà quản lý chức năng

c)

Nhà quản lý cấp trung

d)

Nhà quản lý tổng hợp

17.

Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức?

a)

Một bệnh viện

b)

Một trường đại học

c)

Một nhóm bạn

d)

Một doanh nghiệp

18.

Quản lý là quá trình:

a)

Tổ chức và lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch và kiểm soát

c)

Lập kế hoạch và tổ chức

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

19.

Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc tạo ra đầu ra của tổ chức là:

a)

Nhà quản lý cấp cơ sở

b)

Nhà quản lý chức năng

c)

Nhà quản lý theo tuyến

d)

Nhà quản lý cấp trung

20.

Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, nhà quản lý thực hiện chức năng:

a)

Lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

21.

Quá trình thiết lập mục tiêu và phương thức hành động là chức năng:

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Lập kế hoạch

22.

Quá trình tạo động lực cho con người làm việc tốt nhất là chức năng:

a)

Lãnh đạo

b)

Lập kế hoạch

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

23.

Tầm quan trọng của kỹ năng nhận thức:

a)

Tăng theo chiều hướng từ cao đến thấp

b)

Không thay đổi

c)

Giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất

d)

Thay đổi tùy kỹ năng

24.

Những người chịu trách nhiệm trước công việc của người lao động trực tiếp là:

a)

Nhà quản lý cấp cao

b)

Nhà quản lý cấp trung

c)

Nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý chức năng

25.

Kỹ năng kỹ thuật:

a)

quan trọng nhất ở cấp cao

b)

quan trọng nhất ở cấp cơ sở, giảm dần lên cấp cao

c)

quan trọng nhất ở cấp trung

d)

không thay đổi

26.

Những người sử dụng kỹ năng kỹ thuật đặc biệt để tư vấn là:

a)

nhà quản lý cấp cơ sở

b)

nhà quản lý tham mưu

c)

nhà quản lý tổng hợp

d)

nhà quản lý cấp cao

27.

Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý:

a)

giảm từ cao đến thấp

b)

thay đổi theo từng cấp quản lý

c)

không thay đổi

d)

tăng từ cao đến thấp

28.

Kỹ năng nhận thức:

a)

không thay đổi

b)

quan trọng nhất ở cấp cao

c)

quan trọng nhất ở cấp cơ sở

d)

quan trọng nhất ở cấp trung

29.

Những người chịu trách nhiệm với toàn tổ chức là:

a)

Nhà quản lý chức năng

b)

Nhà quản lý cấp trung

c)

Nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý cấp cao

30.

Giám đốc tạo động lực cho nhân viên là thực hiện chức năng:

a)

tổ chức

b)

lãnh đạo

c)

lập kế hoạch

d)

kiểm soát

31.

Xác định mục tiêu và phương thức hành động là chức năng:

a)

lập kế hoạch

b)

kiểm soát

c)

lãnh đạo

d)

tổ chức

32.

Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân là:

a)

Tổ chức tư

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Tổ chức công

33.

Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:

a)

vai trò liên kết con người

b)

vai trò quyết định

c)

vai trò liên kết con người, thông tin và quyết định

d)

vai trò thông tin

34.

Năng lực đưa kiến thức vào thực tế hiệu quả là:

a)

Kỹ năng con người

b)

Kỹ năng

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng kỹ thuật

35.

Năng lực làm việc hợp tác với người khác là:

a)

Kỹ năng nhận thức

b)

Kỹ năng con người

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng quản lý

36.

Năng lực thực hiện hoạt động chuyên môn là:

a)

Kỹ năng con người

b)

Kỹ năng quản lý

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng kỹ thuật

37.

Năng lực theo đuổi và đạt được mục tiêu đúng đắn là:

a)

Tính tối ưu

b)

Tính hiệu lực

c)

Tính bền vững

d)

Tính hiệu quả

38.

Đặc trưng không phải của tổ chức là:

a)

là hệ thống đóng

b)

mục đích rõ ràng

c)

hệ thống xã hội có cơ cấu ổn định

d)

chia sẻ mục tiêu chung

39.

Quản lý các đơn vị, phân hệ của tổ chức là:

a)

Nhà quản lý cấp cao

b)

Nhà quản lý cấp trung

c)

Nhà quản lý chức năng

d)

Nhà quản lý cấp cơ sở

40.

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát là:

a)

Giám đốc

b)

Trưởng phòng

c)

Hiệu trưởng

d)

Nhà quản lý

41.

Theo chuỗi giá trị Porter, hoạt động không phải hoạt động chính là:

a)

Xúc tiến và phân phối

b)

Sản xuất

c)

Huy động đầu vào

d)

Nghiên cứu và phát triển

42.

So sánh chất lượng sản phẩm với tiêu chuẩn là chức năng:

a)

lãnh đạo

b)

kiểm soát

c)

tổ chức

d)

lập kế hoạch

43.

Theo mối quan hệ với đầu ra, có các loại nhà quản lý:

a)

nhà quản lý theo tuyến và nhà quản lý tham mưu

b)

nhà quản lý cấp cao, trung, cơ sở

c)

nhà quản lý chức năng và tổng hợp

d)

nhà quản lý cấp trung và cơ sở

44.

Đảm bảo nguồn lực cho kế hoạch là chức năng:

a)

Lập kế hoạch

b)

Kiểm soát

c)

Tổ chức

d)

Lãnh đạo

45.

Năng lực giải quyết vấn đề phức tạp là:

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quản lý

c)

Kỹ năng con người

d)

Kỹ năng nhận thức

46.

Đối tượng chủ yếu và trực tiếp của quản lý là:

a)

Nhân lực

b)

Tài lực

c)

Vật lực

d)

Công nghệ và thông tin