wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cuối kì 12 – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai phòng khác nhau thì số phân tử trong mỗi phòng so với nhau là

a)

Bằng nhau

b)

Ở phòng lạnh nhiều hơn

c)

Ở phòng nóng nhiều hơn

d)

Phụ thuộc kích thước của cửa

2.

Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol μ, áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là

a)

pV = nRT.

b)

c)

d)

pV = mRT

3.

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

a)

1,0831{,}083 atm.lít/mol.K

b)

0,310{,}31 J/mol.K

c)

0,380{,}38 atm.lít/mol.K

d)

8,318{,}31 J/mol.K

4.

Một khí chứa trong một bình dung tích 33 lít có áp suất 200200 kPa và nhiệt độ 16 °\degree C, có khối lượng 1111 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng

a)

5252 g/mol

b)

3535 g/mol

c)

2323 g/mol

d)

4444 g/mol

5.

Cho biết khối lượng mol của khí Heli là 44 g/mol. Lấy R=0,082R=0{,}082 atm.lít/(mol.K). Ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí này bằng

a)

0,250{,}25 g/lít

b)

0,180{,}18 g/lít

c)

88 kg/m 3^3

d)

66 g/m 3^3

6.

Một bình chứa khí oxi dung tích 1010 lít ở áp suất 250250 kPa và nhiệt độ 27 °\degree C. Khối lượng khí oxi trong bình là

a)

15,715{,}7 g

b)

48,248{,}2 g

c)

22,622{,}6 g

d)

32,132{,}1 g

7.

Một bình chứa thể tích 55 lít chứa 77 g N2\mathrm{N_2}2 0C.. Áp suất khí trong bình là

a)

1,11,1 atm

b)

0,760{,}76 atm

c)

5,325{,}32 atm

d)

0,240{,}24 atm

8.
a)

6,46{,}4 lít

b)

22,722{,}7 m 3^3

c)

26,526{,}5 lít

d)

20,320{,}3 m 3^3

9.

Ở độ cao 1010 km cách mặt đất, áp suất không khí bằng 30,630{,}6 kPa và nhiệt độ bằng 320320 K. Coi không khí là chất khí thuần nhất có khối lượng mol 28,828{,}8 g/mol và lấy NA=6,02×1023N_A=6{,}02\times10^{23} mol 1^{-1} . Mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó là

a)

5,8×10245{,}8\times10^{24} phân tử/m 3^3

b)

9,8×10249{,}8\times10^{24} phân tử/m 3^3

c)

6,9×10246{,}9\times10^{24} phân tử/m 3^3

d)

7,2×10247{,}2\times10^{24} phân tử/m 3^3

10.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 10510^5 N/m 2^2 , nhiệt độ 27 oC. Nung bình đến khi áp suất khí đạt 51055\cdot10^5 N/m 2^2 . Nhiệt độ khí sau đó là

a)

1227 oC

b)

257 oC

c)

494oC

d)

oC

11.

Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm là

a)

Các phần tử chuyển động hỗn độn tự do

b)

Các phân tử luôn dao động hỗn độn quanh vị trí cân bằng xác định

c)

Nhiệt độ càng cao các phần tử dao động càng mạnh

d)

oC các phần tử vẫn dao động

12.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

00 K

b)

0 oC

c)

oC

d)

273273 K

13.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilogram độ (J/kg.độ)

b)

Jun trên kilogram (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

14.

Nhiệt hoá hơi được xác định bằng công thức

a)

Q=mcΔtQ=mc\Delta t

b)

Q=λmQ=\lambda m

c)

Q=LmQ=Lm

d)

Q=ΔUAQ=\Delta U-A

15.

Nhiệt độ của khí càng cao thì tốc độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử khí sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm rồi tăng

16.

Lực liên kết giữa các phân tử khí so với lực liên kết trong thể lỏng và thể rắn như thế nào?

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không có lực liên kết

17.

Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?

a)

Thể tích khí giảm, áp suất khí giảm

b)

Thể tích khí tăng, áp suất khí giảm

c)

Thể tích khí giảm, áp suất khí tăng

d)

Thể tích khí tăng, áp suất khí tăng

18.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi

a)

Áp suất không đổi

b)

Thể tích không đổi

c)

Nhiệt độ không đổi

d)

Khối khí giãn nở tự do

19.

Đâu là mô tả đúng nhất của một lượng khí có nhiệt độ không thay đổi?

a)

Không khí trong một căn phòng luôn được toả nhiệt đều

b)

Không khí ngoài trời từ sáng đến tối

c)

Khí CO2\mathrm{CO_2} từ phổi người đưa ra ngoài không khí khi thở

d)

Hơi nước ngay sát trên bề mặt của một nồi nước nóng đang sôi

20.

Xét một khối khí lí tưởng xác định, quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi được gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng áp

c)

Đẳng tích

d)

Đoạn nhiệt

21.

Nếu tiến hành làm lạnh đẳng áp một khối khí lí tưởng xác định thì khối lượng riêng của khối khí sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Tăng rồi giảm

22.

Một khối khí lí tưởng xác định có các thông số trạng thái áp suất pp , thể tích VV và nhiệt độ TT . Khi khối khí thực hiện quá trình biến đổi trạng thái đẳng nhiệt, đại lượng không đổi là

a)

VTp\dfrac{VT}{p}

b)

p2VT\dfrac{p^2V}{T}

c)

pVT

d)

pVT\dfrac{pV}{T}

23.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất pp và thể tích VV của một khối khí xác định

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ thang Celsius

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ

24.

Gọi pp là áp suất chất khí, μ\mu là mật độ (số phân tử trên một đơn vị thể tích), mm là khối lượng của một phân tử khí, v2\overline{v^2} là trung bình bình phương tốc độ phân tử khí. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=32μmv2p=\dfrac{3}{2}\mu m\,\overline{v^2}

b)

p=NmVp=\dfrac{Nm}{V}

c)

p=μmv2p=\mu m\,\overline{v^2}

d)

p=13μmv2p=\dfrac{1}{3}\mu m\,\overline{v^2}

25.

Nếu trung bình bình phương tốc độ chuyển động tịnh tiến của phân tử khí tăng gấp 22 lần thì nhiệt độ của khối khí sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 22 lần

c)

Tăng 22 lần

d)

Tăng 44 lần

26.

Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí

a)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối

b)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất mạng tinh thể của chất rắn?

a)

Chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định

b)

Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì tính chất của chất kết tinh khác nhau

c)

Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau

d)

Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau

28.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Vôn kế

d)

Tốc kế

29.

Nhiệt nóng chảy QQ được xác định theo công thức

a)

Q=λmQ=\dfrac{\lambda}{m}

b)

Q=λmQ=\lambda m

c)

Q=mλQ=\dfrac{m}{\lambda}

d)

Q=LmQ=Lm

30.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilogram độ (J/kg.độ)

b)

Jun trên kilogram (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

31.

Chuyển động Brown xảy ra trong môi trường nào?

a)

Chỉ trong chất lỏng

b)

Chỉ trong chất khí

c)

Cả chất lỏng và chất khí

d)

Chỉ trong chất rắn

32.

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có đặc điểm gì?

a)

Kích thước lớn so với khoảng cách giữa chúng

b)

Kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

c)

Không chuyển động

d)

Không có tương tác với nhau

33.

Bơm căng săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì

a)

Giữa các phân tử cao su làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần

b)

Lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp

c)

Cao su dùng làm săm dày, các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp

d)

Săm xe là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp

34.

Đâu là mô tả đúng nhất của một khối khí xác định?

a)

Không khí trong một căn phòng mở cửa sổ

b)

Không khí trong một quả bóng cao su bình thường

c)

Khí Argon được nén trong bình, van khí khóa chặt

d)

Không khí trong phổi của một người đang hít thở

35.

Khi một khối khí lí tưởng xác định được nén lại sao cho nhiệt độ của nó không thay đổi thì áp suất của khối khí trong quá trình nén đó sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không thay đổi

d)

tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm

36.

Quá trình đẳng áp là quá trình trong đó

a)

thể tích của khối khí không đổi

b)

nhiệt độ của khối khí không đổi

c)

áp suất của khối khí không đổi

d)

nhiệt độ và áp suất của khối khí không thay đổi

37.

Khi tiến hành đun nóng đẳng áp của một khối khí lí tưởng xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí sẽ

a)

không đổi

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

tăng rồi giảm

38.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định?

a)

pVT\dfrac{pV}{T} là hằng số

b)

VTp\dfrac{VT}{p} là hằng số

c)

pTV\dfrac{pT}{V} là hằng số

d)

p1V2T1=p2V1T2\dfrac{p_1\,V_2}{T_1}=\dfrac{p_2\,V_1}{T_2}

39.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào của một lượng khí?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối và áp suất

b)

Nhiệt độ tuyệt đối và thể tích

c)

Áp suất và thể tích

d)

Áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối

40.

Theo mô hình động học phân tử khí lí tưởng, áp suất lên thành bình chủ yếu do bản chất là

a)

tốc độ chuyển động của phân tử khí từ nền khí từ trong bình

b)

hệ quả của quá trình va chạm giữa các phân tử khí trong bình với nhau

c)

hệ quả của quá trình va chạm giữa các phân tử khí với thành bình

d)

dao động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên thành bình

41.

Áp suất của một khối khí lí tưởng tác dụng lên thành bình tỉ lệ thuận với

a)

động lượng trung bình của các phân tử khí

b)

động năng trung bình của các phân tử khí

c)

thể tích của khối khí

d)

bình phương của số phân tử khí

42.

Hằng số Boltzmann có mối liên hệ như thế nào với hằng số khí lí tưởng và số Avogadro?

a)

k=RNAk=RN_A

b)

k=RNAk=\dfrac{R}{N_A}

c)

k=NARk=\dfrac{N_A}{R}

d)

k=NA+Rk=N_A+R

43.

Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 150 g được đun nóng tới 150C150^\circ\text{C} vào một bình chứa nước 20C20^\circ\text{C} . Sau một thời gian hai chất có cân bằng nhiệt ở 30C30^\circ\text{C} . Biết cnhoˆm=880JkgKc_{\text{nhôm}}=880\,\tfrac{\text{J}}{\text{kg}\cdot\text{K}} , cnước=4200JkgKc_{\text{nước}}=4200\,\tfrac{\text{J}}{\text{kg}\cdot\text{K}} .

a)

Trong 2 vật quả cầu nhôm thu nhiệt và nước toả nhiệt

b)

Nhiệt lượng tỏa ra của vật tỏa nhiệt là 15840 J.

c)

Khối lượng nước trong bình (lấy tròn 2 số thập phân) là 0,38 kg

d)

Khi có sự cân bằng nhiệt, để nước trong bình nóng đến 75 ongười ta bỏ vào bình quả cầu nhôm thứ 2 được nung nóng lên đến oC. . Khối lượng của bình nhôm thứ 2 (lấy tròn 2 số thập phân) là 1,32 kg.

44.

Chọn đúng/sai khi nói về tính chất của khí lí tưởng:

a)

Khí lí tưởng có thể bị nén thành chất lỏng ở nhiệt độ thấp.

b)

Áp suất của khí lý tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

c)

Khối lượng mol của các khí lý tưởng khác nhau

d)

Trong khí lý tưởng, mô hình phân tử giả sử các phân tử không có kích thước.

45.

Một lượng khí lí tưởng xác định có thể tích V=100cm3V=100\,\text{cm}^3 , nhiệt độ 27C27^\circ\text{C} và áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Biết ở điều kiện tiêu chuẩn ( 1,013105Pa1{,}013\cdot10^5\,\text{Pa} ; 0C0^\circ\text{C} ), 11 mol chất khí có thể tích 22,4l22{,}4\,\text{l} .

a)

Ở điều kiện tiêu chuẩn, khối khí có thể tích xấp xỉ 90cm390\,\text{cm}^3 .

b)

Số lượng phân tử khí là  phân tử.

Số lượng phân tử khí là  phân tử.

c)

Từ trạng thái ban đầu, ta tiến hành nén khí để thể tích giảm đi 20 cm3 đồng thời đốt nóng làm nhiệt độ tăng đến 45oC thì áp suất lúc này bằng 5,3.10^5 Pa

d)

Nếu thể tích giảm bằng một nửa thể tích ban đầu và áp suất tăng thêm 50% so với áp suất ban đầu thì khối khí sau khi nén có nhiệt độ bằng 225oC

46.

Khí Helium trong bình kín có thể tích 2l2\,\text{l} ở nhiệt độ 27C27^\circ\text{C} , áp suất 105Pa10^5\,\text{Pa} . Sau đó tăng nhiệt độ đến 127C127^\circ\text{C} . Tốc độ của phân tử khí ở đầu quá trình là 1579m/s1579\,\text{m/s} .

a)

Tốc độ của phân tử khí ở đầu quá trình là 1579m/s1579\,\text{m/s} .

b)

Nội năng của khí ở đầu quá trình là 300 J.

c)

Nội năng của khí ở cuối quá trình là 400 J.

d)

Nhiệt lượng cung cấp để tăng nhiệt độ của khí là 80 J.

47.

Tiến hành đo nhiệt dung riêng của nước với các dụng cụ sau: biến thế nguồn (1), bộ đo công suất nguồn nhiệt (2), nhiệt kế điện tử/cảm biến nhiệt độ (3), nhiệt lượng kế (4), cân điện tử (5), các dây nối. : Độ lớn nhiệt lượng cần cung cấp cho nước để làm tăng nhiệt độ của nó phụ thuộc vào khối lượng nước, tính chất của nước (nhiệt dung riêng), và độ tăng nhiệt độ.

a)

Độ lớn nhiệt lượng cần cung cấp cho nước để làm tăng nhiệt độ của nó phụ thuộc vào khối lượng nước, tính chất của nước ,nhiệt dung riêng của nước

b)

Để xác định nhiệt dung riêng của nước cần đo đại lượng nhiệt lượng cần truyền cho nước, khối lượng nước và độ tăng n  hiệt độ của nước.

c)

Nhiệt lượng mà nước trong bình nhiệt lượng kế thu được đến từ nguồn nhiệt bên ngoài, thường là từ quá trình nhiệt đổi hoặc từ một nguồn nhiệt khác như lửa, máy nhiệt, hoặc các nguồn nhiệt khác

d)

48.

Phát biểu nào đúng/sai: Chất khí có thể dãn nở vô hạn khi nhiệt độ tăng.

a)

Chất khí có thể dãn nở vô hạn khi nhiệt độ tăng.

b)

Chất khí luôn có hình dạng và thể tích cố định.

c)

Chất khí không dẫn nhiệt và điện tốt như chất rắn.

d)

Khi nhiệt độ tăng, áp suất của một lượng khí cố định trong bình không thay đổi thể tích sẽ tăng.

49.

Một bình kín chứa khí lí tưởng có thể tích 8l8\,\text{l} , áp suất 1,5atm1{,}5\,\text{atm} và nhiệt độ 360K360\,\text{K} . Khí trong bình được nén đến thể tích 4l4\,\text{l} và nhiệt độ giảm xuống 300K300\,\text{K} ( 1atm=1,013105Pa1\,\text{atm}=1{,}013\cdot10^5\,\text{Pa} ).

a)

Số mol khí lí tưởng trong bình không đổi trước và sau khi nén.

b)

Áp suất khí lí tưởng sau khi nén có thể tính thông qua công thức

Áp suất khí lí tưởng sau khi nén có thể tính thông qua công thức

c)

Áp suất của khí sau khi nén là 3 atm.

d)

Nếu trong bình là khí Carbon dioxide có khối lượng mol là 44 g/mol, khối lượng của khối khí đang xét xấp xỉ bằng 0,176 g.

50.

Nhiệt độ của một mol khí lí tưởng trong một bình kín được làm tăng từ 12C12^\circ\text{C} lên 297C297^\circ\text{C} .

a)

Động năng tiến trung bình của mỗi phân tử khí ở 12C12^\circ\text{C} xấp xỉ 5,9×1021J5{,}9\times10^{-21}\,\text{J} .

b)

Áp suất khí tăng lên 2 lần.

c)

Nội năng của khối khí ở 297C297^\circ\text{C} xấp xỉ 11842 J.

d)

Động năng chuyển động nhiệt trung bình của phân tử khí tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối của khí theo công thức : Wđ= 3/2 kT